1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tài liệu ôn tập toan 10 (2)

3 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 127,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cung và góc lượng giác.. Tích vô hướng của 2vectơ 5 3 Các hệ thức lượng trong tam giác và giải HH.. Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x.. Số nghiệm nguyên của hệ phươn

Trang 1

ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017 - 2018 1) MA TRẬN

Số câu

Số bài tự luận (TH-VD)

Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

ĐS Chương IV Bất đẳng thức – Bất

Bất phương trình và hệ bất phương trình 1ẩn 3 3 1TN 2TN

Bất phương trình bậc nhất hai ẩn 2 1 1TN

ĐS Chương VI Cung và góc lượng giác.

HH Chương II Tích vô hướng của 2vectơ 5 3

Các hệ thức lượng trong tam giác và giải

HH Chương III Phương pháp tọa độ

2) ĐỀ MINH HỌA

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm - 20 câu)

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 2x 1 3 2 x là:

A 1;� B  �; 5

C 5;� D �;5

Câu 2 Cặp số  1; 1

là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây

A x y  2 0 B.   x y 0 C.x4y1 D. x 3y 1 0

Câu 3 Nhị thức f x  3x 5 nhận giá trị dương khi x thỏa mãn.

A

5

3

 

B

5

3

C

5

3

 

D

5

x 3

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình

4x 3

1

1 2x

 �

 là

A

1

[ ;1)

1 ( ;1)

1 [ ;1]

1 ( ;1]

2

Câu 5 Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x.

A  x2 2x 10 B x22x 10 C x210x 2 D x22x 10

Câu 6 Cho tam giácABCcó Bán kính R bằng

A B C D 10

Trang 2

Câu 7 Số nghiệm nguyên của hệ phương trình là

Câu 8 Cho biểu thức   2 2

3 10 1

f x

x

 

 , ta có.

A f x  0

khi x B f x   0

khi x

C f x  0

khi x D f x  0

khi x

Câu 10 Cho

2

2 5

 �   �

thì sin x có giá trị bằng

A

3

5. B

3 5

1 5

1

5

Câu 11 Nhiệt độ trung bình của tháng 12 tại Thanh Hóa từ năm 1961 đến hết năm 1990 được cho ở bảng sau.

Các lớp nhiệt độ (0 C) Tần số Tần suất(%)

15;17)

17;19)

19;21]

5 2 3

50 20

*

Hãy điền số thích hợp vào *

Câu 12 Đơn giản biểu thức  2  2  2 

1 sin cot 1 cot

A  x x  x , ta có

A Asin2x B 2

cos

sin

cos

A  x

Câu 13 Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A sin

a

R

A

B

2

2

a

m

bc

 

C sin sin

AB

D S bc sinA

Câu 14 Một tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 13 ; 14 ; 15 Diện tích của tam giác đó là

Câu 15 Cho đường thẳng d có phương trình

1 2 3

 

� 

� Tọa độ một vectơ chỉ phương của d là.

Câu 16 Cho đường thẳng (d):

5

9 2

 

�   

� Phương trình tổng quát của (d) là.

A 2x y  1 0 B 2x y  1 0 C x2y 2 0 D x2y 2 0

Câu 17 Góc giữa hai đường thẳng Δ1: x + 5 y + 11 = 0 và Δ2: 2 x + 9 y + 7 = 0 là

A 450 B 300 C 88057 '52 '' D 1013 ' 8 ''

Câu 18 Điều kiện xác định của bất phương trình

1

5

x

x

-+ > - -+

A. ∀ x ∈ℝ B x > - 5 C D x < 4

Trang 3

Câu 19 Đường thẳng 12x – 7y + 5 = 0 không đi qua điểm nào sau đây?

A

5

;0 12

� �

� � B  1; 1

C  1; 1 D ���1;177 ���

Câu 20 Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A sin2 cos2 1 B

2

2

1

cos 2 k k

II PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm – 2 câu)

Câu 1 (1điểm) Xác định m để tam thức bậc hai:

Câu 2 (1điểm).Tìm điểm M thuộc Ox sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng ∆: x 2y 1 0- - = bằng 5

Ngày đăng: 05/07/2018, 15:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w