*Ôn quy tắc về tính thể tích hình Sau đó chữa bài trên bảng lập phương và hình hộp chữ nhật Bài giải: - Muốn tính thể tích hình hộp chữ Thời gian người đó đi quãng đường AB nhật ta lấy c[r]
Trang 1TUẦN 22
Ngày soạn: 18/2/2012 Ngày giảng: T2/20/2/2012
TIẾT 1: TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
- HS giỏi : Củng cố về giải toán về tính thể tích hình hộp chữ nhật và thể tích hình lập phương
- HS yếu : Ôn tập về tính thể tích hình hộp chữ nhật và thể tích hình lập phương
II Các hoạt động dạy học
Đối tượng giỏi TL Đối tượng yếu
Bài 3 (Tr.123-SGK)
Bài giải Thể tích khối gỗ ban đầu là:
9 6 5 = 270(cm 3)
Thể tích khối gỗ cắt đi là:
4 4 6 = 64(cm 3)
Thể tích phần gỗ còn lại là:
270- 64 = 206 (cm3)
Đáp số: 206 cm3
Bài 3 : (Tr.125- SGK)
Bài giải
Cách 1: Thể tích hình hộp chữ nhật là:
2 2 4 =16(cm 3) Thể tích hình lập phương là:
2 2 2 = 8 (cm 3) Thể thể tích hình đã cho là:
16 + 8 = 24(cm3) Vậy ban Hạnh đã xếp 24 hình lập phương
có cạnh 1 cm để tạo thành hình đó
Cách 2: Thể tích hình lập phương nhỏ là:
2 2 2 = 8(cm 3) Thể tích hình đã cho là:
8 3 = 24(cm 3) Vậy ban Hạnh đã xếp 24 hình lập phương
nhỏ có cạnh 1 cm để tạo thành hình đó
-Chia thành hình hộp chữ nhật và hình lập
phương
- Tổng diện tích toàn phần của 2 khối hộp
trừ đi phần diện tích tiếp xúc của 2 khối
b) Bài giải
Diện tích xung quanh của hình hộp chữ
nhật là:
(2 + 2) 2 4 =32(cm 2)
Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật
10’
22’
1) Tổ chức cho HS ôn tập bài Bài 3: (123,125 trong vở bài tập
- Cho HS làm bài theo nhóm
- GV đến từng nhóm để giúp đỡ các em làm bài
- Đại diện nhóm lên làm bài trên bảng - GV cùng cả lớp chữa bài
2) Ôn quy tắc về tính thể tích hình lập phương và hình hộp chữ nhật
- Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều cao
V = a b c
( V; thể tích của hình hộp chữ nhật; a, b, c là 3 kích thước của hình hộp chữ nhật với cùng đơn
vị đo)
- Muốn tính thể tích hình lập phương ta lấy cạnh nhân với cạnh rồi nhân với cạnh
V = a a a
( V: thể tích của hình lập
Trang 2là: 32 + 2 (2 2) = 40(cm 2)
Diện tích mặt tiếp xúc ở mỗi hình là:
2 2 =4(cm 2) Diện tích phần mặt ngoài cần sơn là:
(40 + 24) – 4 2 = 56(cm 2)
Đáp số: 56 (cm2)
-HS nhận xét
3) Củng cố, dặn dò
- Dặn HS về nhà luyện đọc diễn cảm bài
thơ
3’
phương; a là độ dài cạnh hình lập phương )
TIẾT 2: ÂM NHẠC
GV chuyên dạy
-o0o -TIẾT 3: TẬP ĐỌC PHONG CẢNH ĐỀN HÙNG
I Mục tiêu :
- HS giỏi : Luyện đọc diễn cảm bài thơ , thể hiện đúng nội dung bài thơ.Tiếp tục hiểu nội dung bài
- HS yếu : Đọc đúng các từ khó trong bài và đọc trôi chảy bài thơ
II Các hoạt động dạy học
1) Luyện đọc diễn cảm
+ Đọc tiếp nối từng đoạn
+ Đọc trong nhóm
+ Cá nhân đọc kết hợp trả lời câu hỏi về
nội dung đoạn đọc
2 ) Thi đọc diễn cảm
- Tưng HS thi đọc diễn cảm bài thơ
- GV nhận xét và bình chọn bạn đọc hay
nhất
3) Củng cố , dặn dò
- Dặn HS về nhà luyện đọc diễn cảm bài
thơ
17’
17’
3’
1) Luyện đọc từ khó
- GV viết các từ cần luyện đọc lên bảng
- Gọi từng em đọc GV chỉnh sửa phát âm cho HS
2) Đọc trơn toàn bài
- HS đọc theo cặp
- HS đọc tiếp nối theo đoạn
- GV chỉnh sửa phát âm
3) Củng cố , dặn dò :
- Dặn HS về nhà luyện phát âm những từ, tiếng có âm hay nhầm lẫn ,
Trang 3Ngày soạn: 18/2/2012 Ngày giảng: T3/21/2/2012
TIẾT 1: TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
- Củng cố về giải toán cộng, trừ số đo thời gian
- Vận dụng giải các bài toán có nội dung thực tế
II Các hoạt động dạy học
*Bài 3:
- Học sinh đọc bài và làm bài vào vở
Sau đó chữa bài trên bảng
Bài giải:
Thời gian người đó đi quãng đường AB
(không kể thời gian nghỉ) là:
8 giờ 30 phút – (6 giờ 45 phút+ 15 phút)
= 1 giờ 30 phút
Đáp số: 1giờ 30 phút
*Bài 4
- Học sinh đọc bài và làm bài vào vở
Sau đó chữa bài trên bảng
Bài giải Hai sự kiện cách nhau là:
1961- 1492 = 669 (năm)
Đáp số : 469 năm
*Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, Dặn HS về nhà
xem lại bài
17’
17’
3’
*Ôn quy tắc về tính thể tích hình lập phương và hình hộp chữ nhật
- Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều cao
V = a b c
( V; thể tích của hình hộp chữ nhật;
a, b, c là 3 kích thước của hình hộp chữ nhật với cùng đơn vị đo)
- Muốn tính thể tích hình lập phương ta lấy cạnh nhân với cạnh rồi nhân với cạnh
V = a a a
( V: thể tích của hình lập phương; a
là độ dài cạnh hình lập phương )
TIẾT 2: CHÍNH TẢ (NGHE - VIẾT) BÀI: AI LÀ THUỶ TỔ CỦA LOÀI NGƯỜI ?
I Mục tiêu
- HS giỏi : Nghe - viết đúng bài chính tả, nắm được quy tắc viết hoa tên riêng viết hoa đúng các tên riêng trong bài
- HS yếu : Viết 1/3 bài
II Đồ dùng dạy – học
HS: Vở, sgk
III.Các hoạt động dạy- học
Trang 4Đối tượng khá, giỏi TL Đối tượng yếu
1) Hướng dẫn viết chính tả
* Tìm hiểu nội dung đoạn viết
- GV đọc bài chính tả
- Bài chính tả nói về điều gì?
- Bài chính tả cho em biết truyền thuyết
của một số dân tộc trên thế giới, về
thuỷ tổ loài người và cách giải thích
khoa học về vấn đề này.
- Cho HS đọc lại đoạn chính tả
* HD viết từ khó
- Nêu những từ mà em hay viết sai ?
- GV HD, phân tích cho HS viết đúng
+ HS viết từ khó vào nháp 3- 4 lần
+ GV HD cách trình bày các khổ thơ
2) Viết chính tả
- GV đọc từng câu hoặc từng bộ phận
trong câu để HS viết (đọc 2 lần)
* Chấm, chữa bài
- GV đọc bài chính tả một lượt
- GV chấm 5-7 bài
- GV nhận xét chung
* Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét tiết học Dặn HS về luyện
viết them
10'
23’
2’
1) HD viết từ khó
- HS tìm từ khó viết hay từ dễ viết
sai,những từ cần viết hoa: Chúa
Trời, A-đam, Ê-van, Trung Quốc,
Nữ Oa, ấn Độ, Bra-hma, Sác-lơ Đác-uyn
- HS luyện viết từ khó vào nháp, trên bảng lớp
2) Viết chính tả
- Cho HS mở SGK tập chép bài vào vở
* Chấm, chữa bài
- GV chấm 5-7 bài
- GV nhận xét chung
TIẾT 3: LUYỆN VIẾT BÀI 19: TRÊN HỒ BA BỂ
I/ Mục đích yêu cầu
- HS thực hành rèn luyện chữ viết đẹp thông qua việc viết bài trong vở Thực hành
luyện viết 5.
- Tự giác rèn luyện chữ viết sạch đẹp
II/ Hoạt động dạy – Học :
1 Hướng dẫn thực hành luyện viết :
Y/c HS đọc bài viết
- Nêu những từ mà em hay viết sai ?
+ HS viết từ khó vào nháp 3- 4 lần, gv
theo dõi uốn sửa cho học sinh
- GV HD cách trình bày bài
+ Hướng dẫn học sinh cách viết các chữ
hoa đầu tiếng
- Nhận xét cỡ chữ, mẫu chữ ?
8’
+ Đọc nội dung bài viết
+Quan sát, nhận xét về kiểu chữ, cách trình bày các câu trong bài
Trang 52.Tổ chức cho học sinh viết bài vào vở
+ Nhắc nhở HS cách trình bày khổ thơ,
lưu ý khoảng cách và điểm dừng của chữ
- GV nhắc nhở học sinh tư thế ngồi viết ,
cách cầm bút, trình bày sao cho đẹp
+Bao quát, giúp đỡ HS yếu viết bài
+ Chấm bài, nhận xét
3 Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét giờ học và kết quả rèn luyện
của HS trong tiết học
- Dặn HS tự rèn chữ ở nhà, hoàn thành
một bài viết thêm
24’
3’
viết
+ Luyện viết các chữ khó và các chữ hoa vào nháp hoặc bảng con + Nhắc lại khoảng cách giữa các tiếng với nhau
+ Thực hành viết bài
- Viết lại những chữ sai vào nháp
Ngày soạn: 18/2/2012 Ngày giảng: T4/22/2/2012
TIẾT 1: TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
- Củng cố về giải toán cộng, trừ số đo thời gian
- Vận dụng giải các bài toán có nội dung thực tế
II Các hoạt động dạy học
Bài 3: (133)
- Yêu cầu HS đọc đề bài, tóm tắt
- Làm thế nào để tìm thời gian đi từ A
B không kể thời gian nghỉ
- Lấy thời điểm đến trừ đi thời điểm
xuất phát và trừ thời gian nghỉ.
- Hãy nêu phép tính của bài toán
8giờ30 phút – (6gìơ 45 phút + 15 phút)
- Yêu cầu 1 HS lên bảng, HS dưới lớp
làm bài vào vở
Bài giải Thời gian người đó đi quãng đường AB
( không kể thời gian nghỉ ) là:
8 giờ 30 phút – (6 giờ 45 phút + 15phút)
= 1 giờ 30 phút
Đáp số: 1 giờ 30 phút
- HS nhận xét
Bài 4
- Yêu cầu HS đọc đề bài, làm bài và
chữa bài
Bài giải Hai sự kiện cách nhau là:
1961- 1492 = 669 (năm)
17’
17’
*Ôn quy tắc về tính thể tích hình lập phương và hình hộp chữ nhật
- Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều cao
V = a b c
( V; thể tích của hình hộp chữ nhật;
a, b, c là 3 kích thước của hình hộp chữ nhật với cùng đơn vị đo)
- Muốn tính thể tích hình lập phương ta lấy cạnh nhân với cạnh rồi nhân với cạnh
V = a a a
( V: thể tích của hình lập phương; a
là độ dài cạnh hình lập phương )
Trang 6Đáp số : 469 năm
*Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, Dặn HS về nhà
xem lại bài
3’
TIẾT 2: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LIÊN KẾT CÁC CÂU TRONG BÀI VĂN BẰNG CÁCH LẶP TỪ NGỮ
I Mục tiêu
- HS giỏi: Ôn những từ ngữ lặp dùng để liên kết câu
- HS yếu: Ôn nội dung ghi nhớ
II Đồ dùng dạy – học
VBT lớp 5
III Các hoạt động dạy – học
* Luyện tập
BT2
-Cho HS đọc y/c BT1,đọc đoạn a, b
- GV giao việc:
+Các em đọc lại đoạn văn
+Tìm những từ ngữ được lặp lại để
liên kết câu
- HS làm bài cá nhân HS dùng bút
chì gạch dưới các từ ngữ được lặp để
liên kết câu
- HS trình bày kết quả
Kết quả đúng: Các từ lần lượt cần
điền vào chỗ trống là: thuyền, thuyền,
thuyền, thuyền, thuyền, chợ, cá song,
cá chim, tôm.
- GV nhận xét,chốt lại kết quả đúng
*Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ghi nhớ kiến thức vừa học
về liên kết câu bằng cách lặp từ ngữ;
chuẩn bị bài Liên kết các câu trong
bài bằng cách thay thế từ ngữ.
35'
5'
* Ghi nhớ:
HS đọc nội dung phần Ghi nhớ (HS nhắc lại nội dung không nhìn SGK)
BT1
a/ Từ trống đồng và Đông Sơn được
dùng lặp lại để liên kết câu
b/ Cụm từ anh chiến sĩ và nét hoa
văn được lặp lại để liên kết câu.
- GV nhận xét,chốt lại kết quả đúng
- 2 HS lên làm trên bảng lớp
- Lớp nhận xét
TIẾT 3: MĨ THUẬT
GV chuyên dạy