1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu hinh 7 in ngay

34 365 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình Học 7 Ngày
Trường học Trường THCS Tôn Khánh
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Luyện tập
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 4,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hai đường thẳng sao cho có một cặp góc sole trong bằng nhau.KL: Hai đường thẳng đó song song.. a Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông g

Trang 1

Ngày soạn: 28 /09/2010

Tuần 6

I/ Mục tiêu :

-HS khắc sâu các kiến thức về quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

-Rèn luyện kĩ năng về hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song, biết vận dụng

lí thuyết vào bài tập cụ thể

-Thái độ vẽ cẩn thận, chính xác

II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

-Giáo viên : Bảng phụ, thước thẳng và đo góc, phấn màu , giáo án

-Học sinh : Chẩn bị kĩ bài ở nhà làm bài cũ, xem trước bài mới, mang đủ đờø dùng học tập III/ Tiến trình dạy-học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8’)

-HS1:

Vẽ ca ; bc Hỏi a//b ? Vì

sao ? Phát biểu bằng lời

-HS2: Vẽ ca ; b//a Hỏi

ca ? Vì sao ? Phát biểu

bằng lời

- HS1: a//b vì theo t/c1

(SGK/96)

- HS 2: ca vì theo t/c2 (SGK/96)

Hoạt động 2: Luyện tập (30phút)

Bài 46 SGK/98:

a) Vì sao a//b?

b)Tính C =?

-GV gọi HS nhắc lại tính chất

quan hệ giữa tính vuơng góc

=>D +C =1800 (2 góc trong cùng phía)

=> C = 600

Trang 2

và song song.

-Vậy vì sao a//b

GV gọi HS nhắc lại tính chất

của hai đường thẳng song

-Yêu cầu HS suy nghĩ làm

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm

trên bảng, GV nhận xét, uốn

nắn lỗi sai (nếu có)

Đề bài 1: Cho tam giác ABC

Kẻ tia phân giác AD của A (D

 BC) Từ một điểm M thuộc

đoạn thẳng DC, ta kẻ đường

thẳng // với AD Đường thẳng

này cắt cạnh AC ở điểm E và

cắt tia đối của tia AB tại điểm

F Chứng tỏ rằng:

a) =

b) =

c) =

-GV gọi HS đọc đề Gọi 1HS

lần lượt vẽ các yêu cầu của đề

bài

-Nhắc lại cách vẽ tia phân

-Vì cùng vuơng góc với c

-HS nhắc lại

-Mợt HS lên trình bày b), ở

dưới lớp tự làm

-Suy nghĩ làm bài

Vì a//bVà a  c (tại A)

=> b  c (tại B)

=> B = 900

Vì a//b

=> D +C = 1800 (2 góc trong cùng phía)

=>D = 500-Mợt HS lên bảng trình bày

-Nhận xét, theo dõi nhận xét của GV

a) Ta có: AD//MF

=> = (sole trong)mà: =

(AD: phân giác A )

=> = b) Ta có:

Bài 47 SGK/98:

Giải:

Vì a//bVà a  c (tại A)

=> b  c (tại B)

=> B = 900

Vì a//b

=> D +C = 1800 (2 góc trong cùng phía)

(AD: phân giác A )

=> = b) Ta có:

Trang 3

giác, vẽ hai đường thẳng //,

hai đường thẳng vuông góc

-Nhắc lại tính chất của hai

đường thẳng //

AD//MF

=> = (đồng vị)mà = (câu a)

=> = c) Ta có:

MF cắt AC tại E

=> và là 2 góc đối đỉnh

=> = mà = (câu b)

=> =

AD//MF

=> = (đồng vị)mà = (câu a)

=> = c) Ta có:

MF cắt AC = E

=> và là 2 góc đối đỉnh

=> = mà = (câu b)

=> =

Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà (7’)

-Ôn lại lí thuyết và làm bài

= Qua E kẻ đường thẳng song song với BD, cắt AC tại

F Chứng minh:

a) ED//BCb) EF là tia phân giác của

Lưu ý khi sử dụng giáo án:

Ngày soạn: 26 /09/2010

Tuần 6

I/ Mục tiêu :

 Biết cấu trúc của một định lí (giả thiết, kết luận)

 Biết thế nào là chứng minh một định lí

Trang 4

 Biết đưa một định lí về dạng nếu… thì…

 Làm quen với mệnh đề logic p=>q

II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

- GV: Bảng phụ , thước thẳng, phấn màu , giáo án

- HS: Chẩn bị kĩ bài ở nhà làm bài cũ,xem trước bài mới,mang đủ đò dùng học tập

III/ Tiến trình dạy-học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7’)

-Gọi 1HS lên bảng

Điền và chỉ ra các cặp góc đối

đỉnh , đồng vị , sole trong

-Yêu cầu HS nhận xét, GV nhận

xét, cho điểm

-1HS lên bảng làm

-HS nhận xét, theo dõi nhận xét của giáo viên

Hoạt động 2: Định lí (14’)

-GV giới thiệu định lí như trong

SGK

-Yêu cầu HS làm ?1:

Ba tính chất ở §6 là ba định lí

Em hãy phát biểu lại ba định lí

đó

-GV giới thiệu giả thiết, kết luận

của định lí như trong SGK

-Yêu cầu HS làm ?2

a) Hãy chỉ ra GT và KL của định

lí: “Hai đường thẳng phân biệt

-Theo dõi GV giớ thiệu định lí,nắm được thế nào là định lí

-Làm ?1

HS phát biểu ba định lí

-HS hiểu và xác dịnh được GT và KL của định lí

-Suy nghĩ, làm ?2

a) GT: Hai đường thẳng phân biệt cùng // với một đường

1) Định lí:

Định lí là một khẳng định suy ra từ những khẳng định được coi là đúng

?1

?2b)

GT a//c; b//c

Trang 5

cùng song song với đường thẳng

thứ ba thì chúng song song với

nhau”

b) Vẽ hình minh họa định lí trên

vàviết GT, KL bằng kí hiệu

thẳng thứ ba

KL: Chúng song song với nhau

KL a//b

Hoạt động 3:Chứng minh định lí (17’)

GV: Chứng minh định lí là dùng

lập luận để từ giả thiết suy ra kết

luận

- Yêu cầu HS làm VD (SGK/100)

Chứng minh định lí: Góc tạo bởi

2 tia phân giác của 2 góc kề bù

là một góc vuông

GV gọi HS vẽ hình và ghi GT,

KL

-Gợi ý, hướng dẫn HS

 = 900

-GV  cách suy luận như vậy

chính là chứng minh

-Ghi GT và KL

GT Om: tia phân giác kề bù.

On: tia phân giác

*VD:

GT

kề bù.Om: tia phân giác On: tia phân giác

Chứng minh

=12 (Om: tia pg của )

=12 (On: tia pg của )

=> + =12( + )

Vì Oz nằm giữa 2 tia Om,

On và vì và kề bù nên:

=12.1800 = 900

Hoạt động 4: Củng cố (6’)

-Yêu cầu HS làm bài tập 49 SGK/

101

-Làm làm bài tập 49 SGK/101

a) GT: Một đường thẳng cắt Bài 49 SGK/101:a) GT: Một đường thẳng cắt

Trang 6

hai đường thẳng sao cho có một cặp góc sole trong bằng nhau.

KL: Hai đường thẳng đó song song

b) GT: Một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song

KL: Hai góc sole trong bằng nhau

hai đường thẳng sao cho có một cặp góc sole trong bằngnhau

KL: Hai đường thẳng đó song song

b) GT: Một đường thẳng cắthai đường thẳng song song

Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà (1’)

- Học bài, tập chứng minh các

định lí đã học

- Chuẩn bị bài tập luyện

-HS ghi nợi dung và hướng dẫn học ở nhà

Lưu ý khi sử dụng giáo án:

BGH duyệt ngày tháng 10 năm 2010

Trang 7

Ngày soạn: 04 /10/2010

Tuần 7

I/ Mục tiêu :

 HS nắm vững hơn về định lí, biết đâu là GT, KL của định lí

 HS biết viết GT, KL dưới dạng ngắn gọn (kí hiệu)

 Tập dần kĩ năng chứng minh định lí

II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

- Giáo viên: thước thẳng, eke, phấn màu, giáo án

- Học sinh: Chẩn bị kĩ bài ở nhà làm bài cũ, xem trước bài mới, mang đủ đò dùng học tập

III/ Tiến trình dạy-học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1.Thế nào là mợt định lí? Mợt

định lí gờm có mầy phần? Thế nào

là chứng minh định lí?

2.Làm bài tập 50(SGK/101)

-HS1: Trả lời như SGK tr 100

-GV yêu cầu HS đợc đề bài

-Gọi 1HS lên bảng trình bày, dưới

lớp trình bày vào vở (hay giấy

nháp)

-Yêu cầu HS nhận xét, GV nhận

xét, uốn nắn lỗi sai (nếu có)

a) Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường

b)

c

ab

bac

Trang 8

Bài 52 SGK/101-102

-GV yêu cầu HS đợc đề bài

? Đề bài yêu cầu làm gi?

-Gọi 1HS lên bảng trình bày, dưới

lớp trình bày vào vở (hoặc giấy

nháp)

-Yêu cầu HS nhận xét, GV nhận

xét, uốn nắn lỗi sai (nếu có)

Bài 53 SGK/102:

-GV yêu cầu HS đợc đề bài

-Gọi 1HS lên bảng trình bày a) và

b), dưới lớp trình bày vào vở

(hoặc giấy nháp)

-Yêu cầu HS nhận xét, GV nhận

xét, uốn nắn lỗi sai (nếu có)

-Yêu cầu 1HS làm c) theo nhóm

trong 2phut Gọi đại diện nhóm

báo cáo kết quả Các nhóm khác

theo dõi, nhận xét

-Yêu cầu mợt HS đứng tại chỗ

trình bày ngắn gọn

-Xem hình 36, hãy điền vào chỗ trống để chứng minh địnhlí: “Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau”

Các khẳng định Căn cứ của khẳng định

1234

Vì O 1 và O 2 là 2 góc kề bù

Vì O 3 và O 2 là 2 góc kề bùCăn cứ vào 1 và 2

4) = (vì hai góc đối đỉnh)5) = 900 (căn cứ vào giả thiết và 4)6) = (hai góc đối đỉnh)

7) = 900 (căn cứ vào 3 và 6)-HS trình bày

Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà

-Xem lại các bài tập đã làm, tập

chứng minh các định lí khác

Trang 9

Lưu ý khi sử dụng giỏo ỏn:

Ngày soạn: 06 /10/2010

Tuần 7

I/ Mục tiờu :

- Tiếp tục củng cố kiến thức về đờng thẳng vuông góc đờng thẳng song song

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình Biết diễn đạt hình vẽ cho trớc bằng lời

- Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song để tính toánhoặc chứng minh

II/ Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh.

- Giaựo vieõn: Bảng phụ, thửụực thaỳng, eke, phaỏn maứu, giaựo aựn

- Hoùc sinh: Chaồn bũ kú baứi ụỷ nhaứ laứm baứi cuừ, xem trửụực baứi mụựi, mang ủuỷ ủoứ duứng hoùc taọp

III/ Tiến trình dạy-học

Hoạt động 1: ễn tọ̃p lý thuyết (20’)

-Đa bảng phụ nêu nội

dung bài toán 1: Mỗi

hình vẽ cho biết kiến

thức gì?

-Gọi 1 HS đọc đầu bài

-Cho HS nêu ý kiến

-Điền kiến thức liên

quan vào hình vẽ

-Quan sát bảng phụ, một HS đọc to đầu bài

-Các HS khác lần lợt trình bày kiến thức liên quan với hình vẽ:

+Hai góc đối đỉnh

+Đờng trung trực của đoạn thẳng

+Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

+Quan hệ ba đờng thẳng song song

+Một đờng thẳng với một trong hai đờng thẳng song song

+Tiên đề Ơclít

+Hai đờng thẳng cùng  với đờng thẳng thứ ba

Bài toán 1: Hình vẽ cho biết kiến thức gì?

a

O 1b

2

Trang 10

c

b

a

c a b

M a

b c

a b -Treo bảng phụ ghi bài toán 2 -Gọi HS điền từ -Quan sát nội dung -HS lần lợt phát biểu nội dung điền từ: a)mối cạnh góc này là tia đối của 1 cạnh góc kia b)cắt nhau tạo thành 1 góc vuông c)đi qua trung điểm của đoạn thẳng và vuông góc với đoạn thẳng đó d)a // b e)a // b g)hai góc so le trong bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau h)a // b k)a // b Bài toán 2: Điền vào chỗ trống: Bài toán 2: Điền từ vào chố trống a)Hai góc đối đỉnh là hai góc có ………

b)Hai đờng thẳng vuông góc với nhau là hai đờng thẳng …………

c)Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng ………

d)Hai đờng thẳng a, b song song với nhau đợc kí hiệu là ………

e)Nếu hai đờng thẳng a, b cắt đờng thẳng c và có một cặp góc so le trong bằng nhau thì ………

g)Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì ………

h)Nếu a  c và b  c thì ………

k)Nếu a // c và b // c thì ………

-Treo bảng phụ ghi

bài toán 3

-Gọi HS trả lời

chọn câu đúng, sai

-Câu sai yêu cầu vẽ

hình minh hoạ

-Quan sát nội dung -HS lần lợt phát biểu nội dung điền từ:

1)Đúng

2)Sai vì Ô1 = Ô2 nhng không đối đỉnh

3)Đúng

4)Sai 5)Sai 6)Sai

7)Đúng

Bài toán 3:

Câu nào đúng ? Câu nào sai ?

Bài toán 3: Chọn câu đúng, sai

1)Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Trang 11

2)Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.

3)Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt nhau

4)Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc

5)Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy

6)Đờng trung trực của một đoạn thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy

7)Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy và vuônggóc với đoạn thẳng ấy

Hoạt động 2: Luyợ̀n tọ̃p (23’)

1.Bài 54 ( SGK /103) :

-Yêu cầu đọc BT 54/103 SGK

-Yêu cầu quan sát và đọc tên 5

cặp đờng thẳng vuông góc và

kiểm tra bằng êke

-Yêu cầu đọc tên 4 cặp đờng

thẳng song song và kiểm tra

2.

Bài 55 ( SGK /103) :

-Yêu cầu làm BT 55/103 SGK

-Yêu cầu vẽ lại hai đờng thẳng

d và e không song song, lấy

điểm N trên d, lấy điểm M

ngoài d và e

-Yêu cầu 1 HS lên bảng thực

hiện câu a vẽ thêm đờng thẳng

 d đi qua M, đi qua N

-Yêu cầu 1 HS lên bảng thực

hiện câu b vẽ thêm các đờng

thẳng song song với e đi qua

M, đi qua N

-1 HS đọc to đầu bài 54/103-1 HS đọc tên 5 cặp đờng thẳngvuông góc

-1 HS đọc tên 4 cặp đờng thẳngsong song

-Yêu cầu đại diện HS lên bảng

đo kiểm tra bằng ê ke

-Làm BT 55/103 SGK vào vởBT

d3  d4 ; d3  d5 ; d3  d7 -4 cặp đờng thẳng song song: d2 // d8; d4 // d5 ;

cần tiến hành qua những bớc nào?

-Hỏi: Mệnh đề hai đờng thẳng

song song là hai đờng thẳng không

có điểm chung, là định lý hay định

nghĩa

-Hỏi: Câu phát biểu sau là đúng

hay sai? Vì sao?

Nếu một đờng thẳng c cắt hai

đ-ờng thẳng a và b thì hai góc sole

từ những khẳng định đúng.-Chứng minh định lý:

A4  B2

Trang 12

Lưu ý khi sử dụng giỏo ỏn:

BGH duyợ̀t ngày tháng 10 năm 2010

Ngày soạn: 12 /10/2010

Tuần 8

I/ Mục tiờu :

- Tiếp củng cố lại các kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song

- Rèn kĩ năng sử dụng thành thạo các dụng cụ vẽ hình, biết diễn đạt hình vẽ cho trớc bằng lời

- Tập vận dụng các tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song để chứng minh hình học

II/ Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh.

- Giaựo vieõn : Baỷng phuù, thửụực thaỳng vaứ ủo goực, phaỏn maứu, giaựo aựn

- Hoùc sinh : Chaồn bũ kú baứi ụỷ nhaứ laứm baứi cuừ, xem trửụực baứi mụựi, mang ủuỷ ủụ̀ duứng hoùc taọp

III/ Tiến trình dạy-học

Trang 13

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

?Nhắc lại tính chất của hai đường

thẳng song song

-Gọi 1HS lên bảng trình bày, dưới

lớp làm vào vở,

-Yêu cầu HS nhận xét, Gv nhận

xét và uốn nắn lỗi sai (nếu có)

Bài 58 SGK/104:

Tính số đo x trong hình 40 Hãy

giải thích vì sao tính được như

vậy

? a // b? Vì sao?

-Yêu cầu 1HS lên bảng trình bày,

dưới lớp làm vào vở,

-Yêu cầu HS nhận xét, Gv nhận

xét và uốn nắn lỗi sai (nếu có)

Bài 59 SGK/104:

Hình 41 cho biết d//d’//d’’ và hai

góc 600, 1100 Tính các góc: E 1,

Kẻ c//a qua O => c//b

Ta có: a//c => O 1 = A 1 (sole trong)

=> O 1 = 38 0b//c => O 2 + B 1 = 180 0 (hai góc trong cùng phía)

=> O 2 = 48 0Vậy: x =O 1+ O 2 =38 0+480

=> O 1 = 38 0b//c => O 2 + B 1 = 180 0(hai góc trong cùng phía)

=> O 2 = 48 0Vậy: x =O 1+ O 2 =38 0+480

=> 1150 + B = 1800

=> B = 750 => x = 750

Bài 59 SGK/104:

1) Tính E 1:

Trang 14

-Yêu cầu 1HS lên bảng trình bày,

dưới lớp làm vào vở,

-Yêu cầu HS nhận xét, Gv nhận

xét và uốn nắn lỗi sai (nếu có)

Bài 60 SGK/104:

? Đề bài yêu cầu chúng ta làm gì?

-Yêu cầu 1HS lên bảng trình bày,

dưới lớp làm vào vở,

-Yêu cầu HS nhận xét, Gv nhận

xét và uốn nắn lỗi sai (nếu có)

-Dựa vào tính chất của hai đường thẳng //

1) Tính E 1:

Ta có d’//d’’(gt)

=> C = E 1 (sole trong)

=>E 1 = 60 0 vì C = 6002) Tính G 3:

Ta có: d’//d’’

=> G 2 = D (đồng vị)

=>G 2 = 110 03) Tính G 3:

Vì G 2 + G 3 = 180 0 (kề bù)

=> G 3 = 70 04) Tính D 4:

D 4 = D (đối đỉnh)

=> D 4 = 110 05) Tính A 5:

Ta có: d//d’’

=> A 5 = E 1 (đồng vị)

=> A 5 = 60 06) Tính B 6:

Ta có: d’//d’’

=> G 2 = D (đồng vị)

=>G 2 = 110 03) Tính G 3:

Vì G 2 + G 3 = 180 0 (kề bù)

=> G 3 = 70 04) Tính D 4:

D 4 = D (đối đỉnh)

=> D 4 = 110 05) Tính A 5:

Ta có: d//d’’

=> A 5 = E 1 (đồng vị)

=> A 5 = 60 06) Tính B 6:

Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà (3’)

 Ôn lí thuyết, xem các bài tập

đã làm, chuẩn bị tiết sau làm bài

làm kiểm tra 1 tiết

Trang 15

- Kiểm tra mức độ nắm kiến thức cơ bản của chơng.

- Biết diễn đạt các tính chất (định lí) thông qua hình vẽ

- Biết vận dụng các định lí để suy luận, tính toán số đo các góc

II/

Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh

- GV: ẹeà kieồm tra

- HS: Giaỏy kieồm tra, thửụực thaỳng…

III/ Ma traọn ra ủeà

ẹEÀ KIEÅM TRA

Bài 1 (3 điểm):

a)Hãy phát biểu các định lý đợc diễn tả bởi hình vẽ sau:

b)Viết giả thiết kết luận của các định lý đó bằng kí hiệu

Bài 4 (3 điểm):

Cho hình vẽ

Biết a // b, A 1= 30 o ; B 2 = 45 o

Tính số đo goực AOB

Neõu rõ vì sao tính đợc nh vậy

Caực caỏp ủoọ tử duy

Noọi dung kieỏn thửực

Nhaọn bieỏt Thoõng hieồu Vaọn duùng

ẹửụứng thaỳng vuoõng goực

1 2

1 2

3

1 3

Toồng

1 2

1 3

2 5

Trang 16

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM.

Câu 1: phát biểu đúng mõi định lí 1 điểm Ghi GT, KL đúng 1 điểm

Câu 2: Vẽ hình đúng 1 điểm, nói cách vẽ đúng 1 điểm

Câu 3: Vẽ hình đúng 1 điểm, chỉ ra mỗi đường trung trực đúng 1 điểm

Câu 4:

GT, Kl viết chính xác (0,5 điểm)

Qua O vẽõ đường thẳng c // a (0,5 điểm)

=> A 1= O 1=30 0 (hai góc so le trong) (0,5 điểm)

Vì a // b và c // b suy ra c // b (0,5 điểm)

=>B 2= O 2 = 45 0 (hai góc so le trong) (0,5 điểm)

=> góc AOB= O 1 + O 2=75 0 (0,5 điểm)

BGH duyệt ngày tháng 10 năm 2010

PHÂN PHỐI SỐ TIẾT TRONG CHƯƠNG II

9 17 §1 Tổng ba gĩc của một tam giác.

18 §1 Tổng ba gĩc của một tam giác (tt).

Trang 17

13 25 §4 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh-góc-cạnh (c.g.c).

20 33 Luyện tập (về ba trường hợp bằng nhau của tam giác).

34 Luyện tập (về ba trường hợp bằng nhau của tam giác).

21 35 §6 Tam giác cân.

Ngày đăng: 25/11/2013, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   vẽ   cho   biết   kiến - Tài liệu hinh 7 in ngay
nh vẽ cho biết kiến (Trang 9)
Hình minh hoạ. - Tài liệu hinh 7 in ngay
Hình minh hoạ (Trang 10)
Hình 41 cho biết d//d’//d’’ và hai - Tài liệu hinh 7 in ngay
Hình 41 cho biết d//d’//d’’ và hai (Trang 13)
Hình vẽ sau: - Tài liệu hinh 7 in ngay
Hình v ẽ sau: (Trang 21)
Hình 57: Hình 57: - Tài liệu hinh 7 in ngay
Hình 57 Hình 57: (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w