Câu 25: Nhân tố kinh tế - xã hội nào sau đây không có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải.. việc phát triển công nghiệp của địa phương.[r]
Trang 1Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình !
BÀI 36
Câu 1: Người ta thường dựa vào tiêu chí nào sau đây để đanh giá cước phí vận tải hàng hóa ?
Câu 2: Đâu không phải là tiêu chí để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?
Câu 3: Những khu vực nằm gần các tuyến vận tải lớn, các đầu mối giao thông thường là nơi tập trung
Câu 4: Nhân tố nào sau đây có vai trò quyết định ảnh hưởng đến phát triển và phân bố ngành giao thông vận
tải?
Câu 5: Tiêu chí nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?
Câu 6: Khi lựa chọn loại hình vận tải và thiết kế công trình giao thông vận tải, điều cần chú ý đầu tiên là:
Câu 7: Hậu quả nghiêm trọng nhất do việc bùng nổ sử dụng phương tiện ôtô là
Câu 8: Số hành khách và số tấn hàng hóa được vận chuyển gọi là
Câu 9: Yếu tố tự nhiên nào sau đây ít ảnh hưởng đến hoạt động của ngành giao thông vận tải?
Câu 10: Chất lượng của sản phẩm dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng
A Khối lượng vận chuyển
B Khối lượng luân chuyển
D Sự kết hợp của các loại hình giao thông vận tải
Câu 11: Ý nào sau đây thể hiện giao thông vận tải là ngành kinh tế độc đáo vừa mang tính sản xuất vật chất,
vừa mang tính dịch vụ?
Câu 12: Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là
A các loại xe vận chuyển và hàng hóa
C phương tiện giao thông và tuyến đường
D sự tiện nghi và sự an toàn của hành khách
Câu 13: Chất lượng của sản phẩm dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng:
B thời gian vận chuyển ít và khối lượng luân chuyển nhiều
C tốc độ vận chuyển nhanh và thời gian vận chuyển ngắn
D khối lượng luân chuyển nhiều và tốc độ vận chuyển nhanh
Câu 14: Ở xứ lạnh về mùa đông, loại hình giao thông vận tải nào không hoạt động được?
Trang 2Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình !
Câu 15: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?
A cự li vận chuyển trung bình tính bằng km
B sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hố
C Chất lượng sản được đo bằng tốc độ chuyên chở
Câu 16: Ở miền núi , ngành giao thông vận tải kém phát triển chủ yếu do
Câu 17: Mạng lưới sông ngòi dày đặt ở Việt Nam có ảnh hưởng như thế nào đến ngành giao thông tải?
Câu 18: Nhân tố có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển , phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận
tải là
A Trình độ phát triển công nghiệp của một vùng
B Sự phất triển và phân bố ngành cơ khí vận tải
D Mối quan hệ kinh tế giữa nơi sản xuất và nơi tiêu thụ
Câu 19: Tiêu chí nào không để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải ?
Câu 20: Loại động vật nào sau đây có thể dùng làm phương tiện dùng để vận chuyển ở vùng hoang mạc?
Câu 21: Nhân tố nào sau đây quy định sự có mặt của các loại hình giao thông vận tải?
Câu 22: Ý nào sau đây không nói về vai trò của ngành giao thông vận tải ?
A Cùng cố tinh thống nhất của nền kinh tế, tăng cường sức mạnh quốc phòng
B Đáp ứng nhu cầu đi lại của nhân dân, giúp cho các hoạt động sinh hoạt được thuận tiện
D Tham gia cung ứng nguyên liệu, vật tư, kĩ thuật cho sản xuất
Câu 23: Để phát triển kinh tế, văn hóa ở miền núi thì ngành nào phải đi trước một bước?
Câu 24: Giao thông vận tải có vai trò quan trọng vì:
B chỉ gắn hoạt động trong nước với các quốc gia trong khu vực
C tạo điều kiện hình thành các vùng sản xuất chuyên môn hóa
D chỉ phục vụ nhu cầu đi lại của con người trong một quốc gia
Câu 25: Nhân tố kinh tế - xã hội nào sau đây không có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố của
ngành giao thông vận tải?
A việc phát triển công nghiệp của địa phương
B sự phát triển, phân bố của ngành kinh tế quốc dân
C sự phân bố dân cư và các loại hình quần cư
Câu 26: Ý nào sau đây thể hiện ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố ngành giao
thông vận tải ?
Trang 3Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình !
A Quy định mật độ , mạng lưới các tuyến đường giao thông
B Là tiêu chí để đặt yêu cầu về tốc độ vận chuyển
C Quyết định sự phát triển và phân bố mạng lưới giao thông vận tải
Câu 27: Tác động của các ngành kinh tế đến ngành giao thông vận tải dưới góc độ là khách hàng được biểu
hiện ở
A Yêu cầu về thiết kế công trình giao thông vận tải
C Cho phí vận hành phương tiện lớn
D Sự có mặt của một số loại hình vận tải
Câu 28: Sự phân bố dân cư , đặc biệt là sự phân bố các thành phố lớn ảnh hưởng sâu sắc đến
A Giao thông vận tải đường bộ và đường sắt
B Môi trường và sự an toàn giao thông
D Cường độ hoạt động của các phương tiện giao thông vạn tải
Câu 29: Ở các vùng hoang mạc nhiệt đới, người ta chuyên chở hàng hóa bằng
Câu 30: Ý nào sau đây không đúng về vai trò của ngành giao thông vận tải?
B đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, phân bố lại dân cư và lao động
C cung ứng vật tư kỹ thuật, nguyên liệu cho các cơ sở sản xuất
D phục vụ nhu cầu đi lại và sinh hoạt của người dân được thuận tiện
Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN VÀ LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO LOẠI HÌNH VẬN
TẢI CỦA NƯỚC TA NĂM 2014
Loại hình Khối lượng hàng hóa vận chuyển
( Triệu tấn )
Khối lượng hàng hóa luân chuyển
( Triệu tấn )
Dựa vào bảng số liệu trên , trả lời các câu hỏi từ 31 đến 34
Câu 31 Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa vận chuyển lớn nhất là
Câu 32 Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất là
Câu 33 Ngành giao thông vận tải có cự li vận chuyển lớn nhất là
Câu 34 Đường hàng không có khối lượng hàng hóa luân chuyển nhỏ nhất vì
A Cự li vận chuyển nhỏ nhất
B Khối lượng vận chuyển rất nhỏ
C Sự phát triển còn hạn chế
D Xuất nhập khẩu hàng hóa qua hàng không chưa phát triển
Trang 4Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình !
BÀI 37
Câu 1: Ngành vận tải nào sau đây gây ô nhiễm khí quyển ở tầng cao ?
Câu 2: Gần 1/2 số sân bay quốc tế nằm ở
Câu 3: Loại hình giao thông vận tải đường sắt có mật độ cao nhất ở châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì là do
A gắn liền với vận chuyển dầu mỏ
B nhu cầu vận chuyển hành khách lớn
C có nền nông nghiệp hàng hóa phát triển
Câu 4: Điều kiện tự nhiên của vùng đồng bằng sông Cửu Long thuận lợi cho loại hình giao thông vận tải nào
sau đây phát triển ?
Câu 5: Ba nước phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ là
Câu 6: Khu vực nào sau đây tập trung nhiều cảng biển của thế giới?
Câu 7: Ưu điểm của ngành giao thông vận tải đường ô tô
B vận chuyển hàng hóa nặng, cồng kềnh
C vận chuyển được các hàng nặng , ổn định, giá rẻ
D tốc độ vận chuyển nhanh mà không phượng tiện nào sánh kịp
Câu 8: Quốc gia nào hiện nay có đội tàu buôn lớn nhất thế giới ?
Câu 9: Vận chuyển được các hàng nặng trên những tuyến đường xa với tốc độ nhanh, ổn định và giá rẻ là ưu
điểm của ngành giao thông vận tải
Câu 10: Vì sao ngành hàng không có khối lượng vận chuyển hàng hóa nhỏ nhất ?
Câu 11: Ngành giao thông đường biển có khối lượng hàng hóa luân chuyển rất lớn là do
Câu 12: Hai ngành vận tải đường hàng không và đường biển hiện nay có chung đặc điểm
Câu 13: Hạn chế lớn nhất của sự bùng nổ trong việc sử dụng phường tiện ô tô là
A Tắc nghẽn giao thông
B Gây thủng tần ôdôn
D Chi phí cho sửa chữa đường hằng năm rất lớn
Câu 14: Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở
Trang 5Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình !
Câu 15: Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là
Câu 16: Nước có hệ thống đường ống dài và dày đặc nhất thế giới
Câu 17: Sự phát triển của ngành vận tải đường ống gắn liền với nhu cầu vận chuyển
Câu 18: Ưu điểm của ngành giao thông vận tải đường sắt là
B tiện lợi, cơ động, thích nghi cao với các điều kiện địa hình
C tốc độ vận chuyển nhanh mà không phượng tiện nào sánh kịp
D vận tốc nhanh, đảm nhận vận chuyển quốc tế
Câu 19: Vận tải đường ống là loại hình vận tải trẻ, các tuyến đường ống trên thế giới được xây dựng trong thế
kỉ
Câu 20: Ngành trẻ nhất trong các loại hình vận tải là
Câu 21: Loại phương tiện vận tải nào phối hợp tốt với tất cả các loại phượng tiện vận tải khác?
Câu 22: Ưu điểm nào không phải của loại hình giao thông đường ô tô?
A Tiện lợi, cơ động, thích nghi cao với các điều kiện địa hình
B Có hiệu quả cao ở cự li ngắn và trung bình
D Phối hợp được với các phương tiện vận tải khác
Câu 23: Nhược điểm nào không phải của loại hình giao thông vận tải đường hàng không?
Câu 24: Đường sắt và đường biển có ưu điểm giống nhau là
Câu 25: Trên các tuyến đường biển quốc tế, sản phẩm được chuyên chở nhiều nhất là
Câu 26: Nhược điểm lớn nhất của ngành đường ôtô là
A tình trạng tắt nghẽn giao thông vào giờ cao điểm
C chí phí xây dựng cầu đường quá lớn
D độ an toàn chưa cao thường xuyên xảy ra tai nạn
Câu 27: Ưu điểm nổi bật của ngành vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác là
A Các phương tiện vận tải không ngừng được hiện đại
B Chở được hàng hóa nặng, cồng kềnh, đi quãng đường xa
D Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn
Câu 28: Phần lớn các cảng biển đều nằm ở hai bờ đối diện Đại Tây Dương vì
A nối liền hai trung tâm kinh tế lớn Tây Âu và Nhật Bản
Trang 6Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình !
C có bờ biển khúc khuỷu dễ dàng xây dựng các cảng biển
D nối liền hai trung tâm kinh tế lớn Hoa Kì và Nhật Bản
Câu 29: Ưu điểm nào không phải của loại hình giao thông vận tải đường biển?
A khối lượng luân chuyển hàng hóa khá lớn
B đảm nhận vận chuyển quốc tế
C vận chuyển dầu thô và sản phẩm từ dầu mỏ
Câu 30: Nhược điểm chính của ngành vận tải đường sắt là
A Đầu tư lớn để xây dựng hệ thống nhà ga
C Đòi hỏi đầu tư lớn để lắp đặt đường ray
D Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn cao
Câu 31: Ở Việt Nam tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là
Câu 32: Sự phân bố mạng lưới đường sắt trên thế giới phản ánh khá rõ sự phân bố của ngành nào ở các nước
và châu lục ?
Câu 33: Giao thông đường thủy nói chung có ưu điểm là:
A Vận chuyển được hàng nặng trên đường xa, với tốc độ nhanh, ỏn định
B Tiện lượi, thích nghi với mọi điều kiện địa hình
C Có hiệu quả với cự li vận chuyển ngắn và chung bình
Câu 34: Ngành đường sắt hiện nay đạt được tiến bộ chủ yếu là
Câu 35: Yếu tố nào sau đây có tác động thúc đẩy đến sự phát triển ngành giao thông đường biển ?
Câu 36: Nhật Bản là một quốc đảo nên loại hình giao thông vận tải nào sau đây thuận lợi phát triển?
BÀI 40
Câu 1: Nội thương là ngành làm nhiệm vụ nào sau đây?
A Trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia
B Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một khu vực
D Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới
Câu 2: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói thông qua việc đẩy mạnh hoạt động xuất nhập khẩu, nền
kinh tế trong nước sẽ có động lực mạnh mẽ để phát triển?
A Tạo điều kiện thúc đẩy sản xuất trong nước phát triển
B Tăng hiệu quả kinh tế của nhiều ngành sản xuất
C Hoạt động xuất nhập khẩu sẽ tạo đầu ra cho sản phẩm
Câu 3: Trong thương mại, dịch vụ hoạt động nào sau đây đóng vai trò quan trọng?
A Mở rộng thị trường xuất nhập khẩu
Trang 7Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình !
B Quảng cáo trên hệ thống các đài truyền hình
D Mở rộng quy mô hoạt động của các doanh nghiệp
Câu 4: WTO là tổ chức:
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động của ngành ngoại thương?
A Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia
C Hợp tác sản xuất các mặt hàng xuất khẩu
D Liên kết thị trường các vùng trong một nước
Câu 6: Theo cách phân loại, ngành thương mại được chia làm:
Câu 7: Người tiêu dùng luôn luôn mong cho
Câu 8: Biện pháp nào đúng nhất để hạn chế được tình trạng ô nhiễm môi trường ở các nước nghèo và đang
phát triển trong thời kì thương mại toàn cầu phát triển mạnh?
A Nâng cao ý thức của người dân về vấn đề môi trường
C Xử lí khâu nước thải khi đưa vào môi trường tư nhiên
D Giảm tình trạng khai thác tài nguyên trong nước
Câu 9: Tổ chức nào sau đây giải quyết tranh chấp quốc tế trong lĩnh vực thương mại?
Câu 10: Để kích thích mở rộng sản xuất mạnh trên thị trường, các nhà kinh doanh cần biết:
Câu 11: Giá cả trên thị trường có xu hướng giảm, tình hình này sẽ có lợi cho người mua, nhưng không có lợi
cho người sản xuất và người bán khi
Câu 12: Hàng hoá nào sau đây có giá trị xuất khẩu cao trên thị trường thế giới?
Câu 13: Hiện nay nhiều liên kết kinh tế trên thế giới xuất hiện, điều đó góp phần đẩy nhanh xu hướng toàn cầu
hóa nền kinh tế - xã hội thế giới là do nguyên nhân nào sau đây?
A Nhu cầu nhập khẩu các mặt hàng có công nghệ cao
C Nhu cầu xuất khẩu lương thực, thực phẩm
D Nhu cầu về xuất khẩu hàng điện tử và tin học
Câu 14: Khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả
A Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đinh đốn
B Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đinh đốn
C Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất
Trang 8Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình !
Câu 15: Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng là
Câu 16: Khi giá trị hàng nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng xuất khẩu thì gọi là
Câu 17: Điều nào sau đây là đúng khi cung lớn hơn cầu?
Câu 18: Theo quy luật cung – cầu, khi cung lớn hơn cầu thì hậu quả sẽ là:
Câu 19: Cán cân xuất nhập khẩu là:
A sự chênh lệch giữa ngành nội thương và ngoại thương
B quan hệ so sánh giữa giá trị hàng nhập khẩu so với hàng xuất
D giá trị đo được của một khối lượng hàng hoá nhập khẩu
Câu 20: Ngoại thương là ngành làm nhiệm vụ
A xuất khẩu hàng hóa ra các nước trên thế giới
B quan hệ ngoại giao với các nước trên thế giới
C nhập khẩu hàng hóa từ các nước trên thế giới
Câu 21: Nhận định nào sau đây không đúng khi trong một quốc gia có sự phát triển của ngành ngoại thương?
A Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới rộng lớn
C Làm cho nền kinh tế đất nước trở thành một bộ phận của nền kinh tế thế giới
D Góp phần làm tăng nguồn thu ngoại tệ cho đất nước
Câu 22: Nhập siêu là kết quả về cán cân thương mại của một nước ở vào tình trạng:
Câu 23: Nội dung nào sau đây không phải là hàng hoá ?
Câu 24: Ba trung tâm buôn bán lớn nhất của thế giới là
Câu 25: Thị trường hoạt động theo quy luật:
Câu 26: Theo quy luật cung-cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả
B Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đinh đốn
C Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất
D Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất
Câu 27: Nội thương phát triển góp phần
B Gán thị trường trong nước với thị trường quốc tế, đẩy mạnh quan hệ giao lưu kinh tế quốc tế
Trang 9Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình !
C Làm tăng kim ngạch nhập khẩu
D Làm tăng kim ngạch xuất khẩu
Câu 28: Nội dung nào sau đây nói lên mặt trái của nhập khẩu tư bản ở nhóm nước đang phát triển trong giai
đoạn hiện nay?
B Nền kinh tế có điều kiện phát triển
C Nhập khẩu hàng hoá, thiết bị rất hiện đại
D Tăng nhanh chóng các chuyên gia nước ngoài
Câu 29: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về sự phát triển của ngành nội thương của một quốc gia?
B Phục vụ tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội
C Phân công lao động theo vùng và lãnh thổ
D Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất
Câu 30: Chính sách nhập khẩu tư bản của các nước đang phát triển sẽ tạo điều kiện:
A Thuận lợi cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên
C Giá trị nhập khẩu tăng lên, nền kinh tế có điều kiện
D Ngoại thương sẽ phát triển mạnh
Câu 31: Để đo giá trị của hàng hóa và dịch vụ cần có vật ngang giá Vật ngang giá hiện đại là gì ?
Câu 32: Thương mại là khâu nối giữa sản xuất với tiêu dùng thông qua
B Việc luân chuyển các loại hàng hóa dịch vụ giữa các vùng
C Việc vận chuyển hàng hóa giữa bên bán và bên mua
D Việc trao đổi các loại hàng hóa dịch vụ giữa các địa phương với nhau
Câu 33: Nội dung nào dưới đây nói lên chức năng của tiền tệ?
Câu 34: Hàng hoá là:
B sản phẩm dùng để cho con người sử dụng vào các mục đích khác nhau
C vật chất do con người tạo ra rất đa dạng phục vụ người dân
D sản phẩm đem ra thị trường để bán và trao đổi để thu giá trị
Câu 35: Thị trường hoạt động theo quy luật
Câu 36: Điều nào sau đây nói lên động lực để phát triển nền kinh tế của một nước?
Câu 37: ASEAN là tổ chức kinh tế khu vực của vùng:
Câu 38: Ý nào sau đây không phải và vai trò của Tổ chức thương mại thế giới (WTO)?
A Góp phần quan trọng thúc đẩy sự phát triển quan hệ buôn bán trong các nước EU
B Góp phần quan trọng thúc đẩy sự phát triển quan hệ buôn bán giữa các nước phát triển
C Góp phần quan trọng thúc đẩy sự phát triển quan hệ buôn bán giữa các nước Đông nam Á
Trang 10Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình !
Câu 39: Thị trường là:
A nơi diễn ra hai hoạt động xuất và nhập khẩu
B nơi cung cấp nhiều hàng hoá và dịch vụ
C nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua
D nơi gặp gỡ giữa người mua và người bán
Câu 40: Tập quán tiêu dùng mới của người Việt được thể hiện qua nội dung nào sau đây?
A Trực tiếp vào các chợ địa phương để mua sắm mỗi ngày
C Vào các siêu thị để mua sắm sẽ an toàn hơn vì đã qua kiểm tra
D Mua hàng hoá qua mạng thông tin sẽ không mất nhiều thời gian
Câu 41: Ý nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động thương mại?
Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2014
Dựa vào bảng số liệu trên ,trả lời các câu hỏi từ 42 đến 48
Câu 42 Các quốc gia nhập siêu là:
A Hoa Kì,Ca- na-da, Nhật Bản,Ấn Độ,Pháp
B Trung Quốc,Ca-na-da, Thái Lan, Ấn Độ, Pháp
C Trung Quốc ,Thái Lan, Đức
D Hoa Kì, Ca-na-da, Thái Lan, Đức
Câu 43 Các quốc gia xuất siêu là
A Hoa Kì, Ca- na-da, Nhật Bản, Ấn Độ, Pháp
B Trung Quốc,Ca-na-da, Thái Lan, Ấn Độ, Pháp
C Trung Quốc, Thái Lan, Đức
D Hoa Kì, Ca-na-da, Thái Lan, Đức
Câu 44 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất khẩu của các quốc gia là
Câu 45 Gía trị xuất khẩu tính trên đầu người cao nhất trong các quốc gia trên là
Câu 47 Gía trị xuất khẩu tính trên đầu người thấp nhất trong các quốc gia trên là
Câu 48 Hoa Kì có cán cân xuất nhập khẩu là
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA MỘT SỐ NƯỚC NĂM 2014