− Yªu cÇu HS tù lµm bµi trong Vë bµi tËp... LuyÖn tËp chung....[r]
Trang 1NguyÔn TuÊn (Chñ biªn) − lª thu huyÒn
ThiÕt kÕ Bμi gi¶ng
to¸n
Y
TËp mét
(T¸i b¶n cã chØnh lÝ theo H−íng dÉn ®iÒu chØnh viÖc d¹y vµ häc cho häc sinh tiÓu häc)
Trang 2Lời nói đầu
Để đáp ứng yêu cầu dạy – học theo chương trình SGK Tiểu học mới, năm học 2005 – 2006, chúng tôi đã xuất bản cuốn Thiết kế bμi giảng Toán 2, tập 1 vμ tập 2 Thời gian qua, bộ sách đã được
đông đảo các bạn đồng nghiệp gần xa đón nhận, sử dụng tham khảo cho các bμi soạn của mình Không những thế, nhiều bạn còn gửi thư góp ý, nhận xét mong cuốn sách hoμn thiện hơn
Chúng tôi xin chân thμnh cảm tạ!
Thể theo nhu cầu của bạn đọc khắp mọi miền đất nước, năm học 2007 ư 2008, chúng tôi tiếp tục tái bản bộ sách nμy Trong lần tái bản nμy, nội dung sách đã được sửa chữa cho phù hợp với Hướng dẫn điều chỉnh việc dạy vμ học cho HS tiểu học, ban hμnh theo công văn số 896/BGD&ĐT-GDTH ngμy 13/02/2006 của Bộ Giáo dục vμ Đμo tạo Tuy nhiên, khi thực hiện điều chỉnh việc dạy
vμ học GV cần chú ý tuân thủ các yêu cầu sau :
– Cần trao đổi kĩ trong Tổ chuyên môn vμ Ban giám hiệu nhμ trường để cụ thể hoá nội dung vμ phương pháp dạy một cách phù hợp nhất với thực tế học sinh của mình
– Sử dụng các nội dung được điều chỉnh một cách linh hoạt (có thể giảm tải với HS kém nhưng chuyển thμnh nội dung tự chọn với
HS khá, …)
– Không đưa thêm nội dung ngoμi chương trình SGK vμo bμi giảng
Chúng tôi hy vọng cuốn sách sẽ lμ tμi liệu tham khảo hữu ích, giúp các thầy, cô giáo giảng dạy môn Toán 2 nâng cao hiệu quả bμi giảng của mình Rất mong nhận được ý kiến đóng góp của bạn
đọc gần xa cho cuốn sách
Các tác giả
Trang 4ôn tập các số đến 100
I Mục tiêu
Giúp học sinh (HS) củng cố về:
• Đọc, viết, thứ tự các số trong phạm vi 100
• Số có 1 chữ số, số có 2 chữ số
• Số liền trước, số liền sau
II Đồ dùng dạy ư học
• Viết nội dung bài 1 lên bảng
• Làm bảng số từ 0 đến 99 nhưng cắt thành 5 băng giấy, mỗi băng có 2
dòng Ghi số vào 5 ô còn 15 ô để trống Chẳng hạn:
• Bút dạ
III Các hoạt động dạy ư học chủ yếu
1 Giới thiệu bμi
GV HS
ư GV hỏi: Kết thúc chương trình lớp
1 các em đã được học đến số nào?
ư Học đến số 100
ư Nêu: Trong bài học đầu tiên của
môn Toán lớp 2, chúng ta sẽ cùng
nhau ôn tập về các số trong phạm vi
100
ư Ghi đầu bài lên bảng
2 Dạy ư học bμi mới
2.1 Ôn tập các số trong phạm vi 10
ư Hãy nêu các số từ 0 đến 10 ư 10 HS nối tiếp nhau nêu: không, một,
Tiết 1
Trang 5ư Gọi 1 HS lên bảng viết các số từ 0
đến 10, yêu cầu cả lớp làm bài vào
Vở bài tập
ư Làm bài tập trên bảng và trong Vở bài tập
ư Hỏi: Có bao nhiêu số có 1 chữ số?
Kể tên các số đó?
ư Có 10 số có 1 chữ số là: 0, 1, 2, 3,
4, 5, 6, 7, 8, 9
ư Số bé nhất là số nào? ư Số 0
ư Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào? ư Số 9
ư Yêu cầu HS nhắc lại câu trả lời cho
các câu hỏi trên
ư Số 10 có mấy chữ số? ư Số 10 có hai chữ số là chữ số 1 và
chữ số 0
2.2 Ôn tập các số có 2 chữ số
• Trò chơi: Cùng nhau lập bảng số
• Cách chơi:
GV cắt bảng số từ 0 đến 99 thành 5 băng giấy như đã giới thiệu ở phần đồ dùng Sau đó, chia lớp thành 5 đội chơi, các đội thi nhau điền nhanh, điền
đúng các số còn thiếu vào băng giấy Đội nào điền xong trước thì dán trước lên bảng lớp Lưu ý, dán đúng vị trí để sau khi 5 đội cùng điền xong sẽ tạo thành bảng các số từ 0 đến 99 (Nghĩa là, giả sử đội có băng giấy ghi các số từ
60 đến 79 xong trước đội có các số từ 40 đến 59 thì khi dán lên bảng phải để cách ra một khoảng cho đội kia dán) Đội nào xong trước, điền đúng, dán
đúng là đội thắng cuộc
Bài 2:
ư Sau khi HS chơi xong trò chơi, GV
cho các em từng đội đếm các số
của đội mình hoặc đội bạn theo thứ
tự từ lớn đến bé, từ bé đến lớn
ư HS đếm số
ư Số bé nhất có 2 chữ số là số nào? ư Số 10 (3 HS trả lời)
ư Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào? ư Số 99 (3 HS trả lời)
ư Yêu cầu HS tự làm bài trong Vở bài tập
Trang 6TiÕt 29 LuyÖn tËp 81
TiÕt 30 Bµi to¸n vÒ Ýt h¬n 84
TiÕt 31 LuyÖn tËp 87
TiÕt 32 Ki-l«-gam 90
TiÕt 33 LuyÖn tËp 93
TiÕt 34 6 céng víi mét sè : 6 + 5 96
TiÕt 35 26 + 5 98
TiÕt 36 36 + 15 101
TiÕt 37 LuyÖn tËp 104
TiÕt 38 B¶ng céng 106
TiÕt 39 LuyÖn tËp 108
TiÕt 40 PhÐp céng cã tæng b»ng 100 110
TiÕt 41 LÝt ( l ) 113
TiÕt 42 LuyÖn tËp 116
TiÕt 43 LuyÖn tËp chung 119
TiÕt 45 T×m mét sè h¹ng trong mét tæng 121
TiÕt 46 LuyÖn tËp 124
TiÕt 47 Sè trßn chôc trõ ®i mét sè 126
TiÕt 48 11 trõ ®i mét sè : 11 − 5 130
TiÕt 49 31 − 5 133
TiÕt 50 51 − 15 136
TiÕt 51 LuyÖn tËp 140
TiÕt 52 12 trõ ®i mét sè : 12 − 8 142
TiÕt 53 32 − 8 145
TiÕt 54 52 − 28 148
TiÕt 55 LuyÖn tËp 150
TiÕt 56 T×m sè bÞ trõ 153
TiÕt 57 13 trõ ®i mét sè : 13 − 5 155
TiÕt 58 33 − 5 159
Trang 7Tiết 62 34 ư 8 171
Tiết 63 54 ư 18 173
Tiết 64 Luyện tập 176
Tiết 65 15, 16, 17, 18 trừ đi một số 177
Tiết 66 55 ư 8; 56 ư 7; 37 ư 8; 68 ư 9 180
Tiết 67 65 ư 38; 46 ư 17; 57 ư 28; 78 ư 29 183
Tiết 68 Luyện tập 186
Tiết 69 Bảng trừ 188
Tiết 70 Luyện tập 189
Tiết 71 100 trừ đi một số 191
Tiết 72 Tìm số trừ 194
Tiết 73 Đường thẳng 197
Tiết 74 Luyện tập 199
Tiết 75 Luyện tập chung 202
Tiết 77 Ngày, giờ 204
Tiết 78 Thực hành xem đồng hồ 207
Tiết 79 Ngày, tháng 209
Tiết 80 Thực hành xem lịch 212
Tiết 81 Luyện tập chung 213
Tiết 82 Ôn tập về phép cộng và phép trừ 214
Tiết 83 Ôn tập về phép cộng và phép trừ (tiếp theo) 218
Tiết 84 Ôn tập về phép cộng và phép trừ (tiếp theo) 220
Tiết 85 Ôn tập về hình học 222
Tiết 86 Ôn tập về đo lường 224
Tiết 87 Ôn tập về giải toán 226
Tiết 88 Luyện tập chung 228
Tiết 89 Luyện tập chung 230
Tiết 90 Luyện tập chung 231