1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

An toàn giao thông, đi bộ an toàn

1 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 10,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÑEÀ THI CHOÏN HOÏC SINH GIOÛI CAÁP HUYEÄN NAÊM HOÏC 2005-2006 MOÂN: GIAÛI TOAÙN BAÈNG MAÙY TÍNH CASIO- LÔÙP 8.. Thôøi gian: 120 phuùt (khoâng keå thôøi gian giao ñeà).[r]

Trang 1

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2005-2006 MÔN: GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CASIO- LỚP 8.

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Hãy viết qui trình ấn phím và tính kết quả với năm số lẻ thập phân (nếu có) các

bài sau (Lưu ý: Học sinh chỉ được sử dụng máy tính Casio fx-500MS hoặc fx-570MS)

Bài 1 (2 điểm) Tính: a) A = 52 – 63 + 74 – 85 ; b) B=√15+21

3−7,14

3 +12,05 4

Bài 2 (2 điểm) Tính: a) C=21

0

13'49''+ 18027'53''−3049''

31

2(15'46''+ 69018'') ; b)

3 − 4

5+ 6

7 −8

9

Bài 3 (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức: y = 2x2 – 3x + 1,

với x = 1930 ; x = 1975 ; x = 2005 ; x = 2006

Bài 4 (3 điểm) Tìm các chữ số a, b, c, d, e, f trong mỗi phép tính sau Biết a = b + 2.

Bài 5 (2 điểm) Tìm x, y, z, t biết:

x3=2 y=z

5=−

t

4và 2 x −3 y +4 z −5 t=− 133

1

2

Bài 6 (3 điểm)Tính:

E = 2  3 + 2  3 + 4  5 + 4  5 + 4  5 – 6  7 – 6  7 – 6  7 –

6  7

Yêu cầu: Không biến đổi biểu thức và mỗi chữ số chỉ sử dụng một lần.

Bài 7 (3 điểm) Cho tam giác ABC có AB = 51 ; AC = 68 ; BC = 85.

a) Chứng minh tam giác ABC vuông

b) Tính diện tích tam giác ABC

c) Trên đường cao AH của tam giác ABC lấy điểm M sao cho

AM = (√7 −√5)AH Tính diện tích tam giác BMC

Bài 8 (3 điểm) Cho hình bình hành ABCD, kẻ AH  BD ; AK  CD (như hình vẽ)

a) Chứng minh hai tam giác AHK và DCB đồng dạng

b) Biết BD=7

3AK và SABCD =1931 Tính SAHK.

-HẾT -Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

A

H

B

D

PHÒNG GD BÌNH SƠN

ĐỀ A CHÍNH THỨC

Ngày đăng: 01/04/2021, 19:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w