1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 1 tuần 25 (tiếp)

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 147,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III- Các hoạt động dạy học: Néi dung Hoạt động của thầy A... - Vẽ và đặt được tên các điểm.[r]

Trang 1

Tuần 25 Thứ hai ngày 28 tháng 02 năm 2011

Tiết: Toán

luyện tập

I- Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:

- Làm tính trừ (Đặt tính) và nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 100

- Giải toán có lời văn

II- Đồ dùng:

- Bảng phụ

III- Các hoạt động dạy học:

A ổn định

tra

40 - 10 > 20 30 = 70 - 40

60 - 20 = 40 90 - 70 = 20

- Nhận xét, cho điểm

2 HS lên bảng

HS làm miệng đọc kết quả

C Bài mới 1 Giới thiệu bài - Ghi bảng

2 Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

70 80 60 40 90 90

- - -

-50 40 30 30 40 50 20 40 30 10 50 40  Củng cố về trừ các số tròn chục - HS nêu yêu cầu, làm bài tập 3 HS chữa bài, nhận xét Bài 2: Số? - GV đưa bảng phụ 1 HS làm bảng, lớp làm SGK Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S - GV đưa bảng phụ - HS đọc yêu cầu, 1 HS chữa, nhận xét Bài 4: GV đọc bài toán - Hướng dẫn tìm hiểu bài toán - Lưu ý HS đổi 1 chục = 10 Tóm tắt: Có: 20 cái bát Thêm: 1 chục cái bát Có tất cả…cái bát? 1 HS đọc, lớp nhẩm - Tóm tắt - giải Lan có tất cả số bát là 20 + 10 = 30 (cái bát) ĐS: 30 cái bát D Củng cố, dặn dò: - Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau - Nêu nội dung ôn Bổ sung:………

……….…

…….………

……….………

Trang 2

Tiết: Toán

điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

I- Mục tiêu: Giúp học sinh hiểu thế nào là 1 điểm:

- Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài 1 hình, gọi tên các điểm

- Vẽ và đặt được tên các điểm

- Củng cố về (+; -) các số tròn chục và giải toán có lời văn

II- Đồ dùng:

- Hình vuông, hình tròn như SGK

III- Các hoạt động dạy học:

A ổn định

B Kiểm tra GV đưa phép tính:

70 - 30 60 - 10

- Nhận xét, chi điểm

2 HS lên bảng đặt tính và tính

C Bài mới 1 Giới thiệu bài - Ghi bảng

2 Nội dung

* Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài hình vuông

- GV gắn hình vuông lên bảng: Đây là hình gì?

- HS nêu: hình vuông

- GV chấm 1 điểm vào trong hình vuông

H: Cô vẽ gì?

- Cái chấm/vẽ 1 điểm

- GV nêu: Trong toán học người ta gọi

là 1 điểm

Để gọi tên điểm người ta dùng 1 chữ

cái in hoa

GV ghi: A; đọc là điểm A - Cá nhân, lớp đọc H: Điểm A ở vị trí nào của hình

vuông?

- GV ghi bảng điểm A ở trong hình vuông

- Trong hình vuông

- Cá nhân, lớp đọc

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 3

- GV ghi điểm N Điểm N ở vị trí nào?

GV ghi điểm N ở ngoài hình vuông

* Giới thiệu điểm ở trong, ở ngoài hình tròn (TT)

- Ngoài hình vuông

- Cá nhân, lớp đọc

3 Luyện tập Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S

- GV đưa bảng phụ

 Vận dụng điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

- Đọc yêu cầu, làm bài, trình bày, nhận xét

Bài 2:

- GV đưa bảng phụ - HS nêu yêu cầu, làm bài

tập, nhận xét

Bài 3: Tính

20 + 10 + 10 = 40 60 - 10 - 20 = 30

30 + 10 + 20 = 60 60 - 20 - 10 = 30

30 + 20 + 10 = 40 70 + 10 - 20 = 60

 Củng cố về (+; -) nhẩm các số tròn chục

Đọc yêu cầu, làm bài tập

Bài 4: GV đọc bài toán.

- Hướng dẫn tìm hiểu

Giải:

Hoa có số nhãn vở là:

10 + 20 = 30 (nhãn vở)

ĐS: 30 nhãn vở

- 2 HS đọc bài toán

- HS tóm tắt, giải

- Chữa bài, nhận xét

D Củng cố,

dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

- Nêu lại nội dung ôn

Bổ sung:………

……….…

…….………

……….………

Trang 4

Thứ tư ngày 02 tháng 03 năm 2011

Tiết: Toán

luyện tập chung

I- Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Củng cố về các số tròn chục và cộng trừ các số tròn chục

- Củng cố về nhận biết điểm ở trong, điểm ở ngoài 1 hình

II- Đồ dùng:

- Bảng phụ

III- Các hoạt động dạy học:

A ổn định

B Kiểm tra - GV vẽ hình và 3 điểm lên bảng

- Nhận xét, cho điểm

HS nêu điểm ở trong, điểm ở ngoài hình vuông

C Bài mới 1 Giới thiệu bài: Ghi bảng

2 Hướng dẫn luyện tập Bài 1: Viết (theo mẫu)

Hướng dẫn mẫu: Số 10 gồm 1 chục và 0 đơn vị

Số 18 gồm 1 chục và 8 đơn vị

Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị

Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị

 Củng cố về cấu tạo số

HS đọc yêu cầu, làm miệng

Bài 2:

a Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:

9; 13; 30; 50

b Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé:

80; 40; 17; 8  Củng cố về so sánh số

- HS nêu yêu cầu, làm bài tập

2 HS lên bảng, nhận xét

- Đọc các số

+ B + C

+ M

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 5

Bài 3:

a Đặt tính rồi tính

70 20 80 80 10 90

+ + - - +

-20 70 30 50 60 40 90 90 50 30 70 50  Củng cố về cộng trừ các số tròn chục - HS đọc yêu cầu, làm bài tập a 3 HS lên bảng, nhận xét b Tính nhẩm  Củng cố về tính nhẩm b 2 HS lên bảng, nhận xét Bài 4: Bài giải Cả hai lớp vẽ được là: 20 + 30 = 50 (bức tranh) ĐS: 50 bức tranh  Ôn về giải toán - HS đọc yêu cầu bài toán, tóm tắt và giải 1 HS lên bảng, nhận xét D Củng cố, dặn dò: - Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau Bổ sung:………

……….…

…….………

……….………

Trang 6

Tiết: đạo đức

thực hành kĩ năng giữa kì ii I- Mục tiêu:

- Giúp HS hệ thống kiến thức từ tuần 19 đến tuần 24

- Biết vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

II- Đồ dùng dạy học:

- GV + HS: Nội dung bài

III- Các hoạt động dạy học:

A ổn định

B Kiểm tra Khi đi bộ em đi như thế nào thì đúng

quy định?

Nếu đi không đúng quy định thì điều gì xảy ra?

- GV nhận xét, đánh giá

HS nêu bài học trước

2 HS trả lời câu hỏi Nhận xét, bổ sung

C Bài mới 1 Giới thiệu bài, ghi bảng

2 Hệ thống kiến thức - Hướng dẫn thực hành

* Kiến thức đã học:

- Lễ phép, vâng lời thầy cô giáo

- Em và các bạn

- Đi bộ đúng quy định

* Củng cố kiến thức:

- GV đưa ra 1 số câu hỏi

Em hãy kể một số việc làm của 1 bạn

HS biết lễ phép, vâng lời?

Khi đi bộ em đi ở đâu? Tại sao?

Trong lớp em thích bạn nào nhất? Vì sao?

HS lắng nghe và trả lời câu hỏi

* Thực hành kĩ năng:

- GV đưa tình huống, HS sắm vai Thảo luận, sắm vai theo

tình huống

D Củng cố, dặn dò: - Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

Nêu bài học

Bổ sung:………

……….…

…….………

……….………

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 7

Tiết: thủ công

cắt dán hình chữ nhật (t2) I- Mục tiêu:

- HS kẻ được hình chữ nhật

- Biết cắt dán hình chữ nhật vào vở

II- Đồ dùng dạy học:

- GV: Mẫu

III- Các hoạt động dạy học:

A ổn định

B Kiểm tra GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

C Bài mới 1 Giới thiệu bài, ghi bảng

2 Hướng dẫn thực hành:

- GV nhắc lại cách kẻ, cắt HCN (kẻ bằng 2 cách)

- GV quan sát HS làm bài - HS làm bài thực hành

3 Đánh giá sản phẩm: - HS trưng bày sản phẩm

- HTXS: A+

- HT: A

- Chưa HT: B

Nhận xét

D Củng cố, dặn

dò:

- Nhận xét giờ học

- HD về nhà + chuẩn bị bài sau

Nêu bài học

Bổ sung:………

……….…

…….………

……….………

Trang 8

Tiết: tự nhiên xã hội

con cá

I- Mục tiêu: Giúp HS biết:

- Kể tên một số loài cá và nơi sống của chúng (Cá biển, cá sông, cá suối, cá ao, cá hồ)

- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con cá

- Nêu được một số cách bắt cá

- Ăn cá giúp cơ thể khoẻ mạnh và phát triển tốt

- HS cẩn thận khi ăn cá để không bị hóc xương

II- Đồ dùng dạy học:

- Tranh, ảnh một số loài cá

III- Các hoạt động dạy học:

A ổn định

B Kiểm tra - Nêu ích lợi của cây gỗ?

- Gỗ được trồng nhiều ở đâu?

- Nhận xét, đánh giá

HS nêu, nhận xét

C Bài mới 1 Giới thiệu bài, ghi bảng

2 Tìm hiểu bài

a HĐ 1: Quan sát con cá:

Yêu cầu:

- Nêu các bộ phận bên ngoài của con cá?

- Cá sử dụng những bộ phận nào của cơ thể để bơi? Cá thở như thế nào?

 Kết luận: - Cá có đầu, mình, vây, đuôi

- Cá bơi bằng cách uốn mình, vẫy

đuôi, vây,…

- Quan sát, thảo luận nhóm, trình bày, nhận xét, bổ sung

b HĐ 2: Làm việc với SGK:

- Cá sống ở đâu? Nói tên các bộ phận của con cá? Kể tên các loài cá mà em biết?

- Quan sát tranh SGK + trả lời câu hỏi

- Bạn thích loại cá nào? Ăn cá có lợi gì?

- Nêu một số cách bắt cá?

- Thảo luận theo cặp Trình bày, nhận xét, bổ sung

 Kết luận: Có nhiều cách bắt

Ăn cá rất tốt cho sức khoẻ

c HĐ 3: Trò chơi: Thi vẽ cá

- GV chốt lại nội dung bài - 3 đội thi, nhận xét kết quả

D Củng cố, dặn

dò:

- Nhận xét giờ học

- HDVN + chuẩn bị bài sau

Bổ sung:………

……….…

…….………

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 9

Tiết: Tập viết

tô chữ hoa a, ă, â, b

I Mục tiêu:

- HS biết tô chữ hoa: A, Ă, Â, B

- Viết đúng các vần: ai, ay, ao, au; các từ ngữ: mái trường, điều hay; sao sáng, mai sau

- Viết đúng quy trình, dãn đúng khoảng cách

II Đồ dùng dạy học:

- Chữ mẫu: A, Ă, Â, B

III Các hoạt động day học.

A ổn định

B Kiểm tra

C Bài mới

D.CC- DD.

Không

1, Giới thiệu bài - ghi bảng

2, Hướng dẫn tô chữ hoa: A, Ă, Â, B

a GV đưa bài mẫu: - HS đọc

b Hướng dẫn tô:

cho HS quan sát chữ mẫu

+ Nêu cấu tạo

Gồm mấy nét? Cao mấy li?

- HS quan sát + trả lời câu hỏi

Nằm trong khung hình gì?

+ GV nêu quá trình viết, tô trên chữ mẫu HS quan sát, tô lại chữ hoa

3 Hướng dẫn viết vần, từ

- Đọc lại vần, từ - HS đọc lại

- Hướng dẫn quá trình viết:

+ Nêu cấu tạo

+ Viết mẫu + hướng dẫn viết HS quan sát + viết bảng

con theo yêu cầu

* Giải lao

4 Viết bài: - Đọc bài viết

- Hướng dẫn trình bày - Nêu tư thế ngồi viết

- Yêu cầu viết 1/2 số chữ

- GV quan sát, nhắc nhở HS - Viết bài

5 Chấm bài, nhận xét

- Tổng số bài chấm

- Nhận xét từng bài

- Nêu bài (học) viết - HS đọc

D.CC- DD. - Nhận xét giờ học

- HDVN + chuẩn bị bài sau

Bổ sung:………

……….…

…….………

Trang 11

Tuần 25 Thứ hai ngày 28 tháng 02 năm 2011

Tiết: tập đọc

trường em

I Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài, phát âm đúng một số từ khó

- Ôn lại các vần ai, ay Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ai, ay Biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu

- Hiểu các từ ngữ trong bài: Ngôi nhà thứ hai; thân thiết

- Nhắc lại được nội dung bài Hiểu được sự thân thiết của ngôi trường với bạn HS

- Bồi dưỡng tình cảm yêu mến của HS với mái trường

- Biết hỏi, đáp theo mẫu về trường lớp của em

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ (Nếu có)

III Các hoạt động day học:

A ổn định

C Bài mới 1 Giới thiệu bài - ghi bảng

- GV treo tranh (nếu có)

- HS nhắc lại

- HS quan sát tranh

2 Hướng dẫn luyện đọc:

a Đọc mẫu - HD đọc: Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm

- HS lắng nghe

H: Bài tập đọc có mấy câu? - HS nêu

- GV đánh dấu đoạn (3 đoạn)

b Luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng, từ

H: Tìm ở: Đoạn 1 tiếng có vần ai - HS: hai

Đoạn 2 tiếng có âm gì vần ay - Cô giáo, dạy em, điều hay

Đoạn 3 tiếng có vần ai - Mái trường

- GV gạch chân tiếng khó đọc - Cá nhân đọc

H: Tiếng, từ nào khó đọc nhất? - HS nêu

- GV đọc mẫu - Cá nhân, lớp đọc

- Đọc lại một số từ khó - 1 HS đọc, lớp đọc thầm

* Luyện đọc câu:

- GV hướng dẫn ngắt nghỉ ở các câu HS đọc nối tiếp

- Luyện đọc câu - Đọc thầm (mỗi tổ 1 đoạn)

* Luyện đọc đoạn - bài

* Giải lao - CN đọc nối tiếp

- Luyện đọc đoạn SGK - Đồng thanh cả bài

3 Ôn vần ai - ay

a Yêu cầu 1: GV ghi bảng

- HD tìm, nêu: hai, dạy, mái, hay

Trang 12

- PT, ĐVT: CN, lớp.

b Yêu cầu 2: GV ghi bảng

- Đọc mẫu SGK 2 HS đọc

- Thi tìm - Thi theo tổ

c Yêu cầu 3: ghi bảng

- Đọc mẫu câu SGK 2 HS đọc

- Thi nói câu - Thi theo tổ

Tiết 4 Tìm hiểu bài và luyện nói:

a Tìm hiểu bài

- Đọc toàn bài 1 HS đọc, nhận xét

- Đọc đoạn 1 2 HS đọc, nhận xét H: Trong bài “Trường học” được

gọi là gì? Tại sao trường học được gọi là ngôi nhà thứ 2?

- Là ngôi nhà thứ hai

- Đọc đoạn 2

H: Trường học được gọi là ngôi nhà thứ 2 vì: Trường học là nơi

mà em được…vậy em có tình cảm như thế nào?

- Nhiều HS trả lời câu hỏi

- Đọc đoạn 3

H: Em có yêu mến trường của em không? Vì sao? 2 HS đọc, nhận xét

* Giải lao

- GV đọc mẫu lần 2 SGK H: Em thích câu hay đoạn nào nhất? - HS nêu- CN đọc (vài HS)

- Lớp đọc thầm

b Luyện nói: - HS nêu và đọc Yêu cầu hỏi nhau về trường lớp

- Hướng dẫn luyện nói 2 HS đóng vai theo mẫu H: Trường bạn có tên là gì?

ở trường, bạn yêu cai nhất?

Bạn thích học môn nào nhất?

Hôm nay bạn học được điều gì hay?

Thảo luận cặp

- Trình bày (vài nhóm)

H: Tại sao trường học được gọi là ngôi nhà thứ hai?

Nhận xét

- HS trả lời câu hỏi

D Củng cố, dặn

dò:

- Nhận xét giờ học

- HD về nhà + chuẩn bị bài sau

- Nêu bài học

Bổ sung:………

……….…

…….………

……….………

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 13

Thứ sáu ngày 04 tháng 03 năm 2011

Tiết: tập đọc

cái nhãn vở

I Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài, phát âm đúng: lấy bút, nắn nót,…

- Ôn các vần ang, ac Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ang, ac

- Hiểu được từ ngữ trong bài: Ngay ngắn nắn nót

- Biết viết nhãn vở, hiểu được tác dụng của nhãn vở Tự làm và trang trí được một nhãn vở

II Đồ dùng dạy học:

- 1 chiếc nhãn vở

III Các hoạt động day học:

A ổn định

B Kiểm tra Đọc bài “Tặng cháu” 3 HS đọc thuộc lòng +

trả lời câu hỏi

C Bài mới 1 Giới thiệu bài - ghi bảng

2 Hướng dẫn luyện đọc:

a Đọc mẫu - HD đọc: Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm

H: Bài tập đọc có mấy câu? Chia mấy đoạn? - 4 câu, 2 đoạn

- GV đánh dấu câu, đoạn

b Luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng, từ

- Tìm ở đoạn 1 các tiếng có âm

đầu là: l; n? + Lấy bút, nắn nót, lớp. Tìm ở đoạn 2 các tiếng có dấu

ngã?

GV gạch chân

+ Nhãn vở, những

- 4 HS đọc tiếng, từ H: Tiếng, từ nào khó đọc nhất? - HS nêu

- GV đọc mẫu - Cá nhân, lớp đọc

- Đọc lại tiếng, từ - Cá nhân, lớp đọc

* Luyện đọc câu:

- GV hướng dẫn ngắt nghỉ ở các câu

- Luyện đọc câu - Mỗi nhóm 4 HS đọc nối

tiếp

* Luyện đọc đoạn - bài - Mỗi nhóm 2 HS đọc nối

tiếp đoạn

- Tổ đọc đồng thanh đoạn

* Giải lao

- Luyện đọc đoạn SGK - Đồng thanh

Trang 14

- Lớp đồng thanh cả bài

3 Ôn vần ang – ac

* Tìm tiếng trong bài có vần ang  GV ghi bảng

- HS đọc yêu cầu, nêu: Giang, trang

PT, ĐV: Cá nhân, lớp

* Tìm tiếng ngoài bài có vần ang,

ac - HS đọc yêu cầu, đọc mẫu SGK

- So sánh 2 vần

* Thi nói tiếng có vần ang, ac - Thi theo tổ

Tiết 4 Tìm hiểu bài: - 1 HS đọc toàn bài

- Đoạn 1 - Vài HS đọc H: Bạn Giang viết những gì trên

nhãn vở?

Nhãn vở dùng để làm gì?

+ Tên trường, tên lớp

- Đoạn 2 - 4 HS đọc H: Bố Giang khen bạn thế nào?

Trong lớp mình đã bạn nào tự viết

được nhãn vở chưa?

+ Tự viết được nhãn vở…

* Giải lao

* Hướng dẫn đọc bài, đọc mẫu SGK - Cá nhân, lớp đọc H: Em thích câu, đoạn văn nào

nhất? Vì sao? - HS nêu, đọc

5 Tự làm và tranh trí 1 nhãn vở - HS đọc mẫu SGK

H: Nhan vở gồm những dòng nào? - HS nêu  GV chốt: Trường:…

Lớp:…

Vở:…

Họ tên:…

Năm học:…

HS tự làm và trang trí nhãn vở

GV bắt nhịp bài: Em mơ gặp Bác Hồ

D Củng cố, dặn

dò:

- Nhận xét giờ học

- HD về nhà + chuẩn bị bài sau

- Nêu bài học

Bổ sung:………

……….…

…….………

……….………

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 15

Thứ tư ngày 02 tháng 03 năm 2011

Tiết: tập đọc

tặng cháu

I Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng có âm đầu là: l, n và các tiếng có vần yêu: này, yêu ta, lòng yêu, gọi là, nước non

- Biết nghỉ đúng sau các dòng thơ (như là sau dấu chấm)

- Ôn các vần ao, au Tìm được tiếng, nói được câu chứa các tiếng có vần ao, au

- Hiểu các từ ngữ trong bài: Nước non

- Hiểu được tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi: Bác rất mong thiếu nhi, Bác mong muốn các cháu thiếu nhi phải học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước

- Tìm và hát các bài hát về Bác Hồ, học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

- Bài mẫu

III Các hoạt động day học:

A ổn định

B Kiểm tra Đọc bài “Trường em”

Nhận xét, cho điểm

2 HS đọc + trả lời câu hỏi

C Bài mới 1 Giới thiệu bài - ghi bảng

2 Hướng dẫn luyện đọc:

a Đọc mẫu - HD đọc: Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm

b Luyện đọc:

H: Bài thơ có mấy dòng thơ?

* Luyện đọc tiếng, từ khó

- Tìm ở 2 dòng thơ cuối các tiếng

có âm đầu là: n? - Nước non

GV gạch chân - 4 HS đọc tiếng, từ H: Tiếng, từ nào khó đọc nhất? - HS nêu

- GV đọc mẫu - Cá nhân, lớp đọc

- Đọc lại tiếng, từ - Cá nhân, lớp đọc

* Luyện đọc dòng thơ:

- GV hướng dẫn ngắt nghỉ

- Luyện đọc - Mỗi tổ 4 HS đọc nối tiếp

- Thi đọc theo tổ - Đọc đồng thanh theo tổ

* Giải lao

- Đọc SGK - Tổ, nhóm thi đọc

* Luyện đọc cả bài

- Thi đọc theo tổ

- Cá nhân đọc

- Đồng thanh

Ngày đăng: 02/04/2021, 13:29

w