1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dự án phát triển bài hình lớp 9 chương i

11 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 864,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng tam giác ABC vuông cân.. Chứng minh rằng 2 2  SAB SAC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN HÌNH HỌC 9 CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG... Áp dụng hệ thức lượng cho các tam giác

Trang 1

Dự án phát triển hình học 9 Chương I

Bài 1 Cho tam giác

ABC

vuông tại A có đường cao AH Gọi EF lần lượt là hình chiếu của H

trên ABAC Gọi M là trung điểm của BC Kí hiệu

;

ABC ABC

theo thứ tự là chu vi và diện tích tam giác ABC

1) Chứng minh rằng

2 2

AEHC

2) Chứng minh rằng

3) Chứng minh rằng

2 2 2 2

4) Chứng minh rằng

2  2  2 �

5) Chứng minh rằng

6) Chứng minh rằng

3

3 

7) Chứng minh rằng

2 2 2 2 2 22 2

8) Chứng minh rằng

3

BE CF BC EF

9) Giả sử

2

ABC AEHF

Chứng minh rằng tam giác ABC vuông cân

3

2

ABH

AB AC S

11) Chứng minh

12) Lấy điểm S trong tam giác ABC sao cho

MAB SAC

Chứng minh rằng

2 2

SAB SAC

DỰ ÁN PHÁT TRIỂN HÌNH HỌC 9 CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Trang 2

13) Giả sử các cạnh của tam giác ABC thỏa mãn

BCBC ACAC

Tính số đo góc

ABC

14) Gọi I là giao điểm ba đường phân giác của tam giác Gọi

, ,

D G Q

lần lượt là hình chiếu của

I

trên các cạnh

, ,

BC AC AB

Gọi L là trung điểm cạnh AC Đường thẳng LI cắt AB tại N , đường

thẳng

DQ

cắt đường cao AH tại P Chứng minh tam giác ANP là tam giác cân

HƯỚNG DẪN GIẢI

1) Chứng minh rằng

2 2

AEHC

Tam giác ABC vuông tại A có đường có AH nên ta có

2 

2 

Do đó ta có

2 2

Từ giác AEHF là hình chữ nhật nên

AEFACB

nên

suy ra

ACAF

Từ đó ta được

2 2

AEHC

2) Chứng minh rằng

.

Áp dụng hệ thức lượng cho các tam giác vuông

;

ABH ACH

ta có

BE BA BH CF CA CH

Do đó

BE BA CF CA BH CH BH CH BC

3) Chứng minh rằng

2 2  2 2

.

Trang 3

Dự án phát triển hình học 9 Chương I

Tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH nên ta có

2 

2 

Áp dụng

định lý Pythago cho các tam giác vuông ABH

ACH

ta có

2  2 2

2  2 2

Do đó ta được

Do đó ta được

2 2  2 2

4) Chứng minh rằng

2  2  2 �

Ta dễ dàng chứng minh được các tam giác

ABC HBA HAC

đồng dạng với nhau nên ta có

� �

HBA

HAC

Do đó suy ra

2  2  2 �

5) Chứng minh rằng

.

Tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH nênAB AC. AH BC.

Từ đó kết hợp với định lý Pythago ta có

Suy ra

AB AC BC BC AH AB AC

Mà ta lại có

nên suy ra AB AC �BC 2

Từ đó

Vậy bất đẳng thức được chứng minh Dấu bằng xẩy ra khi tam giác ABC vuông cân tại A

6) Chứng minh rằng

3

3 

Theo như trên ta đã có

2

2 

, do đó suy ra

4  2

Trang 4

Áp dụng hệ thức lượng cho các tam giác vuông ABHACH ta có

Do đó suy ra

4 4

hay

3

3 

Do đó

Để ý rằng

7) Chứng minh rằng

2 2 2 2 2 22 2

.

Áp dụng định lý Pythago cho các tam giác vuông ta được

2 2  2; BE2  2 2; 2  2 2

Do đó ta được

2 2 2 2  2 2 22 2 2 22 2

8) Chứng minh rằng

3

BE CF BC EF

.

Tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH nên

2 

AH BC. AB AC.

Tam giác AHB vuông tại H có đường cao BE nên

2 

Tam giác

ACH

vuông tại H có đường cao

CF

nên

2 

Từ đó ta được

AH BH HC BE AB CF AC BE CF AB AC BE CF BC AH

Suy ra

3

Dễ dàng chứng minh được tứ giác AEHF là hình chữ nhật nên AH EF

Do đó suy ra

3

BE CF BC EF

9) Giả sử

2

ABC AEHF

Chứng minh rằng tam giác ABC vuông cân

Tam giác ABC vuông tại A có đường trung tuyến AM nên 2

BC

AM

Từ giác AEHF là hình chữ nhật nên

2

ADHE ADH

Mà ta lại có

2

ABC ADHE

Do đó

4

ABC ADH

hay

1 4

ADH ABC

S S

Trang 5

Dự án phát triển hình học 9 Chương I

Ta lại chứng minh được

DAH�ABC

nên

1 4

� � �� �

ADH ABC

Kết hợp các kết quả trên ta được AHAM

hay tam giác ABC vuông cân tại A

10) Chứng minh rằng  

3

2

ABH

AB AC S

.

+ Tam giác ABH vuông tại H nên

2

ABH

AH BH S

Khi đó áp dụng định lý Pythago và các hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có

2

2

ABH

S

Hệ thức cuối cùng đúng do tam giác ABC vuông tại A Vậy ta có điều cần chứng minh

+ Ta có

AHC�BHA

nên ta có

AHC AHB

AHF�HCF

nên

AHF HCF

Do đó kết hợp với hệ thức lượng trong tam giác vuông ta được

AHC AHF AHB HCF

Ta có

nên

HFE�AEF�ACB

nên

2 2

ABC HEF

Lại do

ABC�HCF

nên

Kết hợp các kết quả trên ta được

11) Chứng minh

.

Lời giải 1 Tam giác ABC vuông tại AAH là đường cao nên

2 

, suy ra ta được

2

2

hay

CA CH

CB CB

Chứng minh tương tự ta cũng có

BA BH

BC BC

Đến đây ta suy ra được

Trang 6

CHBHBE CA CF BC

Dễ thấy hai tam giác

nên

, hai tam

giác

nên

Đến đây thì ta suy ra được

1

hay

BE AC CF AB AB AC BC AH

Kết hợp các kết quả lại ta được

CHBHBE CA CF BC  BC AH

, điều này dẫn

đến

Đây chính là kết quả cần chứng minh

Lời giải 2 Dễ thấy tứ giác AEHF là hình chữ nhật nên AFEH

AE FH

Ta có

Ta có

2 

Dễ thấy hai tam giác

nên ta có

BE FC FH EH AE AF

BE EH BH

EH HC FC BH

FH FC HC

BE HC FH BH

Từ đó ta được

2 2

BE CH BE FH BH BE AE HB HF HB

CF BH CF EH HC CF AF HC HF HC

BE CF CH BH AE AF AH

Như vậy ta có

2

Hai tam giác

nên ta có

hay AE BH. EH HA.

Trang 7

Dự án phát triển hình học 9 Chương I

Hai tam giác

nên ta có

hay AF HC.  AH HF.

Từ đó ta được

Vậy BE CH CF BH  AH BC

12) Lấy điểm S trong tam giác ABC sao cho

MAB SAC

Chứng minh rằng

2 2

SAB SAC

Do

MAB SAC

nên ta được

�AS �

Khi đó ta có

.AS.sin AS AS

.sin

SAB PAC

.AS AS.sin

PAB SAC

Do AM là đường trung tuyến nên ta được

MAB MAC

Do đó ta được

SAB PAB PAC SAC

hay

2 2

SAB SAC

13) Giả sử các cạnh của tam giác ABC thỏa mãn

BC 2.BC.AC 4AC

Tính số đo góc

ABC

.

+ Lời giải 1 Ta đi chứng minh bài toán phụ Cho tam giác ABC có

� 2�

Khi đó ta luôn có

2  2

.

Chứng minh Kẻ tia phân giác của BD của tam

giác ABC, khi đó

DBC DCB ABD

và tam

giác BCD cân tại D Từ đó ta được

�D � � 2� �

Trang 8

Hai tam giác

ABD ACB

, do đó

hay

2 

Mặt khác theo tính chất đường phân giác trong tam giác ta có

hay

nên

ta được

AB AC AD

AB AC

Như vậy ta có

AB AC

AB AB

suy ra

2  2

Trở lại bài toán Từ giả thiết

BC 2.BC.AC 4AC

ta được

2

2 2  4 0

Đặt

 1

BC

AC

thì ta có phương trình

2  2 4 0

, giải phương trình ta được t 1 5

Từ đó ta

được

 

BC

AC

Để ý rằng tam giác ABC vuông tại A nên ta có

sin

4

AC ABC

BC

+ Ta đi chứng minh

sin18

4

Thật vậy, xét tam giác MNP cân tại

� 360

M

, khi đó ta có

� � 720

�2�

Gọi I là trung điểm của PN, khi đó

MI

là đường trung trực của

NP

nên

� � 180

Trong

tam giác MNI vuông ta có

0 sin18

2

NINP

Theo bài toán

phụ trên thì ta có

2  2

nên suy ra

Trang 9

Dự án phát triển hình học 9 Chương I

2

1 0

Hay ta được

2

Đến đây ta có phương trình

4sin 18 2sin18  1 0

Giải

phương trình thì ta được

sin18

4

Như vậy ta tính được

ABC180

+ Lời giải 2 Do M là trung điểm của cạnh BC Theo giả thiết ta có

2CM 4CM AC 4ACCMCM AC AC  � CMCMAC

AC

Suy ra ta được

Kẻ phân giác trong AT của tam giác ACM Theo tính chất của đường

phân giác ta có

Kết hợp hai kết quả ta được

Suy ra

A

và ACT

cân tại A

Lại có

Do đó

1

180

2 ACB ACB ACB  

nên

� 720

ACB

Từ đó suy ra

� 180

ABC

14) Gọi I là giao điểm ba đường phân giác của tam giác Gọi

, ,

D G Q

lần lượt là hình chiếu của I

trên các cạnh

, ,

BC AC AB

Gọi L là trung điểm cạnh AC Đường thẳng LI cắt AB tại N, đường

thẳng

DQ

cắt đường cao AH tại P Chứng minh tam giác ANP là tam giác cân.

Trang 10

Ta có IG song song với AC nên theo định lí Thales ta có

Do đó

1 2

AL I AC I AN

GL AL AG

Ta có tứ giác AGIH là hình vuông nên AG GI

, ,

D G Q

lần lượt là hình chiếu của I trên các cạnh

, ,

BC CA AB

nên ta có

1 2

Do đó

 2 2

Lại có

BC AB CD CG AG AL AG

(3) Thay

 2

 3 vào hệ thức

 1

ta được

.G

AC AB CA BC

AC I AN

BC AB

Từ A kẻ đường thẳng song song với BC cắt

DQ

tại K, khi đó tam giác APK vuông tại A

Ta có

BD BQ

do đó ta có

AQ AG

AK

2

Trong tam giác AKP có

Do đó ta được

 

2

AP

ID

Trang 11

Dự án phát triển hình học 9 Chương I

BD

Suy ra

 

AP

AB AC BC

(**)

Từ

 *

 **

ta được ANAP

nên tam giác ANP cân tại A

Ngày đăng: 02/04/2021, 10:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w