1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ôn tập toán 6 - Tuần 3

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 92,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4. Có 3 chiếc thuyền, thuyền thứ nhất có 6 ngày cập bến một lần, thuyền thứ hai 5 ngày, thuyền thứ ba 9 ngày. Ba thuyền cùng khởi hành cùng một lúc. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày [r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 1:

Bài 1 Tìm BCNN rồi tìm BC của các số sau:

a) 60 và 90 b) 15; 225 và 378 c) 12; 18; 26 và 65

Bài 2 Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 120⋮x ;240⋮ x ,300⋮ x, x≥ 10

b) x ⋮16; x⋮15; x⋮11, x<3000

Bài 3 Một đám đất hình chữ nhật chiều dài 72m, chiều rộng 56m Người ta muốn chia

đám đất đó thành những khoảnh đất hình vuông bằng nhau để trồng rau Tính độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông?

Bài 4 Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 5, hàng 7 thì vừa đủ Biết số

học sinh trong khoảng 400 đến 500 Tính số học sinh

Bài 5 Một số tự nhiên khi chia cho 4, cho 5, cho 6 đều dư 1 Tìm số đó, biết rằng số đó

nhỏ hơn 400 và chia hết cho 7

Bài 6 Có 3 chiếc thuyền, thuyền thứ nhất có 6 ngày cập bến một lần, thuyền thứ hai 5

ngày, thuyền thứ ba 9 ngày Ba thuyền cùng khởi hành cùng một lúc Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì:

a) Thuyền thứ nhất cùng cập bến thuyền thứ hai?

b) Thuyền thứ nhất cùng cập bến thuyền thứ ba?

c) Cả ba thuyền cùng cập bến một lúc?

Bài 7 Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm.

a) Trong 3 điểm O, A, B điểm nào nằm giữa? Tại sao?

b) Tính AB?

c) A có là trung điểm của OB không? Tại sao?

d) Lấy K thuộc tia Ox sao cho BK = 2cm Tính OK

Bài 8 Trên tia Ax lấy ba điểm M, N, E sao cho AM = 5cm, AN = 7,5cm, AE = 10cm.

a) Tính đoạn MN, NE, ME

b) N có là trung điểm đoạn ME không? Tại sao?

ĐỀ SỐ 2:

Bài 1 Thực hiện phép tính:

a) 3.2 4 +2 2.32 −50

b) 4.52−3.23+ 33 32

c) (11+159) 37+(185−31): 14

d) 3280−(32 73− 23.49)

Bài 2 Cho a=36,b=15, c=27

a) Tìm ƯCLN(a; b; c)

b) Tìm BCNN(a; b; c)

Trang 2

Bài 3 Người ta muốn chia 374 quyển vở; 68 cái thước và 818 nhãn vở thành các phần

thưởng như nhau Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng, mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, thước, nhãn vở?

Bài 4 Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 4; hàng 5 thì vừa đủ Biết số học sinh

trong khoảng từ 200 đến 300 Tính số học sinh

Bài 5 Tìm số tự nhiên n để:

a) 4 n−7 ⋮n−1

b) 5 n−8 ⋮4−n

Bài 6 Tìm a, b thỏa mãn:

a) 18 ab´ chia hết cho 2, 3

b) 34 a 5 b´ chia hết cho 4 và 9

Bài 7 Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm O bất kỳ trên xy rồi lấy M ∈ Ox , N ∈Oy

a) Kể tên các tia đối gốc O

b) Kể tên các tia trùng nhau gốc N

c) Các tia MN và Ny có là hai trùng nhau không?

Bài 8 Trên tia Ox lấy điểm A và B sao cho OA = 2cm, OB = 4cm.Trên tia đối của tia Ox

lấy điểm C sao cho OC = 2OA

a) Tính độ dài AB

b) Đoạn thẳng OB có là trung điểm là điểm nào? Vì sao?

c) Chứng tỏ O là trung điểm của CB

ĐỀ SỐ 3:

Bài 1 Trong các cách viết sau cách nào viết đúng, cách nào viết sai:

d) | −9 | =9 e) | −2020 | < 2020 f) | −16 | < | −15 |

Bài 2 Cho tập hợp M = {0; -10; -8; 4; 2}

a) Viết tập hợp N gồm các phần tử là số đối của các phần tử thuộc tập hợp M

b) Viết tập hợp P gồm các phần tử của M và N

Bài 3

a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 2; 0; -1; -5; -17; 8

b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: -103; 2004; 15; 9; -5; 2004

Bài 4 Tìm số nguyên x, biết:

a) |x| +6= | −27 | b) | −5 |.|x| = | −20 |

c) |x| = |−17| và x>0 d) |x| =23 và x < 0

Bài 5 Tìm các số nguyên x thỏa mãn một trong các điều kiện:

a, 2≤ x ≤ 4

Trang 3

b, −3<x ≤ 2

c, 0<x <1

Bài 6 Cho đoạn thẳng AB = 9cm Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM = 3cm Gọi I là

trung điểm của MB

a, Tính độ dài MI

b, Chứng tỏ M là trung điểm của đoạn thẳng AI

Bài 7 Trên đường thẳng d lấy 2 điểm A và B sao cho AB = 5cm Trên tia AB lấy 2 điểm

C và D sao cho AC = 3cm, AD = 7cm

a, Tính độ dài BC

b, Chứng tỏ B là trung điểm của đoạn thẳng CD

ĐỀ SỐ 4:

Bài 1 Tính:

a) 128+(+62)+25

b) (−75)+(−5 )+(−18)

c) 21+(+14 )+| −15|

d) (−12)+(−15)−25 e) (+28)+(−25 )− | −10|

f) (−1)+(+2)+(−30)+ 4+(−5 )

Bài 2 So sánh:

a) |4 +7 | và | 4|+ |7|

b) |(−4)+(−7 )| và | −4|+|−7|

c) ( −52 ) +17 và 52+ ( −17 ) d) ( −29 ) + ( + 15 ) và ( +29 ) + ( −15 )

Bài 3 Tính tổng S1+S2 với S1=1+3+5+7 +…+49 và

S2=(−51)+(−53 )+ (−55)+…+(−99)

Bài 4 Tìm x biết:

a) |x| − 40=−10 b) |x|— 50=90

c) |x|+1 là số nguyên dương nhỏ nhất

d) |x| −50 là số nguyên âm lớn nhất có 2 chữ số

Bài 5 Điền dấu “>, <, =” vào chỗ chấm cho thích hợp:

a) (−56)+(−16 ) … (−40)

b) 9+ | −33 |… 14+| −28 |

c) (−47 ) … (−24)+(−23 )

d) (-85) (-67) + (-19)

e) (-35) + 28 35 + (-28)

f) 64 + (-36) + (-24) 4 g) (-28) + (-13) (-29) + (-13) h) (-21) + (-19) 0 |-21| + |-19|

i) (-92) + 46 17 + 68 j) 53 + (-53) (-2014) + 2014

Bài 6 Vẽ hình theo các cách diễn đạt sau:

a) Điểm D nằm ngoài đường thẳng AC

b) Ba điểm M, N, P thẳng hàng

c) Ba điểm P, Q, R không thẳng hàng

d) Bốn điểm A, B, C, D thẳng hàng sao cho B nằm giữa A và N, M nằm giữa A và B

Bài 7 Bốn điểm A, B, C, D cùng thuộc đường thẳng a sao cho C nằm giữa A và B còn B nằm

giữa C và D Cho biết AB = 5cm, AD = 8cm và BC = 2cm.

Trang 4

a, Chứng tỏ rằng: AC = BD b, So sánh hai đoạn thẳng AB và CD.

ĐỀ SỐ 5:

Bài 1 Tính:

a) 35+(−78)+78

b) (−235)+5+(−45)+(−25 )

c) 36+(−18 )+(−19)+18+15

d) 170+(−15)+(−19 )+(−25)+15

e) 86+(−34 )+59+(−48)

f) (−28)+(−42)+66+ 42

Bài 2 Rút gọn biểu thức:

a) -28 + a + 8

b) b + 37 + (-15)

c) c + 29 + (-c) + (-9)

d) d + 13 + |d| + |-13|

Bài 3 Tính tổng các số nguyên x thỏa mãn:

a) −30<x ≤ 30

b) |x| <10

Bài 4 Cho x ∈{−21;−20 ;−19;−17 ;−18} và y ∈ {−3 ;−4 ;… ;−13 ;−14 }

a) Có bao nhiêu giá trị x+ y khác nhau?

b) Hãy xác định giá trị bé nhất và giá trị lớn nhất của x+ y

Bài 5 Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm O bất kỳ trên xy rồi lấy M ∈ Ox , N ∈Oy

a, Kể tên các tia đối gốc O

b, Kể tên các tia trùng nhau gốc N

c, Các tia MN và Ny có là hai tia trùng nhau không?

d, Trong ba điểm M, N, O điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

Bài 6 Trên tia Ox đặt OA = 4cm, OB = 8cm Từ điểm C ở ngoài đường thẳng AB hãy vẽ

đường thẳng OC, tia CA, đoạn thẳng CB

a, Tính độ dài đoạn thẳng AB

b, Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?

ĐỀ SỐ 6:

Bài 1 Tính hợp lý:

a) (279−1987 )+ (−18+1987−279)

b) −(3251+415)−(2000+585−251)

c) −25−26−27−28−29+15+16+17+18+19

d) 71−(−30 )−18+(−30)+upload 123 doc net

Bài 2 Tính giá trị biểu thức:

a) a+11−a−29 với a=−47

Trang 5

b) a−b−22+25+b với a=−25 ;b=23

c) b−5+a−6−c+7−a+9 với a=−20, b=14, c=−15

Bài 3 Tìm số nguyên x biết:

a) x−( −7 ) =0

b) 18−x=−8−( − 13 )

c) x+29=| − 43 | + ( − 43 )

d) 15− |x|=10

e) |10−x|−17=−7

Bài 4 Chứng minh rằng:

a) (a−b)−(b+c )+(c−a)−(a−b−c)=−(a+ b+c )

b) −(a−b−c )+ (−a+b−c )−(−a+b +c )=−( a−b +c )

Bài 5 Vẽ hình theo mô tả sau:

a, Đoạn thẳng PQ cắt tia AB nhưng không cắt đoạn thẳng AB, tia BC

b, Năm đường thẳng chỉ tạo với nhau đúng 4 giao điểm

Bài 6 Trên tia Ox lấy điểm A và B sao cho OA = 8cm, OB = 12cm.

a, Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không? Vì sao? Tính AB

b, Gọi M, N lần lượt là trung điểm của OA, OB Điểm M có nằm giữa hai điểm O và N không? Vì sao? Tính MN

c, Điểm N có là trung điểm của đoạn thẳng AM không? Vì sao?

ĐỀ SỐ 7:

Bài 1:

a) Tính nhanh: 18.34+25.34+43.66

b) Tìm x biết: (17x  5.7 ) : 23 (232  2 8 )3 215 2

c) Tìm số tự nhiên x biết rằng: x(x1) ( x2) ( x3) (  x100) 208969.

Bài 2:

a) Chứng tỏ rằng nếu a là một số tự nhiên lẻ không chia hết cho 3 thì a2-1 chia hết cho 6 b) Cho A là tích của n thừa số nguyên tố đầu tiên (n>2) Chứng minh rằng: A, A-1, 2A-1 không có số nào là số chính phương

Bài 3:

a) Tìm số nguyên dương n lớn nhất sao cho khi chia các số 364, 414, 539 cho n ta được ba

số dư bằng nhau

b) Tìm các số nguyên tố p,q sao cho pq+5 và p+7q đều là các số nguyên tố

Bài 4:

a) Cho 10 số nguyên dương liên tiếp Nếu xóa bỏ đi một số thì tổng của 9 số còn lại bằng

18176 Tìm số bị xóa

Trang 6

b) Tìm các số tự nhiên a và b thỏa mãn: (14a3b1).(2a4a b ) 225.

Bài 5:

a) Cho 40 điểm phân biệt trong đó có đúng a điểm nằm trên một đường thẳng (a<40), ngoài ra không còn ba điểm nào thẳng hàng, cứ qua 2 điểm ta vẽ được một đường thẳng Tìm a, biết số đường thẳng tạo thành là 753 đường thẳng

b) Vẽ đoạn thẳng AB = 6cm Lấy điểm C, D nằm giữa A và B sao cho AC + BD = 9cm Chứng tỏ rằng D nằm giữa A, C và tính độ dài đoạn thẳng CD

Bài 6: Cho 5 số nguyên dương đôi một phân biệt sao cho mỗi số trong số chúng không có

ước nguyên tố nào khác 2 và 3 Chứng minh rằng trong 5 số đó tòn tại hai số mà tích của chúng là một số chính phương

ĐỀ SỐ 8:

Bài 1:

a) Tính nhanh: 19.25+19.45+70.81

b) Tính:

Bài 2:

a) Chứng minh rằng nếu m và m2+2 là các số nguyên tố thì m3+2 cũng là số nguyên tố b) Cho A   1 3 32 33 3  2018 Chứng minh rằng A chia hết cho 13

Bài 3:

a) Chứng minh rằng 2 2 2 2

2 3 4  2019  b) Cho a, b là các số tự nhiên Chứng minh nếu 7a+2b và 31a+9b cùng chia hết cho 2019 thì a, b đều chia hết cho 2019

Bài 4:

a) Cho p1  p2  p3   p101 là các số nguyên tố thỏa mãn p12 p22p32 p1012 là một số chính phương Chứng minh rằng p1là ước của p1012  p1002 .

b) Cho a, b, c là ba số nguyên dương liên tiếp và biểu thức

a b b c c a A

là số nguyên Tìm a, b, c

Bài 5:

a) Trên đường thẳng xy lấy các điểm A, B, C, D theo thứ tự ấy Gọi M, N lần lượt là trung

điểm của AB và CD Chứng minh rằng: 4

AC AD BC BD

Trang 7

Bài 6: Cho tập hợp X 0;1; 2; ;14 Gọi A là một tập hợp gồm 6 phần tử được lấy ra từ X Chứng minh rằng trong các tập con của A (khác A và khác rỗng) luôn tìm được hai tập B,

C mà tổng các phần tử của tập B bằng tổng các phần tử của tập C

ĐỀ SỐ 9:

Bài 1:

a) Tìm x, biết: (19.x 2.5 ) :14 (13 8)2   2 42

b) Tìm các số nguyên x, y sao cho (2x+1).(y-5)=12

c) Tìm số nguyên tố p sao cho 2p-1 và 4p-1 đều là các số nguyên tố

Bài 2:

a) Cho biết (a-b+2017); (b-c+2017); (c-a+2017) là ba số nguyên liên tiếp với a, b, c là các

số tự nhiên Tìm ba số đó

b) Tích của 5 số nguyên dương là 3003 Hỏi tổng của chúng có thể nhận bao nhiêu giá trị khác nhau?

Bài 3:

a) Cho

A      

Tính .

A B

b) Hai bạn Bình và An mỗi bạn viết ra một số Lấy số của Bình viết cộng thêm 1 rồi nhân với số của An viết thì ta được một số là số chính phương Lấy số của An viết cộng thêm 1 rồi nhân với số của Bình viết thì ta được một số cũng là số chính phương Nếu cho biết số của Bình viết là số 8 còn số của An viết là một số nguyên lớn hơn 1, nhỏ hơn 100 thì số

An viết ra là số nào?

Bài 4:

a) Tìm bộ ba số nguyên dương (a;b;c) sao cho

1 1 1

1

a b c   b) Chứng minh rằng trong 27 số tự nhiên tùy ý luôn tồn tại 2 số sao cho tổng hoặc hiệu của chúng chia hết cho 50

c) Kí hiệu S(a) là số các chữ số của số tự nhiên a Tìm số nguyên dương n để

S(5n)- S(2n) là số chẵn

Bài 5:

a) Trên đường thẳng a lấy 3 điểm A, B, C sao cho AB = 5cm, AC = 3cm Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC Tính MN

b) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ các tia Ox1, Ox2,

Ox3, , Oxn sao cho xOx 2  2.xOx xOx1 ; 23  3.xOx xOx1 ; 4  4.xOx1 ; ;xOx nn xOx. 1 Nếu biết

2 4 36

x Ox  thì giá trị lớn nhất của n bằng bao nhiêu?

ĐỀ SỐ 10:

Trang 8

Bài 1:

a) Tìm số nguyên a thỏa mãn: 5(a3) 2( a4) ( a 2) 17.

b) Tính tổng S 1.3 2.4 3.5 48.50 49.51    

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A x 3 x1với x  

Bài 2:

a) Tìm x  sao cho (x1)2016  (1 x)2018

b) Tìm số nguyên dương n thỏa mãn: 22n1 4n2 264

c) Tính giá trị của biểu thức

14 6 7

12 3 3

9 25 8

18 625 24

T 

Bài 3:

a) Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho 2pp2

là một số nguyên tố

b) Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho3n 1

là một số chính phương

Bài 4:

a) Cho 5 số nguyên dương đôi một phân biệt sao cho chúng chỉ có các ước nguyên tố là 2 hoặc 3 Chứng minh rằng ta luôn tìm được hai số trong các số đã cho mà tích của chúng là

số chính phương

b) Cho 2016 số tự nhiên bất kìa a a1 , , , , 2 3 a2016 Chứng minh rằng tồn tại một số hạng hoặc một tổng của một số số hạng liên tiếp trong dãy chia hết cho 2016

Bài 5: Cho sốM  2016 p p p1 2 3 p n( với p p p1 , 2 , , , 3 p nlà n số nguyên tố đầu tiên, n>2012) Hỏi M có phải là số chính phương hay không?

Ngày đăng: 02/04/2021, 10:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w