1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 4 tuan 13,14,15,16

102 444 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy học Phiếu học tập của học sinh III.. điền sứ * Đặt chuông trớc cung điện để nhân dân đến đánh chuông khi có điều oan ức hoặc cầu xin * Cả nớc chia thành các lộ, phủ, trâu, h

Trang 1

- Hiểu từ ngữ trong truyện.

- Hiểu ngời dẫn truyệ: Chú bé rất can đảm, muốn trở thành ngời khoẻ mạnh, làm

đựơc nhiều việc có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ

- GD lòng say mê học tập

II Đồ dùng dạy học

- Bảng lớp, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài: Văn hay chữ tốt -> 2 học sinh nối tiếp nhau đọc

- Trả lời câu hỏi về nội dung bài

B Bài mới

a Giới thiệu bài.

b Luyện đọc + Tìm hiểu bài.

Câu 2: -> Đất từ ngời cu đất giây bẩn hết quần

áo trong lọ thuỷ tinh.…

- Đọc đoạn còn lại - Đọc thầm đoạn còn lại

Câu 3: -> Vì chú sợ bị ông, Hòn Rấm chê là nhát; vì

chú muốn đợc xông pha làm những việc có ích

Trang 2

-> Giải thích ý nào là đúng nhất ( ý2) -> Học sinh tự nêu ý kiến.

Câu 4:

* Đọc diễn cảm.

- Đọc phân vai -> 4 học sinh đọc phân vai

- Giáo viên hớng dẫn đọc diễn cảm

đoạn cuối ( ông Hòn Rấm Cời ).… - Luyện đọc theo vai

- Thi đọc trớc lớp -> 1 vài nhóm thi học phân vai

C1: Thực hiện phép tính a ( 27 - 19 ): 3 = 9 : 3 = 3

C2: áp dụng tính chất 1 hiệu chia cho

1 số

( 27 - 18 ): 3 = 27: 3 - 18 : 3

Trang 3

= 9 - 6 = 3

b ( 64 - 32) : 8 + 32 : 8 = 4 ( 64 - 32) : 8 = 64 : 8 - 32 : 8 = 8 - 4 = 4B3: Giải toán - Đọc đề, phân tích và làm bài:

I Mục tiêu: Học xong bài này học sinh biết

- Hoàn cảnh ra đời của nhà Trần

- Về cơ bản nhà Trần cũng giống nhà Lý về tổ chức nhà nớc, luật pháp và quân đội

Đặc biệt là mối quan hệ giữa vua với quan, vua với dân rất gần gũi

- Ham tìm hiểu lịch sử

II Đồ dùng dạy học

Phiếu học tập của học sinh

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra: Cuộc kháng chiến chống

quân Tống xâm lợc lần thứ hai diễn ra

vào năm nào? Do ai lãnh đạo

- Nhận phiếu học tập và tự điền

- Học sinh thực hiện trên phiếu

Trang 4

điền sứ

* Đặt chuông trớc cung điện để nhân

dân đến đánh chuông khi có điều oan ức

hoặc cầu xin

* Cả nớc chia thành các lộ, phủ, trâu,

huyện, xã

* Trai tráng mạnh khoẻ đợc tuyển vào

quân đội, thời bình thì sản xuất, khi có

chiến tranh thì đem ra chiến đấu

- GV hớng dẫn học sinh làm bài

- Gọi các em trình bày

- Nhận xét và bổ xung

+ HĐ2: Làm việc cả lớp

- Sự việc nào trong bài chứng tỏ vua với

quan và vua với dân dới thời Trần cha có

- Về chuẩn bị bài sau

-Vài em trình bày kết quả vừa làm

-Nhà vua cho đặt chuông ở thềm cung

điện cho dân đến đánh khi có điều gì oan

ức ở trong triều sau các buổi yến tiệc vua

và các quan có lúc nắm tay nhau ca hát vui vẻ

-Vài học sinh nêu

Đạo đức:

$14: Biết ơn thầy giáo, cô giáo

I mục tiêu

Học xong bài này, học sinh có khả năng:

- Công lao của thầy, cô giáo đối với học sinh

- Học sinh phải kính trọng, biết ơn, yêu quý thầy, cô giáo

- Biết bày tỏ sự kính trọng, biết ơn các thầy, cô giáo

II Đô dùng dạy học

- SGK Đạo Đức 4

III Các hoạt động dạy học

HĐ1: Xử lí tình huống - Trang 20,21 GK

- GV nêu tình huống - Dự đoán các cách ứng xử có thể xảy ra

- Trình bày trớc lớp - Lựa chọn cách ứng xử và trình bày lí do lựa

chọn

-> Các thầy, cô giáo đã dạy dỗ các

em biết những điều hay, tốt Do đó

các em phải kính trọng, biết ơn thầy,

cô giáo

-> Cả lớp thảo luận

HĐ2: Thảo luận theo nhóm đôi - Làm BT1 ( SGK)

- Làm bài tập - Từng nhóm học sinh thảo luận

- Trình bày - Học sinh lên chữa bài tập

Trang 5

-> Tranh 1,2,4: Thể hiện thái độ kính

trọng, biết ơn…… - Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.z

-> Tranh 3: Không chào cô giáo sự…

0 tôn trọng thầy, cô giáo

HĐ3: Thảo luận nhóm - Làm BT2( SGK)

-> Thảo luận theo nhóm 4

- Lựa chọn những việc làm thể hiện

lòng biết ơn thầy, cô giáo Ghi những việc nên làm vào các tờ giấy nhỏ.

-> Các việc làm thể hiện lòng biết ơn thầy, cô giáo

- Đọc phần ghi nhớ -> 1,2 học sinh đọc

HĐ 4: Trình bày sáng tác hoặc t liệu

su tầm đợc - Làm bài tập 4,5 ( SGK)

- Dựng tiểu phẩm về chủ để bài học - Nhóm thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày

- Su tầm các bài hát, bài thơ ca…

ngợi công lao các thầy cô giáo

-Học sinh giới thiệu trình bày

-> Nhận xét đánh giá chung - Nhận xét bình luận

-> Giáo viên kết luận chung Cần phải kính trọng, biết ơn thầy cô giáo

- Chăm ngoan, học tốt là biểu hiện của lòng biết ơn

* Củng cố dặn dò

- Nhận xét chung tiết học

- Ông lại các hoạt động và chuẩn bị cho bài sau (tiết2)

Chiều Tiếng việt

Ôn tập làm văn

I.Mục tiêu

- Ôn luyện về văn kể chuyện vận dụng kiểu bài văn kể chuyện viết đợc một đoạn văn ngắn kể về tinh thân vợt khó trong học tập

- Bài viết đủ ý,nêu đợc nội dung YC của đề bài

- Giáo dục tinh thần vợt khó trong học tập

II.Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ, vở

III.Các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra:

Trang 6

-1em đọc bài viết giờ trớc

vợt qua.Hãy kể lại cho bạn câu chuyện

vợt khó trong học tập ấy của em

- Kiểu bài gì ?

-Nội dung kể về vấn đề gì?

-kể cho ai nghe?

+ Gợi ý học sinh: khó khăn khi gặp bài

toán, văn khó:Bài khó quá không nghĩ ra

cách làm bài nản chí định bỏ do quyết

tâm ngồi vào bàn học suy nghĩ ôn lại

kiến thức đã học(toán, văn )hỏi bạn, hỏi

thầy kết quả :tìm ra đợc lời giải

hoàn thành bài

- Cần nêu đợc những khó khăn.những

quyết tâm của em, và đã vợt qua

- Gọi học sinh đọc lại bài

Trang 7

- GV ghi 258 ì 203 = ?

-Hớng dẫn HS đặt tính và tính: GV vừa

viết vừa nêu cho HS quan sát:

- Trong cách tính trên:

+ 492 gọi là tích riêng thứ nhất

+ 328 gọi là tích riêng thứ hai(viết lùi

sang trái một cột so với tích riêng thứ nhất

vì đây là 328 chục)

+164 gọi là tích riêng thứ ba(viết lùi sang

trái một cột so với tích riêng thứ hai vì

Tính bằng cách thuận tiện nhất?

-Vận dụng tính chất nào để tính?

Bài 4: Làm vào vở BT-74

-YC học sinh đọc nêu YC- tóm tăt trình

bày bài giải

- Chấm chữa bài

95 + 11 ì 206 = 95 + 2266 = 2361

95 ì 11 + 206 = 1045 + 206 = 1251

Bài 3:

- Cả lớp làm vở – 3 em lên bảng chữa bài

142 ì12 + 142 ì 18 = 142 ì (12+ 18) = 142 ì 30 = 4260

49 ì365 – 39 ì 365 = 365 ì (49 – 39) =365 ì 10 = 3650

1 em chữa bảng

Giải

28 phòng học có số bóng là:

28 ì 8= 224(bóng)Cần số tiền để lắp đủ cho các phòng học:

224 ì 3500 =784000(đồng) Đ/S: 784 000 đồng

Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010

Luyện từ và câu:

$27: Luyện tập về câu hỏi.

Trang 8

I Mục tiêu.

- Luyện tập nhận biết 1 số từ nghi vẫn và đặt câu với các từ nghi vấn ấy

- Bớc đầu nhận biết 1 dạng câu có từ nghi vẫn nhng không dùng để hỏi

- GD lòng say mê học tập của HS

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng lớp, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ - Trả lời các câu hỏi

? Câu hỏi dùng để làm gì - Dùng để hỏi về những điều cha biết

? Nhận biết câu hỏi nhờ dấu hiệu nào -> Có các từ nghi vấn ( ai, gì ) và cuối cấu…

có dấu chấm hỏi

? Cho VD về 1 câu hỏi tự hỏi mình - Học sinh tự nêu

B Bài mới

a Giới thiệu bài.

b Hớng dẫn luyện tập.

B1: Đặt câu hỏi - Nêu yêu cầu của bài

- Nêu các từ in đậm trong mỗi câu

a Bác cần trục -> Hăng hái và khoẻ là ai

b Ôn bài cũ -> Trớc giờ học các em thờng làm gì

c Lúc nào cũng đông vui -> Bến cảng nh thế nào?

d Ngoài chân đê -> Bọn trẻ xóm em hay thả đều ở đâu?

B2: Đặt câu với các từ; - Nêu yêu cầu của bài

- Làm việc theo nhóm - Thi đua nhóm nào đạt đợc những câu hỏi

hay và đúng nhất

- Trình bày trớc lớp VD: Ai đọc hay nhất lớp?

Cái gì dùng để viết?

Buổi tối bạn làm gì?

B3: Tìm từ nghi vấn - Đọc các câu, nêu từ nghi vấn

- Gạch chân dới từ ghi vấn trong mỗi

B5: Tìm câu không phải là câu hỏi - Nêu yêu cầu của bài

- Nhắc lại nội dung nghi nhớ bài 26 -> 2,3 học sinh nhắc lại

- Trao đổi và làm bài theo cặp a Hỏi bạn đều cha biết

-> Câu a, d là câu hỏi b Nêu ý kiến của ngời nói

Câu b, c, e, không phải là câu hỏi

không đợc dùng dấu chấm hỏi c Nêu đề nghị.

d Hỏi bạn điều cha biết

e Nêu đề nghị

C Củng cố, dặn dò

Trang 9

- Giúp học sinh rèn kỹ năng thực hiện phép chia cho số có một chữ số.

- Làm đợc các bài tập có liên quan

- ý thức học vận dụng

II Đồ dùng dạy học

- Bảng lớp, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra: nêu cách chia một tổng cho một số

B Bài mới:Giới thiệu bài

+ Tính từ trái sang phải

+ Mỗi lần chia theo 3 bớc:

2 Trờng hợp chia có d. - Làm vào nháp

Trang 10

ĐS = 21435 lítBài3:(HS khá)

Giải toán - Đọc đề, phân tích và làm bài

- 1 em chữa bài

1 hộp: 8 áo Thực hiện phép chia ta có:

187250 áo: ?.hộp, thừa ? áo… 18 + 250 : 8 = 23406 ( d 2)

Vậy có thể xếp đợc vào nhiều nhất 23406

Học xong bài này, học sinh biết

- Trình bày 1 số đặc điểm tiêu biểu về hoạt động trồng trọt và chăn nuôi của

ng-ời dân ĐBBB

- Các công việc cần phải làm trong quá trình sản xuất lúa gạo

- Xác lập mỗi quan hệ giữa thiên nhiên, dân c với hoạt động sản xuất

- Tôn trọng, bảo vệ các thành quả lao động của ngời dân

II Đồ dùng dạy học

- Tranh ảnh về ĐBBB ( chăn nuôi, trồng trọt)

III Các hoạt động dạy học.

1 Vựa lúa lớn thứ 2 của cả nớc

HĐ1: ĐBBB có những thuận lợi nào

để trở thành vựa lúa lớn thứ 2 của đất

nớc

- Trả lời các câu hỏi

? Nêu thứ tự các công việc cần phải

làm trong quá trình sản xuất lúa gạo - Nhờ có đất phù sa màu mỡ, nguồn nớc dồi dào

- Làm đất, gieo mạ, nhổ mạ, cấy lúa, chăm sóc lúa, gặt lúa, tuốt lúa, phơi thóc

Trang 11

HĐ3: Làm việc theo nhóm: - Tạo nhóm, thảo luận các câu hỏi.

? Mùa đông ở ĐBBB dài bao nhiêu

? Nhiệt độ nh thế nào - Nhiệt độ giảm nhanh (bảng thống kê số

liệu)

? Có lợi và khó khăn gì cho sản xuất

nông nghiệp - Thuận lợi: Trồng thêm cây vụ đông (Ngô, khoai tây, xu hào )…

- Khó khăn: Nếu rét quá và một số cây bị chết

? Kể tên một số loài rau xứ lạnh đợc

trồng ở ĐBBB - Bắp cải, cà chua, cà rốt …

3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét chung tiết học - Đọc phần ghi nhớ

- Ôn bài, chuẩn bị bài sau

Thể dục :

$27: Ôn bài thể dục phát triển chung

trò chơi: đua ngựa

I Mục tiêu.

- Ôn bài TD phát triển chung yêu cầu thuộc thứ tự động tác và tập tơng đối đúng

- TC: Đua ngựa, yêu cầu biết cách chơi và tham gia TC chủ động

- Rèn luyện tinh thần rèn luyện TDTT cho HS

II Địa điểm, ph ơng tiện

- Sân trờng VS an toàn nơi tập

- Còi, kẻ vạch sân

III Nội dung và ph ơng pháp

1 Phần mở đầu.

- Nhận lớp, phổ biến nội dung,

yêu cầu giờ học

- Trò chơi: Đua ngựa

b Bài tập TD phát triển chung.

Trang 12

- Đọc trôi chảy, lu loạt toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn.

- Hiểu các từ ngữ trong bài

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Muốn làm 1 ngời có ích phải biết rèn luyện không sợ gian khổ, khó khăn……

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ cho bài

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra

- Đọc bài: Chú đất nung ( P1) -> 2 học sinh đọc bài

- Trả lời cầu hỏi về nội dung của bài

B Bài mới

a Giới thiệu bài.

b Luyện đọc, Tìm hiểu bài.

Câu 2 -> Đất nung nhảy xuống nớc, vớt họ lên bờ

phơi nắng cho se bột lại

Câu 3 -> Vì đất nung đã đợc nung từ lửa, chịu đợc

nắng, ma nên không sợ nớc …

- Đọc câu nói của Đất nung -> 1 học sinh đọc

Câu 4 - Học sinh tự nêu

? Đặt tên khác cho truyện -> Nối tiếp nhau đọc tên truyện mà đã đặt

* Đọc diễn cảm

- Đọc 4 đoạn của bài

- Giáo viên làm mẫu đọc đối thoại

Trang 13

- Thực hiện phép chia ( số có nhiêù chữ số có 1 chữ số).

- Thực hiện quy tắc chia 1 tổng ( hoặc 1 hiệu) cho 1 số

a 42 506 và 18 472 -> Số bé: ( 42506 - 18 472): 2 = 12 017

Số lớn: 42507 - 12017 = 30489

b 137895 và 85287 -> Số bé : (137895 - 85287): 2 = 26304

Số lớn: 137895 - 26304 = 111591

B3: Giải toán - Đọc đề, phân tích làm bài

( 43740 + 79650) : 9 = 13710( kg) ĐS: 13710 ( kg)B4: Tính bằng 2 cách - Làm bài vào nháp

- Chia 1 tổng cho 1 số a ( 33164 + 28528) : 4 = 61692 : 4

= 15423

Trang 14

- Chia 1 hiệu cho 1 số (33164 + 28528 ):4 = 33164 :4 + 28528 :4

= 8291 + 7132 = 15423

- Hiểu đợc thế nào là miêu tả.

- Bớc đầu viết đợc 1 đoạn văn miêu tả

- Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ

II Đồ dùng dạy học

- Bảng lớp, bảng phụ

III Các hoat động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ.

- Làm bài tập 2 ( tiết 26) - Kể lại 1 câu chuyện theo 1 trong 4 để tài

- Trình bày trớc lớp

Bớc 3: Quan sát bằng giác quan nào?

- Tả hình dáng, màu sắc -> Quan sát bằng mắt

- Chuyển động cẩu lá cây -> Quan sát bằng mắt

- Chuyển động của dòng nớc -> Quan sát bằng mắt, bằng tai

? Muốn miêu tả nhân vật, ngời viết

phải làm gì -> Quan sát kỹ đối tợng bằng những giác quan

c Phần ghi nhớ. -> 2 đến 3 học sinh đọc

d Phần luyện tập

Bớc 1: Tìm câu văn miêu tả - Đọc truyện chú đất nung ( phần 1, 2)

-> Đó là 1 chàng kị sĩ rất bảnh ngồi trên…mãi lầu son

Bớc 2: Miêu tả hình ảnh - Nêu yêu cầu của bài

- Đọc đoạn thơ: Ma

? Em thích hình ảnh nào -> Học sinh tự nêu:

VD: Hả: Sấm ghé xuống sân Khanh khách cời

Trang 15

- Nhắc lại nội dung bài -> 1,2 học sinhnhắc lại.

* Nhận xét chung tiết học + Hoàn thiện bài chuẩn bị bài sau

- Hiểu đợc sự cần thiết phải đun sôi nớc trớc khi uống

- HS biết tiết kiệm nớc hàng ngày

II Đồ dùng dạy học.

- Phiếu học tập, mô hình dụng cụ lọc nớc đơn giản

III Các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra:Nêu nguyên nhân làm

? Nêu tác dụng của từng cách - Học sinh tự nêu theo ý kiến của mình

-> Giáo viên kết luận

HĐ2: Thực hành lọc nớc - Chuẩn bị đồ dùng lọc nớc đơn giản

- GV hớng dẫn các thao tác - Thực hành theo nhóm

- Trình bày 3 cách lọc nớc - Đại diện các nhóm trình bày sản phẩm và

kết quả thảo luận

-> Giáo viên kết luận nguyên tắc

và trả lời vào phiếu học tập - Nhóm trởng điều khiển các bạn làm việc theo yêu cầu của phiếu học tập

- Trình bày -> 1 số học sinh lên trình bày

Trang 16

- Đánh số thứ tự vào dây chuyền

sản xuất nớc sạch

HĐ4: Thảo luận về sự cần thiết

Ph-ơng pháp đun sôi nớc uống - Trả lời các câu hỏi

+ nêu mục bạn cần biết(SGK)

- Liên hệ: ý thức bảo vệ nguồn nớc

-> Phải đun sôi nớc để diệt các vi khuẩn và loại bỏ các chất độc

C Củng cố dặn dò

- Đọc phần ghi nhớ -> 1,2 học sinh đọc

- Nhận xét chung tiết học

- ôn và chuẩn bị bài sau

Chiều Tiếng Việt

Luyện tập về câu hỏi

I.Mục tiêu:

- Luyện tập nhận biết một số từ nghi vấn và đặt câu với các từ nghi vấn đó

- Bớc đầu nhận biết một dạng câu có từ nghi vấn nhng không dùng để hỏi

II.Đồ dùng dạy- học

Bảng phụ ghi lời giải bài tập 1 Vở bài tập TV 4

III.Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra :

- Câu hỏi dùng để làm gì ? cho ví dụ

- Nhận biết câu hỏi nhờ dấu hiệu nào?

c) Bọn trẻ xóm hay thả diều ở đâu?

Bài tập 2:Đặt câu hỏi với mỗi từ đã cho

- GV ghi nhanh 1 số câu lên bảng, phân

- Làm bài đúng vào vở bài tập

- HS đọc bài 2, làm bài cá nhân vào vở bài tập, lần lợt nhiều em đọc câu đã viết

Trang 17

- Gọi học sinh làm bài

- GV chốt lời giải đúng: a)có phải –

không?

b) phải không? c) à?

Bài tập 4

- GV phát phiếu bài tập cho học sinh

- Thu phiếu, chữa bài

VD: Có phải hồi nhỏ chữ Cao Bá Quát

rất xấu không?

Bài tập 5

- Tìm trong 5 câu những câu không

phải là câu hỏi?

- Thế nào là câu hỏi?

- GV chốt ý đúng:a,d là câu hỏi.b,c,e

không phải là câu hỏi

C Củng cố, dặn dò:VN viết lại các câu

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh tìm, ghi vào nháp theo yêu cầu

- Củng cố cho HS : Cách chia một số cho một tích

- Biết vận dụng vào cách tính thuận tiện, hợp lí

- ý thức học vận dụng

II.Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập toán trang 80

III.Các hoạt động dạy học

(Làm tơng tự nh trên)

- Cả lớp làm vào vở- 2 em lên bảnga.90: 30 =90 :(3 x10) = 90 : 3 : 10 =30 : 10 = 3

Trang 18

- Nêu lại nội dung luyện tập

-.Dặn dò: Về nhà ôn lại bài, chuẩn bị bài

sau

b 180 :60 (Làm tơng tự nh trên)Bài 3:

Cách 1:Mỗi bạn trả số tiền:

9600 : 2 = 4800 (đồng) Mỗi quyển vởgiá tiền:

4800 : 4 =1200(đồng)Cách 2: Hai bạn mua số vở:

4 + 4 = 8 (quyển) Mỗi quyển vởgiá tiền:

9600 :8 = 1200(đồng) Đáp số:1200 đồng

Thứ năm ngày 2 tháng 12 năm2010

Luyện từ và câu :

$28: Dùng câu hỏi vào mục đích khác

I Mục tiêu:

- Nắm đợc một số tác dụng phụ của câu hỏi

- Bớc đầu biết dùng câu hỏi để thể hiệnthái độ khen, chê, sự khẳng định hoặc yêu cầu, mong muốncủa những tình huống cụ thể

- GD lòng say mê học tập

II.Đồ dùng:

- Bảng phụ viết sẵn ND bài tập1( phầnLT)

- 4 băng giấy mỗi băng giấy viết 1 gợi ý của BT III 1

- Phóng to để HS làm BT 2

III Các HĐ dạy- học:

A KT bài cũ:

- 2 HS làm lại Bt 1,5 mỗi em làm một bài

- Đặt một câucó dùng từ nghi vấnn nhng không phải là câu hỏi

B Bài mới:

a GT bài: ? Câu hỏi dùng để làm gì? Câu hỏi dùng để hỏi những điều mình cha biết

- Ngoài mục đích trên thì câu hỏi còn dùng vào mục đích gì? Cô cùng các em cùng tìm hiểu bài: Dùng câu hỏi vào mục đích khác

b Phần nhận xét:

Bài1(T142): ? Nêu y/c?

? Trong đoạn văn trên câu nào là câu hỏi?

Bài 2(T142): ? Nêu y/c?

Trang 19

? Câu hỏi của ông hòn rấm: " Sao chú

mày nhát thế? " có dùng để hỏi về điều gì

cha biết không?

? Câu " Sao chú mày nhát thế? "ông hòn

rấm hỏi với ý gì?

? Câu " Chớ sao? " của ông Hòn Rấm có

dùng để hỏi điều gì Không? Vậy câu hỏi

Em hiểu câu hỏi ấy có ý nghĩa gì?

- HS lấy VD về yêu cầu mong muốn

? Ngoài TD dùng để hỏi những điều mình

cha biết câu hỏi còn có tác dụng gì?

Bài1(T142): ? Nêu y/c?

- Gv dán 4 băng giấy ghi câu hỏi HS viết

- 4 HS nối tiếp đọc 4 y/c

- Đọc thầm từng câu hỏi và trả lời

Trang 20

$69: Chia một số cho một tích.

I Mục tiêu.

Giúp học sinh:

- Nhận biết cách chia 1 số cho 1 tích

- Biết vận dụng vào cách tích thuận tiện, hợp lí

- GD lòng say mê học tập

II Đồ dùng dạy học

- Bảng lớp, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

1 Tính và S 2 giá trị của 3 biểu

a 80 : 4 = 80 : ( 10 ì 4 ) = 80 : 10 : 4 = 8 : 4 = 2

b 150 : 50 = 150 : ( 10 ì 5 ) = 150 : 10 :5 = 15 : 5 = 3

c 80 : 16 = 80 : ( 8 ì 2) = 80 : 8 : 2 = 10 : 2 = 5B3: Giải toán - Đọc đề, phân tích và làm bài

- Tìm số giá tiền mỗi quyển vở Số vở cả 2 bạn mua là:

3 ì 2 = 6 ( quyển) Giá tiền mỗi quyển vở là:

7200 : 6 = 1200 ( quyển)

Đáp số = 1200( quyển)

3 Củng cố, dặn dò

Trang 21

- Làm đúng các bài luyện tập phân biệt các tiếng có âm, vần dễ phát âm sai dẫn

đến viết sai: x/s hoặc ất / ăc

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng lớp, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ - Viết vào nháp

? Tìm 5 tiếng có âm đầu l/n -> Long lanh, lung linh, lơ là…

-> Nao núng, nung nấu, nợ nần…

B Bài mới

a Giới thiệu bài.

b Hớng dẫn học sinh nghe viết.

- GV đọc đoạn: Chiếc áo búp bê -> 2 học sinh đọc lại

? Nêu nội dung đoạn văn -> Tả chiếc áo búp bê xinh xắn tình cảm yêu…

thơng

? Nêu tên riêng có tên bài - Bé Ly, Chị Khánh

- Chú ý những từ ngữ dễ viết sai

- GV đọc từng câu ngắn -> Viết vào vở ( ghi chú cách trình bày và t thế

ngồi viết)

- Giáo viên đọc toàn bài - Đổi bài soát lỗi

-> Nhận xét, chấm 1 số bài

c Làm bài tập.

B2: Điền vào ô trống - Làm bài cá nhân

a s hay x -> Xinh, xóm, xít, xanh,sao, súng, sờ,xinh,sợ

b ât hay âc -> Lất, Đất, nhấc, bật, rất, bậc lật, khấc, bậc.B3: Thi tìm các tính từ - Thi nhanh giữa các nhóm

a Chứa tiếng bắt đầu - s/x -> Sâu, sành sỏi, sáng suốt…

-> Xanh, xanh mớt, xa xôi …

b Chứa tiếng có vần ât/ âc -> Thật thà, vất vả, Tất bật……

-> Lấc cấc, Xấc láo……

Trang 22

+ Chăm chú nghe cô kể chuyện, nhớ chuyện.

+ Theo dõi bạn KC, NX đúng lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời của bạn

II Đồ dùng daỵ học.

- Một chú búp bê

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- Kể lại câu chuyện em đã chứng kiến

và tham gia thể hiện tinh thần kiên trì

vợt khó

-> 2 học sinh kể chuyện

- Nêu ý nghĩa của chuyện

B Bài mới

a Giới thiệu câu chuyện

b Giáo viên kể chuyện - Học sinh theo dõi lời kể và xem tranh

minh hoạ

L1: Giáo viên kể

L2: Vừa kể vừa chỉ tranh

c Thực hành các yêu cầu.

B1: Tìm lời thuyết minh cho mỗi

tranh( 1 câu/1 tranh) - Nêu yêu cầu của bài

- Quan sát tranh, tìm các lời thuyết minh cho mỗi tranh

- Học sinh nêu ý kiến - Đọc 6 lời thuyết minh cho 6 tranh

B2: Kể lại câu chuyện bằng lời kể Búp

- Đọc yêu cầu của bài

- Xng: Tôi, tớ , mình, em -> 1 học sinh kể mẫu doạn đầu

- Thực hành - Từng cặp thực hành kể chuỵên

- Thi kể trớc lớp - Đại diện nhóm thi kể

-> Nhận xét bình chọn bạn kể hay

B3: Kể phần kết câu chuyện với tình

- Thi kể phần kết -> 3,4 học sinh thi kể

Trang 23

- Tranh minh họa cái cối xáyGK

- 1 số tờ phiếu to để HS làm BTcâu d(BTI 1)

- 1 tờ phiếu viết lời giải câu b,d ( BTI.1)

- Bảng phụ viết thân bài tả cái trống

- 3 tờ giấy trắng để HS viết thêm mở bài, kết bài chi bài tả cái trống

? Các phần mở bài và kết bài trông bài:

Cái cối tân Mỗi phần ấy nói điều gì?

? Các phần mở bài và kết bài đó giống

chuẩn bị bài sau

- Hai HS nối tiếp nhau đọc bài văn: Cái cối tân

- HS quan sát tranh

- HS đọc thầm lại bài văn và suy nghĩ , trao

đổi , trả lời lần lợt các câu hỏi

- HS đọc thầm bài Dựa vào kết quả bài 1 trả lời câu hỏi

Trang 24

-Nhận biết cách chia một tích cho một số

- Biết vận dụng vào tính toán thuận tiện, hợp lí

- GD lòng say mê học tập

II các HĐ dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

? Khi chia một số cho một tích hai thừa số ta làm thế nào?

B Bài mới:

a Tính giá trị của 3 BT( trờng hợp cả 2 TS đều chia hết chóos chia)

- Lớp làm nháp,1 HS nháp (9 ì15) : 3 9 ì (15 : 3) 9 : 3 ì 15

* L u ý : C2 chỉ t/ hiện đợc khi ít nhất 1 TS

chia hết cho số chia

- Khi chia một tích hai thừa số, ta có thể lấy một thừa số chia cho số đó ( nếu chia hết) , rồi nhân kết quả với thừa số kia

? Bài 1 củng cố KT gì? - Chia một tích cho một số

Bài2(T 79): ? Nêu y/c?

? Bài toán thuộc dạng toán nào?

- Tính bằng cách thuận tiện nhất(25 ì 36): 9 = 25 ì (36 : 9) =25 ì 4 = 100

- 2 HS đọc đề bài, PT đề, nêu kế hoạch giải

Trang 25

I Mục tiêu: Sau bài học HS biết :

- Nêu những việc nên và không nên làm để bảo vệ nguồn nớc

- Cam kết thực hiện bảo vệ nguồn nớc

- Vẽ tranh cổ động tuyên truyền bảo vệ nguồn nớc

- HS biết bảo vệ nguồn nớc

II Đồ dùng dạy học

- Hình vẽ trang 58; 59 SGK

- Bảng phụ đủ cho các nhóm, bút màu

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra:- Muốn có nớc uống chúng

ta phải làm gì? Tại sao?

+ Vứt rác có thể tái chế vào thùng riêng+ Nhà tiêu tự hoại

+ Khơi thông cống rãnh quanh giếng+ Xây dựng hệ thống thoát nớc thải

- Xây dựng bản cam kết bảo vệ nguồn ớc

n Thảo luận để tìm ý cho nội dung tranh tuyên truyền cổ động mọi ngời cùng bảo

vệ nguồn nớc

- Phân công từng thành viên của nhóm vẽ hoặc viết từng phần của bức tranh

+ Nhóm trởng điều khiển các bạn làm việc

+ Các nhóm treo sản phẩm của nhóm mình lên Đại diện phát biểu cam kết của nhóm và nêu ý tởng của bức tranh cổ động

Trang 26

do nhãm vÏ.

+ Nhãm kh¸c gãp ýC.Cñng cè dÆn dß :

Trang 27

s Hiểu các từ ngữ mới trong bài: mục đồng, huyền ảo, khát vọng

- Hiểu nội dung bài: Niềm vui sớng và những khát vọng mà trò chơi mang lại cho những đứa trẻ

- GD học sinh chơi những trò chơi có ích

II Đồ dùng dạy- học

- Tranh minh hoạ bài đọc

- Bảng phụ chép đoạn luyện đọc

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra:

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: SGV (297)

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc

- GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ

mới

- Yêu cầu HS đặt câu với từ huyền ảo

- Treo bảng phụ rèn đọc câu khó

- GV đọc diễn cảm cả bài giọng đọc

tha thiết, thể hiện niềm vui của đám trẻ

b) Tìm hiểu bài

- Yc đọc thầm đoạn 1

- Hoạt động chung trớc lớp

- Những chi tiết nào tả cánh diều?

-Tác giả quan sát cánh diều bằng giác

- Trò chơi đem lại cho trẻ em mơ ớc gì?

- Đoạn2 cho em biết điều gì?

- Qua câu mở bài và kết bài tác giả

muốn nói điều gì về cánh diều tuổi thơ ?

+Bài văn nói lên điều gì?

- 2 em nối tiếp đọc bài Chú Đất Nung, trả lời câu hỏi 2,3 trong bài

- Nghe, mở sách, quan sát tranh

- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn theo 3 lợt( 2 đoạn)

1, 2 em đặt câu

- Luyện đọc theo yêu cầu, đọc theo cặp

- Nghe GV đọc

- Chia lớp, thảo luận nhóm

- Ghi kết quả thảo luận vào phiếu

- hs đọc thầm

- Mềm mại nh cánh bớm, tiếng sáo vi vu trầm bổng…

- Bằng mắt,taiý1: Tả vẻ đẹp của cánh diều

Trang 28

- Bài văn nói với em điều gì ?

- Về luyện đọc nhiều lần cho hay hơn

đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho

- Giúp học sinh biết thực hiện phép tính chia 2 chữ số có tận cùng là các chữ số 0

- Làm đợc các bài tập có liên quan

- Tính khoa học chính xác trong học toán

* Giới thiệu bài

và SBC -> 320 : 40 = 32 : 4 Hớng dẫn đặt tính 320 40

0 8

b,Chữ số ở tận cùng của SBC nhiều hơn

SC

- GV nêu phép tính:

Trang 29

32000 : 400 = ? -> 32000 : 400 = 32000 : ( 100 ì 4)

= 32000 : 100 : 4 = 320 : 4 = 80-Xoá 2 chữ số o ở tận cùng của SC và

SBC

32000 : 400 = 320 : 4

00 80 0

⇒ Giáo viên kết luận chung: - Gọi học sinh nêu quy tắc(SGK)

* Luyện tập.

Bài1: Tính

+ Đặt tính - Làm bài vào bảng con- b/lớp

+ Thực hiện và nêu cách làm 420 60 85000 500 92000 400

- Tìm TP cha biết của phép tính X ì 40 = 2560

Có: 180 tấn hàng a Nếu mỗi toa xe chở đợc 20 tấn hàng

thì cần số toa xe là:

20 tấn hàng………toa xe? 180 : 20 = 9 ( toa)

30 tấn hàng………toa xe? b Nếu mỗi toa xe chở đựơc 30 tấn hàng

thi cần số toa xe là:

180 : 30 = 6 ( toa) Đáp số: a = 9 toa xe

Học xong bài này, khi biết:

- Nhà Trần rất quan tâm đến việc đắp đê

- Đắp đê giúp cho nông nghiệp phát triển và là cơ sở xây dựng khối đoàn kết dân tộc

- Có ý thức phòng trống lũ lụt , bảo vệ đê điều

Trang 30

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh: Cảnh đắp đê dới thời Trần phóng to

III Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

* Hoạt động 1: Làm việc cả lớp

? Sông ngòi tạo nhiều điều kiện thuận

lợi cho sản xuất nông nghiệp xong

cũng gây ra những khó khăn gì?

? Em hãy kể về một cảnh lụt lội mà em

đã đợc chứng kiến hoặc biết qua các

phơng tiện thông tin?

- GV nhận xét và kết luận

* Hoạt động 2: Làm việc cả lớp:

? Em hãy tìm các sự kiện trong bài nối

lên sự quan tâm đến đê điều của nhà

- 1,2 HS kể

- Nhà Trần đặt ra lệ mọi ngời đều phải tham gia đắp đê Có lúc vua Trần cũng tham gia việc đắp đê

- Là đúng Vì : Lúc đầu thế giặc mạnh hơn

ta, ta rút để kéo dài thời gian giặc sẽ yếu dần đi vì xa hậu phơng , vũ khí, lơng thực của họ ngày càng thiếu

Học xong bài này , học sinh có khả năng

- Hiểu: + Công lao của các thầy, cô giáo đối với học sinh

+ Học sinh phải kính trọng, biết ơn, yêu quý thầy cô giáo

- Biết bày tỏ sự kính trọng, biết ơn các thầy giáo, cô giáo

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng lớp, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học.

HĐ1: Trình bày sáng tác hoặc t liệu su

Trang 31

tầm đợc - Làm bài tập 4,5 ( SGK).

- Dựng tiểu phẩm về chủ để bài học - Nhóm thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày

- Su tầm các bài hát, bài thơ ca ngợi…

công lao các thầy cô giáo

-Học sinh giới thiệu trình bày

-> Nhận xét đánh giá chung - Nhận xét bình luận

-> Giáo viên kết luận chung Cần phải kính trọng, biết ơn thầy cô giáo

- Chăm ngoan, học tốt là biểu hiện của lòng biết ơn

* Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học - Ôn và thực hiện đúng nội dung bài

Chiều Tiếng việt

Luyện tập Cấu tạo bài văn miêu tả đồ vật

- Bảng phụ Vở BT Tiếng Việt 4

III.Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn luyện tập

Bài tập 1- VBT - 100

- Gọi 2 em đọc bài Cái cối tân

- GV giải nghĩa từ: áo cối

- Bài văn tả cái gì?

- Phần mở bài nêu điều gì?

- Phần kết bài nói lên điều gì?

- Nghe giới thiệu, mở sách

- Học sinh đọc yêu cầu bài1

- 2 em đọc bài

- 1 em đọc chú giải

- Cái cối xay gạo làm bằng tre

- Giới thiệu cái cối( đồ vật đợc miêu tả)

- Nêu kết thúc bài( tình cảm thân thiết )…

- Giống văn kể chuyện

- Tả hình dáng(các bộ phận từ lớn đến nhỏ)

Trang 32

Câu d) GV hớng dẫn học sinh cách hiểu

yêu cầu của bài

* Viết thêm phần mở bài:

- Phát phiếu học tập cho học sinh

- Gọi học sinh trình bày

- Gọi 1 em ghi bảng GV nhận xét

C Củng cố, dặn dò

- Nêu cấu tạo bài văn miêu tả đồ vật

- VN hoàn chỉnh bài vào vở.Viết phần kết

của bài

- Sau đó nêu công dụng của cái cối

- Cái tai nghe ngóng, cất tiếng nói… …

- Cả lớp đọc thầm, trả lời câu hỏi

- 3 em đọc ghi nhớ

- 2 em nối tiếp đọc bài tập

- học sinh đọc phần thân bài tả cái trống

- Bài 2: Cả lớp làm vở, 1 Hs lên bảng chữa

Tổng số xe là: 13 + 17 = 30 (xe)

Trang 33

- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

- Bài thuộc dạng bài tập nào?

C- Củng cố dặn dò:

- Nêu lại nội dung luyện tập

- Về ôn bài chuẩn bị bài sau

Trung bình mỗi xe chở số kg hàng là: (46800 + 71400) : 30 = 3940 (kg) Đáp số: 3940 kg

- Bài 1: Cả lớp làm vở,

- 2 Hs lên bảng- học sinh đặt tính và thực hiện

- Bài 2: Cả lớp làm vở, 1 Hs lên bảng chữa

Ta có phép tính:

2000 : 30 = 66 (d 20)Vậy 2000 gói kẹo xếp vào nhiều nhất

66 hộp và thừa 20 gói

Đáp số: 66 hộp thừa 20 gói kẹo

Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010

Luyện từ và câu :

Mở rộng vốn từ: Đồ chơi- Trò chơi

I Mục tiêu

- HS biết thêm tên một số đồ chơi, trò chơi, những đồ chơi có lợi những đồ chơi có hại

- Biết các từ ngữ miêu tả tình cảm , thái đọ của con ngời khi tham gia các trò chơi

- GD lòng say mê học tập

II Đồ dùng dạy học.

- Một số đồ chơi, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ

- Làm lại bài tập 1 tiết trớc -> 1 học sinh làm bài 1

Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm phát

phiếu cho các nhóm - Các nhóm thảo luận

- Đại dện các nhóm trình bày-> Nhận xét, đánh giá

* Bài tập 2: - Một HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm bài độc lập vào vở:Kể tên các trò

Trang 34

- GV ghi lên bảng vài tên trò chơi tiêu

- Một HS đọc yêu cầu của bài

- HS suy nghĩ ,trả lời từng ý của bài tập , nói rõ các đò chơi có ích, có hại nh thế nào? Chơi đồ chơi thế nào thì có lợi , chơi thế nào thì có hại

III Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài

* Truờng hợp chia hết. Làm vào nháp

* Trờng hợp chia có d. - Làm vào nháp

779 : 18 = ? - Nêu cách thực hiện

779 18

72 43 59

54 5

Trang 35

Bài 2: Giải toán Đọc đề, phân tích đề.

Có :240 bộ bàn ghế

Số bộ bàn ghế đợc xếp vào mỗi phòng học là:Chia đều : 15 phòng học 240 : 15 = 16 ( bộ )

I Mục tiêu.

Học xong bài này, học sinh biết:

- Trình bày 1 số đặc điểm tiêu biểu về nghề thủ công và chợ phiên của ngời dân ĐBBB

- Các công việc vần phải làm trong quá trình tạo ra sản phẩm gồm

- Xác lập nghành giữa thiên nhiên, đối với hoạt động sản xuất

- Tôn trọng, bảo vệ vác thành quả lao động vủa ngời dân

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ cho bài

III Các hoạt động dạy học.

Trang 36

? Khi nào 1 làng trở thành làng

nghề - Những nơi nghề thủ công phát triển mạnh.( Làng Bát Tràng, Làng Vạn Phúc )…

? Thế nào là nghệ nhân - Ngời làm nghề thủ công giỏi

HĐ2: Làm việc cá nhân - Quan sát các hình ( 107)

? Nêu thứ tự các công đoạn tạo ra

sản phẩm gốm - Nhào luyện đất -> tạo dáng -> phơi -> vẽ hoa -> tráng men -> đa vào lò nung -> lấy sản phẩm

+ Chợ nhiều hay ít ngời

+ Trong chợ có những loại hàng hoá nào?

II Địa điểm, ph ơng tiện.

- Sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập

- Còi, kẻ vạch sân

III ND và ph ơng pháp lên lớp

1 Phần mở đầu.

- Nhận lớp, phổ biến nội dung,

yêu cầu giờ học

1 lần

18 -22 phút

12 - 14 phút

Đội hình tập hợp GV

Trang 37

- Biểu diễn thi đua giữa các tổ

bài thể dục phát triển chung

- Đọc trơn tru, lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài thơ

- Hiểu các từ ngữ mới trong bài

- Hiểu nội dung bài thơ: Cậu bé tuổi Ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn nhiều nơi nhng cậu yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ đờng về với mẹ

- HTL bài thơ

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ cho bài

III.Các hoạt động dạy học:

A.KT bài cũ:

- Đọc bài: Cánh diều tuổi thơ -> 2 học sinh đọc bài

- Trả lời câu hỏi về ND bài

B.Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Luyện đọc + Tìm hiểu bài

Trang 38

Câu 1: +Tuổi Ngựa.

- Bạn nhỏ tuổi gì?

- Mẹ bảo tuổi ấy tính nết thế nào? + Tuổi ấy không chịu ở yên 1 chỗ, là tuổi thích đi

mẹ gió của trăm miền

- Thi đọc diễn cảm 1,2 HS thi đọc

- Nhẩm HTL bài thơ - Thi đọc thuộc từng khổ thơ

III Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài

* Truờng hợp chia hết. Làm vào nháp

128 512 512

Trang 39

0Nªu tõng bíc thùc hiÖn.

L1: 81 : 64L2: 179 : 64L3: 512 : 64

* Trêng hîp chia cã d. - Lµm vµo nh¸p

Trang 40

- Học sinh luyện tập phân tích cấu tạo 3 phần( mở bài, thân bài, kết bài) của một bài văn miêu tả đồ vật, trình tự miêu tả.

- Hiểu vai trò của quan sát trong việc miêu tả những chi tiết của bài văn, sự xen

kẽ của lời tả với lời kể

- Luyện tập dàn ý 1 bài văn miêu tả ( tả chiếc áo em mặc đến lớp hôm nay)

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng lớp, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ

- Đọc phần ghi nhớ (tiết 28) -> 1,2 đọc thuộc phần ghi nhớ

- Hoàn chỉnh bài văn miêu tả - Đọc mở bài, kết bài

b Tả theo trình tự nào? - Tả bao quát chiếc xe

- Tả những bộ phận có điểm nổi bật

- Nói về t/cảm của chú T với chiếc xe

c Qsát = giác quan nào? - Bằng mắt nhìn, Bằng tai nghe

d Tìm lời kể chuyện… - Chú gắn 2 con bớm chú hãnh diện với…

chiếc xe của mình

B2: Lập dàn ý - Tả chiếc áo em mặc đến lớp hôm nay

- Làm bài cá nhân MB: Giới thiệu

TB: Tả bao quátTả từng bộ phận

KB: t/cảm của em với chiếc áo

Sau bài học, học sinh biết

- Nêu những việc nên và không nên làm để tiết kiệm nớc

- Giải thích đợc lí do phải tiết kiệm nớc

- Vẽ tranh cổ động tuyên truyền tiết kệm nớc

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ cho bài

Ngày đăng: 21/10/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w