- GV hướng dẫn học sinh quan sát tranh trong vở bài tập và trả lời câu hỏi:.. Các em nhỏ trong tranh đi bộ có đúng quy định không?[r]
Trang 1kế hoạch giảng dạy tuần 24
Từ ngày 17tháng 2 đến ngày 21 tháng 2 năm 2014
Thứ Môn dạy theo Tiết
Học vần 211 Bài 100 : uân – uyên
Hai
17/ 02/2014
Học vần 212 uân – uyên
Học vần 213 Bài 101 : uât - uyêt
Ba
18/02/2014
Học vần 215 Bài 102 : uynh - uych
Đạo đức 24 Đi bộ đúng quy định (tiết 2)
Tư
19/02/2014
Năm
20/02/2014
Học vần 21 Tuần 21 : tàu thủy , giấy pơ - luya Học vần 22 Tuần 22: Ôn tập
Thủ công Cắt dán hình chữ nhật ( tiết 1 )
Sáu
21/02/2014
Trang 2Thứ 2 ngày 17 tháng 2 năm 2014
toán luyện tập
I/ Mục tiêu:
- Củng cố về đọc, viết, so sánh số tròn chục
- Nhận biết cấu tạo số tròn chục( 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị)
Ghi chú: - Bài tập cần làm: BT 1,2,3,4
- BT 5: Dành cho HS K,G
II/ Chuẩn bị:
- GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
- HS: bộ đồ dùng học toán, bảng con, phấn, thước kẻ
III/ Các hoạt động dạy học.
1/ Bài cũ:
- Gọi h/s TB,Y lên bảng đọc và viết các số tròn chục.Dưới lớp viết vào giấy nháp.
- HS và GV nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới:
* Giới thiệu bài (trực tiếp)
* HĐ1: Hướng dẫn h/s làm bài tập trong vở BT.
Bài1:
+ HS đọc yêu cầu bài toán Nối(theo mẫu)
- HS tự làm theo mẫu vào vở bài tập GV quan sát uốn nắn h/s TB,Y H/s TB lên bảng chữa bài, H/s và GV nhận xét
Bài2:
+HS đọc yêu cầu bài toán Viết (theo mẫu)
- HS tự làm bài vào vở BT Gọi 1h/s TB,Y lên bảng làm bài HS và GV nhận xét chữa bài
a)Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị b)Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị c)Số 60 gồm 6 chục và 0 đơn vị
Bài 3:
+HS K đọc yêu cầu của bài toán (H/s K,G đọc)
- Gọi 2 H/s K, TB, lên bảng làm
- H/s và GV nhận xét
Bài 4:
+H/s K,G đọc yêu cầu của bài H/s Y làm câu a; Câu b về nhà hoàn thành
- Gọi hai h/s TB, Y lên bảng làm bài, ở dưới làm vào vở bài tập
- H/s và GV nhận xét bài trên bảng
a) b)
Bài 5: ( Dành cho HS khá giỏi).
3/ Củng cố, dặn dò
Trò chơi: Tìm nhà
- Mục đích rèn luyện cho h/s trí nhớ về cách đọc
- GV hướng dẫn h/s cách chơi
- HS thực hiện chơi
Trang 3- Tổng kết h/s nào về nhà đầu tiên là đạt giải nhất.
- Dặn h/s về làm BT 5 trong vở BT vào vở bài tập Xem trước bài 91
học vần bài 100 : uân - uyên
I/ Mục tiêu:
- Đọc được : uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền.
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Em thích đọc truyện
* HS khá giỏi :
- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng ở SGK
- Biết đọc trơn
- Viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết1, tập hai
II/ Đồ dùng dạy học:
- G/v: Bộ ghép chữ tiếng việt 1(h/đ 2;t1).Tranh minh họa từ khóa(h/đ 1-2;t1).Tranh minh họa câu ứng dụng(h/đ 1;t 2).Phần luyện nói(h/đ 3;t 2)
- H/s: Bộ ghép chữ,bảng con,phấn
III/ Các hoạt động dạy học:
tiết 1 1/ Bài cũ:
- Hai H/s TB lên bảng viết từ ứng dụng bài 99 G/v nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới:
*Giới thiệu bài (bằng tranh)
*HĐ1: Nhận diện vần uân
- HS đọc trơn vần uân.(Cả lớp đọc )
- Phân tích vần uân (H/s K,TB phân tích; hs :, Y nhắc lại)
- Ghép vần uân ( Cả lớp - 1 hs : K lên bảng ghép ) - GV : Nhận xét
*HĐ 2: Đánh vần.
- Yêu cầu HS đánh vần vần uân(h/s:đánh vần lần lượt ) GV: Lưu ý HS: TB-Y
? Muốn có tiếng xuân ta phải thêm âm gì ?(H/s : TB,Y trả lời)
- Phân tích tiếng xuân (H/s :TB,Y phân tích,h/s: K,G nhận xét, bổ xung )
- HS dùng bộ ghép chữ để ghép ( HS: đồng loạt ; 1 HS: K lên bảng ghép )- G/v nhận xét
- Đánh vần tiếng xuân (h/s :K,G đánh vần ,TB,Y đánh vần lại)
- G/v cho h/s q/s tranh và rút ra từ khóa:mùa xuân
- H/s ghép từ mùa xuân ( Cả lớp ) G/v nhận xét
- H/s đánh vần và đọc trơn từ khóa :(h/s đọc cá nhân, nhóm ,lớp)
- G/v chỉnh sửa nhịp đọc cho h/s
*HĐ 3: Đọc từ ngữ ứng dụng.
- Đọc từ ứng dụng : (H/s khá,giỏi đọc trước.h/s tb yếu đọc lại )
- Yêu cầu gạch chân những tiếng chứa vần vừa học (2H/s TB lên bảng gạch.)
- G/v có thể giải thích một số từ ngữ : huân chương, tuần lễ, chim khuyên,
kể chuyện.
Trang 4- G/v đọc mẫu.
- H/s đọc nhóm, lớp, cá nhân
*HĐ 4 : Hướng dẫn viết.
- G/v viết mẫu vần uân, xuân Lưu ý nét nối giữa các con chữ.(HS: quan sát )
- H/s viết bảng con ; G/v nhận xét và sửa lỗi cho h/s
* Vần :uyên ( Quy trình tương tự )
tiết 2
*HĐ1: Luyện đọc.
- Luyện đọc lại các vần, từ khóa, từ ứng dụng, câu ứng dụng mới học ở tiết 1 (
HS : lần lượt đọc )
- Chủ yếu gọi h/s TB, yếu luyện đọc,h/s khá ,giỏi theo dõi nhận xét
- H/s quan sát và nhận xét tranh minh họa của đoạn thơ ứng dụng
- H/s khá giỏi đọc trước, h/s TB ,yếu đọc lại Đọc theo nhóm ,cả lớp
- G/v chỉnh sửa lỗi cho h/s
? Tìm những tiếng chứa vần vừa học.(h/s k ,G tìm trước h/sTB,Ynhắc lại:xuân)
- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS: đọc lại )
*HĐ2: Luyện viết.
- H/s viết vào vở tập viết vần: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền
- G/v quan sát giúp đỡ h/s yếu.Nhận xét và chấm một số bài
*HĐ3: Luyện nói.
- H/s đọc tên bài luyện nói: Em thích kể chuyện (h/s K,G đọc trước,h/s TB,Y
nhắc lại.)
- G/v cho h/s quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:
+ Em đã xem cuốn chuyện gì? (H/s:kể tên một vài cuốn chuyện đã xem.)
+Trong số các chuyện em đã xem, em thích nhất chuyện nào? (H/s: lần lượt giới thiệu)
+ Nói về một chuyện mà em thích?( H/s: có thể kể tên chuyện, nội dung
chuyện )
- G/v q/s giúp đỡ 1 số cặp.còn chưa hiểu rõ câu hỏi
-Yêu cầu luyện nói trước lớp ( HS : Các nhóm lần lượt lên bảng luyện nói ) GV nhận xét
3/ Củng cố, dặn dò:
- G/v chỉ bảng cho h/s theo dõi và đọc theo không theo thứ tự
? Tìm những tiếng có vần vừa học (Tất cả h/s đều tìm)
- Dặn h/s học bài ở nhà và làm bài tập, xem trước bài 101
Thứ 3 ngày 18 tháng 2 năm 2014
học vần bài 101 : uât- uyêt
I/ Mục tiêu:
-Đọc được : uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh; từ và các câu ứng dụng.
-Viết được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp.
* HS khá giỏi :
Trang 5- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng ở SGK.
- Biết đọc trơn
- Viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết1, tập hai
II/ Đồ dùng dạy học:
- G/v: Bộ ghép chữ tiếng việt 1(h/đ 2;t1).Tranh minh họa từ khóa(h/đ 1-2;t1).Tranh minh họa câu ứng dụng(h/đ 1;t 2).Phần luyện nói(h/đ 3;t 2)
- H/s: Bộ ghép chữ,bảng con,phấn
III/ Các hoạt động dạy học:
tiết 1 1/ Bài cũ:
- Hai H/s TB lên bảng viết từ ứng dụng bài 100 Một H/s K đọc câu ứng dụng bài 100
- G/v nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới:
*Giới thiệu bài (bằng câu hỏi)
*HĐ1: Nhận diện vần uât
- HS đọc trơn vần uâtCả lớp đọc )
- Phân tích vần uât (H/s K,G phân tích; hs : TB, Y nhắc lại)
- Ghép vần uât ( Cả lớp - 1 hs : K lên bảng ghép ) - GV : Nhận xét
*HĐ 2: Đánh vần.
- Yêu cầu HS đánh vần vần uât (h/s:đánh vần lần lượt ) GV: Lưu ý HS: TB-Y
? Muốn có tiếng xuất ta phải thêm âm và dấu gì ?(H/s : TB trả lời)
- Phân tích tiếng xuất (H/s :TB,Y phân tích,h/s: K,G nhận xét, bổ xung )
- HS dùng bộ ghép chữ để ghép ( HS: đồng loạt ; 1 HS: K lên bảng ghép ) G/v nhận xét
- Đánh vần tiếng xuất (h/s :K,G đánh vần ,TB,Y đánh vần lại)
- G/v cho h/s q/s tranh và rút ra từ khóa: sản xuất
- H/s ghép từ sản xuất ( Cả lớp ) G/v nhận xét
- H/s đánh vần và đọc trơn từ khóa :(h/s đọc cá nhân, nhóm ,lớp)
- G/v chỉnh sửa nhịp đọc cho h/s
*HĐ 3: Đọc từ ngữ ứng dụng.
- Đọc từ ứng dụng : (H/s khá,giỏi đọc trước.h/s tb yếu đọc lại )
- Yêu cầu gạch chân những tiếng chứa vần vừa học (2H/s TB lên bảng gạch.)
- G/v có thể giải thích một số từ ngữ : luật giao thông, nghệ thuật, băng
tuyết, tuyệt đẹp.
- G/v đọc mẫu
- H/s đọc nhóm, lớp, cá nhân
*HĐ 4 : Hướng dẫn viết.
- G/v viết mẫu vần uât, xuất Lưu ý nét nối giữa các con chữ.(HS: quan sát )
- H/s viết bảng con ; G/v nhận xét và sửa lỗi cho h/s
* Vần : uyêt ( Quy trình tương tự )
tiết 2
*HĐ1: Luyện đọc.
Trang 6- Luyện đọc lại các vần, từ khóa, từ ứng dụng, câu ứng dụng mới học ở tiết 1 (
HS : lần lượt đọc )
- Chủ yếu gọi h/s TB, yếu luyện đọc, h/s khá ,giỏi theo dõi nhận xét
- H/s quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
- H/s khá giỏi đọc trước, h/s TB ,yếu đọc lại Đọc theo nhóm ,cả lớp
- G/v chỉnh sửa lỗi cho h/s
? Tìm những tiếng chứa vần vừa học.(h/s k ,G tìm trước h/sTB,Ynhắc lại:hoạch)
- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS: đọc lại )
*HĐ2: Luyện viết.
- H/s viết vào vở tập viết vần: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
- G/v quan sát giúp đỡ h/s yếu.Nhận xét và chấm một số bài
*HĐ3: Luyện nói.
- H/s đọc tên bài luyện nói: Đất nước ta tuyệt đẹp (h/s K,G đọc trước,h/s TB,Y
nhắc lại.)
- G/v cho h/s quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:
+ Em biết những cảnh đẹp nào trên quê hương ta?(GV có thể kể một số cảnh đệp của quê hương ta)
- G/v q/s giúp đỡ 1 số cặp.còn chưa hiểu rõ câu hỏi
- Yêu cầu luyện nói trước lớp ( HS : Các nhóm lần lượt lên bảng luyện nói ) GV nhận xét
- GV đọc cho H/s nghe một số câu ca dao, tục ngữ nói về cảnh đẹp quê hương ta
3/ Củng cố, dặn dò:
* Trò chơi: Tìm tiếng chứa vần vừa học
- G/v chỉ bảng cho h/s theo dõi và đọc không theo thứ tự
- Dặn h/s học bài ở nhà và làm bài tập, xem trước bài 102
toán cộng các số tròn chục
I/ Mục tiêu:
- Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90
- Giải được bài toán có phép cộng
Ghi chú: - Bài tập cần làm: BT 1,2,3
- BT 4: Dành cho HS K,G
II/Chuẩn bị:
- GV bảng phụ viết bài tập 2 Bộ đồ dùng dạy toán 1
- HS giấy nháp, bảng con, phấn, bộ đồ dùng học toán
III/Các hoạt động dạy học.
1/Bài cũ:
- HS lên chữa bài tập số 3 trong vở bài tập tiết 90
- GV nhận xét cho điểm
2/Bài mới:
*Giới thiệu bài (trực tiếp)
*HĐ 1: Giới thiệu phép cộng 30 + 20 (tính viết)
- H/s thực hành trên que tính: H/s lấy 3 chục que tính theo yêu cầu, GVcũng gài lên bảng gài
Trang 7- ? Em đã lấy bao nhiêu que tính (30)
- Y/c H/s lấy 2 chục que tính nữa Em vừa lấy thêm bao nhiêu que tính? (20) ?Cả hai lần em lấy được bao nhiêu que tính (50)(H/s K, TB trả lời)
?em đã làm như thế nào (H/s k,G :phép tính cộng)
- H/s đọc phép tính, Gv ghi bảng
- GV kết luận:Để biết được cả 2 lần lấy được bao nhiêu que tính, chúng ta phải làm phép tính cộng: 30 + 20 = 50 (H/s K ,G nhắc lại)
- GV hướng dẫn H/s đặt tính viết như trong SGK Gọi một số H/s nêu lại cách làm
*HĐ2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập trong vở BT.
Bài 1:
- HS đọc đề bài toán (HS K đọc).(H/s TB,Y làm 4 câu đầu còn lại về nhà hoàn thành)
- GV H/d H/s lần lượt làm bài vào bảng con GV nhận xét , chốt kết quả đúng trên bảng
+50 +20 +60 +20 +30 +70
Bài 2:
- H/s K,TB nêu y/c bài tập Gv treo bảng phụ đã chuẩn bị, gọi H/s làm miệng
- GVnhận xét
Bài 3:
- H/s K,G đọc bài toán (h/s K,G nêu cách giải)
- GV hỏi: Muốn biết Bình có tất cả bao nhiêu viên bi ta làm như thế nào.(H/s: Phép cộng)
- H/s làm vào vở BT G/v thu bài chấm và nhận xét
Bài giải Bình có tất cả số viên bi là:
20 + 10 = 30 ( viên bi )
Đáp số : 30 viên bi
Bài 4:Dành cho HS khá , giỏi
3/ Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về nhà làm BT 1,2,3 trong SGK vào vở ô ly Xem trước bài 92
Thứ 4 ngày 19 tháng 2 năm 2014
học vần
bài 102 : uynh - uych
I/ Mục tiêu:
-Đọc được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch; từ và câu ứng dụng trong bài.
-Viết được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang.
* HS khá giỏi :
- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng ở SGK
Trang 8- Biết đọc trơn.
- Viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết1, tập hai
II/ Đồ dùng dạy học:
- G/v: Bộ ghép chữ tiếng việt 1(h/đ 2;t1).Tranh minh họa từ khóa(h/đ
1-2;t1).Tranh minh họa câu ứng dụng(h/đ 1;t 2).Phần luyện nói(h/đ 3;t 2)
- H/s: Bộ ghép chữ,bảng con,phấn
III/ Các hoạt động dạy học:
tiết 1 1/ Bài cũ:
- Cả lớp viết vần vừa học ở bài 101 Một H/s K đọc câu ứng dụng bài 101
- G/v nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới:
*Giới thiệu bài (bằng câu hỏi)
*HĐ1: Nhận diện vần uynh
- HS đọc trơn vần uynh Cả lớp đọc )
- Phân tích vần uynh (H/s K,G- phân tích; hs : TB, Y nhắc lại)
- Ghép vần uynh ( Cả lớp - 1 hs : K lên bảng ghép ) - GV : Nhận xét
*HĐ 2: Đánh vần.
- Yêu cầu HS đánh vần vần uynh (h/s:đánh vần lần lượt ) GV: Lưu ý HS: TB-Y
? Muốn có tiếng huynh ta phải thêm âm gì ?(H/s : TB- trả lời)
- Phân tích tiếng huynh (H/s :TB,Y- phân tích,h/s: K,G nhận xét, bổ xung )
- HS dùng bộ ghép chữ để ghép ( HS: đồng loạt ; 1 HS: K lên bảng ghép ) G/v nhận
xét
- Đánh vần tiếng huynh(h/s :K,G đánh vần ,TB,Y đánh vần lại)
- G/v cho h/s q/s tranh và rút ra từ khóa: phụ huynh
- H/s ghép từ phụ huynh ( Cả lớp ) G/v nhận xét
- H/s đánh vần và đọc trơn từ khóa :(h/s đọc cá nhân, nhóm ,lớp)
- G/v chỉnh sửa nhịp đọc cho h/s
*HĐ 3: Đọc từ ngữ ứng dụng.
- Đọc từ ứng dụng : (H/s khá,giỏi đọc trước.h/s tb yếu đọc lại )
- Yêu cầu gạch chân những tiếng chứa vần vừa học (2H/s TB lên bảng gạch.)
- G/v có thể giải thích một số từ ngữ : luýnh quýnh , khuỳnh tay, huỳnh huỵch,uỳnh uỵch
- GV đọc mẫu
- H/s đọc nhóm, lớp, cá nhân
*HĐ 4 : Hướng dẫn viết.
- G/v viết mẫu vần uynh, huynh Lưu ý nét nối giữa các con chữ.(HS: quan sát
)
- H/s viết bảng con ; G/v nhận xét và sửa lỗi cho h/s
* Vần : uych ( Quy trình tương tự )
tiết 2
*HĐ1: Luyện đọc.
Trang 9- Luyện đọc lại các vần, từ khóa, từ ứng dụng, câu ứng dụng mới học ở tiết 1 (
HS : lần lượt đọc )
- Chủ yếu gọi h/s TB, yếu luyện đọc, h/s khá ,giỏi theo dõi nhận xét
- H/s quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
- H/s khá giỏi đọc trước, h/s TB ,yếu đọc lại Đọc theo nhóm ,cả lớp
- G/v chỉnh sửa lỗi cho h/s
? Tìm những tiếng chứa vần vừa học.(h/s k ,G tìm trước h/sTB,Ynhắc lại:huynh)
- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS: đọc lại )
*HĐ2: Luyện viết.
- H/s viết vào vở tập viết vần: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch
- G/v quan sát giúp đỡ h/s yếu.Nhận xét và chấm một số bài
*HĐ3: Luyện nói.
- H/s đọc tên bài luyện nói: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang (h/s K,G đọc
trước,h/s TB,Y nhắc lại.)
- G/v cho h/s quan sát tranh : Hãy chỉ từng loại đèn trong tranh.(H/s K,TB lên bảng)
? Đèn nào dùng điện để thắp, đèn nào dùng dầu để thắp,? Nhà em có những loại
đèn nào
?Nói về một loại đèn em thường dùng để đọc sách ở nhà
- H/s trao đỏi trong nhóm 4 Đại diện các nhóm lên trình bày
- GV nhận xét
3/ Củng cố, dặn dò:
- G/v chỉ bảng cho h/s theo dõi và đọc không theo thứ tự
- Cả lớp viết bảng : phụ huynh, ngã huỵch
-Dặn h/s học bài ở nhà và làm bài tập, xem trước bài 103
toán luyện tập
I/ Mục tiêu:
- Biết đặt tính, làm tính, cộng nhẩm số tròn chục
- Bước đầu biết về tính chất phép cộng
- Biết giải toán có phép cộng
Ghi chú: - Bài tập cần làm: BT 1,2a,3,4
- BT 2b: Dành cho HS K, G
II/Chuẩn bị:
- GV : Bộ đồ dùng dạy toán 1
- HS : bộ đồ dùng học toán, bảng con, phấn
III/Các hoạt động dạy học.
1/Bài cũ:
- HS lên chữa bài tập số 2 trong SGK
- GV nhận xét cho điểm
2/Bài mới:
*Giới thiệu bài (trực tiếp)
HĐ1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập trong vở BT.
Bài 1:
Trang 10+ HS nêu yêu cầu bài tập Gọi 4 h/s K,G TB,Y lên bảng làm bài ở dưới làm vào VBT GV nhận xét
Bài 2a:
+H/s K,TB nêu y/c bài tập Gv y/c H/s nêu kết quả miệng H/s nhận xét đúng sai Bài tập này giúp ta củng cố về kỹ năng cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm
vi 100
Bài 2a: HS K,G làm
Bài 3:
+H/s nêu yêu cầu bài toán (H/s K,G nêu)
- H/s K,G nhắc lại các bước giải H/s làm bài vào vở bài tập, cùng bàn đổi vở để
tự kiểm tra lẫn nhau
Bài giải Cả hai giỏ đựng số quả cam là:
30 + 20 = 50 ( quả cam )
Đáp số : 50 quả cam
Bài tập này giúp ta củng cố về kỹ năng giải toán có lời văn
Bài 4:
+ H/s giỏi đọc đề bài toán (H/s K,TB nêu lại)
- H/s làm bài vào vở theo mẫu GV quan sát giúp đỡ h/s TB,Y
- Gọi một h/s G lên bảng làm GV nhận xét chốt kết quả đúng
Qua bài tập này giúp ta củng cố về kỹ năng làm tính cộng các số tròn chục trong phạm vi 100
3/ Củng cố, dặn dò
- Qua tiét luyện tập giúp ta củng cố về những kỹ năng gì?
-Dặn học sinh về nhà làm BT 1,2,3 trong SGK vào vở ô ly Xem trước bài 93
đạo đức đi bộ đúng quy định (tiết 2)
I/ Mục tiêu:
- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông
địa phương
- Nêu được lợi ích của việc đi bộ đúng quy định
- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
* HS khá giỏi: Phân biệt được những hành vi đi bộ đúng quy định và sai quy
định
- HS có KN an toàn khi đi bộ; KN phê phán, đánh giá những hành vi đi bộ không
đúng quy định
* Không Y/C HS nhận xét một số tranh minh hoạ chưa thật phù hợp với nội dung bài học
II/ Chuẩn bị:
+ GV :Ba chiếc đèn hiệu xanh, dỏ, vàng Các điều 3,6,18,26 công ước quốc tế về quyền trẻ em
III/ Các hoạt động dạy học.
1.Bài cũ:
2.Bài mới:
*Giới thiệu bài ( trực tiếp)