Số các hạng tử là n.. Các hệ số của mỗi hạng tử cách đều hai hạng tử đầu và cuối thì bằng nhau.. Tính xác suất để lấy được đúng 2 viên bi xanh.. Tính xác suất gọi một lần đúng số điện t
Trang 1MA TRẬN ĐỀ VÀ ĐỀ MINH HỌAKIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 11
NĂM HỌC 2017-2018
1) Ma trận đề
tự luận (TH-VD)
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Phép biến hình Phép tịnh tiến Phép quay
Đại cương ĐT và MP Hai ĐT chéo nhau và
Mỗi câu trắc nghiệm 0.5 điểm.
2) Đề minh họa (ôn cho học sinh)
Môn Toán- Lớp 11
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (16 câu- 8 điểm)
Câu 1: Hàm số ysinx là hàm số :
A Chẵn và tuần hoàn với chu kỳ T 2π B.Chẵn và tuần hoàn với chu kỳ T π
C Lẻ và tuần hoàn với chu kỳ T 2π D Lẻ và tuần hoàn với chu kỳ T π
Câu 2 : Tập xác định của hàm số y tan x
3
2
6
2
6
Câu 3: Phương trình sin x sin
6
có nghiệm là:
A
6
2 3
2
k x
k x
2 6 5
2
k x
k x
D
2
3
tan(3x 45 )
3
có nghiệm là:
A x 5 0 k60 (k Z)0 B x 5 0k180 (k Z)0
C x 35 0k60 (k Z)0 D x 35 0k60 (k Z)0
Câu 5: Nghiệm của phương tŕnh sin x sin x 02 thỏa điều kiện
2
< x <
2
là:
A x 0 B x C
3
x D
2
x
Câu 6: Từ A đến B có 3 con đường, từ B đến C có 4 con đường Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến C mà qua B
chỉ một lần?
Trang 2Câu 7: Trong lớp có 12 học sinh nam và 10 học sinh nữ Cần 2 học sinh nam và 2 học sinh nữ để đi trồng hoa.
Vậy số cách chọn là:
Câu 8: Phát biểu nào sai? Trong biểu thức ở vế phải của công thức nhị thức Niu-tơn
( )n n n n k n k k n n
A Số các hạng tử là n
B Tổng số mũ của a và b trong mỗi hạng tử luôn bằng n
C Các hạng tử có số mũ của a giảm dần từ n đến 0, số mũ của b tăng dần từ 0 đến n
D Các hệ số của mỗi hạng tử cách đều hai hạng tử đầu và cuối thì bằng nhau
Câu 9 : Có 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên 4 viên Tính xác suất để lấy được đúng 2 viên bi
xanh
A 21
43
5
1 33
Câu 10 : Một người gọi điện lại quên 2 chữ số cuối cùng mà chỉ nhớ rằng hai chữ số đó khác nhau Tính xác
suất gọi một lần đúng số điện thoại của người đó
A 1
49
Câu 11 : Cho dãy số u n , biết u n 1
n
Chọn đáp án đúng.
A Dãy số u n có 3
1 6
u
B Dãy số u n là dãy số tăng
C Dãy số u n là dãy số không tăng không giảm
D Dãy số u n là dãy số giảm
Câu 12 : Cho cấp số cộng u n , biết: u13,u2 1 Chọn đáp án đúng.
A u 3 4 B u 3 2 C u 3 5 D u 3 7
Câu 13 : Ảnh của điểm M2;5qua phép tịnh tiến theo vectơ là điểm M’ có tọa độ:
A M' 3;0 B M ' 3;0 C M' 1;10 D M ' 1;10
Câu 14 : Cho hình vuông ABCD Gọi E, F, H, I, K theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, CD, BC, EF,
AD Hãy tìm phép dời hình biến tam giác FCH thành tam giác AKI
A Phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm H góc quay 900 và phép tịnh tiến theo
EA
B Phép quay tâm I góc quay -900 C Phép tịnh tiến theo HI
D Phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép phép tịnh tiến theo HI và phép quay tâm I góc quay 900
Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn C : x12y 22 4 Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k 2 biến C thành đường tròn nào trong các đường tròn sau?
A x 22y 42 16 B x 22y 42 4
C x22y424 D x22y42 16
Câu 16 : Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD tâm O Giao tuyến của hai mặt phẳng SAC
và SBD là:A SA B SB C SC D SO
II PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm)
Bài 1 (1 điểm): Giải các phương trình sin x 3 cosx 2
Bài 2 (1 điểm): Cho tứ diện ABCD Gọi M là một điểm thuộc miền trong tam giác ABC, (P) là mặt phẳng qua
M và song song với AB và CD Tìm thiết diện của hình chóp bị cắt bới mp(P)
Hết-I
F
A