1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn kiẻm tra 45 phút

2 315 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 45 phút
Trường học Trường THPT Số III Bảo Yên
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Bảo Yên, Lào Cai
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cuối kỉ Thứ ba 03: Dạng vượn người hoá thạch cổ nhất là: 04: Số lượng nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của vượn người là: 05: Dạng vượn người nào dưới đây có quan hệ họ h

Trang 1

TRƯỜNG THPT SỐ III BẢO YÊN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT, NĂM HỌC 2010- 2011

Môn : Sinh Học, Lớp 12

01: Sự truyền đạt kinh nghiệm qua các thế hệ bằng tiếng nói và chữ viết được gọi là:

C Di truyền qua tế bào chất D Di truyền trung gian

02: Dạng vượn người hoá thạch sống ở thời kì:

A Cuối kỉ Tam điệp B Cuối kỉ Giura C Cuối kỉ Phấn trắng D Cuối kỉ Thứ ba

03: Dạng vượn người hoá thạch cổ nhất là:

04: Số lượng nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của vượn người là:

05: Dạng vượn người nào dưới đây có quan hệ họ hàng gần gũi với người nhất:

06: Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội là phương thức thường được thấy ở:

A Thực vật B Động vật C Động vật ít di động xa D Động vật kí sinh

07: Tiêu chuẩn phân biệt nào là quan trọng nhất để phân biệt các loài vi khuẩn có quan hệ thân thuộc:

08: Tiêu chuẩn nào được dùng để phân biệt hai loài thân thuộc gần giống nhau:

C Tiêu chuẩn sinh lí – hoá sinh D Một hoặc một số tiêu chuẩn nói trên trùng theo từng trường hợp

09: Dạng cách li nào là điều kiện cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hoá tích luỹ các đột biến mới theo các hướng khác nhau dẫn đến sai khác ngày càng lớn trong kiểu gen:

C Cách li sinh sản và sinh thái D Cách li di truyền và cách li sinh sản

10: Nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là:

A Đột biến nhiễm sắc thể B Thường biến C Biến dị tổ hợp D Đột biến gen

11: Đối với từng gen riêng lẻ thì tần số đột biến tự nhiên trung bình là:

12: Theo Đacuyn, nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa là:

A Những biến đổi đồng loại tương ứng với điều kiện ngoại cảnh

B Những biến đổi do tác động của tập quán hoạt động ở động vật

C Các biến đổi phát sinh trong quá trình sinh sản theo những hướng không xác định ở từng cá thể riêng lẻ

D A và B đúng

13: Nguyên nhân tiến hóa theo Lamac là:

A Sự tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của ngoại cảnh

B Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật

C Thay đổi tập quán hoạt động ở động vật hoặc do ngoại cảnh thay đổi D A và C đúng

14: Ví dụ nào dưới đây thuộc loại cơ quan tương tự:

A Tuyến nước bọt và tuyến nọc độc của rắn B Gai xương rồng, tua cuốn của đậu Hà Lan

15: Cơ quan tương tự (cơ quan cùng chức) là những cơ quan có (G: cùng nguồn gốc, K: nguồn gốc khác nhau) nhưng đảm nhiệm các chức phận (Gi: giống nhau, Kh: khác nhau) nên có (H: hình thái, J: kiểu gen) tương tự:

16: Nhân tố chính chi phối quá trình phát sinh loài người ở giai đoạn người hiện đại là:

A Sự thay đổi điều kiện địa chất khí hậu ở kỉ Thứ 3 B Lao động, tiếng nói, tư duy

C Việc chế tạo và sử dụng công cụ lao động có mục đích

Mã đề: 1201

Trang 2

D Quá trình biến dị, giao phối và chọn lọc tự nhiên

17: Dạng vượn người hoá thạch cuối cùng là:

A Ôxtralôpitec B Parapitec C Đriôpitec D Crômanhon

18: Dạng vượn người nào dưới đây sống ở Đông Nam Á:

19: Dấu hiệu nào dưới đây ở người chứng tỏ quan hệ nguồn gốc giữa người và động vật có xương sống:

C Quá trình phát triển phôi D Tất cả đều đúng

20: Trong các chiều hướng tiến hoá của sinh giới, chiều hướng nào dưới đây là cơ bản nhất:

A Thích nghi ngày càng hợp lí B Tổ chức ngày càng cao

C Ngày càng đa dạng và phong phú D B và C đúng

21: Đơn vị tổ chức cơ sở của loài trong thiên nhiên là:

22: Tiêu chuẩn phân biệt nào là quan trọng nhất để phân biệt hai loài giao phối có quan hệ thân thuộc:

A Tiêu chuẩn di truyền B Tiêu chuẩn sinh lí – hoá sinh

23: Dạng cách li nào đánh dấu sự hình thành loài mới:

A Cách li sinh sản B Cách li địa lý C Cách li sinh thái D Cách li di truyền

24: Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa là:

A Biến dị tổ hợp B Biến dị đột biến C Thường biến D Đột biến nhiễm sắc thể

25: Quá trình giao phối có tác dụng:

A Làm cho đột biến được phát tán trong quần thể B Tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp

26: Tồn tại chính trong học thuyết Đacuyn là:

A Giải thích không thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi

B Đánh giá chưa đầy đủ vai trò của chọn lọc trong quá trình tiến hóa

C Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh các biến dị và cơ chế di truyền của các biến dị

D Chưa giải thích được quá trình hình thành các loài mới

27: Người đầu tiên đưa ra khái niệm về biến dị cá thể là:

28: Ví dụ nào dưới đây thuộc loại cơ quan tương đồng:

C Sự tiêu giảm chi sau của cá voi D Ngà voi và ngà voi biển

29: Ví dụ nào dưới đây thuộc cơ quan thoái hoá:

30: Kiểu cấu tạo giống nhau của các cơ quan tương đồng phản ánh nguồn gốc chung của chúng, những sai khác về chi tiết là do:

A Sự thoái hoá trong quá trình phát triển B Thực hiện các chức phận khác nhau

C Chúng phát triển trong các điều kiện sống khác nhau

D Chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo các hướng khác nhau

Ngày đăng: 30/11/2013, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w