Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Liti là: A.. Số hạt mang điện của nguyên tử M nhiều hơn số hạt mang điện của nguyên tử X là 20.. b Xác định công thức MX2 và gọi tên... Nguyên tử
Trang 1Kiểm tra 45 ’ M đề : ã đề :
Môn : Hoá học
I – Trắc nghiệm Trắc nghiệm (Lựa chọn một phơng án đúng nhất): (3đ)
Câu 1 (0,25đ): Nguyên tử của nguyên tố nào dới đây chứa đồng thời 19 proton, 20 nơtron, 19 electron:
A 37Cl B 39K C 40K D 40Ar
17 19 19 18
Câu 2 (0,5đ): Nguyên tử S có Z=16 Số e độc thân của nguyên tử S là :
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 3 (0,5đ): Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 27
3.1 : Cấu hình e của nguyên tử nguyên tố X là :
A 1s22s22p63s23p63d9 B 1s22s22p63s23p64s23d34p6
C 1s22s22p63s23p63d74s2 D 1s22s22p63s23p6 4s23d7
3.2 : Trong nguyên tố X là :
A Nguyên tố s B Nguyên tố p C Nguyên tố d D Nguyên tố f
Câu 4 (0,5đ): Nguyên tử của nguyên tố M có Z=12 Cấu hình e của ion M2+ là :
A 1s22s22p4 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s23p2 D 1s22s22p6
Câu 5 (0,5đ): Oxi có 2 đồng vị 16O và 17O Kali có 2 đồng vị 39K và 40K Hỏi có bao nhiêu phân tử
8 8 19 19
kali oxit đợc tạo thành từ các đồng vị trên :
A 6 B 7 C 4 D 5
Câu 6 (0,5đ): Liti có 2 đồng vị : 7Li chiếm 96% và 6Li chiếm 4% Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Liti là:
A 6,94 B 6,90 C 6,88 D 6,80
Câu 7 (0,25đ): Ion X có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vậy cấu hình e của nguyên tử X là:
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p64s1 D 1s22s22p63s23p63d1
II – Trắc nghiệm Bài tập
Bài 1 (3đ)
Viết cấu hình e của nguyên tử các nguyêm tố có :
Z=18, Z=23, Z=35
Xác định các nguyên tố đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm
Bài 2 (3đ)
Phân tử MX2 có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 176, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 56 Số hạt mang điện của nguyên tử M nhiều hơn số hạt mang điện của nguyên tử X
là 20
a) Viết cấu hình e của M và X
b) Xác định công thức MX2 và gọi tên
(Cho Ca(Z=20), Mg(Z=12), Cu(Z=29), Fe(Z=26), Cl(Z=17), S(Z=16), O(Z=8))
Bài 3 (1đ)
Viết cấu hình e đầy đủ của nguyên tử các nguyên tố có cấu hình e lớp ngoài cùng là:
a) 4s24p5 b) 4s1
Hết
Học sinh làm phần bài tập vào mặt sau tờ kiểm tra
Kiểm tra 45 ’ M đề : ã đề :
Môn : Hoá học
I – Trắc nghiệm Trắc nghiệm (Lựa chọn một phơng án đúng nhất): (3đ)
Câu 1 (0,25đ): Nguyên tử của nguyên tố nào dới đây chứa đồng thời 19 proton, 21 nơtron, 19 electron:
A 37Cl B 39K C 40K D 40Ar
17 19 19 18
Câu 2 (0,5đ): Nguyên tử P có Z=15 Số e độc thân của nguyên tử P là :
A 3 B 1 C 2 D 4
342
289
Trang 2Câu 3 (0,5đ): : Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 25
3.1 : Cấu hình e của nguyên tử nguyên tố X là :
A 1s22s22p63s23p63d74s2 B 1s22s22p63s23p63d7
C 1s22s22p63s23p6 4s23d5 D 1s22s22p63s23p63d54s2
3.2 : Trong nguyên tố X là :
A Nguyên tố d B Nguyên tố p C Nguyên tố f D Nguyên tố s
Câu 4 (0,5đ): Nguyên tử của nguyên tố X có Z=16 Cấu hình e của ion X2 là :
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p6 C 1s22s22p63s23p2 D 1s22s22p63s23p64s2
Câu 5 (0,5đ): Oxi có 2 đồng vị 16O và 17O Kali có 2 đồng vị 39K và 40K Hỏi có bao nhiêu phân tử
8 8 19 19
kali oxit đợc tạo thành từ các đồng vị trên :
A 5 B 4 C 7 D 6
Câu 6 (0,5đ): Cacbon có 2 đồng vị : 12C chiếm 98,89% và 13C chiếm 1,11% Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Cacbon là:
A 12,500 B 12,011 C 12,022 D 12,055
Câu 7 (0,25đ): Ion M3+ có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 2s22p6 Vậy cấu hình e của nguyên tử M là:
A 1s22s22p3 B 1s22s22p63s23p3 C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p6
II – Trắc nghiệm Bài tập
Bài 1 (3đ)
Viết cấu hình e của nguyên tử các nguyêm tố có :
Z=10, Z=28, Z=33
Xác định các nguyên tố đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm
Bài 2 (3đ)
Phân tử AB2 có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 164, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52 Số hạt mang điện của nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện của nguyên tử B
là 6
a) Viết cấu hình e của A và B
b) Xác định công thức AB2 và gọi tên
(Cho Ca(Z=20), Mg(Z=12), Cu(Z=29), Fe(Z=26), Cl(Z=17), S(Z=16), O(Z=8))
Bài 3 (1đ)
Viết cấu hình e đầy đủ của nguyên tử các nguyên tố có cấu hình e lớp ngoài cùng là:
a) 4s24p3 b) 4s1
Hết
Học sinh làm phần bài tập vào mặt sau tờ kiểm tra