1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÀI LIỆU ÔN TẬP TOÁN 10_HKII

3 143 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 237 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các giá trị của tham số m để: a.. Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt.

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KHỐI 10- HKII- Năm học 2010-2011

A.Đại số:

Bài 1.Giải các bất phương trình sau

1/ x2 – 4x + 3 ≤ 0 2/ -3x2 + x - 5 ≤ 0 3/ 2x2 –x - 1 > 0 4/ x2 +4 ≥0 5/ x2 -2x +1 < 0

6/ x2 +4x +5 > 0 7/ 3x2 -10x + 3 ≥0 8/ -x2 +1 < 0 9/ -2x2 +7x -5 < 0 10/ m2 – 4m +4 ≥ 0

Bài 2.Giải các bất phương trình sau

2

3

+

x

x

2/

2

3 1 2

6 +

≤ +

+

x x

x

3/

x

− 1

3

5 3

5

x 4/ 2 1

2 1 3

2

〈 +

+

x

x x

x

5/

10 7

27 16 2

2

2 +

+

x x

x x

2

10

3

7 7

2

2

2

+

+

x

x

x

x

7/

3

1 7 6

5 2

2 − − 〉 −

x x x

x

4 3

6 5

2 2

〉 +

x

x x

4

1 2

2

2

− +

x

x x

15/ 3 1 2

x x

− + ≤ − +

xx+ <xx+ 11/

2 2

x

+ <

+ − 12/

2

x+ + ≥

− 13/

2 2

+ − ≥ −

− + 14/

(5 -x)(x - 7) 1

x− > 0

Bài 3 Giải các bất phương trình sau

1/ x− ≥ − 3 1 2/ 5x− ≤ 8 11 3/ 2x− ≤ + 5 x 1 4/ 2 3 1 2

2

x

− + >

+ 5/

x + − ≤x xx+

6/ x2 − 4x+ > 1 x2 − 1 7/ 3x+ ≤ − 1 x 1 8/ x− >2 2x−3 9/ 2x− > +3 x 1 10/ 4x+ ≥ +3 x 2

Bài 4 Cho tam thức bậc hai: f(x) = –x2 + (m + 2)x – 4 Tìm các giá trị của tham số m để:

a) Phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt

b) Tam thức f(x) < 0 với mọi x

Bài 5 : Cho f(x) = x2 2(m+2) x + 2m2 + 10m + 12 Tìm m để:

a) Phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm trái dấu b) Bất phương trình f(x) ≥ 0 có tập nghiệm R

Bài 6: Cho phương trình: − +x2 2(m+1)x m+ 2−8m+ =15 0

a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

Bài 7 Cho phương trình: ( m – 1)x2 + 2( m + 1)x + 2m –1 = 0

a) Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt b) Định m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

Bài 8 : Cho phương trình: − −x2 2x m+ 2−4m+ =3 0

a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu

Bài 9 Cho phương trình : (m− 5)x2 − 4mx m+ − = 2 0 Với giá nào của m thì :

a) Phương trình vô nghiệm b) Phương trình có các nghiệm trái dấu

Bài 10: Định m để bất phương trình 2

(3m−2)x +2mx+3m<0 vô nghiệm

Bài 11: Tìm m để (m− 1)x2 +(m+ 1)x+ 3m− ≥ 2 0 vô nghiệm

Bài 12 Tìm m để hàm số y= (m+ 1)x2 − 2(m− 1)x+ 3m− 3xác định với mọi x

Bài 13.Chứng minh các đẳng thức sau

1/

x x

x

cos

sin

1 cos

+

− = cosx –sinx 2/. ( x x )

x

x cos tan cot

1 sin

1

2

2 + = + 2 3/

x x

x

cos sin

sin 2

+

− = cosx –sinx

4/ (cotx +1)2 +(cotx -1)2=

x

2 sin

2 5/ sin2x+tan2x+cos2x =

x

2 cos

1 6/.cosx+sinx.tanx =

x

cos 1

7/

x

x

sin

1

cos

+ +tanx =cosx

1 8/

x x

x x

x

sin

2 cos

1

sin cos

1

+

+

− 9/. 2 x 1 cot2 x

1 tan

1

1

+

+ + =1 10/.sin4x +sin2x.cos2x+cos2x =1 11/ (1-sin2x) cot2x +1 –cot2x = sin2x 12/ x y

y x

y x

2 2

2 2 2

cot cot sin

sin

sin cos cos

=

13/sin4x−cos4x= −1 2 cos2x 14/ cos 2x(2sin2x+cos2x) = −1 sin4x

Bài 14: Cho sinx =

4

3 ( π 〈〈x π

2 ) tính a).Các gtlg khác của góc x b).Giá trị biểu thức sau A= 4sin

2x – 3cos2x

Bài 15: Cho cosx =

5

2

− (

2

π 〈〈x ) tính a).Các gtlg khác của góc x b).Giá trị biểu thức : A=

x x

x x

tan 5 sin

tan 2 sin 5

− +

Bài 16.Cho tanx = -2 (π 〈〈x π

x x

cos sin

cos 3 sin 7

+

B=

x x

x x

2

2 2cos sin

cos sin 3

Trang 2

Bài 17 Cho cosa =

5

4 ( với 2

π

< a < π) Tính sin2a, cos2a

Bài 18 a) Cho sina + cosa = 4

7 Tính sina.cosa b) Cho sina + cosa =

1 3

Tính sina.cosa

Bài 19: Cho cot x =3 tính giá trị các biểu thức sau A=5sin 3cos

sin cos

x x

2

2 3cos sin

2

cos sin 3

+

Bài 20: a) Cho cosa= 2 3 2

π < < π

Hãy tính sin

3

x π

 + 

  b) Cho

12 3

a=−  π < <a π

  Tính cos 3 a

π

 − 

 ÷

 

Bài 21 Cho a b

3

π

− = Tính giá trị biểu thức A=(cosa+cos )b 2+(sina+sin )b 2

Bài 22 Rút gọn các biểu thức sau

= + +

+

=

B

cos x x

α α

=cot 22 2 cos 22 +sin 2 cos2

cot 2 cot 2

C

D= sin13 os27oc o +cos13 sin 27o o E=

tan tan

1 tan tan

− + F = cos49 os11c −sin 49 in11s

Bài 23 : Bạn Lan ghi lại số cuộc điện thoại nhận được mỗi ngày trong 2 tuần

5 6 10 0 15 6 12 2 13 16 0 16 6 10

Tính số trung bình, số trung vị, mốt

Bài 24: Số lượng sách bán ra của một cửa hàng các tháng trong năm 2010 được thống kê trong bảng sau đây ( số lượng

quyển):

Số

lượng 430 560 450 550 760 430 525 410 635 450 800 950

Tính số trung bình và số trung vị , mốt của mẫu số liệu trên

B.Hình học

Bài 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(–1; 0), B(1; 6), C(3; 2).

a) Viết ptts,pttq của đường thẳng AB

b) Viết pttq đường cao CH của tam giác ABC (H thuộc đường thẳng AB) Xác định tọa độ điểm H

c) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm là điểm C và tiếp xúc với đường thẳng AB

Bài 2: Cho tam giác ABC có A(1; 1), B(– 1; 3) và C(– 3; –1).

a) Viết pt đthẳng AB b) đường trung trực đọan thẳng AC b) Đtròn đkính BC d)Đtròn tâm B và qua C

Bài 3: a) Cho đường thẳng d: x t

y 1 22 2t

 = − −

 = +

 và điểm A(3; 1) Tìm pttq của đường thẳng (∆) qua A và vuông góc với d.

b) Viết phương trình đường tròn có tâm B(3; –2) và tiếp xúc với (∆′): 5x – 2y + 10 = 0.

Bài 4 : Cho đường tròn (C ): x( −1)2+ −(y 2)2 =8 a) Xác định tâm I và bán kính R của (C )

b) Viết phương trình đường thẳng ∆ qua I, song song với đường thẳng d: x – y – 1 = 0

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) vuông góc với ∆

Bài 5: Cho A(–1; 2), B(3; –5), C(4; 7) Viết pt đường tròn ngoại tiếp ABC∆ Tìm tâm và bán kính của đường tròn này

Bài 6: Cho đường tròn có phương trình: x2+y2−2x+4y− =4 0 a) Xác định toạ độ tâm và tính bán kính của đường tròn

b) Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn, biết tiếp tuyến song song với đt d có phương trình: 3x−4y+ =1 0

Bài 7 : Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): x2+y2−4x+6y− =3 0 tại I(2; 1)

Bài 8 : Cho 2 đường thẳng (d ) : 4x 3y 5 0;(d ) : 5x 12y 2 0 Tìm M nằm trên Ox cách đều (d1) và (d2).1 − + = 2 + − =

Bài 9: Tìm góc giữa (d1) và (d2) a) (d ) : 5x 3y 4 0;(d ) : x 2y 2 01 + − = 2 + + = b) (d ) : 3x 4y 14 0;(d ) : 2x 3y 1 01 − − = 2 + − =

Bài 10: Cho (d1):2x−3y+1=0;(d2):−4x+6y−3=0 a) CMR (d1) // (d2) b) Tính khoảng cách giữa (d1) và (d2).

Bài 11 :Tìm tọa độ tiêu điểm, các đỉnh, độ dài các trục và tâm sai của elip (E) : x2+ 9y2= 9

Bài 12 : Viết ptct của elip (E) biết : a) một tiêu điểm là F(− 2,0) và độ dài trục lớn bằng 10 b) biết độ dài trục lớn bằng 6, tiêu cự bằng 4 c) một tiêu điểm của (E) là F(-16;0) và điểm E(0; 12) thuộc (E) d)

Trang 3

.

Ngày đăng: 07/06/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w