Trên thực tế, khi nhận được hóa đơn này, gia đình em phải trả bao nhiêu tiền cho người thu tiền điện.. Làm tròn thành 70 000..[r]
Trang 1Kiểm tra bài cũ
Viết các phân số dưới dạng số thập phân.
Trong các số thập phân tìm được, số nào là số thập phân hữu hạn, số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn?
Trang 2Quan sát hóa đơn thu tiền điện sau:
Trên thực tế, khi nhận được hóa đơn này, gia đình
em phải trả bao nhiêu tiền cho người thu tiền điện?
Làm tròn thành
70 000
Trang 3Mục tiêu bài học
1.Ví dụ về làm tròn số
2 Quy ước làm tròn số
Trang 4a)VD1: Làm tròn số thập phân 4,2 ; 4,6 đến hàng
đơn vị
Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị, ta lấy số nguyên gần nhất với số đó
Chữ số hàng đơn vị
Chữ số hàng thập phân thứ nhất
Trang 8Bộ phận
còn lại
Bộ phận bỏ đi
Bộ phận còn lại
Bộ phận bỏ đi
Bộ phận bỏ đi
Bộ phận bỏ đi
Bộ phận
còn lại
Bộ phận còn lại
Bộ phận còn lại
Bộ phận bỏ đi
So sánh chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi với số 5?
Trang 9Cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.
Nếu là số nguyên thì ta thay các chữ
số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
Trang 10số nguyên chữ số 0
số nguyên chữ số 0
Trang 11VD: a) Làm tròn số 7,823 đến chữ số thập phân thứ
Bộ phận còn lại
Bộ phận bỏ đi
7,8
Chữ số hàng thập phân thứ 1
Trang 12VD: a) Làm tròn số 7,823 đến chữ số thập phân thứ nhất.
b) Làm tròn số 643 đến hàng chục.
643
Bộ phận còn lại
Bộ phận bỏ đi
640
Trang 13c) Làm tròn số 79,13651 đến chữ số thập phân thứ ba.
79,136 51
Bộ phận còn lại
Bộ phận bỏ đi
79,137
6
Chữ số hàng thập phân thứ 3
Trang 14Hoạt động nhóm ( 5 phút)
Yêu cầu : Mỗi nhóm ra một bài toán về làm tròn
số, đổi bài giữa các nhóm để hoàn thành
Nhóm 1- Nhóm 2
Nhóm 3 – Nhóm 4
Nhóm 5 – Nhóm 6
Trang 15Bảng điểm của học sinh
Trang 16Bảng lương của nhân viên
Trang 17-Khoảng cách từ trái đất đến mặt trời khoảng
150 000 000 km;
-Khoảng cách trung bình tính từ tâm Trái Đất đến Mặt Trăng là 384.403 km (Khoảng 400 000 km).
Trang 18Tốc độ ánh sáng trong chân không có giá trị
chính xác bằng 299 792 458 m/s (xấp xỉ 300 nghìn km/s);
Trang 19Làm tròn số
th ập ph ân
Trang 21Làm tròn số 52,7346 đến chữ số thập phân thứ hai
73 ,
52 7346
,
Câu 1:
Trang 22Câu 2:
Làm tròn số 8,7935 đến chữ số thập phân thứ nhất
8 , 8 7935
,
Trang 23Câu 3
Làm tròn số 61,996 đến chữ số thập phân thứ hai
62 996
,
Trang 24Câu 4:
Làm tròn số 324 753 đến hàng nghìn
000 325
753
Trang 25Làm tròn các số đến hàng đơn vị trước, rồi thực hiện phép tính
14,61-7,17+3,2
11 3
8 3
7 15
2 , 3 17
, 7 61
,
Câu 5
Trang 26Làm tròn số 12 852 đến hàng trăm
900 12
852
Câu 6
Trang 28Chµo t¹m biÖt