Ghi nhớ: Muốn so sánh hai phân số cùng tử số, ta so sánh mẫu số: - Phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn.. - Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì phân số đó bé hơn.[r]
Trang 1Tên: Lớp: Bốn/
TOÁN (Thứ hai, 6/4)
Bài 1: Khoanh tròn các phân số bằng với phân số 29
5
18 ;
6
27 ;
14
63 ;
10
36
Bài 2: Khoanh tròn vào chữ cái trước nhóm có 23 số ngôi sao đã tô màu
Bài 3: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
a/ 3
7
5
7
4
3
2
3
7
8
5
8
2
11
9
11
b/ 3
4
4
5
5
6
7
8
2
5
2
10
4
3
9
5
Bài 4: Rút gọn các phân số sau:
20
28
34
Bài 5: Quy đồng mẫu số các phân số:
a/ 4
5và 59 MSC:
b/ 2
3và 7
12 MSC:
Trang 2
TOÁN (Thứ ba, 7/4)
Bài 1: So sánh các phân số sau với 1: 12 ; 4
5 ;
7
3 ;
6
5 ;
9
9 ;
12
7
- Phân số lớn hơn 1 là:
- Phân số bằng 1 là:
- Phân số bé hơn 1 là:
Bài 2: Viết các phân số bé hơn 1, có mẫu số là 5 và tử số khác 0
[
Bài 3: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
a/ 3
5
1
5
9
10
11
10
13
17
15
17
25
19
22
19
b/ 3
8
2
5
5
7
4
9
6
10
4
5
3
4
6
12
Bài 4: Rút gọn các phân số sau:
12
27
64
Bài 5: Quy đồng mẫu số các phân số:
a/ 2
7và 3
5 MSC:
b/ 10
3 và 4
7 MSC:
Trang 3
TOÁN (Thứ tư, 8/4)
Bài 1: So sánh các phân số sau với 1:
4 ;
3
7 ;
9
5 ;
7
3 ;
14
15 ;
16
16 ;
14
11
- Phân số lớn hơn 1 là:
- Phân số bằng 1 là:
- Phân số bé hơn 1 là:
Bài 2: Với hai số tự nhiên 3 và 5, hãy viết:
a/ Phân số bé hơn 1:
b/ Phân số lớn hơn 1:
Bài 3: Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:
12
11 ;
16
11 ;
10
11
Ghi nhớ: Muốn so sánh hai phân số cùng tử số, ta so sánh mẫu số:
- Phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn
- Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì phân số đó bé hơn
- Nếu mẫu số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau
Bài 4: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
a/ 9
11
9
14
8
9
8
11
4
25
4
23
20
19
20
27
b/ 38 3
5
5
7
5
9
6
5
6
5
3
4
3
12
Bài 5: Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:
6
11 ;
6
5 ;
6
7
Trang 4TOÁN (Thứ năm, 9/4)
Bài 1: Tìm chữ số thích hợp để viết vào ô trống, sao cho:
a/ 75 chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5
b/ 75 chia hết cho 2 và chia hết cho 5
c/ 75 chia hết cho 9
Bài 2: Một lớp học có 14 học sinh trai và 17 học sinh gái
a/ Phân số chỉ phần học sinh trai trong số học sinh của cả lớp học đó là: b/ Phân số chỉ phần học sinh gái trong số học sinh của cả lớp học đó là:
Bài 3: Khoanh tròn các phân số bằng với phân số 59
20
36 ;
15
18 ;
45
25 ;
35
63
Bài 4: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
9
14
11
14
8
9
24
27
14
15
14
23
Qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu số:
Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên
mẫu số
Bài 5: Tính:
2
5 +
4
5 =
3
4 +
5
4 =
3
8 +
7
8 =
3
7 +
2
7 =
35
25 +
7
25 =
Trang 5TOÁN (Thứ sáu, 10/4)
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ trước câu trả lời đúng:
a/ Trong các số 5451 ; 5514 ; 5145 ; 5541 số chia hết cho 5 là:
b/ Hùng có 8 viên bi gồm 4 viên bi màu xanh, 3 viên bi màu đỏ, 1 viên bi màu vàng Phân số chỉ phần các viên bi màu đỏ trong số viên bi của Hùng là:
A 4
3
1
3
8 c/ Phân số 95 bằng phân số nào dưới đây?
A 10
15
15
20
27
d/ Trong các phân số 98 ; 9
9 ;
8 8 ;
8 9 phân số nào bé hơn 1? A 98 B 99 C 88 D 89 Bài 2: Đặt tính rồi tính: 538674 + 496082
864752 – 191846
482 307
18490 : 215
Bài 3: Tính: 11 5 + 3 5 =
3 9 + 15 9 =
23 8 + 7 8 =
8 3 + 2 3 =
Trang 6Bài tập Luyện từ và câu
1 Tìm chủ ngữ, vị ngữ trong các câu sau và cho biết câu văn thuộc kiểu câu nào?
a/ Lá phượng xanh um, mát rượi, ngon lành như lá me non
Chủ ngữ:
Vị ngữ:
Kiểu câu:
b/ Thân tre vừa tròn lại vừa gai góc Chủ ngữ:
Vị ngữ:
Kiểu câu:
c/ Hai tai ngựa to dựng đứng trên cái đầu rất đẹp Chủ ngữ:
Vị ngữ:
Kiểu câu:
d/ Chú chuồn chuồn nước tung cánh bay vọt lên Chủ ngữ:
Vị ngữ:
Kiểu câu:
e/ Mèo ta đến bên bồ thóc ngồi rình Chủ ngữ:
Vị ngữ:
Kiểu câu:
2 Thêm vị ngữ vào chỗ chấm để được câu kể Ai thế nào? hoặc câu kể Ai làm gì? a/ Hoa hồng
b/ Chú gà trống
c/ Bạn Lan
d/ Sáng sáng, ông em
Trang 7Viết chính tả bài Lá bàng (sách TV lớp 4 trang 41 từ “Có những cây Chất sơn
mài.”)
Chính tả
Trang 8