- GV hướng dẫn HS thực hiện từng bước theo yêu cầu: q/s kĩ từng tranh đọc lời nhân vật trong tranh để HS nắm diễn biến của câu chuyện, có thể tự đặt tên cho nhân vật.. - GV hướng dẫn kể [r]
Trang 1Tuần 7
Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2010
Toán Luyện tập
I Mục tiêu: :
- Biết giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn
II Đồ dùng học tập :
- Hình vẽ bài 1
III Hoạt động dạy học:
A KTBC:
- HS giải bài toán 3 (SGK trang 30)
- GV nhận xét đánh giá
B Bài mới:
1- GTB: ( trực tíêp )
2- H dẫn luyện tập:
Bài 2, 3 : Giải bài toán theo tóm tắt (Củng
cố bài toán về nhiều hơn - ít hơn
- HS TB nêu tóm tắt ,( HS K, G) đặt đề toán
và nêu cách giải HS nhận xét bổ sung GV
kết luận ,( HS TB, Y) nhắc lại cách giải bài
toán
- GV:Bài toán thuộc dạng gì?(Kém hơn hay
ít hơn- Bài toán về ít hơn)
- GV và HS chữa bài
Bài 4: (HS K,G )đọc đề toán và nêu cách
giải( HS TB,Y)nhắc lại
C Củng cố và dặn dò:
- GVcủng cốlại nội dung kiến thức
- Nhận xét giờ học , dăn chuẩn bị bài sau
- 1HS lên bảng giải bài toán 3
- HS TB nêu tóm tắt ,( HS K, G) đặt đề toán
và nêu cách giải HS # nhận xét
a) 1 HS TB lên bảng giải cả lớp làm vào vở
BT
Bài giải
Tuổi của em là : 16- 5 = 11(tuổi)
Đáp số : 11 tuổi
b) 1HS TB lên bảng giải cả lớp làm vào vở Bài giải
Tuổi của anh là:
11 + 5 = 16(tuổi)
Đáp số: 16(tuổi)
- 1HS TB lên bảng giải cả lớp làm vào vở
Bài giải
Tòa nhà thứ hai có số tầng là :
16 - 4 = 12 (tầng)
Đáp số : 12tầng
- HS lắng nghe, thực hiện
Trang 2Tập đọc người thầy cũ I.Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; biết đọc rõ lời các nhân vật trong bài
(trả lời )]_+ các CH trong SGK)
GV: Bảng phụ ghi nội dung cần HD luyện đọc
HS : Đọc bài cũ ; Q/S tranh SGK,đọc !]ớc bài
III.Các hoạt động dạy học
1/Bài cũ:-3 HS đọc nối tiếp bài Ngôi
trường mới.
2/Bài mới: Tiết 1
* Giới thiệu bài: GT chủ điểm và bài học
qua tranh-SGK
* HĐ1: HDHS Luyện đọc.
- GV đọc mẫu toàn bài với lời kể chuyện
từ tốn, lời thầy giáo vui vẻ, trìu mến, lời
chú Khánh lễ phép, cảm động
giải nghĩa từ
+Đọc từng câu:(HS đọc nối tiếp từng câu
– có thể đọc liền 2, 3 câu cho trọn vẹn
lời nói của nhân vật)
- GV ]ớng dẫn đọc tiếng khó:cổng
trường, xuất hiện, mắc lỗi cửa sổ, (HS
cả lớp đọc, HS TB,Y đọc)
+ Đọc từng đoạn tr]J+ lớp.(HS đọc nối
tiếp 2 ,3 l]_ )
- GVtreo bảng phụ, HD đọc câu khó:(HS
K,G nêu cách đọc đọc HSTB,Yđọc lại)
D]ng // hình ] hôm ấy/ thầy có
phạt em đâu!//
Lúc ấy,/ thầy bảo://” 5!]ớc khi làm việc
gì,/ cần phải nghĩ chứ!/Thôi,/em về
đi,/thầy không phạt em đâu.”//
- 1 HS TB đọc phần chú giải SGK, GV
giải nghĩa thêm từ lễ phép (có thái độ, cử
chỉ, lời nói kính trọng ng]E trên)
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
-HS lần l]_ đọc theo cặp
- GV theo dõi , giúp HS đọc đúng
- HS nhận xét, GV nhận xét
+Thi đọc giữa các nhóm.(cá nhân đọc
- 3 HS đọc nối tiếp bài Ngôi tr ường mới.
- HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
- HS đọc nối tiếp từng câu- có thể đọc liền
2, 3 câu cho trọn vẹn lời nói của nhân vật
- HS cả lớp đọc, HS TB,Y đọc
- HS đọc nối tiếp 2 ,3 l]_
- HS K,G nêu cách đọc đọc HSTB,Yđọc lại
- 1 HS TB đọc phần chú giải SGK
- HS đọc từng đoạn trong nhóm
- HS lần l]_ đọc theo cặp
- HS nhận xét
- Cá nhân đọc thi, thi đọc đồng thanh
Trang 3thi, thi đọc đồng thanh).
+ Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3.(1
l]_ $
Tiết 2
* HĐ2: H dẫn tìm hiểu bài.
- 1 HS K đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm, trả
lời câu hỏi 1SGK
- HS đọc đoạn 1, trả lời câu hỏi 2 SGK
- HS đọc thầm đoạn 2, trả lời câu hỏi 3
SGK
- HS đọc thầm đoạn 3, trả lời câu hỏi 4
SGK
* GV KL:Hình ảnh thầy trò thật đáng
kính trọng, tình cảm thầy trò thật đẹp đẽ
d Luyện đọc lại.
- GVHD cách đọc - GVphân nhóm (mỗi
nhóm 4 em) phân các vai thi đọc truyện
và Dũng)
- HS K, G đại diện các nhóm thi đọc toàn
bộ câu chuyện.HS còn lại theo dõi, nhận
xét
- GV và HS nhận xét, bình chọn nhóm, cá
nhân đọc tốt nhất
3/Củng cố dặn dò :
- Qua câu chuyện này giúp em hiểu điều
gì?(HS: nhớ ơn, kính trọng và yêu quý
thầy cô giáo.)
- GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS đọc !]ớc nội dung tiết kể
- 1 HS K đọc đoạn 1
- Cả lớp đọc thầm, trả lời câu hỏi 1:
( tìm gặp thầy giáo cũ)
- HS đọc đoạn 1, trả lời câu hỏi 2:
(Bố vội bỏ mũ đang đội trên đầu, lễ phép chào thầy)
- HS đọc thầm đoạn2,trả lời câu hỏi 3:
(Kỉ niệm thời học trò thầy không phạt)
- HS đọc thầm đoạn 3, trả lời câu hỏi 4:
(Bố cũng có lần mắc lỗi mắc lại)
- HS thi đọc theo vai
- Đại diện các nhóm thi đọc toàn bộ câu chuyện.HS còn lại theo dõi, nhận xét
- HS lắng nghe, thực hiện
Trang 4
Thứ ba ngày 5 tháng10 năm 2010
Đạo đức chăm làm việc nhà
I Mục tiêu:
- Biết trẻ em có bổn phận tham gia làm những việc nhà phù hợp với khả năng để giúp đỡ
ông bà, cha mẹ
- Tham gia một số việc nhà phù hợp với khả năng
II Đồ dùng dạy học:
VBT - ĐĐ
III Hoạt động dạy học:
A KTBC:
- HS lên bảng trả lời :Sống gọn gàng ngăn
nắp có lợi gì? liên hệ với bản thân em
- GV nhận xét đánh giá
B bài mới:
1 GBT: Nêu mục tiêu bài học
2.HĐ1:Tìm hiểu bài thơ: Khi mẹ vắng
nhà.
- GV đọc diễn cảm bài thơ
- GV giúp HS hoàn thiện 4 câu hỏi ở BT1
và BT2 - VBT
- HS liên hệ với bản thân trong cuộc sống
hằng ngày nhận thức thái độ đúng với công
việc gia đình
*KL: Chăm làm việc nhà là 1 đức tính tốt
đẹp chúng ta nên học tập.
3-HĐ2: Bạn đang làm gì ?
- Chia nhóm 4, yêu cầu các nhóm quan sát
tranh trong VBT (BT3) nêu tên các bạn nhỏ
trong mỗi tranh đang làm gì?
*KL: Chúng ta nên làm những việc phù hợp
với khả năng.
4HĐ3: Điều này đúng hay sai.
- Nêu lần l]_ từng ý kiến (BT4)
- Yêu cầu HS giơ thẻ quy ]J+ : Màu đỏ:
Tán thành Màu xanh: Không tán thành
Màu trắng: Không biết
KL: ý b, d, đ đúng ý a, c là sai
C củng cố và dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
-Về nhà tự liên hệ bản thân.
- HS lên bảng trả lời câu hỏi
- HS thảo luận theo nhóm đôi
- Đại diện nhóm trả lời, nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS thực hiện theo quy ]J+ quyền và bổn phận của trẻ em
- 4 nhóm quan sát tranh trong VBT
- HS khá giỏi giải thích vì sao chúng ta nên làm những việc phù hợp với khả năng
- HS giơ thẻ quy ]J+ lên
- HS lắng nghe, thực hiện
Trang 5Kể chuyện người thầy cũ
-Xác định )]_+ 3 nhân vật trong câu chuyện (BT1)
- Kể nối tiếp từng đoạn của câu chuyện (BT2)
- Tranh minh hoạ SGK
A KTBC:4 HS kể nối tiếp nhau mỗi em
một đoạn Kể lại truyện:“Mẫu giấy vụn.”
- Lớp cùng GV nhận xét đánh giá
B bài mới:
1- GTB: (trực tiếp)
2- ớng dẫn HS kể chuyện
- Yêu cầu HS nêu tên nhân vật trong câu
chuyện
- Nhận xét nhóm kể hay nhất
- Dựng lại phần chính của câu chuyện theo
vai (Đoạn 2)
- Cho các nhóm chọn HS thi đóng vai
C củng cố , dặn dò:
- Câu chuyện này nhắc nhở ta điều gì?
- Nhận xét giờ học
- 4 HS kể nối tiếp nhau mỗi em một đoạn
- HS nêu tên nhân vật trong câu chuyện
- HS quan sát tranh nêu nội dung của từng tranh
- HS kể chuyện theo nhóm(mỗi nhóm kể từng đoạn theo từng từng tranh )
- Kể nối tiếp từng đoạn
- Các nhóm thi kể chuyện !]J+ lớp, nhóm khác nhận xét
- HS thi đóng vai
- HS lắng nghe, thực hiện
Toán Ki- lô -gam
I Mục tiêu:
- Biết dụng cụ cân đĩa, thực hành cân một số đồ vật quen thuộc
- Biết thực hiện phép cộng, phép trừ các số kèm đơn vị đo kg
II Đồ dùng dạy học:
- 1 chiếc cân đĩa, các quả cân, 1 số đồ dùng để cân
III Hoạt động dạy học:
Trang 6Hoạt động của gv Hoạt động của hs
A KTBC:
- 2 HS lên bảng làm bài bài 2 (trang 31)
- GV nhận xét dánh giá
B bài mới:
1- GTB: (trực tiếp)
2- Giới thiệu vật nặng hơn, nhẹ hơn :
- Yêu cầu HS 1 tay cầm 1 quả cân, 1 quyển
vở trả lời vật nào nặng hơn, nhẹ hơn
- HS làm lần :]ợt với 3 cặp đồ vật, nhận xét
vật nặng - vật nhẹ
GVKL:Muốn biết vật nào nặng hơn, nhẹ
hơn ta phải cân vật đó
3- Giới thiệu cái cân và quả cân :
- Cho HS xem chiếc cân đĩa, nhận xét về
hình dạng của cân
- Giới thiệu đơn vị ki lô gam , cách viết tắt là
kg
- Cho HS xem quả cân và số đo ghi trên quả
cân
4- Giới thiệu cách cân và thực hành cân:
- Giới thiệu cách cân thông qua cân 1 quyển
sách, vừa cân vừa ]ớng dẫn HS nhận xét để
biết cách cân
5- H dẫn thực hành
Bài 1:
Yêu cầu HS tự làm bài, đọc chữa bài
Bài 2: Tính theo mẫu:
- GV viết bảng: 1kg+2kg = 3kg
- HS thực hành GV giúp đỡ HS yếu
C củng cố và dặn dò:
- Yêu cầu nêu cách viết tắt đơn vị đo khối
l 2 HS lên bảng làm bài bài 2 (trang 31)
- HS 1 tay cầm 1 quả cân, 1 quyển vở trả lời vật nào nặng hơn, nhẹ hơn
- HS làm lần :]ợt với 3 cặp đồ vật, nhận xét vật nặng - vật nhẹ
- HS xem chiếc cân đĩa, nhận xét về hình dạng của cân
- Cân có 2 đĩa, giữa 2 đĩa vạch thăng bằng, kim thăng bằng
- HS quan sát
- HS tự làm bài, đọc chữa bài
- HS thực hành làm vào vở BT
- HS lắng nghe, thực hiện
Chính tả:
Tập chép : người thầy cũ
I Mục tiêu:
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi
- Làm )]_+ BT2 ;BT(3)a / b
II Đồ dùng dạy Học:
- Bảng ghi sẵn đoạn văn
Trang 7III Hoạt động dạy học:
A KTB:
- GV đọc các sau đâyHS viết vào bảng
con: hai bàn tay, hải đảo, vai áo
- GV quan sát và nhận xét và uốn nắn
cho HS
B bài mới:
1- GTB: !]_+ tiếp)
2- H dẫn tập chép
- GV đọc đoạn văn
- Đoạn chép kể về ai?
- Đoạn chép này là suy nghĩ của Dũng về
ai?
- Bài chính tả có bao nhiêu câu?
- Bài chính tả có những chữ nào cần viết
hoa?
- Yêu cầu đọc câu có cả dấu (?), dấu (:)
- GV đọc cho HS viết từ khó vào bảng
con : rồi, nghĩ , lỗi , nữa
- GV nhận xét và uốn nắn cho học sinh
viết đúng
- GV theo dõi giúp đỡ nhắc nhở em kém
viết đúng bài viết
- GV đọc cho HS đổi vở soát lỗi ghi ra
lề
- Chấm chữa bài (10 bài ) chữa lỗi sai
phổ biến
3- ớng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2: Điền vào chỗ trống ui/uy
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT -
chữa bài
- GV cùng HS nhận xét - sửa sai
- Giò chả, trả lại, con trăn, cái chăn
C củng cố và dặn dò:
- Nhận xét bài viết của HS tuyên
- HS viết vào bảng con: hai bàn tay, hải
đảo, vai áo
- HS nghe GV đọc bài và TLCH
- HS viết từ khó vào bảng con : rồi, nghĩ , lỗi , nữa
- HS chép bài vào vở
- HS đổi vở soát lỗi ghi ra lề
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT
- HS lắng nghe, thực hiện
Trang 8
Thứ tư ngày 6 tháng 10 năm 2010
Tập đọc thời khoá biểu
I Mục tiêu:
- Đọc rõ ràng,dứt khoát thời khoá biểu; biết nghỉ hơi sau từng cột,từng dòng
- Hiểu )]ợc tác dụng của thời khoá biểu
II Đồ dùng dạy học:
- Viết thời khoá biểu của lớp ra bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
A KTBC: kiểm tra s] tầm 1 mục lục
truyện thiếu nhi.GV nhận xét đánh giá
B bài mới:
* GTB: (Trực tiếp)
- GV đọc mẫu: to dõng dạc, ngắt nghỉ rõ
sau mỗi cụm từ trong thời khóa biểu
HĐ1: HDHS Luyện đọc
a) Đọc nối tiếp từng câu
- Giới thiệu từ cần luyện đọc
b) Đọc nối tiếp từng đoạn S:]_
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo yêu cầu bài
tập 1 (thứ - buổi - tiết); Bài tập 2 (buổi - tiết
- thứ)
3- Tìm hiểu bài.
- Yêu cầu HS đọc thầm lại toàn bài
- Yêu cầu đọc những tiết học chính thứ 2
+Buổi chiều: Tiếng Việt , Tiếng Việt ,
Toán , Đạo đức, HĐTT
- GV yêu cầu HS nêu thời khóa biểu của
mình
- Yêu cầu HS đọc những tiết học tự chọn
trong thứ 2
- Yêu cầu HS ghi giấy nháp số tiết học
chính, tự chọn trong tuần?
- Thời khoá biểu có ích lợi gì?
C củng cố và dặn dò:
- Gọi HS đọc thời khoá biểu lớp mình và
nêu tác dụng của thời khoá biểu
- Dặn HS học tập và chuẩn bị theo thời
khoá biểu
- HS cả lớp chú ý theo rõi
- HS đọc nối tiếp từng câu
- HS đọc nối tiếp theo yêu cầu bài tập 1
- HS đọc thầm lại toàn bài
- HS cầu đọc những tiết học chính thứ 2
- HS nêu thời khóa biểu của mình
- HS đọc những tiết học tự chọn trong thứ 2
- HS ghi giấy nháp số tiết học chính, tự chọn trong tuần
- HS: giúp nắm )]_+ lịch họcđể chuẩn bị bài ở nhà,để mang sách vở đồ dùng - đi học
- HS lắng nghe, thực hiện
Trang 9
Tự nhiên và xã hội
ăn uống đầy đủ
I Mục tiêu : Sau học bài HS có thể
- Biết ăn đủ chất, uống đủ ]J+ sẽ giúp cơ thể chóng lớn và khoẻ mạnh
II Đồ dùng dạy học : Tranh vẽ SGK
III Hoạt động dạy học:
A KTBC:
- HS nêu quá trình tiêu hoá thức ăn ở cơ thể
B bài mới:
1- GBT: Nêu mục tiêu bài học
2- ( Thảo luận nhóm): về các bữa ăn và
thức ăn hàng ngày.
- Học sinh thảo luận theo nhóm 4 quan sát
h1, 2,3,4( SGK trang 16) trả lời 2 câu hỏi
trong SGK
- GV theo dõi - nhận xét chốt ý kiến
đúng
- Tr]J+ và sau bữa ăn chúng ta nên làm gì?
3- (Thảo luận nhóm): về ích lợi của việc
ăn uống đầy đủ.
- Gợi ý cho HS nhớ lại kiến thức đã học ở
bài “Tiêu hoá thức ăn”
- Yêu cầu thảo luận và viết tên các thức ăn
cho 3 bữa ăn Đông thời thảo luận theo các
câu hỏi :
+ Tại sao chúng ta cần ăn đủ, uống đủ
]J+?
xảy ra điều gì?
- GV nhận xét giúp HS nắm đ]_+ ý chính
4- Trò chơi: Đi chợ
- Yêu cầu HS lựa chon thức ăn, đồ uống
trong tranh vẽ SGK cho 3 bữa ăn
- Yêu cầu các nhóm giải thích !]ớc lớp
những thức ăn đã lựa chọn từng bữa
C củng cố và dặn dò:
- Yêu cầu HS liên hệ với thực tế trong
cuộc sống hằng ngày
- Yêu cầu HS làm bài tập: BT1,2,3 VBT
- HS nêu quá trình tiêu hoá thức ăn ở cơ thể
- Học sinh thảo luận theo nhóm 4 quan sát h1, 2,3,4( SGK trang 16) trả lời 2 câu hỏi trong SGK
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả , nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS thảo luận và viết tên các thức ăn cho 3 bữa ăn Đông thời thảo luận theo các câu hỏi SGK
- Đại diện nhóm trình bày kết quả nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS lựa chon thức ăn, đồ uống trong tranh
vẽ SGK cho 3 bữa ăn
- Các nhóm giải thích !]ớc lớp những thức
ăn đã lựa chọn từng bữa
- HS về nhà ăn đủ, uống đủ và ăn thêm hoa quả
Trang 10Toán Luyện tập
I Mục tiêu : Giúp HS:
- Biết thực hiện phép cộng, phép trừ các số kèm đơn vị kg
II đồ dùng học tập :
1 chiếc cân đồng hồ, sách vở
II Hoạt động dạy học:
A KTBC:
- 2 HS lên bảng kể tên đơn vị đo khối
- Nêu cách viết tắt của ki lô gam ,viết số
đo: 1 kg, 9 kg lớp viết bảng con , Gv nhận
xét
B bài mới:
1- GTB: ( trực tiếp)
2- H dẫn thực hành :
Bài 1: Giới thiệu cân đồng hồ.
- HS quan sát và trả lời câu hỏi về cấu tạo
của cân đồng hồ
- HS thảo luận nhóm đôi rồi làm bài
- Đúng ghi Đ, sai ghi S vào bảng phụ trên
bảng
- GV:Tại sao quả cam nặng hơn 1 kg là
sai?(HS: không có quả cam nào nặng hơn
1kg)
Bài 3: (Bỏ cột thứ 2).
Tính : HS tự làm và vở , GV quan sát theo
dõi giúp đỡ học sinh yếu hoàn thành bài tập
- GV chữa bài và nhận xét
Bài 4: Gọi 1 HS TB , đọc đề bài.
- HS khá giỏi nêu yêu cầu của đề bài và
cách giải , HS và GV nhận xét bổ sung HS
TB, Y nhắc lại cách làm
- HS , cùng giáo viên nhận xét bổ sung
C củng cố và dặn dò:
- Nêu nội dung bài ôn tập và nhận xét giờ
học
- 2 HS lên bảng kể tên đơn vị đo khối
- HS quan sát và trả lời câu hỏi về cấu tạo của cân đồng hồ
- HS thảo luận nhóm đôi rồi làm bài
- Đúng ghi Đ, sai ghi S vào bảng phụ trên bảng
- HS tự làm và vở
- 1 HS TB , đọc đề bài
- HS khá giỏi nêu yêu cầu của đề bài và cách giải
-1 HS TB lên bảng giải:
Bài giải
Mẹ mua về số ki lôgam gạo nếp là:
26- 16 = 10 (kg)
Đáp số : 10 kg gạo.
- HS lắng nghe, thực hiện
Trang 11Tập viết Chữ hoa :E, Ê
IMUC TIÊU:
- Viết đúng 2chữ hoa E, Ê (1 dòng cỡ vừa,1dòng cỡ nhỏ- E, hoặc Ê), chữ và câu ứng dụng : Em (1dòng cỡ vừa,1dòng cỡ nhỏ ), Emyêu trường em(3lần)
II.Đồ dùng dạy học:
GV-Mẫu chữ hoa E, Ê nh] SGK)
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ: Em (dòng1); Em yêu trường em (dòng2)
HS: Vở TV
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Bài cũ: 2 hs viết bảng lớp, cả lớp viết
bảng con Đ.
-1 HS nhắc lại cụm từ ứng dụng (tiết 6) ;
HS viết Đẹp vào bảng con.
2/Bài mới:
*GTB:GV nêu MĐ,YC của tiết học
*HĐ1: HD viết chữ hoa
a/HD HS quan sát và nhận xét chữ Đ: HS
K,G nêu; HS TB,Y nhắc lại
- Chữ E cao 5 li, là kết hợp của 3 nét cơ
bản: 1nét cong >]J và 2 nét cong trái nối
liền nhau tạo thành vòng xoắn nhỏ giữa
thân chữ
- GV chỉ dẫn cách viết trên bìa chữ mẫu
- Chữ Ê: Viết ] chữ E và thêm dấu mũ
nằm trên đầu chữ E.
- GV viết mẫu 2 chữ E, Ê lên bảng ,vừa viết
nói lại cách viết
b/HD HS viết trên bảng con
-HS tập viết 2,3 l]_ (GV giúp đỡ HS )
*HĐ2:HD viết cụm từ ứng dụng
a/ GT cụm từ ứng dụng (GV)
-1 HS đọc cụm từ ứng dụng
? Em hãy nêu những hành động cụ thể nói
b/HS q/s cụm từ ứng dụng, nêu nhận
xét.(HS K,G nêu ; HS TB,Y nhắc lại)
- HS nêu nhận xét về độ cao các chữ, cách
đặt dấu
- GVviết mẫu chữ Em trên dòng kẻ.
c/HD HS viết chữ Em vào bảng con
(GV giúp đỡ HS Y)
*HĐ3 :HD HS viết vào vở TV.
- 2 hs viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con Đ.
- HS quan sát và nhận xét chữ Đ.
- HS TB,Y nhắc lại
- Chữ E cao 5 li, là kết hợp của 3 nét cơ
bản: 1nét cong >]J và 2 nét cong trái nối liền nhau tạo thành vòng xoắn nhỏ giữa thân chữ
- HS viết trên bảng con
-1 HS đọc cụm từ ứng dụng
- Chăm học, giữ gìn bảo vệ tài sản , cây cối trong trường,
- HS q/s cụm từ ứng dụng
- HS nêu nhận xét về độ cao các chữ, cách
đặt dấu
- HS viết chữ Em vào bảng con.