1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập phương trình lượng giác

3 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 112,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập 11: Giải phương trình lượng giác sau :... Bài tập 12: Giải phương trình lượng giác sau :.[r]

Trang 1

Bài 1 Giải các phươn trình sau:

3 = 0

7) 2sin2x – cosx + 7

9) 2sin2x + 5cosx = 5

Bài 2 Giải các phương trình:

5) 3cos2x + 2(1 + 2 + sinx)sinx – (3 + 2) = 0

2 sin xx  8)

4sin 2 6sin 9 3cos 2

0 cos

x

9) cos (cos 2sin ) 3sin (sin 2)

1 sin 2 1

x

Bài 3 Giải các phương trình:

1) 2sin2x - 3sinx + 1 = 0 2) 4sin2x + 4cosx - 1 = 0

  - 3 = 0

4) 22

+ (3 - 3)cot2x - 3 - 3 = 0

sin 2x

5) cot2x - 4cotx + 3 = 0 6) cos22x + sin2x + 1 = 0

7) sin22x - 2cos2x + 3

4 = 0 8) 4cos2x - 2( 3 - 1)cosx + 3 = 0

9) tan4x + 4tan2x + 3 = 0 10) cos2x + 9cosx + 5 = 0

11) 12

cos x + 3cot2x = 5

Bài 4 Giải các phương trình

1) 4cos2x - 2( 3 + 1)cosx + 3 = 0 2) tan2x + (1 - 3)tanx - 3 = 0

4 = 0

cos x + 3cot2x = 5

Bài tập 5: Giải phương trình lượng giác

a) 9cos2x - 5sin2x - 4cosx + 4 = 0 b) 5sinx(sinx - 1) - cos2x

= 3

c) cos2(x + ) - cos2x - 3cos( - x) + 2 = 0

2

2

đẳng SPHN - 97)

e) 32 = 3cotx +

3

Trang 2

f) cos 2x 3cot 2x sin 4x = 2 (Đại học

cot 2x cos 2x

SPTPHCM - 90)

1 2 sin

) 2 (sin

sin 3 ) sin 2 (cos

cos

x

x x x

x

x

i) 1 - 5sinx +2 cos2x = 0

x

x x

x

cos

9 2 cos 3 sin 6 2

sin

Bài tập 6: Giải các phương trình sau:

1) 2sin2x + 5cosx + 1 = 0 2) 4sin2x – 4cosx – 1 = 0

3) 4cos5x.sinx – 4sin5x.cosx = sin24x 4)

2

tan x   1 3 tan x  3 0 

5) 4sin2x  2 3 1 sin    x  3 0  6)

3

4 cos x  3 2 sin 2 x  8cos x

cot22x – 4cot2x + 3 = 0

Bài tập 7:Giải các phương trình sau:

1) 4sin23x + 2 3 1 cos3    x  3 = 4 2) cos2x + 9cosx + 5 = 0

3) 4cos2(2 – 6x) + 16cos2(1 – 3x) = 13 4)

2

cos x

13cosx + 4 2 = 0

1 tan x

sin x

+ 3cot2x = 5

2

1

cos x

2

x

tanx = 4

5

Bài tập 8:Cho phương trình sin sin3 cos3 3 cos2 Tìm các nghiệm của phương trình thuộc

x

x

 0 ; 2

Bài tập 9:Cho phương trình : cos5x.cosx = cos4x.cos2x + 3cos2x + 1 Tìm các nghiệm của phương trình thuộc

    ; 

Bài tập 10:Giải phương trình : sin4 sin4 sin4 5

x    x       x    

Bài tập 11: Giải phương trình lượng giác sau :

Trang 3

2

2

2

2 2

1

os

1

sin 1

s inx

x

x x

c x x

x x

Bài tập 12: Giải phương trình lượng giác sau :

3)cos 2 5sin 2 0

4)cos 2 2(cos sin )

5)6 tan tan 2

Ngày đăng: 02/04/2021, 02:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w