1. Trang chủ
  2. » Đề thi

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 HÌNH HỌC 7

2 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 669,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu một cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau. (Cạnh [r]

Trang 1

Trường THCS Võ Thị Sáu Tổ Toán - Tin

Đại số 7

1

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

*Các trường hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông:

(c.g.c)

TH1: (c.g.c):

Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông

đó bằng nhau

(g.c.g)

TH2: (g.c.g) Nếu một cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau

(Cạnh huyền-góc nhọn)

TH3: (c.huyền – góc nhọn):

Nếu cạnh huyền và một góc nhọncủa tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọncủa tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau

(Cạnh huyền-cạnh góc

vuông )

TH4: (c.huyền – cạnh góc vuông) Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng với cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông

đó bằng

II BÀI TẬP ÁP DỤNG:

Bài 1 Cho hình vẽ bên

Biết AH BC ,

HB = HC

Chứng minh rằng

a.∆ABH = ∆ACH

b  ABH ACH 

Chứng minh Xét ∆ ABH và ∆ACH có

AHB AHC  

AH là cạnh chung

BH = CH (gt) Vậy ∆ABH = ∆ACH( c.g.c)

 ABH ACH

  ( Hai góc tương ứng)

A

C

PHIẾU SỐ 1:(thời gian thực hiện từ 13/04 đến 19/04/2020)

TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG

Trang 2

Trường THCS Võ Thị Sáu Tổ Toán - Tin

Đại số 7

2

Bài 2 Cho ∆DEF cân tại D

Kẻ DK vuông góc với EF

(K EF) Chứng minh rằng

a.KE = KF

b  EDK FDK

Cách 1 Chứng minh Xét ∆ DEK và ∆DFK có

DKE DKF  

DK là cạnh chung

DE = DF (∆DEF cân tại D) Vậy ∆ DEK = ∆DFK (ch-cgv)

a KE = KF( Hai cạnh tương ứng)

b  EDK FDK  ( Hai góc tương ứng) Cách 2 Chứng minh

Xét ∆ DEK và ∆DFK có

DKE DKF  

DK là cạnh chung

  DEK DFK (∆DEF cân tại D) Vậy ∆ DEK = ∆DFK (ch-gn)

a KE = KF( Hai cạnh tương ứng)

b  EDK FDK  ( Hai góc tương ứng) Bài 3 Cho ∆DEF cân tại D

Kẻ EK vuông góc với DF

(K DF), Kẻ FH vuông

góc với DE (H DE)

Chứng minh rằng

a ∆ DEK = ∆DFH

b.KD = HD

Chứng minh Xét ∆ DEK và ∆DFH có

DKE DHF  

DE = DF (∆DEF cân tại D)

 HDK là góc chung a.Vậy ∆ DEK = ∆DFH (ch-gn)

b.KD = HD( Hai cạnh tương ứng) III BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

Làm các bài tập 63,64,65,66 SGK trang 136,137

Bài 4 Cho ∆ABC vuông tại A Kẻ đường phân giác BH (H AC), kẻ HD vuông góc với

BC(D BC)

a Chứng minh BA = BD

b Gọi K là giao điểm của AB và HD Chứng minh HK = HC

D

K

D

K

D

F E

Ngày đăng: 02/04/2021, 23:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w