- HS viết vào bảng con: đỏ thắm, mầm non, trẻ em, ghế đệm NhËn xÐt - ch÷a lçi H§3: HS viÕt vµo vë HS viÕt tõng dßng vµo vë tËp viÕt GV theo dâi ChÊm nhËn xÐt Chọn bài viết đẹp- tuyên dươ[r]
Trang 1Tuần 15
Thứ hai ngày 6 tháng 12 năm 2010
Sáng:
Tiết 1
Học vần Bài 60 : om, am
I- Mục tiêu:
- HS đọc và viết được om, am, làng xóm, rừng núi và các từ ứng dụng trong bài
- Đọc được các câu ứng dụng trong bài
Mưa tháng bảy gãy cành trám Nắng tháng tám rám trái bòng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
II- Phương tiện dạy- học:
- Tranh minh hoạ
- Bộ thực hành
III- Hoạt động dạy- học:
A- Bài cũ:
- HS đọc và viết bảng con:bình minh, nhà rông, nắng chang chang
- HS đọc câu ứng dụng trong bài 59
B- Dạy học bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
HĐ2: Dạy vần om (quy trình tương tự)
a nhận diện vần
- Hãy phân tích vần om?
- Vần om tạo nên từ: o và m
- So sánh om với on
+Giống nhau: Đều bắt đầu bằng o
+ Khác nhau: Vần om kết thúc bằng m
- HS ghép om
- Hãy thêm x và dấu sắc vào vần om để được tiếng xóm
- Phân tích vị trí của vần om trong tiếng xóm
b Đánh vần: o - mờ - om
xờ - om -xom- sắc- xóm làng xóm
* am: (quy trình tương tự)
- Hãy phân tích vần am?
- Vần am tạo nên từ a và m
- So sánh am với om
+ Giống nhau: Đều kết thúc bằng m
+ Khác nhau: Vần am bắt đầu bằng a
- HS ghép vần am, tràm
- Hãy phân tích vị trí của vần am trong tiếng tràm?
Trang 2- Đánh vần: a- mờ- am
trờ - am - tram- huyền - tràm
rừng tràm c- Đọc từ ứng dụng:
- HS đọc từ ứng dụng: chòm râu, quả trám, đom đóm, trái cam
- GV giải thích một số từ- kết hợp cho HS xem tranh
d- Hướng dẫn viết:
GV viết mẫu- Hướng dẫn quy trình viết
- HS viết bảng con: om, am, làng xóm, rừng tràm
Nhận xét chữ viết của HS
Tiết 2 HĐ3: Luyện tập:
a- Luyện đọc:
- Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
+ HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng
+ HS tìm từ chứa vần vừa học: trám, tám, rám
+ HS đọc, GV theo dõi hướng dẫn
b- Luyện nói:
- HS đọc tên bài luyện nói:Nói lời xin lỗi
- HS quan sát tranh
- GV gợi ý theo hệ thống câu hỏi :
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Tại sao em bé lại cảm ơn chị?
+ Em đã bao giờ nói lời" Em xin cảm ơn!" chưa?
+ Khi nào ta phải cảm ơn?
c- Luyện viết:
- HS viết vào vở tập viết : om, am, làng xóm, rừng tràm
- Chấm một số vở, nhận xét
d- Đọc bài ở SGK
IV-Củng cố- dặn dò:
Tìm tiếng chứa vần vừa học
Tiết 3
Toán Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 9
II- Hoạt động dạy- học:
A- Bài cũ: HS đọc thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 9
B- Dạy bài mới:
HS làm vào vở bài tập
Trang 3Chấm, chữa bài
Bài 1: HS nêu kết quả: Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ và tính chất giao hoán của phép cộng
Bài 3: 1 HS chữa và nêu cách so sánh
Bài 5: Gợi ý để HS thấy được 2 hình vuông
4 hình tam giác
Trò chơi: Nối đúng kết quả( bài 2)
Nhận xét giờ học
Tiết 4
Đạo đức
Đi học đều và đúng giờ ( tiết 2)
I- Mục tiêu:
- HS biết lợi ích của việc đi học đúng giờ là giúp cho các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình
- HS thực hiện việc đi học đều và đúng giờ
II- Hoạt động dạy - học:
A- Bài cũ: Vì sao phải đi học đều đúng giờ?
Đi học đều đúng giờ có lợi gì?
B- Dạy bài mới:
HĐ1: Sắm vai tình huống trong bài tập 4
1, GV chia nhóm phân công mỗi nhóm đóng vai nmột tình huống
2, Các nhóm thảo luận đóng vai
3, HS đóng vai
4, Cả lớp trao đổi nhận xét
Đi học đều đúng giờ sẽ có lợi gì?
5, GV kết luận: Đi học đều đúng giờ giúp em nghe giảng đầy đủ
HĐ2: HS thảo luận nhóm bài tập 5
- GV nêu yêu cầu thảo luận
+ Em nghĩ gì về các bạn trong bức tranh?
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- GV kết luận: Trời mưa các bạn vẫn mặc áo mưa, đội mũ, vượt khó đi học
HĐ3: Thảo luận cả lớp
+ đi học đều có lợi gì?
+ Cần phải làm gì để đi học đều, đúng giờ?
7 + 2
9 - 0
9 - 1
9 - 2
8 + 1
3 + 5
7 8 9
Trang 4+ Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào? Nếu nghỉ học cần làm gì?
HS đọc hai câu thơ cuối bài
- GV kết luận chung: Đi học đều đúng giờ giúp các em học tập tốt, thực hiện tốt quyền được học tập của mình
Nhận xét giờ học
Chiều:
Tiết 1
Luyện Tiếng Việt Luyện đọc, viết vần om, am
I- Mục tiêu:
- HS đọc, viết được om, am, và các tiếng chứa vần om, am
- Rèn luyện kỷ năng đọc, viết cho HS
- Làm bài tập Tiếng Việt
II- Hoạt động dạy- học:
1, Luyện đọc:
- Luyện đọc bài ở sgk ( nhóm đôi)
Gọi một số em đọc
Hướng dẫn, nhận xét cách đọc của HS
- Luyện đọc bài ở bảng: khóm mía, tủ khảm trai, ống nhòm
Khi nhận quà phải nói lời cám ơn
2, Luyện viết:
- GV đọc cho HS viết
Chòm sao, quả trám, học nhóm, đám đình
Nhận xét chữ viết của HS
3, Làm bài tập Tiếng Việt.
- GV hướng dẫn cách làm
- HS làm bài- GV theo dõi
- Chấm, chữa bài
Nhận xét tíêt học
Tiết 2
Tự học Luyện toán
I - Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9
II- HOạt động dạy - học:
1, Củng cố: HS đọc thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 9
2 HS làm bài: 7 + 2 = 6 + 3 =
9 - 7 = 9 - 3 =
9 - 2 = 9 - 6 = Nhận xét, chữa bài
2, Luyện tập:
Trang 5Bài 1: Tính 2 5 9 9
+ +
7 4 4 8 Bài 2: Số?
4 6
Bài 3: Tính ( theo mẫu)
3 + 4 + 2 = 7 + 2 =9 9 - 5 - 3 =…….=…
2 + 0 + 7 = …….=… 9 - 6 - 2 =…….=…
6 + 2 + 1 =…… = … 9 - 3 - 1 =…….= …
- Chấm, chữa bài
- Nhận xét giờ học
Tiết 3
Hướng đẫn thực hành Luyện viết
I- Mục tiêu:
- Yêu cầu viết đúng cỡ chữ, mẫu chữ, đúng khoảng cách
- Rèn chữ viết cho học sinh
II- Hoạt động dạy - học:
- Hướng dẫn viết
- HS viết vào vở đoạn thơ ứng dụng bài 59
Trên trời mây trắng như bông
ở dưới cánh đồng bông trắng như mây Mấy cô má đỏ hây hây
Đội mây như thể đội mây về làng
- GV theo dõi hướng dẫn cách trình bày
- Thu bài, chấm
Nhận xét
Thứ ba, ngày 7 tháng 12 năm 2010
Sáng:
Tiết 1
Thể dục Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản
Trò chơi vận động.
I- Mục tiêu:
-5 55 +2
22
Trang 6- Tiếp tục ôn một số kỷ năng thể dục rèn luyện tư thế cơ bản đã học Yêu cầu thực hiện được ở mức độ chính xác hơn giờ trước
- Tiếp tục làm quen với trò chơi" Chạy tiếp sức" Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi
II- Phương tiện dạy- học:
- Cờ
III- Hoạt động dạy- học:
1 Phần mở đầu
- Xếp thành 3 hàng dọc, Phổ biến nội dung tiết học
- Đứng tại chỗ vỗ tay hát
- Giậm chân tại chỗ, chạy nhẹ nhàng 40- 50m
2 Phần cơ bản
- Ôn phối hợp hai lần rèn luyện tư thế cơ bản
+ HS tập- GV theo dõi
- Trò chơi" chạy tiếp sức"
+ GV nhắc lại cách chơi
+ Sau đó HS chơi- GV theo dõi
3 Phần kết thúc
- Đi thường theo nhịp
- GV cùng HS hệ thống bài học
Nhận xét giờ học
Tiết 2
Toán Phép cộng trong phạm vi 10
I- Mục tiêu:
Sau bài học HS có thể:
- Nắm vững khái niệm phép cộng
- Tự thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10
- Thực hành tính cộng đúng trong phạm vi 10
II- Hoạt động dạy- học:
A- Bài cũ:
2 HS làm bài: 9 - 3 - 2 = 7 - 3 +1=
5 + 4 - 6 = 8 - 4 + 2=
Nhận xét
B- Dạy bài mới:
HĐ1: GV hướng dẫn HS tự thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10.
9 + 1 = 10 1 + 9 = 10
8 + 2 = 10 2 + 8 = 10
7 + 3 = 10 3 + 7 = 10
6 + 4 = 10 4 + 6 = 10
5 + 5 = 10 ( Hướng dẫn tương tự bài phép cộng trong phạm vi 7)
Trang 7Lưu ý: Hướng dẫn HS nhận xét các phép tính 9 + 1 = 10 và 1 + 9= 10
8 + 2 = 10 và 2 + 8 = 10…
Để HS nắm chắc tính chất giao hoán của phép cộng
- HS ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10
HS thi đua học thuộc
HS xung phong đọc thuộc
HĐ2: Thực hành
- HS làm bài vào bảng con: 9 7 5 6
+ + + +
- HS làm bài vào vở bài tập
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
Bài 1: lưu ý HS viết thẳng cột
- Chấm, chữa bài:
III- Củng cố - dặn dò:
HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 10
Tiết 3
Học vần Bài 61 :ăm, âm
I- Mục tiêu:
- HS đọc và viết được ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm và các từ ứng dụng trong bài: tăm tre, đỏ thắm, mầm non, đường hầm
- Đọc được các câu ứng dụng trong bài
Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
II- Phương tiện dạy- học:
- Tranh minh hoạ
- Bộ thực hành
III- Hoạt động dạy- học:
A- Bài cũ:
- HS đọc và viết bảng con: chòm râu, quả trám, đom đóm, trái cam
- HS đọc câu ứng dụng trong bài 60
B- Dạy học bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
HĐ2: Dạy vần ăm (quy trình tương tự)
a nhận diện vần:
- Hãy phân tích vần ăm?
- Vần ăm tạo nên từ: ă và m
- So sánh ăm với am
Giống nhau: Đều kết thúc bằng m
+ Khác nhau: Vần ăm bắt đầu bằng ă
Trang 8- HS ghép ăm
- Hãy thêm t và dấu huyền vào vần ăm để được tiếng tằm
- Phân tích vị trí của vần ăm trong tiếng tằm
b- Đánh vần: ă - mờ - ăm
tờ - ăm -tăm- huyền- tằm nuôi tằm
* âm: (quy trình tương tự)
- Hãy phân tích vần âm?
- Vần âm tạo nên từ â và m
- So sánh âm với ăm
+ Giống nhau: Đều kết thúc bằng m
+ Khác nhau: Vần âm bắt đầu bằng â
- HS ghép vần âm, nấm
- Hãy phân tích vị trí của vần âm trong tiếng nấm?
- Đánh vần: â- mờ- âm
Nờ - âm - nâm- sắc - nấm
Hái nấm c- Đọc từ ứng dụng:
- HS đọc từ ứng dụng: tăm tre, đỏ thắm, mầm non, đường hầm
- GV giải thích một số từ- kết hợp cho HS xem tranh
d- Hướng dẫn viết:
GV viết mẫu- Hướng dẫn quy trình viết
- HS viết bảng con: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
Nhận xét chữ viết của HS
Tiết 4
HĐ3: Luyện tập:
a- Luyện đọc:
- Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
+ HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng
+ HS tìm từ chứa vần vừa học: rầm, cắm, gặm
+ HS đọc, GV theo dõi hướng dẫn
b- Luyện nói:
- HS đọc tên bài luyện nói: Thứ, ngày, tháng, năm
- HS quan sát tranh
- GV gợi ý theo hệ thống câu hỏi :
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Những vật trong tranh nói lên điều gì chung?
( Sử dụng thời gian)
+ Em nào đọc được thời khoá biểu lớp em?
+ Ngày chủ nhật em thường làm gì?
+ Khi nào đến tết?
+ Em thích ngày nào nhất trong tuần? Vì sao?
+ Hôm nay là ngày thứ mấy?
Trang 9c- Luyện viết:
- HS viết vào vở tập viết : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Chấm một số vở, nhận xét
d- Đọc bài ở SGK
IV-Củng cố- dặn dò:
Tìm tiếng chứa vần vừa học
Chiều:
Tiết 1
Luyện toán Tiết 1 - Tuần 15
I- Mục tiêu:
- Củng cố phép cộng, trừ trong phạm vi 9, phép cộng trong phạm vi10
- Thực hành tính cộng, trừ đúng
II- Hoạt động dạy- học:
A Củng cố: HS nhắc lại bảng trừ trong phạm vi 9
B Luyện tập:
1, Hoàn thành bài tập buổi một
2, Luyện tập vào vở TH:
+ +
Bài 2: Số?
8 = … - 1 9 - … = 8
5 + = 10 9 - =2 Bài 3: <, > ,=
2 + 8 9 10 7 + 3
9 - 5 4 9 5 + 5
Bài 4: Nối:( HS khá,giỏi)
3 + 6 > + 0 > 9 - 4
Chấm, chữa bài
Nhận xét giờ học
Tiết 2
Âm nhạc
( GV chuyên trách dạy)
4
Trang 10Tiết 3
Tự học
Ôn tập vần kết thúc bằng nh
I- Mục tiêu:
- HS nắm chắc chắn các vần kết thúc bằng nh
- Đọc, viết được các tiếng, từ chứa vần đó
- Rèn kỷ năng đọc, viết cho HS
II- Hoạt động dạy -học:
1, Củng cố: HS nhắc lại các vần kết thúc bằng nh
GV ghi lên bảng- HS so sánh các vần đó
HS lần lượt đọc các vần đó
2, Ôn tập:
a Luyện đọc từ: HS tìm tiếng chứa vần kết thúc bằng nh
- GV lựa chọn từ để ghi lên bảng
- Gọi HS đọc từ
- GV theo dõi uốn nắn cách đọc
b Luyện viết:GV đọc một số từ cho HS viết
bến cảng, hiệu lệnh, cửa kính, yên tĩnh, trường học
Xung quanh tường là những hàng cây mới trồng nhưng đã xanh tươi
- Chấm một số vở
- Nhận xét giờ học
Thứ tư ngày 8 tháng 12 năm 2010
Sáng:
Tiết 1
Mỹ thuật
( GV chuyên trách dạy)
Tiết 2
Học vần Bài 62 : ôm, ơm
I- Mục tiêu:
- HS đọc và viết được ôm, ơm, con tôm, đống rơm và các từ ứng dụng trong bài: chó đốm, chôm chôm, sáng sớm, mùi thơm
- Đọc được đoạn thơ ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bữa cơm
II- Phương tiện dạy- học:
- Tranh minh hoạ
- Bộ thực hành
III- Hoạt động dạy- học:
A- Bài cũ:
Trang 11- HS đọc và viết bảng con: mầm non, đường hầm, đỏ thắm, tăm tre
- HS đọc câu ứng dụng trong bài 61
B- Dạy học bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
HĐ2: Dạy vần ôm
a nhận diện vần:
- Hãy phân tích vần ôm?
- Vần ăm tạo nên từ: ô và m
- So sánh ôm với ăm
Giống nhau: Đều kết thúc bằng m
+ Khác nhau: Vần ôm bắt đầu bằng ô
- HS ghép ôm
- Hãy thêm t và vào vần ôm để được tiếng tôm
- Phân tích vị trí của vần ôm trong tiếng tôm
b- Đánh vần: ô - mờ - ôm
tờ - ôm -tôm con tôm
* ơm: (quy trình tương tự)
- Hãy phân tích vần ơm?
- Vần ơm tạo nên từ ơ và m
- So sánh ơm với ôm
+ Giống nhau: Đều kết thúc bằng m
+ Khác nhau: Vần ơm bắt đầu bằng ơ
- HS ghép vần ơm, rơm
- Hãy phân tích vị trí của vần ơm trong tiếng rơm?
- Đánh vần: ơ- mờ- ơm
rờ - ơm - rơm
Đống rơm c- Đọc từ ứng dụng:
- HS đọc từ ứng dụng: chó đốm, chôm chôm, sáng sớm, mùi thơm -
GV giải thích một số từ- kết hợp cho HS xem tranh
d- Hướng dẫn viết:
GV viết mẫu- Hướng dẫn quy trình viết
- HS viết bảng con: ôm, ơm, con tôm, đống rơm
Nhận xét chữ viết của HS
Tiết 2
HĐ3: Luyện tập:
a- Luyện đọc:
- Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
+ HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng
+ HS tìm từ chứa vần vừa học: thơm
+ HS đọc, GV theo dõi hướng dẫn
b- Luyện nói:
- HS đọc tên bài luyện nói: Bữa cơm
Trang 12- HS quan sát tranh
- GV gợi ý theo hệ thống câu hỏi :
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Trong bữa cơm em thấy có những ai?
+ Nhà em ăn mấy bữa cơm một ngày?
+ Mỗi bữa thường có những món gì?
+ Nhà em ai nấu cơm? Ai đi chợ? Ai rửa bát?
+ Em thích ăn nhất món gì?
+ Mỗi bữa cơm em ăn mấy bát?
c- Luyện viết:
- HS viết vào vở tập viết : ôm, ơm, con tôm, đống rơm
- Chấm một số vở, nhận xét
d- Đọc bài ở SGK
IV-Củng cố- dặn dò:
Tìm tiếng chứa vần vừa học
Tiết 4
Toán Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố phép cộng trong phạm vi 10 Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
II- Hoạt động dạy- học:
A- Bài cũ: HS học thuộc bảng cộng trong phạm vi 10.
2 HS làm bài:
3 + 4 + 3 = 4 9
6 1
B- Luyện tập:
- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS làm vào vở bài tập
- Chấm, chữa bài
Bài 1: 1 HS nêu kết quả
1 HS lên bảng đặt tính
Lưu ý viết thẳng cột
Bài 3: Củng cố cấu tạo số 10
5 + …
9 + …
2 +…
6 + … 10
Trang 13Bài 4:Gọi HS nêu đề toán và viết phép tính thích hợp
Củng cố: HS nhắc lại bảng cộng trong phạm vi10
Chiều
Tiết 1
Hướng dẫn thực hành Luyện viết
I- Mục tiêu:
- Yêu cầu viết đúng cỡ chữ, mẫu chữ, đúng khoảng cách
- Rèn chữ viết cho học sinh qua đoạn thơ ứng dụng bài 62
II- Hoạt động dạy - học:
- Hướng dẫn viết
- HS viết vào vở đoạn thơ ứng dụng bài 62
Vàng mơ như trái chín Chùm giẻ treo nơi nào Gió đưa hương thơm lạ
Đường tới trường xôn xao
- GV theo dõi hướng dẫn cách trình bày
- Thu bài, chấm
Nhận xét
Tiết 2
Tự nhiên - Xã hội Lớp học
I- Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Lớp học là nơi các em đến học hằng ngày
- Nói về các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp học
- Nói được tên lớp, cô giáo chủ nhiệm và một số bạn cùng lớp
- Nhận dạng và nói tên các đồ dùng trong lớp học
- Kính trọng thầy cô giáo, đoàn kết với các bạn và yêu quý loqps học của mình
II- Hoạt động dạy- học:
HĐ1: Quan sát tranh
Hoạt động nhóm đôi
- GV chia nhóm
- GV giao việc cho các nhóm
Hướng dẫn quan sát tranhntrang 32, 33 sgk
+ Trong lớp học có những ai? Có những thứ gì?
+ Lớp học của con gần giống với lớp học nào trong các hình đó?
+ Con thích lớp học nào? vì sao?
- HS trả lời trước lớp
- GV và HS thảo luận
Trang 14+ Kể tên cô giáo và các bạn của mình?
+ Trong lớp em thường chơi với ai?
+ Trong lớp học của em có những thứ gì?
+ Chúng được dùng để làm gì?
Kết luận: Lớp học nào củng có thầy cô giáo và HS Trong lớp học có bàn, ghế
cho GV và HS , bảng tủ, đồ dùng, tranh ảnh… Việc trang bị các thiết bị, đồ dùng dạy học phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của từng trường
HĐ2:Thảo luận theo cặp
HS thảo luận và kể về lớp học của mình với các bạn
HS kể trước lớp
GV kết luận:
- Các con cần nhớ tên trường, tên lớp của mình
- Yêu quý lớp học của mình vì đó là nơi các em đến học hằng ngày với thầy, cô giáo và các bạn
HĐ3: Trò chơi " Ai nhanh ai đúng"
Bước 1: Mỗi nhóm được phát một bộ bìa
- Chia bảng thành các cột dọc tương ứng với số nhóm
Bước 2: HS sẽ chọn các tấm bìa ghi tên các đồ dùng theo yêu cầu của GV và dán lên bảng
+ đồ dùng có trong lớp của em
+ Đồ dùng bằng gỗ
+ Đồ dùng treo tường…
Nhóm nào nhanh, đúng thắng cuộc
Bước 3: GV yêu cầu HS nhận xét, đánh giá
Nhận xét giờ học
Tiết 3
HĐNGLL ( Do đội tổ chức)
Thứ năm, ngày 9 tháng 12 năm 2010
Sáng:
Tiết 1
Mỹ thuật
( GV chuyên trách dạy)
Tiết 2
Toán Phép trừ trong phạm vi 10
I- Mục tiêu: Sau bài học học sinh có thể
- Khắc sâu được khái niệm