TiÕn tr×nh tiÕt d¹y: Thêi Nội dung hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học gian chñ yÕu Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 5’ A.. KiÓm tra bµi cò 3HS viÕt b¶ng líp, Ki[r]
Trang 1Bài: Người con của Tây Nguyên.
Môn: Tập đọc – Kể chuyện Tiết: 37 + 38 Tuần: 13
I - Mục tiêu:
1.KT: + Hiểu nghĩa các từ ngữ được chú giải trong bài: bok Pa, lũ làng, lòng suối…
+ Hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi anh hùng Núp và dân làng Kông Hoa đã
lập nhiều thành tích trong kháng chiến chống Pháp
2.KN: Biết kể một đoạn của câu chuyện theo lời nhân vật trong truyện
3.TĐ: Yêu quê hương, đất nước
II - Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị của thày: Tranh minh hoạ A3 , bảng phụ, phấn màu.
- Chuẩn bị của trò: SGK
III - Nội dung và tiến trình tiết dạy
A - Tổ chức lớp:
- Nhắc HS ổn định nề nếp, chuẩn bị sách vở, đồ dùng dạy học
B - Tiến trình tiết dạy:
Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt
động dạy học tương ứng
TG Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
35’
Tiết 1
A - Bài cũ:
Đọc bài Cảnh đẹp non sông và trả lời CH
1, 2 SGK
B - Bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Luyện đọc
2.1 GVđọc mẫu:
2.2 Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ :
a) Đọc từng câu
- Đọc tiếp nối lần 1
- Đọc từ khó: bok pa, lũ làng, ….
- Đ - Đọc nối tiếp câu lần 2
b) Đọc từng đoạn trước lớp
- Đọc tiếp nối
GV nhận xét, cho
điểm
GV giới thiệu tranh, nêu mục đích, yêu cầu của tiết học, ghi bảng
GV đọc diễn cảm toàn bài
GV theo dõi nhắc nhở
GV hướng dẫn
GV theo dõi nhắc
2 HS đọc và trả lời câu hỏi
HS quan sát, nêu nội dung bức tranh
1 HS nhắc lại tên bài
HS nghe và đọc thầm theo
HS đọc tiếp nối
1 số HS đọc tiếp nối
HS đọc tiếp nối lần 2
HS đọc tiếp nối lần 1
Trang 220’
5’
- Đọc chú giải SGK
- - Đọc tiếp nối
-c) Đọc từng đoạn trong nhóm
d) Luyện đọc giữa các nhóm
3- Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Anh Núp được tỉnh cử đi đâu?
- ở đại đội về anh Núp kể cho dân làng
biết những gì?
- Chi tiết nào cho thấy Đại hội rất khâm
phục thành tích của dân làng Kông Hoa?
- Đại hội tặng dân làng Kông Hoa những
gì?
- Khi xem những vật đó, thái độ của mọi
người ra sao?
Chốt: Ca ngợi anh hùng Núp và dân
làng Kông Hoa đã lập nhiều thành tích
trong kháng chiến chống Pháp.
Tiết 2:
4- Luyện đọc lại:
- - Luyện đọc đoạn 3
- - Thi đọc
5-Kể chuyện:
a.Nêu nhiệm vụ
b.Kể từng đoạn bằng lời của một nhân
vật
-Luyện kể từng đoạn
- Thi kể
C – Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Vệ nhà kể chuyện cho người thân
nhở
GV theo dõi
GV theo dõi nhắc nhở
GV nhận xét
GV hướng dẫn HS tìm hiểu bài
- Gv chốt
GV nêu yêu cầu(h.dẫn giọng
đọc)
GV theo dõi, đánh giá
- - Gv nêu yêu cầu của tiết kể chuyện
Gv theo dõi, giúp
đỡ Nhận xét
GV nhận xét, dặn
1 HS đọc chú giải
HS đọc tiếp nối lần 2
Các nhóm, tổ đọc tiếp nối
Các nhóm, CN thi
đọc từng đoạn, cả bài Cả lớp nhận xét
HS trả lời câu hỏi
HS khác bổ sung, nhận xét
HS luyện đọc trong nhóm
2 - 3 nhóm thi đọc Cả lớp nhận xét
- HS nghe
- 1 HS kể mẫu đoạn
1 theo gợi ý
- Hs khác nhận xét
và kể tiếp nối
- Hs kể phân vai
HS nghe
Trang 3Bài: Cửa Tùng
I - Mục tiêu:
1.KT: + Biết các địa danh và hiểu các từ ngữ trong bài (Bến Hải, Hiền Lương, đồi mồi, bạch kim, )
+ Hiểu nội dung bài: Tả vẻ đẹp kì diệu của Cửa Tùng – một cửa biển thuộc miền Trung nước ta
2.KN:+ Đọc đúng các từ ngữ khó trong bài.
+ Biết đọc đúng giọng văn miêu tả.
3 TĐ: Yêu mến quê hương , đất nước
II - Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị của thày: Tranh minh hoạA3, bảng phụ, phấn màu.
- Chuẩn bị của trò: SGK
III - Nội dung và tiến trình tiết dạy
A - Tổ chức lớp:
- Nhắc HS ổn định nề nếp, chuẩn bị sách vở, đồ dùng dạy học
B - Tiến trình tiết dạy:
Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động
dạy học tương ứng
TG Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
4’
31’
A - Bài cũ:
- Đọc và TLCH bài: Người con của
Tây Nguyên
B - Bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Luyện đọc
2.1 GVđọc mẫu: Giọng đọc chậm,
trầm lắng
2.2.Hướng dẫn HS luyện đọc, kết
hợp giải nghĩa từ
a) Đọc từng câu
- Đọc tiếp nối lần 1
- Đọc từ khó: lịch sử, cứu nước, luỹ
tre làng….
- Đọc nối tiếp lần 2
GV nhận xét, cho
điểm
GV giới thiệu tranh, ghi bảng
GV đọc diễn cảm toàn bài
GV theo dõi nhắc nhở
GV hướng dẫn
2 HS đọc và trả lời câu hỏi
HS quan sát, nêu nội dung bức tranh
HS nghe và đọc thầm theo
HS đọc tiếp nối lần 1
2 HS đọc tiếp nối Cả lớp đọc đồng thanh
HS đọc nối tiếp lần 2
Trang 4b) Đọc từng đoạn trước lớp
- Đọc tiếp nối
- Đọc chú giải
- - Đọc nối tiếp lần 2
-c) Đọc từng đoạn trong nhóm
d) Luyện đọc giữa các nhóm
e) Đọc đồng thanh cả bài
3- Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Cửa Tùng ở đâu?
- Cảnh hai bên bờ sông Bến Hải có
gì đẹp ?
- Em hiểu thế nào là “Bà chúa của
các bãi tắm”?
- Sắc màu nước biển Cửa Tùng có
gì đặc biệt?
- Người xưa so sánh bãi biển Cửa
Tùng với cái gì?
Chốt: Hình ảnh so sánh trên làm
tăng vẻ đẹp duyên dáng, hấp dẫn
của Cửa Tùng.
- 4- Luyện đọc lại:
- Luyện đọc đoạn 2
- Thi đọc
-Bình chọn cá nhân đọc hay
C – Củng cố, dặn dò:
GV theo dõi nhắc nhở
GV theo dõi
GV nhận xét
GV nêu yêu cầu
Gv hướng dẫn HS
- GV theo dõi
GV nhận xét, đánh giá
HS đọc tiếp nối 1 lượt
1 HS đọc chú giải SGK
HS đọc tiếp nối lần 2
Các nhóm, tổ đọc tiếp nối
Các nhóm, CN thi đọc từng đoạn, cả bài Cả lớp nhận xét Cả lớp đồng thanh
HS trả lời
HS khác nhận xét, bổ sung
-HS luyện đọc trong nhóm
- 1 số Hs thi đọc Bình chọn bạn đọc hay
Trang 5Bài: Đêm trăng trên Hồ Tây
Phân biệt iu/ uyu, d/ gi/ r, dấu hỏi/ dấu ngã
I - Mục tiêu:
1.KT: Viết chính tả bài : Đêm trăng trên Hồ Tây.Làm bài tập chính tả
2.KN: - Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài: Đêm trăng trên Hồ Tây
- Phân biệt được những tiếng có vần khó iu/ uyu, tập giải câu đố
3.TĐ: Rèn viết chữ đẹp, tính cẩn thận
II - Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị của thày: Bảng lớp, phấn màu, bảng phụ.
- Chuẩn bị của trò: Vở chính tả, vở BTTV
III - Nội dung và tiến trình tiết dạy
A - Tổ chức lớp:
- Nhắc HS ổn định nề nếp, chuẩn bị sách vở, đồ dùng dạy học
B - Tiến trình tiết dạy:
Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt
động dạy học tương ứng
TG Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
1’
22’
A - Bài cũ:
Viết các từ có tiếng bắt đầu bằng tr/ch
hoặc vần at/ac
B - Bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn viết bài:
a) Hướng dẫn HS chuẩn bị :
- Đọc đoạn viết chính tả , trả lời câu
hỏi:
- Hướng dẫn học sinh nắm nội dung
và cách trình bày bài:
+ Đêm trăng trên Hồ Tây đẹp như thế
nào?
+ Bài viết có mấy câu?
+ Những chữ nào trong bài phải viết
hoa? Vì sao phải viết hoa những chữ
đó?
GV nhận xét
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học, ghi bảng
GV đọc bài
GV hỏi
2 Hs viết bảng lớp Cả lớp viết nháp
HS nghe
1 - 2 HS nhắc lại
đầu bài
1 - 2 HS đọc lại
HS trả lời
Trang 64’
-Viết tiếng khó: trong vắt, rập rình,
ngào ngạt….
b) Học sinh viết bài vào vở
c) Chấm, chữa bài
3- Hướng dẫn làm bài tập chính tả
*Bài tập 2: Điền vào chỗ trống iu hay
uyu:
- đường đi khúc khuỷu, gầy khẳng
khiu, khuỷu tay
*Bài tập 3: Viết lời giải câu đố
a) Vừa bằng hạt đỗ, ăn giỗ cả làng
(con ruồi)
Sông không đến - Bến không vào
Lơ lửng giữa trời làm sao có nước
(quả dừa)Vừa bằng cái nong
Cả làng đong chẳng hết (cái giếng)
C – Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà soát lại bài chính
tả và các bài tập đã làm
Gv đọc
GV đọc bài
GV theo dõi, uốn nắn
GV chấm bài 5 -7
em, nhận xét
GV hướng dẫn
GV chốt lời giải đúng Nhận xét
GV nhận xét, dặn dò
2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết nháp
HS viết
Học sinh chữa lỗi bằng bút chì
- Nêu yêu cầu
- 2 hs thi làm đúng, nhanh
- Nêu yêu cầu
- H/s làm bài theo nhóm
- Chữa bài
HS nghe
IV RúT KINH NGHIệM, Bổ SUNG:
Trang 7
Bài: Vàm Cỏ Đông
Phân biệt it/ uyt, d/ gi/ r, dấu hỏi/ dấu ngã.
I - Mục tiêu:
1 KT: Viết chính tả một đoạn trong bài thơ: Vàm Cỏ Đông
Làm các BT phân biệt chính tả.
2 KN: Trình bày bài chính tả đúng quy định; viết hoa chữ đầu câu, viết bài thơ ở giữa
trang vở Làm đúng các bài tập phân biệt : it/ uyt, d/ gi/ r, dấu hỏi/ dấu ngã.
3 TĐ: Giáo dục HS có ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp.
II - Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị của thày: Bảng lớp, phấn màu, bảng phụ
- Chuẩn bị của trò: Vở chính tả, vở BTTV
III - Nội dung và tiến trình tiết dạy
A - Tổ chức lớp:
- Nhắc HS ổn định nề nếp, chuẩn bị sách vở, đồ dùng dạy học
B - Tiến trình tiết dạy:
Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt
động dạy học tương ứng
TG Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
1’
22’
A - Bài cũ:
- Viết các tiếng có vần iu/uyu
(khúc khuỷu, khẳng khiu, )
B - Bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn nhớ - viết:
a) Hướng dẫn HS chuẩn bị :
- Đọc lại đoạn thơ cần viết
- Hướng dẫn nắm nội dung và cách
trình bày
+ Những chữ nào phải viết hoa? Vì
sao?
+ Nên bắt đầu viết các dòng thơ từ
đâu?
GV nhận xét, cho
điểm
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học, ghi bảng
GV đọc bài
GV hỏi
-2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết vở nháp
HS nghe
1 - 2 HS nhắc lại
đầu bài
1 - 2 HS đọc lại
HS trả lời
Trang 84’
-Viết chữ khó: dòng sông, xuôi dòng,
nước chảy, soi, lồng,
b) Học sinh viết bài vào vở
c) Chấm, chữa bài
3- Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống it hay
uyt
Huýt sáo, hít thở, suýt ngã, đứng sít
vào nhau.
Bài tập 3: tìm những tiếng có thể ghép
với các tiếng sau
C – Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà soát lại bài chính
tả và các bài tập đã làm
GV theo dõi
Gv theo dõi, uốn nắn tư thế ngồi viết
GV chấm bài 5 -7
em, nhận xét
GV chốt lời giải đúng
Nhận xét, đánh giá
GV nhận xét, dặn dò
HS tự tìm và viết ra nháp những tiếng khó hoặc dễ lẫn
HS viết
Học sinh chữa lỗi bằng bút chì
1 HS đọc yêu cầu của bài
HS làm bài Chữa bài Cả lớp nhận xét
1 HS nêu yêu cầu
3 nhóm học sinh lên bảng điền tiếp sức
HS nghe
IV RúT KINH NGHIệM, Bổ SUNG:
rá
giá
rụng
dụng
rá
giá
rụng dụng
rá
giá
rụng dụng
Trang 9Bài: Mở rộng vốn từ: Từ địa phương.
Dấu chấm hỏi, chấm than
Môn: Luyện từ và câu Tiết: 13 Tuần: 13
I - Mục tiêu
1.KT: - Nhận biết và sử dụng đúng một số từ thường dùng ở miền Bắc, miền Trung, miền Nam qua các bài tập và tìm từ cùng nghĩa thay thế từ địa phương
- Củng cố về dấu chấm hỏi, chấm than
2.KN: Biết tìm các từ ngữ thay thế; luyện sử dụng đúng các dấu chấm hỏi, chấm than 3.TĐ: Nghiêm túc học tập
II - Đồ dùng dạy học:
Chuẩn bị của thày: - Bảng lớp kẻ bài 1
- Bảng phụ ghi đoạn thơ bài 2
- Chuẩn bị của trò: Vở, sách Tiếng việt
III - Nội dung và tiến trình tiết dạy
A - Tổ chức lớp:
- Nhắc HS ổn định nề nếp, chuẩn bị sách vở, đồ dùng dạy học
B - Tiến trình tiết dạy:
Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt
động dạy học tương ứng
TG Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
30’
A - Bài cũ:
Kiểm tra lại bài tập 2, 3tiết trước
B - Bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài tập 1: Chọn và xếp các từ ngữ vào
bảng phân loại:
Bố/ ba, mẹ/ má, anh cả/ anh hai, quả/
trái hoa/ bông, dứa/ thơm/ khóm, sắn/
mì, ngan/ vịt xiêm.
Từ dùng ở
miền Bắc miền Nam Từ dùng ở
GV kiểm tra, nhận xét, cho điểm
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học, ghi bảng
Gv hướng dẫn làm bài
GV chốt lời giải đúng
2 Hs chữa bài
HS nghe
1 - 2 HS nhắc lại
đầu bài
1 HS đọc yêu cầu Trao đổi theo cặp
2 HS thi làm bài nhanh
Nhận xét, bổ sung
Trang 10Bài tập 2: Tìm những từ trong ngoặc
đơn cùng nghĩa với các từ in đậm:
Gan chi/ gan gì, gan rứa/ gan thế, mẹ
nờ/ mẹ à, chờ chi/ chờ gì, tàu bay
hắn/ tàu bay nó, tui/ tôi.
Đây là đoạn thơ nhà thơ Tố hữu viết
ca ngợi mẹ Nguyễn Thị Suốt – một
phụ nữ Quảng Bình đã vượt qua bom
đạn địch chở hàng nghìn chuyến đò
đưa bộ đội qua sông Nhật Lệ trong
thời kì kháng chiến chống Mĩ Bằng
cách sử dụng những từ địa phương ở
quê hương mẹ Suốt, tác giả đã làm bài
thơ trở nên hay hơn vì thể hiện được
đúng lời một bà mẹ quê ở Quảng
Bình
Bài tập 3: Điền dấu câu vào mỗi ô
trống
Một người kêu: “Cá heo ”
Anh em ùa ra vỗ tay hoan hô: “A
Cá heo nhảy múa đẹp quá “
- Có đau không, chú mình
Lần sau, khi nhảy múa, phải chú ý
nhé
C – Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại những bài tập đã
làm, học thuộc các đoạn thơ
Treo bảng phụ
Gv nhận xét
GV giới thiệu thêm
- Gv nêu yêu cầu
GV nhận xét, chốt bài làm đúng
Gv nhận xét, dặn dò
1 HS đọc yêu cầu của bài
Hs làm bài 2,3 Hs đọc lại đoạn văn
Nhận xét
1 h/s đọc yêu cầu
- Lớp làm SGK, 1
HS làm bài trên bảng
- Nhận xét
HS nghe
IV RúT KINH NGHIệM, Bổ SUNG:
Trang 11
Bài: Viết thư
I - Mục tiêu:
1.KT: Biết viết một bức thư cho một bạn cùng lứa tuổi thuộc một tỉnh miền Nam (hoặc miền
Trung, miền Bắc) theo gợi ý trong SGK Trình bày đúng thể thức một bức thư
2.KN: Biết dùng từ, đặt câu đúng, viết đúng chính tả Biết bộc lộ tình cảm thân ái với người
bạn mình viết thư
3.TĐ:Yêu thích Tiếng Việt
II - Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị của thày: Phấn màu, bảng phụ
- Chuẩn bị của trò: Vở, sách Tiếng việt
III - Nội dung và tiến trình tiết dạy
A - Tổ chức lớp:
- Nhắc HS ổn định nề nếp, chuẩn bị sách vở, đồ dùng dạy học
B - Tiến trình tiết dạy:
Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt
động dạy học tương ứng
TG Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
1’
30’
A - Bài cũ:
- Đọc lá thư đã viết trong tiết trước
B - Bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn HS làm bài tập:
a) Phân tích đề bài để viết được lá thư
đúng yêu cầu
+ Bài tập yêu cầu các em viết thư cho
ai? (Cho 1 bạn HS ở 1 tỉnh thuộc miền
khác với miền em đang ở)
+ Mục đích viết thư là gì? (Làm quen
và hẹn bạn cùng thi đua học tốt)
+ Những nội dung cơ bản trong thư là
gì? (Nêu lí do viết thư - Tự giới thiệu
GV nhận xét, đánh giá
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học, ghi bảng
- Gv hướng dẫn, gợi
mở HS trả lời theo câu hỏi
- 2,3 HS đọc
- Nhận xét
HS nghe
1 - 2 HS nhắc lại
đầu bài
-1 HS đọc yêu cầu,lớp đọc thầm
- HS trả lời
Trang 12– Hỏi thăm bạn – Hẹn bạn cùng thi
đua học tốt)
+ Hình thức của lá thư như thế nào?
b) Nói về nội dung thư theo gợi ý
VD: Bạn Long thân mến!
Chắc bạn rất ngạc nhiên khi nhận
được thư này vì bạn không hề biết
mình Nhưng mình lại biết bạn đấy
Vừa qua mình đọc báo Nhi Đồng và
được biết về tấm gương vượt khó của
bạn Mình rất khâm phục nên muốn
viết thư làm quen với bạn
Mình tự giới thiệu nhé: Mình tên là
Trần Cao Vân, học sinh lớp )
c) Thực hành viết thư
+ Viết thư
+ Trình bày trước lớp
+ Nhận xét chấm điểm những lá thư
viết đủ ý, viết hay, giàu cảm xúc
C – Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà viết lại lá thư
sạch, đẹp; gửi qua đường bưu điện nếu
người bạn em viết thư là có thật
- Gv nhận xét, rút kinh nghiệm
Gv nhận xét, đánh giá
Gv nhận xét, dặn dò
- 1, 2 HS khá giỏi nói mẫu phần nêu lí
do viết thư
- HS tập nói trước lớp
- Hs làm bài vào vở
- 1 số HS đọc bài làm của mình
HS nghe
IV RúT KINH NGHIệM, Bổ SUNG:
Trang 13
Bài: Ôn chữ hoa I
I Mục tiêu:
1.KT: Củng cố cách viết chữ hoa I viết đúng mẫu
2 KN: Viết đều nét và nối chữ đúng quy định thông qua bài tập ứng dụng
Viết tên riêng bằng cỡ chữ nhỏ: Ông ích Khiêm
Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ:
ít chắt chiu hơn nhiều phung phí.
3.TĐ: Tích cực rèn chữ
II Tài liệu và phương tiện:
Giáo viên: Mẫu chữ viết hoa Ô, I, K; tên riêng Ông ích Khiêm
Học sinh: Vở tập viết, bảng con, phấn
IIi.Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
a Tổ chức lớp:
- Nhắc nhở HS ổn định nề nếp, đồ dùng học tập
b Tiến trình tiết dạy:
Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học
Thời
gian Nội dung hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’ A Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh
-Nhắc lại từ, câu ứng dụng bài trước
- Viết: Hàm Nghi, Hải Vân
GV yêu cầu
GV Nhận xét đánh giá
3HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
33’ B Bài mới
a.Giới thiệu bài
Hướng dẫn viết bảng con
Luyện viết chữ hoa:
Các chữ hoa trong bài: Ô, I, K
GV ghi đầu bài
GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
HS ghi vở
-HS viết vào nháp
b- HS viết từ ứng dụng (tên riêng):
Ông ích Khiêm
Ông ích Khiêm (1832-1884) Quê
ở Quảng Nam là một vị quan nhà
Nguyễn văn võ toàn tài Con cháu
ông sau này có nhiều người là liệt sĩ
chống Pháp
GV giới thiệu, HS viết nháp từ ứng
dụng