1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC TOÁN 7, CHƯƠNG I

91 207 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 3,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN PHÁT TRIENR NĂNG LỰC TOÁN 7 CHƯƠNG Tại sao nói đảng cộng sản Việt Nam là sản phẩm của sự kết hợp chủ nghĩa MácLênin với phong trào công nhân và?Tại sao nói đảng cộng sản Việt Nam là sản phẩm của sự kết hợp chủ nghĩa MácLênin với phong trào công nhân và?

Trang 1

Tuần : 01

I Mục tiêu :

- Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục

số, cách so sánh số hữu tỉ, nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N  Z  Q.

- Kỹ năng:

+ Biết cách biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn một số hữu tỉ bằngnhiều phân số bằng nhau

+ Biết so sánh được hai số hữu tỉ.

-Thái đô: Tuân thủ phương pháp học môn toán cẩn thận chính xác

- Định hướng phát triển năng lực: Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp,

hợp tác,tính toán

II Chuẩn bị:

- GV : Giáo án,máy tính, bài tập tình huống

- HS :

+ Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, so sánh

số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số

+ Thước thẳng có chia khoảng

III Tiến trình lên lớp.

1.Đặt vấn đề

Ở lớp 6 chúng ta đã được học tập hợp số tự nhiên, số nguyên; N Z( mở rộng hơn tập N là tập Z Vậy tập số nào được mở rộng hơn hai tập số trên Ta vào bài học hôm nay

2 Hình thành kiến thức:

Trang 2

GV yêu cầu lớp trưởng chọn ra 2 đội,

mỗi đội 3 bạn, hình thức thi tiếp sức

Lớp trưởng là trọng tài Đội nào mà

trong 1 phút viết được nhiều kết quả

đúng hơn là đội chiến thắng

- GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương,

trao thưởng đội giành chiến thắng

- Có thể viết mỗi số trên thành bao

nhiêu phân số bằng nó ?

- GVchốt kiến thức: : Các phân số

bằng nhau là các cách viết khác nhau

của cùng một số, số đó được gọi là số

hữu tỉ

- Do đó các số trên đều là số hữu tỉ

Vậy thế nào là số hữu tỉ ?

- GV:Cho HS đọc nội dung SGK/5

- GV giới thiệu kí hiệu: Tập hợp các số

hữu tỉ : Q

- Yêu cầu HS làm ?1

GV: cho HS hoạt động cặp đôi

- GV quan sát, xem xét giúp HS khi có

yêu cầu

- Các số trên vì sao là số hữu tỉ ?

- Yêu cầu HS làm ?2

- Hỏi thêm: Số tự nhiên N có phải là số

hữu tỉ không ?Vì sao ?

1 Số hữu tỉ

3

9 2

6 1

0 1

19 7

19 7

1

.

Vì chúng viết được dưới dạng phân số

Trang 3

- Ta có thể biểu diễn mọi số hữu tỉ

tương tự như số nguyên

Ví dụ 1: Biểu diễn số hữu tỉ

4

5

trêntrục số

- Lưu ý: Chia đoạn đơn vị theo mẫu số,

xác định điểm biểu diễn số hữu tỉ theo

0 1 5

4

Chia đ/t đơn vị (chẳng hạn đoạn từ điểm O đến điểm 1) thành 4 phần bằng nhau lấy 1 đoạn làm đơn vị mới thì đơn

Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ

3

2

trên

Q Z

Trang 4

Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ

3

2

 trêntrục số

- Trước tiên ta làm thế nào ?

- Chia đoạn đơn vị làm mấy phần ?

- Điểm

3

2

 xác định như thế nào ?

- GV: Trên trục số, điểm biểu diễn số

hữu tỉ x được gọi là điểm x

Chôt lại: Để biểu diễn SHT trên trục số

trước hết phải viết phân số đó dưới

dạng phân số có mẫu dương

- Một HS lên bảng biểu diễn:

- Căn cứ vào mẫu số để chia đ/t đơn vị

biểu diễn số nguyên (tử số) trên trục số

theo đơn vị mới

3

đơn vị cũ

- SHT 2

3

 được biểu diễn bởi điểm N ở

bên trái điểm O và cách điểm O một đoạn bằng 2 đơn vị mới

- Một HS lên bảng biểu diễn:

Để so sánh hai số hữu tỉ trên ta làm thế

nào ?

- Viết 2 phân số có cùng mẫu dương

- So sánh hai tử số, phân số nào có tửlớn hơn thì lớn hơn

Trang 5

Nhắc lại các bước so sánh 2số hữu tỉ ?

Ngoài cách so sánh trên còn cách so

sánh nào nữa không?

Nếu x< y thì trên trục số điểm x ở vị trí

ntn đối với điểm y?

Đọc và nghiên cứu yêu cầu bài ?5

Giới thiệu cách kí hiệu số hữu tỉ âm số

- Số hữu tỉ >0 gọi là số hữu tỉ dương

- Số hữu tỉ <0 là số hữu tỉ âm

Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dươngcũng không là số hữu tỉ âm

Trang 6

- Kỹ năng:

+ Tính được phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng; biết cách áp dụngquy tắc chuyển vế

+ Làm được các bài tập vận dụng các phép tính trong Q

-Thái đô: Tuân thủ phương pháp học môn toán cẩn thận chính xác

- Định hướng phát triển năng lực: Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao

tiếp, hợp tác,tính toán

II.Chuẩn bị

- GV: Giáo án,máy tính, bài tập tình huống

- HS : Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn củagiáo viên như chuẩn bị tài liệu, TBDH

Trang 7

2 Hình thành kiến thức:

Hoạt động 1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ:

HS: Muốn cộng 2 phân số không cùng

mẫu ta viết chúng dưới dạng 2 phân số

có cùng 1 mẫu rồi cộng các tử và giữ

nguyên mẫu

HS: Muốn cộng 2 phân số cùng mẫu ta

cộng tử với tử và giữ nguyên mẫu

Như vậy với hai số hữu tỉ bất kỳ ta đều

có thể viết chúng dưới dạng 2 phân số

1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ:

Trang 8

có cùng 1 mẫu dương rồi áp dụng quy

x - y =?

HS trả lời HS các nhóm nhận xét

Em hãy nhắc lại các t/c phép cộng

phân số

- Giao nhiệm vụ cho học sinh: Hoạt

động 4 nhóm trong 2’ nghiên cứu và

hoàn thành ?1

Áp dụng quy tác cộng hai số hữu tỉ

( Cộng phân số )

HS lên bảng trình bày lời giải

GV quan sát giúp đỡ HS nếu cần

Hoạt động 2 Quy tắc chuyển vế

Cho h/s làm bài tập sau:

HS thảo luận báo cáo kết quả

Tìm số nguyên x biết: x + 5 = 17

Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z

Khi chuyển vế 1 số hạng từ vế này

sang vế kia của 1 đường thẳng ta phải

đổi dấu số hạng đó

Tương tự như vậy trong Q ta cũng có

quy tắc chuyển vế ta sang phần 2

Qua đọc hãy trình bày từng bước làm?

Với mọi x,y,z Q ta có x+y=z  x= z-y

B1: Chuyển vế đổi dấu

Trang 9

- Giao nhiệm vụ cho học sinh: Hoạt

động 4 nhóm trong 2’ nghiên cứu và

này sang vế kia của một đẳng thức ta

phải đổi dấu số hạng đó Dấu (+)

Thành dấu (-),Dấu (-) Thành dấu (+)

Cho h/s đọc chú ý (Sgk/9) phần chữ in

nghiêng Như vậy trong Q ta cũng có

những tổng Đại số trong đó có thể đổi

Trang 10

GV cho HS làm bài 6, 9/10 SGK

HS hoạt động nhóm đôi

HS các nhóm báo cáo kết quả

GV quan sát giúp đỡ các nhóm nếu

4 Vận dụng mở rộng;

- Học lí thuyết: cộng, trừ số hữu tỉ; quy tắc chuyển vế

- Làm bài tập: 6, 7, 8, 9,10 trang 10

- Hướng dẫn bài tập về nhà:

Hướng dẫn bài 7 Mỗi phân số( số hữu tỉ) có thể viết thành nhiều phân số bằng

nó từ đó có thể viết thành tổng hoặc hiệu của các phân số khác nhau

Trang 11

- Kĩ năng: Vận dụng các tính chất và quy tắc chuyển vế để cộng trừ hai số hữu

tỉ vào để giải bài tập

- Thái đô: Tích cực làm bài tập, có ý thức giải bài tập chính xác.

- Định hướng phát triển năng lực: Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao

Gv Ghi các bài tập lên bảng.

Trang 12

4 1- + 2 - + 3 - + 4 - - 3 - -2 - – 1

GV : gợi ý và hướng dẫn từng bài

HS: Lên bảng trình bày lời giải từng bài.

Trang 13

GV; Gợi ý HS sử dụng quy tắc chuyển vế để giải

Trang 14

b =

4.Vận dụng mở rộng

- Xem lại các bài tập đã giải

- Xem lại các lý thuyết đã học

- Kiến thức: Nhận biết được các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ

số của hai số hữu tỉ

- Kỹ năng:

+ Biết cách nhân, chia hai số hữu tỉ nhanh và đúng

+ Vận dụng được phép nhân, chia phân số vào nhân, chia số hữu tỉ

- GV : Giáo án,máy tính,máy chiếu, bài tập tình huống

- HS: SGK, ôn quy tắc nhân, chia phân số, tính chất của phép nhân phân sô

III Tiến trình lên lớp.

Trang 15

1 Đặt vấn đề.

* Chúng ta đã biết cộng, trừ hai số hữu tỉ Vậy để nhân, chia hai số hữu tỉ ta làm

như thế nào? Đó là nội dung bài học hôm nay

2 Hình thành kiến thức

Hoạt động 1 Nhân hai số hữu tỉ:

Mọi số hữu tỉ đều viết được dưới

dạng phân số nên ta có thể nhân chia

SHT x, y bằng cách viết chúng dưới

dạng phân số Rồi áp dụng quy tắc

nhân chia phân số

Hãy phát biểu quy tắc nhân phân số?

Có x =a

b; y = c

d (b, d 0)Hãy viết công thức tổng quát x.y = ?

Giao hoán, kết hợp, nhân với 1, t/c

phân phối của phép nhân đối với

Các nhóm thi đua cùng làm, treo KQ

theo thứ tự thời gian hoàn thành ( úp

nội dung bài)

GV chiếu đáp án để HS đối chiếu (các

nhóm đối chiếu nhanh KQ của cả

nhóm bạn)

Đại diện nhóm nhanh nhất báo cáo KQ

và trả lời các câu hỏi của GV (nếu làm

tốt có thể cho điểm nhóm)

1.Nhân hai số hữu tỉ:

Quy tắc: Muốn nhân 2 phân số ta

nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau

Tính chất: Giáo hoán , kết hợp , nhân với

1 , tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng , nhân với số nghịch đảo

Bài 11(Sgk/12): Tính a)

21 2

=

4 1

3 1

Trang 16

GV quan sát giúp đỡ HS nếu cần.

- Nhận xét chữa bài - chốt lại phần 1

Hoạt động 2 Chia hai số hữu tỉ:

Với x =a

b; y = c

d (y 0)

áp dụng quy tắc chia phân số hãy viết

công thức chia x cho y

Từ công thức đó hãy phát biểu thành

lời

HS: Chia 2 SHT viết chúng dưới

dạng phân số rồi áp dụng quy tắc chia

Chia 2 số hữu tỉ là phép nhân SHT bị

chia với số đối của SHT chia

Thương của phép chia SHT x cho

Trang 17

Các nhóm thi đua cùng làm, treo

KQ theo thứ tự thời gian hoàn

thành ( úp nội dung bài)

GV chiếu đáp án để HS đối chiếu

(các nhóm đối chiếu nhanh KQ

của cả nhóm bạn)

Đại diện nhóm nhanh nhất báo cáo

KQ (nếu làm tốt có thể cho điểm

5 4

1 4

5 16

1 2 : 8

5 4 : 4

5 16

Trang 18

- Kĩ năng:

+ Vận dụng các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ + Rèn luyện kỹ năng tính toán các số hữu tỉ

- Thái đô: - Chú ý nghe giảng và tính cẩn thận trong các phép tính

- Định hướng phát triển năng lực:Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp,

hợp tác,tính toán

II Chuẩn bị:

- GV : Giáo án,máy tính, bài tập tình huống

- HS: SGK, ôn quy tắc nhân, chia phân số, tính chất của phép nhân phân sô

III Tiến trình lên lớp.

1 Đặt vấn đề.

* Chúng ta đã biết cộng, trừ hai số hữu tỉ Vậy để nhân, chia hai số hữu tỉ ta làm

như thế nào? Đó là nội dung bài học hôm nay

2 Hình thành kiến thức

GV : Hướng dẫn HS thực hiện bài tập 1

GV : Gọi 4 em học sinh lên bảng trình bày

HS; Thực hiện lời giải

Trang 19

GV: Hướng dẫn học sinh vân dụng quy tắc chuyển

vế giải bài toán tìm x.

GV : yêu cầu HS lên bảng trình bày.

- Nêu quy tắc nhân chia số hữu tỉ.

-Xem lại các bài đã giải

Trang 20

+ Biết cách xác định giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ;

+ Vận dụng được tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí + Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

-Thái đô:

+ Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên

+ Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm

- Định hướng phát triển năng lực: Phát triển năng lực tự học, tự nghiên cứu,

năng lực hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề

II Chuẩn bị:

- GV : Giáo án,máy tính, bài tập tình huống

- HS: SGK, SGK ,ôn: GTTĐ của số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

III Tiến trình lên lớp.

1. Đặt vấn đề:

Ở tiểu học chúng ta đã được học về giá trị tuyệt đối của số nguyên Vậy giá trịtuyệt đối của số hữu tỉ được định nghĩa như thế nào, cách cộng, trừ, nhân chia số thậpphân… ta vào bài học hôm nay

2. Hình thành kiến thức:

Hoạt đông 1 Giá trị tuyệt đối của môt số hữu tỉ.

Tương tự như giá trị tuyệt đối của 1 số

nguyên, giá trị tuyệt đối của một số

1.Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Định nghĩa:

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x, kí

Trang 21

hữu tỉ x là k/c từ điểm x tới điểm O

Yêu cầu h/s đọc và nghiên cứu ?1

Vậy x = x; x = - x khi nào?

HS: trả lời

x = x nếu x � 0; x = x khi x < 0

Công thức xác định giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ cũng tương tự như

đối với số nguyên

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ có

thể là số âm không? Vì sao?

? Nếu x không âm GTTĐ của số hữu

tỉ x là gì

? Nếu x âm GTTĐ của số hữu tỉ x là

Yêu cầu h/s làm ?2 Tìm x biết

Hai số đối nhau thì giá trị tuyệt đối

của chúng như thế nào?

HS: Hoạt động nhóm bàn

Các nhóm thi đua cùng làm, treo KQ

theo thứ tự thời gian hoàn thành ( úp nội

dung bài)

GV chiếu đáp án để HS đối chiếu (các

nhóm đối chiếu nhanh KQ của cả nhóm

x = 0  x = 0Bằng nhau

Trang 22

Đại diện nhóm nhanh nhất báo cáo KQ

(nếu làm tốt có thể cho điểm nhóm)

GV quan sát giúp đỡ HS nếu cần

- Nhận xét chữa bài

Giới thiệu chú ý và yêu cầu HS đọc lại

* Chú ý: Hai số đối nhau có trị tuyệt

đối bàng nhau

Hoạt động 2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Yêu cấu học sinh nghiên cứu SGK

Giáo viên chốt lại trong 2 phút

Khi cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ ta

cũng thực hiện tương tự như số

HS thảo luận và báo cáo kết quả

? 3 (Sgk/14)

a,-3,116+0,263

= - (3,116 - 0,263) = - 2,853

Các nhóm thi đua cùng làm, treo KQ

theo thứ tự thời gian hoàn thành ( úp nội

dung bài)

GV chiếu đáp án để HS đối chiếu (các

nhóm đối chiếu nhanh KQ của cả nhóm

37 , 0 37

, 0

x x

3

2 1 3

Trang 23

Đại diện nhóm nhanh nhất báo cáo KQ

(nếu làm tốt có thể cho điểm nhóm)

GV quan sát giúp đỡ HS nếu cần

- Nhận xét chữa bài

a) 6 , 3  (  3 , 7 )  2 , 4  (  0 , 3 )

7 , 4 ) 4 ( 7 , 8

) 3 , 0 ( ) 7 , 3 ( ) 4 , 2 3 , 6 (

) 5 , 5 ( 5 , 5 9 , 4 ) 9 , 4 (

, 3

d) (  6 , 5 ) 2 , 8  2 , 8 (  3 , 5 )

( 6 , 5 ) ( 3 , 5 ) 28

8 ,

- Hướng dẫn bài tập về nhà bài 24

-Thực hiện trong ngoặc trước, nhóm các thừa số để nhân chia hợp lí, dễ dàng

Tuần : 04

I Mục tiêu :

- Kiến thức:Vận dụng được kiến thức đã học vào làm bài tập: Khái niệm số hữu tỉ,

so sánh, cộng trừ, nhân chia số hữu tỉ, giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

- Kỹ năng: Biết cách so sánh, cộng trừ, nhân chia số hữu tỉ, giá trị tuyệt đối của số

hữu tỉ

-Thái đô:

+ Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên

+ Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm

- Định hướng phát triển năng lực: Phát triển năng lực tự học, tự nghiên cứu, năng

lực hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề

II Chuẩn bị:

Trang 24

- GV : Giáo án,máy tính , bài tập

- HS: SGK, đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan

III Tiến trình lên lớp.

1 Đặt vấn đề:

Chúng ta đã được học khái niệm số hữu tỉ, các phép toán, cộng, trừ, nhân, chia

giá trị tuyệt đối Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ ôn lại các kiến thức đó

2.Hình thành kiến thức

Dạng 1: Tính giá trị biểu thức Bài 28 (SBT/8): Tính giá trị bt

= 0

C = - (251.3 + 281) + 3.251 - (1- 281) = - 251.3 - 281 + 3.251 - 1 + 281 = (- 251.3 + 3.251) + (281 - 281) - 1 = - 1

Khi tính giá trị biểu thức quan sát nhóm

các số hạng, bỏ dấu ngoặc ntn sao cho

Thấy được ứng dụng của t/c phép cộng

và phép nhân số hữu tỉ trong quá trình

5 và 1,1 Vậy: 4

5 < 1,1

Trang 25

giá trị tuyệt đối)

Những số nào có giá trị tuyệt đối bằng

 sang vế phải rồi xác định 2

TH tương tự như câu a

Điều này không đồng thời xảy ra Vậy

không có 1 giá trị nào của x thoả mãn.

Không có giá trị nào của x thoả mãn vì

điều này không đồng thời xảy ra

- Nhắc lại đ/n giá trị tuyệt đối của số

hữu tỷ x ?

- Nhắc lại quy tắc cộng ,trừ, nhân, chia

số hữu tỉ

Trang 26

3 Luyện tập:a / Các phân số cũng biểu diễn một số hữu tỉ là:

36

4 vận dụng và mở rộng:

- Học lí thuyết: các kiến thức như bài luyện tập

- Chuẩn bị bài sau: Học lại định nghĩa luỹ thừa của một số tự nhiên, chia 2 luỹthừa cùng cơ số (toán 6)

- Đọc trước bài luỹ thừa của một số hữu tỉ

Tuần : 04

I Mục tiêu :

- Kiến thức: Nhận biết được khái niệm luỹ thừa của một số tự nhiên, của một số hữu

tỉ, biết cách tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa

- Kỹ năng: Biết cách vận dụng các quy tắc nêu trên vào tính toán

-Thái đô:

+ Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên

+ Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm

- Định hứơng phát triển năng lực: Phát triển năng lực tự học, tự nghiên cứu, năng

lực hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án + Tài liệu tham khảo + Đồ dùng dạy học

Trang 27

- Học sinh: Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan.

III Tiến trình lên lớp.

1 Đặt vấn đề:

* Câu hỏi:

- Định nghiã luỹ thừa của một số tự nhiên

- Phát biểu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số?

* Đáp án: - Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số

bằng a

n .  0

n thua so

aa a14 2 43a n

- Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: am an =a m+n

- Chia hai luỹ thừa cùng cơ số: am: an =a m-n

* Đặt vấn đề : Ở lớp 6 chúng ta đã được học về luỹ thừa với số mũ tự nhiên.

Vậy luỹ thừa của một số hữu tỉ được định nghĩa như thế nào, các phép tính có tương tựnhư ở lớp 6 hay không Ta vào bài học hôm nay

2.Hình thành kiến thức

Hoạt động 1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Tương tự như đối với số tự nhiên Em

hãy nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n (với n

là một số tự nhiên lớn hơn 1) của số hữu

tỉ x

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số x

Ký hiệu xn, đọc định nghĩa trong Sgk/17 * Định nghĩa: (Sgk/17)

n thua so

x 142 43x x x x Q n N n� � Giới thiệu cách đọc: xn đọc là x mũ n

hoặc x luỹ thừa n hoặc luỹ thừa bậc n

của x

x: gọi là cơ số n: gọi là số mũ

Giới thiệu quy ước: * Quy ước: xn = x

x0 = 1 (x � 1)Nếu viết SHT x dưới dạng

� �

 � �� � có thể tính như thế nào?

.

Trang 28

Qua đó cho biết ?

n a b

- Giao nhiệm vụ cho học sinh: Hoạt

động 4 nhóm trong 2’ nghiên cứu và

hoàn thành ? 1 (Sgk/17)

- Hướng dẫn, hỗ trợ các nhóm

- Kiểm tra sản phẩm của các nhóm

- Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng trình

2 2

3 3

Luỹ thừa bậc lẻ của 1 số âm là 1 số âm

Hoạt động 2 Tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số

Cho a � N; m, n � N ; m � n thì 2 Tích và thương hai luỹ thừa cùng

cơ số

Trang 29

- Khi chia 2 luỹ thừa cùng cơ số khác 0

ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của

luỹ thừa bị chia trừ đi số mũ của luỹ

thừa chia

Tương tự như vậy ta có tích thương hai

luỹ thừa cùng cơ số

Có x � Q, m và n � N thì xm.xn được

tính như thế nào?

x � Q, m, n � N

xm.xn = xm + nMuốn nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ta làm

ntn?

HS: Muốn nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

ta giữ nguyên cơ số và cộng 2 số mũ

Tương tự với x � Q, m và n � N thì xm :

xn được tính như thế nào?

xm : xn = xm - n (x� 0, m � n)

Để phép chia trên thực hiện được cần

điều kiện cho x và m, n như thế nào?

Muốn chia 2 hai luỹ thừa cùng cơ số

khác 0 ta làm như thế nào?

Muốn chia 2 luỹ thừa cùng cơ số khác

0 ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ củaluỹ thừa bị chia trừ đi số mũ của luỹ thừa chia

Trang 30

= (- 0,25)2

Hoạt động 3 Luỹ thừa của luỹ thừa

Yêu cầu h/s làm ?3 Tính và so sánh 3 Luỹ thừa của luỹ thừa

? 3 (Sgk/18): Tính và so sánh

Nhìn vào kết luận cho biết ta đã làm ntn

để tính được 26 và

1012

� �

� �

� � ?

a, (22)3 và 26Có: (22)3 = 22.22.22 = 26Vậy (22)3 = 26

b,

5 2

1 2

12

� �

� �

� �Qua vd cho biết (xm)n = ? (x � Q, m, n�

N)

* Công thức: (xm)n = xm.n

Từ CT đó hãy phát biểu thành lời Khi tính luỹ thừa của 1 luỹ thừa ta giữ

nguyên cơ số và nhân 2 số mũ

Giải thích tại sao?

- Phương án kiểm tra, đánh giá hoạt

Trang 31

3 Luyện tập

Bài 31 (Sgk/19)

Có (0,25)8 = [(0,5)2]8 = (0,5)16(0,125)4 = [(0,5)3] = (0,5)12

- Định hướng phát triển năng lực:

Phát triển năng lực tự học, tự nghiên cứu, năng lực hợp tác, năng lực ngôn ngữ,

năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án + Tài liệu tham khảo + Đồ dùng dạy học

- Học sinh: Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan

Trang 32

III Quá trình tổ chức hoạt động học cho học sinh.

* Đặt vấn đề : Để tính nhanh tích (0,125)3.83 như thế nào? Để trả lời câu hỏi này

ta cần biết công thức luỹ thừa của 1 tích Vậy công thức đó như thế nào cô cùng các emhọc bài hôm nay

2.Hình thành kiến thức:

Hoạt động 1 Luỹ thừa của 1 tích

- Giao nhiệm vụ cho học sinh: Hoạt

động 4 nhóm trong 2’ nghiên cứu và

- Kiểm tra sản phẩm của các nhóm

- Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng trình

Chữa hoàn chỉnh

Qua 2 ví dụ trên hãy rút ra nhận xét:

Muốn nâng 1 tích lên 1 luỹ thừa ta

Trang 33

HS Muốn nâng 1 tích lên 1 luỹ thừa

ta nâng từng số lên luỹ thừa đó Rồi

nhân các kết quả tìm được (Hoặc

luỹ thừa của 1 tích bằng tích các luỹ

thừa)

Vậy (x.y)n = ? với x N� * Công thức: (x.y)n = xn.yn

Công thức trên ta có thể c/m như

sau:

(x.y)n áp dụng định nghĩa về luỹ thừa

với số mũ tự nhiên ta viết như thế

Gọi 2 em lên bảng thực hiện - cả lớp

làm vào vở - Học sinh nhận xét bài

chiều từ phải sang trái vậy công thức

được áp dụng theo cả 2 chiều

Luỹ thừa của một tích

(x.y)n = xn.ynNhân 2 luỹ thừa cùng số mũ

Hoạt động 2 Luỹ thừa của một thương:

- Giao nhiệm vụ cho học sinh: Hoạt

động 4 nhóm trong 2’ nghiên cứu và

) 2 (

Trang 34

Nhận xét, chữa bài hoàn chỉnh Nói

rõ từng bước biến đổi

Qua 2 ví dụ hãy rút ra nhận xét: luỹ

thừa của 1 thương có thể tính như

thế nào?

b

5 10 2

� �

� �

� � và 1055

2

5 55

5 5

5 5

5 10 2

� �

� �

� �

5 5

10 2Luỹ thừa của 1 thương bằng thương cácluỹ thừa

Cách c/m công thức này cũng tương

tự như c/m công thức luỹ thừa của 1

Luỹ thừa của một thương

Nhận xét, chữa bài hoàn chỉnh

* Chốt lại: Luỹ thừa của 1 thương

- Hướng dẫn, hỗ trợ các nhóm

- Kiểm tra sản phẩm của các nhóm

- Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng trình

bày, các nhóm còn lại nhận xét

a, 2224

5 125 3

� �

� � 

� �

Trang 35

- Kiến thức: Vận dụng được các quy tắc luỹ thừa của một số hữu tỉ: Tích và

thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹthừa của một thương để làm các bài tập

- Kỹ năng:

Trang 36

+ Biết cách biến đổi hợp lí các luỹ thừa theo yêu cầu của bài toán

+ Vận dụng được các quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừacủa lũy thừa, lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương

-Thái đô:

+ Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên

+ Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm

- Định hướng phát triển năng lực: Phát triển năng lực tự học, tự nghiên cứu,

năng lực hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án + Tài liệu tham khảo + Đồ dùng dạy học

- Học sinh: Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan

III Tiến trình lên lớp.

* Đặt vấn đề: Trong tiết học trước chúng ta đã được nghiên cứu các quy tắc về

luỹ thừa của một số hữu tỉ Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ sử dụng các quy tắc đó vào giải một số bài tập

2.Hình thành kiến thức:

- Giao nhiệm vụ cho học sinh:

GV cho HS làm các BT theo

nhóm

Bài 38 (Sgk/22)

Trang 37

Đại diện nhóm lên trình bày

Các nhóm khác nhận xét

GV nhận xét sửa sai nếu cần

Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu

và làm bài 38 (Sgk/22)

Để viết dưới dạng luỹ thừa cùng

cơ số ta làm như thế nào?

Vận dụng quy tắc luỹ thừa của luỹ thừa

Để so sánh hai luỹ thừa ta làm

làm vào vở

Yêu cầu h/s đọc nội dung bài 39

(Sgk/23)

Bài 39 (Sgk/23)

Cho học sinh hoạt động nhóm

-Gọi đại diện 1 nhóm trình bày

Cho biết để viết x10 dưới dạng yêu

cầu của đầu bài ta đã sử dụng

HS: Nhân, chia 2 luỹ thừa cùng

cơ số và luỹ thừa của luỹ thừa

Cho h/s làm bài 45 (SBT/10) Bài 45 (SBT/10)

Viết các biểu thức sau đây dưới

dạng an a Q n N� ; � 

Viết các biểu thức sau dưới dạng an

a Q n N� ; � 

Trang 38

Yêu cầu 2 em lên bảng làm

ở câu a ta biến đổi đưa về luỹ thừa

cơ số mấy?

Câu a biến đổi đưa về luỹ thừa cơ

số 3

ở câu b ta biến đổi đưa về luỹ

thừa cơ số mấy?

Câu b biến đổi đưa về luỹ thừa cơ

số 2

3 2 2 3 2

4

4 3 3 4

Cho h/s làm bài 40 (Sgk/23) Bài 40 (Sgk/23)

Để tính được giá trị biểu thức

Trang 39

Tương tự tìm số tự nhiên n biết:

- Đọc bài đọc thêm: Luỹ thừa với số mũ Nguyên âm

- Ôn tập lại các khái niệm tỷ số của 2 số hữu tỉ x và y ( với y � 0), định nghĩa hai phân số bằng nhau: a c

bd

- Viết tỉ số giữa 2 số thành tỉ số hai số nguyên

- Chuẩn bị bài sau: Đọc trước bài Tỉ lệ thức

Tuần : 06

I Mục tiêu :

Trang 40

- Kiến thức: Nhận biết được thế nào là tỉ lệ thức, số hạng ( trung tỉ ngoại tỉ) của

- Định hướng phát triển năng lực: Phát triển năng lực tự học, tự nghiên cứu,

năng lực hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án + Tài liệu tham khảo + Đồ dùng dạy học

- Học sinh: Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan

III Tiến trình lên lớp.

1 Đặt vấn đề:

- Thế nào là tý số của hai số a và b ?

- Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y ( y �0) gọi là tỉ số của hai số

x và y kí hiệu x y hoặc x : y

* Đặt vấn đề : Ta đã biết thế nào là tỉ số của hai số x và y vậy thế nào la tỉ lệ

thức? tỉ lệ thức có gì giống đẳng thức ? để rõ hơn về điều nay chúng ta nghiên cứu tiêthôm nay

Ngày đăng: 21/08/2019, 20:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w