Mục Tiêu: − Học sinh hiểu được định nghĩa hình chữ nhật, các tính chất của hình chữ nhật, các dấu hiệu nhận biết là một hình chữ nhật.. Thước, compa Học Sinh: Com pa thước thẳng, bảng
Trang 1Tuần : 8 Tiết : 16 Ngày soạn :22/10/2004 Ngày dạy : 27/10/2004
I Mục Tiêu:
− Học sinh hiểu được định nghĩa hình chữ nhật, các tính chất của hình chữ nhật, các dấu hiệu nhận biết là một hình chữ nhật
− Học sinh biết vẽ một hình chữ nhật Bước đầu biết cách chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật Biết vận dụng các kiến thức về hình chữ nhật áp dụng vào tam giác
− Bước đầu biết vận dụng các kiến thức về hình chữ nhật trong việc tính toán, chứng minh
II Chuẩn Bị:
Giáo Viên: Bảng phụvẽ săõn hình chữ nhật Thước, compa
Học Sinh: Com pa thước thẳng, bảng phụ, ôn lại định nghĩa tính chất hình
bình hành
III Lên Lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt động 1: 10’
Ơû cấp 1 các em đã được
học hcn vậy hãy lấy ví dụ
thức tê vè hình chữ nhật
Hình cn có đặc điểm gì về
góc
Giáo viên vẽ hình chữ
nhật và cho học sinh nêu
định nghĩa
Hình chữ nhật có phải là
hình bình hành không?
Hình thang cân không?
Hoạt động 2:
Hình chữ nhật có các tính
chất của hình thang cân,
hình bình hành hay
không? Hãy nhận xét về
hai đường chéo của hình
chữ nhật
Hãy CM tính chất đó
Hoạt động 3:
Giáo viên vẽ hình và cho
Học sinh lấy ví dụ thực tế
Hình chữ nhật là tứ giác có 4 góc vuông
3 học sinh nhắc lại định nghĩa
3 học sinh nhắc lại chú ý:
Hcn cũng là một hình bình hành, một hình thang cân
Hình chữ nhật có đầy đủ tính chất của hỉnh bình hành và hình thang cân
Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Học sinh chứng minh
GT ABCD là hbh, AC
= BD
Định nghĩa
C
A
D
B
hình chữ nhật là tứ giác có
4 góc vuông
Tứ giác ABCD là hcn ⇔
A B C D 180= = = =
Hcn cũng là một hình bình hành, một hình thang cân
2 Tính Chất:
Hình chữ nhật có đầy đủ tính chất của hỉnh bình hành và hình thang cân
Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Trang 2Cho học sinh chứng minh
dấu hiệu 4
Học sinh làm ? 2:
Giáo viên vẽ sẵn hình lên
bảng phụ cho học sinh
chứng minh nhanh
Hoạt động 4:10’
Nửa lớp làm ? 3, nửa lớp
làm ? 4
Hướng dẫn học sinh thực
hiện theo nhóm Phân tích
nhận xét sửa chữa để rút
ra kết luận
Giáo viên viết sẵn định lí
vào bảng phụ và treo lên
Hoạt động 5: 4’
Củng Cố - Luyện Tập
Phát biểu định nghĩa, tính
chất, dấu hiện nhận biết
hình chữ nhật
Bài tập 60 trang 99 sgk.
Cho học sinh làm theo cá
nhân, giáo viên theo dõi
chỉnh sửa cho học sinh
yếu, trung bình
Một học sinh lên bảng vẽ
hình, ghi gt – kl
C D
Cách 1: Chứng minh AB = CD; AD = BC và AC = BD Cách 2: Kiểm tra OA =
OB = OC = OD
Các nhóm làm bài và cử đại diện lên bảng trình bày
Các nhóm nhận xét đánh giá lẫn nhau
2 học sinh nhắc lại định lí
Học sinh trả lời lần lượt từng câu hỏi
24cm 7cm
?
M
A
C B
G T
ABC; A 90
AB = 7cm
AC = 14cm
AM là trung tuyến
KL AM ?
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hcn.
O C
D
4 Ứng dụng vào tam giác vuông
Trong tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nử cạnh huyền.
Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa đố dài của cạnh đó thì tam giác đó là tam giác vuông.
LUYỆN TẬP
Bài tập 60 trang 99 sgk.
ABC; A 90
BC2 = AB2 + AC2 (đlý Pi tago) suy ra:
BC2 = 72 + 242 = 625
BC = 25 cm
BC AM
2
= (tính chất của tam giác vuông)
25
2
= =
IV Hướng Dẫn Học Ơû Nhà :
Ôn tập định nghĩa, tính cất, dấu hiện nhận biết hình chữ nhậ, hình bình hàn, hình thang cân
Làm bài tại 58,59,61,62 trang 99,100 sgk:
IV Rút Kinh Nghiệm:
Trang 3Tuần : 9 Tiết : 17 Ngày soạn :25/10/2004 Ngày dạy : 3/11/2004
I Mục Tiêu:
− Củng cố định nghĩa, tính chất dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật Bổ sung tính chất đối xứng của hình chữ nhật thông qua bài tập
− Luyện kỹ năng vẽ hình, phân tích đề bài, vận dụng các kiến thức về hình chữ nhật trong tính toán chứng minh và các bài toán thực tế
− Có ý thức vẽ hình tương đối chính xác dễ nhìn
II Chuẩn Bị:
Giáo Viên: Bảng phụ, thước thẳng, ê ke, compa.
Học Sinh: Com pa thước thẳng, bảng phụ, ôn tập định nghĩa, dấu hiệu, tính
chất, phép đối xứng tâm, đối xứng trục
III Lên Lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt động 1: 10’ Bài cũ
Hs1: Nêu định nghĩa và
tính chất hình chữ nhật
Chữa bài tập 58 trang 99
Hs2: Phát biểu dấu hiệu
nhận biết hình chữ nhật
Sửa bài tập: 59
Giáo viên chốt lại ý của
bài 59 vào bảng phụ
Hoạt động 2: 33’
Bài 62 trang 99 sgk
Đưa đề bài hình vẽ lên:
Yêu cầu trả lời và nêu
giải thích
Giáo viên chốt lại các ý
chính
ACB 90= ⇔ C ∈ đường
tròn đường kính AB
Bài 64: trang : 100
Giáo viên Hướng dẫn vẽ
hình lên bảng Hướng dẫn
hs phân tích
Học sinh phát biểu và sửa bài trên bảng lớp
Hs cả lớp theo dõi bạn làm bài và nhận xét bài làm của bạn sau khi bạn làm xong
Câu a và b đều đúng
Giải thích:
Gọi trung điểm của AB là
M ⇒ CM = AB/2 ⇒ C thuộc (M; AB/2)
b OA = OB = OC = R(O)
⇒ CO = AB/2 mà OC là trung tuyến của tam giác ABC
Tam giác DEC có
µ1 µ2 Dµ µ1 µ2 Cµ
D +C =180 suy ra
Bảng phụ:
Hình chữ nhật nhận giao điểm hai đường chéo làm tâm đối xứng
Hình chữ nhật có hai trục đối xứng là hai đường thẳng đi qua trung điểm của hai cặp cạnh đối nhau
LUYỆN TẬP:
Bài 62 trang 99 sgk
C
O
C M
câu a và b đều đúng
ACB 90= ⇔ C ∈ đường tròn đường kính AB
Bài 64: trang : 100
1
1 F H
E
B A
Trang 4Bài 65 trang 100 sgk
H
G
F E
B
D
Giáo viên vẽ sẵn hình gọi
hs ghi GT và KL
Dự đoán tứ giác EFGH là
hình gì?
Để cm là hcn ta chứng
minh thế nào?
Hãy trình bày bài chứng
minh
Bài 66 trang 100:
Hình vẽ sẵn:
D
C
cho học sinh học nhóm
Bài 63: trang 100:
Hướng dẫn: kẻ thêm BH
⊥ DC (H thuộc DC)
⇒ x = AD = BH
cho học sinh lên bảng
trình bày:
Hoạt động 3: 3’ Củng cố:
Nêu đn, dh, tc của hình
chữ nhật
G T
AC ⊥ BD,
AE = EB; BF = FC
CG = GD; DH =HA K
L
Tứ giác EFGH là hình gì
Là hình chữ nhật
Nó là hình bình hành có 1 góc vuông
Một em lên bảng làm, cả lớp làm vào nháp
Cả lớp chia thành 4 nhóm (mỗi tổ là một nhóm.) Một đại diện lên trình bày
Các nhóm khác theo dõi nhận xét
Kẻ BH ⊥ DC (H thuộc DC)
⇒ Tứ giác ABHD là hcn
x = AD = BH và DH = AB
= 10 ⇒ CH = 15 – 10 = 5
∆BHC vuông tại H nên
BH2 = BC2- HC2 = 132 - 52
= 144 ⇒ BH = 12 ⇒ x = 12
học sinh trả lời
Bài 65 trang 100 sgk
EF là đường TB của
∆ABC ⇒ EF //AC và EF =
½ AC
Tt ta có HG // AC và HG
= ½ AC Vậy EF// HG và EF = HG
⇒ EFGH là hbh (1)
EF //AC; AC ⊥ BD ⇒ EF ⊥
BD Chứng minh tương tự ta có: EH // BD mà EF⊥ BD
E 90= (2) từ (1) và (2) ⇒ EFGH là hình chữ nhật
Bài 66 trang 100:
Ta chứng minh được BCDE là hình chữ nhật ⇒
Góc B và E đều bằng 900 nên A, B, E thẳng hàng,
B, E, F thẳng hàng ⇒ AB,
EF cùng nằm trên 1 đường thẳng
Bài 63: trang 100
x
10
13
15 H
A
D
B
C
IV Hướng Dẫn Học Ơû Nhà :
Làm bài 116 tại SBT trang 75:
IV Rút Kinh Nghiệm:
Trang 5Tuần : 9 Tiết : 18 Ngày soạn :25/10/2004 Ngày dạy : 3/11/2004
VỚI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CHO TRUỚC
I Mục Tiêu:
− Học sinh nhận biết được khái niệm khoảng cách giữa hai đường thẳng song song, định lí về các đường thẳng song song cách đều, tính chất của các điểm cách một đường thẳng cho trước
− Biết vận dụng định lí về đường thẳng song song cách đều để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau Bước đầu biết cách chứng minh một điểm nằm trên một đường thẳng cho trước
− Hệ thống lại 4 tập hợp điểm đã học
II Chuẩn Bị:
Giáo Viên: Bảng phụ ghi các định nghĩa tính chất, nhận xét.
Học Sinh: Com pa thước thẳng, bảng phụ, ê ke, phấn màu.
III Lên Lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt động 1: 10’
Làm ? 1
Gợi ý: ABKH là hình gì?
Rút ra nhận xét:sgk trang
101(phần trên)
Hãy rút ra định nghĩa :
Hoạt động 2: 13’
Hs hãy làm ?2
Giáo viên vẽ hình 94 lên
bảng
Chứng minh M∈a; M’∈ a’
Sau khi hs chứng minh gv
rút ra ý sau:
Vậy các điểm cách đường
thẳng đã cho b một
khoảng bằng h nằm trên
hai đường thẳng a, a’ song
song với b và cách b một
khoảng bằng h
?3 : giáo viên đưa hình 95
Hs làm ? 1 ABKH là hcn nên BK =
AH = h
Học sinh đọc định nghĩa trang 101
Một hs đọc ?2 sgk Học sinh vẽ hình vàovở
- Tứ giác AMKH là hình chữ nhật vì có:
AH//KM(cùng vuông góc với b), AH = KM (=h) Nên AMKH là hbh
Lại có µH = 900 ⇒
AMKH là hình chữ nhật
⇒AM // b ⇒M∈ a (tiên đề Ơclit)
1 Khoảng cách giữa hai
đường thẳng song song
Định nghĩa: khoảng cách
giữa hai đường thẳng là khoảng cách từ một điểm tùy ý trên đường thẳng này đến đường thẳng kia
2 Tính chất của các
điểm cách đều một đường thẳng cho trước.
2 2
2 H'
A' H''
B A
b
h a'
a
h
(II) (I)
M'
M
A
A'
Trang 6đường nào?
Gv vẽ thêm vào hai
đuờng thẳng song song
với BC đi qua A và A’ sau
đó nêu rõ hai ý của kết
luận
Hoạt động 3:
Gv đưa hình 96 a lên bảng
và giới thiệu định nghĩa
đường thẳng song song và
cách đều
Lưu ý kí hiệu trên hình vẽ
để thoả mãn 2 điều kiện:
+ a // b // c // d
+ AB = BC = CD
Hãy lấy ví dụ thực tế:
Chốt: đường trung bình
của tam giác và hình
thang là các trường hợp
đặc biệt của đường thẳng
song song và cách đều
Hoạt động 4:
Bài 68 trang 102 sgk
Đường thẳng nào cố dịnh,
điểm nào cố định, điểm
nào di động?
Mặc dù C di động nhưng
nó có tính chất gì không
đổi? Hãy chứng minh
Vậy C di chuyển trên
đường thẳng nào?
Bài 69 trang 103 sgk
Cho học sinh ghép và tự
chấm cho nhau
không đổi bằng 2cm
Các đỉnh A nằm trên hai đường thẳng song song với BC và cách BC một khoảng bằng 2cm
Học sinh vẽ hình vào vở và theo dõi giáo viên giới thiệu định nghĩa
3 học sinh nhắc lại định nghĩa
Các dòng kẻ vở, các thanh ngang của chiếc thang
Đường thẳng d cố định, điểm A cố định, điểm B di động
C di động nhưng luôn cách đường thẳng d một khoảng bằng 2 cm
Đường thẳng song song với d và cách d một khoảng 2cm
Học sinh làm vào bảng cá nhân
một đường thẳng cố định một khoảng bằng h không đổi là hai đường thẳng song song với đường thẳng đó và cách đường thẳng đó một khoảng bằng h.
3 Đường thẳng song song và cách đều:
a b c
C B A
a // b // c // d
AB BC CD
⇔
= =
a,b song song cách đều
4 Luyện tập:
Bài 68 trang 102 sgk
d 2cm
m
B
K' K H
A
B'
C
Bài 69 trang 103 sgk
1 – 7; 2 – 5 ; 3 – 8 ; 4 – 6
IV Hướng Dẫn Học Ơû Nhà :
Làm bài tại SBT trang: 126, 128, SGK bài 67, 71, 72 trang 103
IV Rút Kinh Nghiệm: Bài dài, không kịp thời gian, cần giảm bớt lý thuyết
Trang 7Tuần : 10 Tiết : 19 Ngày soạn :6/11/2004 Ngày dạy : 10/11/2004
I Mục Tiêu:
− Củng cố cho học sinh tính chất các điểm cách một đường thẳng cho trước một khoảng cho trước, định lí về đường thẳng song song và cách đều
− Rèn kỹ năng phân tích bài toán, tìm đường thẳng cố định, điểm cố định, điểm di động và tính chất không đổi của điểm từ đó tìm ra điểm di động trên đường nào?
− Vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán và ứng dụng trong thực tế
II Chuẩn Bị:
Giáo Viên: Bảng phụ, phấn màu.
Học Sinh: Com pa thước thẳng, bảng phụ, ôn tập về tập hợp điểm đã học.
III Lên Lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt động 1: 5’ Bài Cũ
Phát biểu định lí về đường
thẳng song song và cách
đều
Sửa bài tập 67 trang 102
Nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2:38’
Bài 70 sgk trang 103:
Hướng dẫn học sinh vẽ
hình sau đó cho học sinh
học nhóm
Hướng dẫn: kẻ CH ⊥ Ox
Sau khi hai nhóm trình
bày trong 8 phút thì cử đại
diện hai nhóm lên trình
bày
Giáo viên nhận xét chung
về bài làm của một số
nhóm
Bài 71 : sgk trang 103:
Hãy vẽ hình ghi giả thiết
AC = CD = DE và CC’//DD’//EB suy ra:
AC’ = C’D’ = D’B (định lí về đường thẳng song song và cách đều.)
Học sinh hoạt động nhóm (cả lớp chia thành 4 nhóm)
x
y
m
H
A
Q
D
E A
x
C' D' B
E D
A C
AC = CD = DE CC'//DD'//EB
⇒
AC’ = C’D’ = D’B
LUYỆN TẬP:
Bài 70 sgk trang 103:
Kẻ CH ⊥ Ox ⇒ CH//OA
⇒ CH là đường trung bình của ∆AOB ⇒ CH =
1(cm)
Nếu B ≡ O ⇒ C ≡ E(E là trung điểm của AO)
Vậy khi B di chuyển trên tia Ox thì C di chuyển trên tia Em // Ox cách Ox một khoảng bằng 1cm
Bài 71 sgk trang 103:
(Bảng phụ) Xét tứ giác AEMD có :
Trang 8Sau khi sửa bài câu a giáo
viên gợi ý các ý sau:
Nếu M ≡ B thì O nằm ở
đâu?
Nếu M ≡ C thì O nằm ở
đâu?
Vậy khi M chạy trên BC
thì O chạy trên đường
nào?
c Điểm M có vị trí nào
trên BC thì AM có độ dài
nhỏ nhất Hãy phân tích
cách giải bài này
Bài 72: trang 103 sgk
Đưa hình 98 sgk lên bảng
và hỏi:
Căn cứ vào kiến thức nào
mà ta kết luận được đầu
chì C vạch nên đường
thẳng song song với AB
và AB là 10 cm
Củng cố:
Nêu lại các dấu hiệu nhận
biết hình bình hành, hình
chữ nhật
trên bảng phụ
⇒ O ≡ P (P là trung điểm của AB)
⇒ O ≡ Q (Q là trung điểm của AC)
O chạy trên đường trung bình PQ của tam giác ABC
Nếu M ≡ H thì AM = AH khi đó AM có độ dài nhỏ nhất(vì đường vuông góc ngắn hơn mọi đường xiên)
Học sinh quan sát hình và trả lời câu hỏi của gv
TL: vì điểm C luôn cách mép gỗ AB một khoảng không đổi bằng 10 cm nên đầu chì C vạch nên đường thẳng song song với AB và cách AB là 10 cm
Học sinh trả lời miệng
điểm của đường chéoAM suy ra A,O, M thẳng hàng Kẻ AH⊥BC;OK ⊥BC⇒
OK là đường trung bình của ∆AHM ⇒ OK = AH/2 Không đổi
b Bài của học sinh làm (Vậy khi M chạy trên BC
O chạy trên đường trung bình PQ của tam giác ABC.)
c AM có độ dài nhỏ nhất khi AM ⊥ BC (vì đường vuông góc ngắn hơn mọi đường xiên) vậy M là chân đường vuông góc hạ từ A xuống cạnh BC
Bài 72: trang 103 sgk
C
IV Hướng Dẫn Học Ơû Nhà :
Làm bài tại SBT trang73 từ bài 123 đến bài 127:
Xem trước bài hình thoi
IV Rút Kinh Nghiệm:
Trang 9Tuần : 10 Tiết : 20 Ngày soạn :6/11/2004 Ngày dạy : 10/11/2004
I Mục Tiêu:
− Học sinh hiểu định nghĩa hình thoi, các tính chất của hình thoi, các dấu hiệâu nhận biết tứ giác là hình thoi
− Học sinh biết vẽ một hình thoi, biết chứng minh một tứ giác là hình thoi
− Biết vận dụng các kiến thức vềø hình thoi trong tính toán, chứng minh và các bài toán trong thực tế
II Chuẩn Bị:
Giáo Viên: Bảng phụ ghi dấu hiệu, thước, phấn màu, compa.
Học Sinh: Com pa thước thẳng, bảng phụ
III Lên Lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt động 1: 6’
Vẽ một tứ giác có 4 cạnh
bằng nhau và giới thiệu tứ
giác đó là hình thoi
Giáo viên ghi dưới dạng
tổng quát
Hình thoi có phải là hình
bình hành không? Có là
hình chữ nhật không?
Hoạt động 2: 15’
Vì hình thoi có các tinh
chất của hình bình hành
nên hình thoi có những
tính chất gì?
Hãy làm ? 2
Sau khi học sinh phát hiện
câu b giáo viên phát biểu
thành định lí và hướng
dân học sinh viết giả thiết
và kết luận
Cho học sinh học nhóm
theo từng bàn
Chủ yếu Chứng minh
bằng miệng sau đó giáo
viên treo bài chứng minh
Học sinh chú ý và phát biểu định nghĩa từ 2 đế 3 học sinh
Hình thoi là hình bh vì có các cạnh đố bằng nhau
Không thể kết luận hình thoi là hình chữ nhật
Hình thoi có các tính chất của hình bình hành
?2 a Hình thoi cũng là
hình bình hành nên hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
vì CB = CD; AB = AD nên AC là trung trực của
BD vậy AC ⊥ BD tam giác ABD có AO ⊥
BD nên AO là phân giác
µAhay AC là phân giác µA
1 Định nghĩa:
Hình thoi là tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
D
B
Chú ý: Hình thoi cũng là một hình bình hành
2 các tính chất của hình thoi:
Hình thoi có các tính chất của hình bình hành
2 Định lí:Trong hình thoi
a Hai đường chéo vuông góc với nhau.
b Hai đường chéo là đường phân giác của các góc hình thoi.
G
T ABCD là hình thoi
K L
AC ⊥ BD
AC là phân giác µA
CA là phân giác µC
BD là phân giác µB
Trang 10giảng nhanh và cho học
sinh rút ra các dấu hiệu
sau đó cho 4 học sinh lên
bảng chứng minh 4 dấu
hiệu đó
Học sinh chứng minh dấu
hiệu sau có thể dùng dấu
hiệu trước đó để làm cơ
sở chứng minh
Hoạt động 4: 12’
Bài 73:sgk/105
Cho học sinh làm bài
miệng
Bài 74 :sgk/106
Yêu cầu học sinh vẽ hình
tìm và kết luận
Bài 75 :sgk/106
Hãy vẽ hình ghi giả thiết
và kết luận
Bài 77 :sgk/106
Củng cố : Cho biết dấu
hiệu nhận biết mốt tứ giác
là hình thoi
O
D
GT ABCD là hình bình hành, AC ⊥ BD
KL ABCD là hình thoi
ABCD là hình bình hành nên AO = OC ⇒ ∆ABC cân tại B ⇒ AB = AC vậy hbh ó hai cạnh kề bằng nhau nên là hình thoi
Học sinh suy nghĩ trong 5 phút sau đó lần lượt từng
em lên bảng sửa bài (bằng miệng)
O D
B
( )
= +
= + =
=
D
C
a1
M
P
Hình thoi có 1 tâm đx, 2 trục đối xứng
Học sinh trả lời miệng
2.Hình bình hành có hai cạnh
kề bằng nhau là hình thoi.
3.Hình bình hành có hai
đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
4.Hình bình hành có một
đường chéo là phân giác của một góc là hình thoi.
4 Luyện Tập:
Bài 73:sgk/105
102a: Tứ giác là hình thoi 102b: Tứ giác là hình thoi 102c: Tứ giác là hình thoi 102d: Tứ giác không là hình thoi
102e: Tứ giác là hình thoi
Bài 74 :sgk/106
Cạnh của hình thoi
4 +5 = 41cm chọn B
Bài 75 :sgk/106
Sơ đồ chứng minh
∆ AMQ = ∆ BMN ⇒ MQ = MN
∆ BMN = ∆ CPN ⇒ MN = PN
∆ CPN = ∆ DPQ ⇒ PN = PQ vậy MQ = MN = PN = PQ hay tứ giác MNPQ là hình thoi.
Bài 77 :sgk/106
Tâm đối xứng là giao điểm hai đường chéo Trục đối xứng là hai đuờng chéo
IV Hướng Dẫn Học Ơû Nhà :
Làm bài tại SGK và học thuộc các dấu hiệu Làm thêm bài 135,136, 138 SBT Tr74
IV Rút Kinh Nghiệm: Đối với học sinh lớp yếu không nên cminh dấu hiệu