1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Chuyên đề PT bậc 2 ôn thi vào 10 (hay)

14 716 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề 5: Phương trình bậc hai
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài soạn
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 395,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kiến thức cần nắm vững 1.. bài tập rèn luyện I.. Toán trắc nghiệm Mục đích: Củng cố, khắc sâu lí thuyết Bài 1: Điền vào chỗ .... thì phơng trình vô nghiệm Nếu  ..... Tính nghiệm kép này

Trang 1

Chuyên đề 5 : Phơng trình bậc hai

Phần II kiến thức cần nắm vững

1 Công thức nghiệm:

Phơng trình ax2+bx+c = 0 (a  0) có  = b2- 4ac

+Nếu  < 0 thì phơng trình vô nghiệm

+Nếu  = 0 thì phơng trình có nghiệm kép: x1 = x2 =

a

b

2

+Nếu  > 0 thì phơng trình có 2 nghiệm phân biệt:

x1 =

a

b

2

 ; x2 =

a

b

2

2 Công thức nghiệm thu gọn:

Phơng trình ax2+bx+c = 0 (a  0) có ’=b’ 2- ac ( b =2b’ )

+Nếu ’ < 0 thì phơng trình vô nghiệm

+Nếu ’= 0 thì phơng trình có nghiệm kép: x1 = x2 =

a

b

+Nếu ’> 0 thì phơng trình có 2 nghiệm phân biệt:

x1 =

a

 ; x2 =

a

3 Hệ thức Vi-ét

a) Định lí Vi-ét:

Nếu x1; x2 là nghiệm của phơng trình ax2+bx+c = 0 (a0)

thì : S = x1+x2 =

a

b

; P = x1.x2 =

a c

b) ứng dụng:

+Hệ quả 1:

Nếu phơng trình ax2+bx+c = 0 (a  0) có: a+b+c = 0 thì

phơng trình có nghiệm: x1 = 1; x2 =

a c

+Hệ quả 2:

Nếu phơng trình ax2+bx+c = 0 (a  0) có: a- b+c = 0 thì phơng trình có nghiệm: x1 = -1; x2 =

a

c

c) Định lí: (đảo Vi-ét)

Nếu hai số x1; x2 có x1+x2= S ; x1.x2 = P thì x1; x2 là nghiệm của phơng trình : x2- S x+P = 0

(x1 ; x2 tồn tại khi S2 – 4P  0)

Chú ý:

+ Định lí Vi-ét chỉ áp dụng đợc khi phơng trình có nghiệm (tức là  ≥ 0)

+ Nếu a và c trái dấu thì phơng trình luôn có 2 nghiệm trái dấu

Phần II bài tập rèn luyện

I Toán trắc nghiệm (Mục đích: Củng cố, khắc sâu lí thuyết) Bài 1: Điền vào chỗ để có mệnh đề đúng

a) Phơng trình mx2+nx+p = 0 (m  0) có  =

Nếu  thì phơng trình vô nghiệm Nếu  thì phơng trình có nghiệm kép: x1 = x2 = Nếu  thì phơng trình có 2 nghiệm phân biệt:

x1 = ; x2 =

b) Phơng trình px2+qx+k = 0 (p  0) có ’= (với q = 2q’ ) Nếu ’ thì phơng trình vô nghiệm

Nếu ’ thì phơng trình có nghiệm kép: x1 = x2 = Nếu ’ thì phơng trình có 2 nghiệm phân biệt:

x1 = ; x2 =

Bài 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng, mệnh đề

nào sai

A Nếu x1; x2 là nghiệm của phơng trình ax2+ bx + c = 0 (a

 0) thì: S = x1+ x2 =

a

b

; P = x1.x2 =

a c

Trang 2

B Nếu x1; x2 là nghiệm của phơng trình ax2+ bx + c = 0 (a

 0)

thì: S = x1+ x2 =

a

c

; P = x1.x2 =

a b

C Nếu phơng trình ax2+bx+c = 0 (a  0) có a+b+c = 0 thì

phơng trình có nghiệm: x1 = 1; x2 =

a c

D Nếu phơng trình ax2+bx+c = 0 (a  0) có: a-b+c = 0 thì

phơng trình có nghiệm: x1 = 1; x2 =

a c

E Nếu phơng trình ax2+bx+c = 0 (a  0) có: a- b+c = 0 thì

phơng trình có nghiệm: x1 = -1; x2 =

a

c

F Nếu phơng trình ax2+bx+c = 0 (a  0) có: a+b+c = 0 thì

phơng trình có nghiệm: x1 = -1; x2 =

a

c

G Nếu hai số u và v có u+v = S ; u.v = P thì u; v là nghiệm

của phơng trình : x2- S x+P = 0

H Nếu hai số u và v có u+v = S ; u.v = P thì u; v là nghiệm

của phơng trình : x2- P x+S = 0

Bài 3: Ba bạn Hùng, Hải, Tuấn cùng tranh luận về các mệnh

đề sau:

A.Nếu phơng trình ax2+bx+c = 0 có a+b+c = 0 thì phơng

trình có 2 nghiệm: x1 = 1; x2 =

a c

B.Nếu phơng trình ax2+bx+c = 0 có: a-b+c = 0 thì phơng

trình có 2 nghiệm: x1 = -1; x2 =

a

c

C.Phơng trình ax2+bx+c=0 có tổng hai nghiệm là

a

b

và tích

hai nghiệm là

a c

D.Phơng trình 2x2-x+3 = 0 có tổng hai nghiệm là

2

1

và tích

hai nghiệm là

2 3

Hùng nói: cả bốn mệnh đề đều đúng

Hải nói: cả bốn mệnh đề đều sai Tuấn nói: A, B, C đúng còn D sai

Theo em ai đúng, ai sai? giải thích rõ vì sao?

II Toán tự luận

Loại toán rèn kỹ năng áp dụng công thức vào tính toán

Bài 1: Giải phơng trình

a) x2 - 49x - 50 = 0 b) (2- 3)x2 + 2 3x – 2 – 3 = 0

Giải:

a) Giải phơng trình x2 - 49x - 50 = 0 + Lời giải 1: Dùng công thức nghiệm (a = 1; b = - 49; c = 50)  = (- 49)2- 4.1.(- 50) = 2601;  = 51

Do  > 0 nên phơng trình có hai nghiệm phân biệt:

2

51 ) 49 (

2

51 ) 49 (

x

+ Lời giải 2: ứng dụng của định lí Viet

Do a – b + c = 1- (- 49) + (- 50) = 0 Nên phơng trình có nghiệm: x1 = - 1; x2 = 50

1

50

+ Lời giải 3:  = (- 49)2- 4.1.(- 50) = 2601 Theo định lí Viet ta có :



50 1 50

).

1 ( 50 49

50 ) 1 ( 49

2 1 2

1 2 1

x x x

x x x

Vậy phơng trình có nghiệm: x1 = - 1; x2 = 50

1

50

b) Giải phơng trình (2- 3)x2 + 2 3x – 2 – 3 = 0

Trang 3

+ Lời giải 1: Dùng công thức nghiệm

(a = 2- 3; b = 2 3; c = – 2 – 3)

 = (2 3)2- 4(2- 3)(– 2 – 3) = 16; = 4

Do  > 0 nên phơng trình có hai nghiệm phân biệt:

) 3 2

(

2

4 3 2

) 3 2 ( 2

4 3 2

x

+ Lời giải 2: Dùng công thức nghiệm thu gọn

(a = 2- 3; b’ = 3; c = – 2 – 3)

’ = ( 3)2- (2- 3)(– 2 – 3) = 4;  = 2

Do ’ > 0 nên phơng trình có hai nghiệm phân biệt:

1

3 2

2 3

3 2

2 3

x

+ Lời giải 3: ứng dụng của định lí Viet

Do a + b + c = 2- 3 + 2 3+ (- 2 - 3) = 0

Nên phơng trình có nghiệm:

x1 = 1; x1 = ( 7 4 3 )

3 2

3 2

*Yêu cầu:

+ Học sinh xác định đúng hệ số a, b, c và áp dụng đúng

công thức

+ áp dụng đúng công thức (không nhẩm tắt vì dễ dẫn

đến sai sót)

+ Gv: cần chú ý rèn tính cẩn thận khi áp dụng công

thức và tính toán

* Bài tập tơng tự: Giải các phơng trình sau:

1 3x2 – 7x - 10 = 0

2 x2 – 3x + 2 = 0

3 x2 – 4x – 5 = 0

4 3x2 – 2 3x – 3 =

0

5 x2 – (1+ 2)x + 2 = 0

6 3x2 – (1- 3)x – 1 = 0 7.(2+ 3)x2 - 2 3x – 2 + 3 = 0

8 x2 – x – 6 = 0

Bài 2: Tìm hai số u và v biết: u + v = 42 và u.v = 441

Giải

Du u+v = 42 và u.v = 441 nên u và v là nghiệm của

ph-ơng trình

x2 – 42x + 441 = 0 (*)

Ta có: ’ = (- 21)2- 441 = 0 Phơng trình (*) có nghiệm x1 = x2 = 21 Vậy u = v = 21

*Bài tập t ơng tự:

1 Tìm hai số u và v biết:

a) u+v = -42 và u.v = - 400 b) u - v = 5 và u.v = 24 c) u+v = 3 và u.v = - 8 d) u - v = -5 và u.v = -10

2 Tìm kích thớc mảnh vờn hình chữ nhật biết chu vi bằng 22m và diện tích bằng 30m2

Bài 3: Giải các phơng trình sau

(phơng trình quy về phơng trình bậc hai) a) x3 + 3x2 – 2x – 6 = 0

b)

) 4 )(

1 (

8 1

x x x

x

c) 5x4 + 2x2 -16 = 10 – x2 d) 3(x2+x) – 2 (x2+x) – 1 = 0

Giải a) Giải phơng trình x3 + 3x2 – 2x – 6 = 0 (1) (1)  (x2 - 2)(x + 3) = 0  (x+ 2)(x- 2)(x + 3) = 0

 x = - 2; x = 2; x = - 3 Vậy phơng trình (1) có nghiệm x = - 2; x = 2; x =

- 3 b) Giải phơng trình

) 4 )(

1 (

8 1

x x x

x

(2) Với ĐK: x≠ -1; x≠ 4 thì

(2)  2x(x- 4) = x2 – x + 8  x2 – 7x – 8 = 0 (*)

Do a – b + c = 1- (-7) + (- 8) = 0 nên phơng trình (*) có nghiệm x1 = -1(không thoả mãn ĐK) ; x2 = 8 (thoả mãn ĐK) Vậy phơng trình (2) có nghiệm x = 8

c) Giải phơng trình 5x4 + 2x2 -16 = 10 – x2 (3)

Ta có: (3)  5x4 – 3x2 – 26 = 0 Đặt x2 = t (t  0) thì (3)  5t2 – 3t – 26 = 0 Xét  = (-3)2 – 4.5.(-26) = 529   = 23 Nên: t1 =

5

13 5

2

23 ) 3 (

(thoả mãn t  0) ;

t2 = 2

5 2

23 ) 3 (

(loại)

Trang 4

Với t =

5

13

 x2 =

5

13

 x =

5

13

Vậy phơng trình (3) có nghiệm x1 =

5

13

 ; x2 =

5 13

d) Giải phơng trình 3(x2+x) – 2 (x2+x) – 1 = 0 (4)

Đặt x2+x = t Khi đó (4)  3t2 – 2t – 1 = 0

Do a + b + c = 3 + (- 2) + (- 1) = 0 Nên t1 = 1; t2 =

3

1

t1 = 1 x2+x = 1 x2 + x – 1 = 0

1 = 12 - 4.1.(-1) = 5 > 0 Nên x1 =

2

5

1 

2

5

1 

t2 =

3

1

  x2+x =

3

1

  3x2 + 3x + 1 = 0 (*) 2 = 32 - 4.3.1 = -3 < 0 Nên (*) vô nghiệm

Vậy phơng trình (4) có nghiệm x1 =

2

5

1 

2

5

1 

* Bài tập tơng tự: Giải các phơng trình sau:

1 x3+3x2+3x+2 = 0

2 (x2 + 2x - 5)2 = (x2 - x +

5)2

3 x4 – 5x2 + 4 = 0

4 0,3 x4 + 1,8x2 + 1,5 = 0

5 x3 + 2 x2 – (x - 3)2 =

(x-1)(x2-2

6 10 1 3

x x

x

7 (x2 – 4x + 2)2 + x2 - 4x -

4 = 0

2

x

x x

x

9

x x

x

2

6 3 5 2

Bài 4: Cho phơng trình x2 + 3x - 5 = 0 có 2 nghiệm

là x1 và x2

Không giải phơng trình hãy tính giá trị của biểu thức

sau:

A =

2 2

1 1

x

x  ; B = x1 + x2 ; C = 2

2

2 2

1 1

x

x  ; D = x1 + x2

Giải

Do phơng trình có 2 nghiệm là x1 và x2 nên theo định lí Viet ta có:

x1 + x2 = 3; x1.x2 =  5

5

1 5

3

1 1

2 1

2 1 2 2

x x

x x x

B = x1 + x22 = (x1+x2)2- 2x1x2= ( 3 ) 2 2 ( 5 ) 3 2 5

5

1 ) 5 (

5 2 3

2

2 1

2 2

2 1

x x

x x

;

D = (x1+x2)( x1 - x1x2 + x2 ) =

) 15 3 3 3 ( )]

5 ( 5 2 3 )[

3

* Bài tập tơng tự:

Cho phơng trình x2 + 2x - 3 = 0 có 2 nghiệm là x1 và

x2 Không giải phơng trình hãy tính giá trị của biểu thức sau:

A =

2 2

1 1

x

x  ; B = x1 + x2 ; C = 2

2

2 2

1 1

x

x  ; D = x1

+ x2

E =

2

3 1

3 2 1

2 2 2 1

2 1

5 5

6 10

6

x x x x

x x x x

; F =

2

2 1

2 2 1

2 2 2 1

2 1

4 4

3 5

3

x x x x

x x x x

Loại toán rèn kỹ năng suy luận (Phơng trình bậc hai chứa tham số)

Bài 1: (Bài toán tổng quát)

Tìm điều kiện tổng quát để phơng trình ax2+bx+c = 0 (a  0) có:

1 Có nghiệm (có hai nghiệm)    0

2 Vô nghiệm   < 0

3 Nghiệm duy nhất (nghiệm kép, hai nghiệm bằng nhau)

  = 0

4 Có hai nghiệm phân biệt (khác nhau)   > 0

5 Hai nghiệm cùng dấu   0 và P > 0

Trang 5

6 Hai nghiệm trái dấu   > 0 và P < 0  a.c < 0

7 Hai nghiệm dơng(lớn hơn 0)   0; S > 0 và P > 0

8 Hai nghiệm âm(nhỏ hơn 0)   0; S < 0 và P > 0

9 Hai nghiệm đối nhau   0 và S = 0

10.Hai nghiệm nghịch đảo nhau   0 và P = 1

11 Hai nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối

lớn hơn  a.c < 0 và S < 0

12 Hai nghiệm trái dấu và nghiệm dơng có giá trị tuyệt đối

lớn hơn

 a.c < 0 và S > 0

(ở đó: S = x1+ x2 =

a

b

; P = x1.x2 =

a

c

)

* Giáo viên cần cho học sinh tự suy luận tìm ra điều kiện

tổng quát, giúp học sinh chủ động khi giải loại toán này

Bài 2: Giải phơng trình (giải và biện luận): x2- 2x+k = 0

( tham số k)

Giải

’ = (-1)2- 1.k = 1 – k Nếu ’< 0  1- k < 0  k > 1  phơng trình vô nghiệm

Nếu ’= 0  1- k = 0  k = 1  phơng trình có nghiệm

kép x1= x2=1

Nếu ’> 0  1- k > 0  k < 1  phơng trình có hai

nghiệm phân biệt

x1 = 1- 1  k; x2 =

1+ 1  k

Kết luận:

Nếu k > 1 thì phơng trình vô nghiệm

Nếu k = 1 thì phơng trình có nghiệm x=1

Nếu k < 1 thì phơng trình có nghiệm x1 = 1- 1  k ; x2 =

1+ 1  k

Bài 3: Cho phơng trình (m-1)x2 + 2x - 3 = 0 (1) (tham số

m)

a) Tìm m để (1) có nghiệm

b) Tìm m để (1) có nghiệm duy nhất? tìm nghiệm duy nhất

đó?

c) Tìm m để (1) có 1 nghiệm bằng 2? khi đó hãy tìm

nghiệm còn lại(nếu có)?

Giải

a) + Nếu m-1 = 0  m = 1 thì (1) có dạng 2x - 3 = 0  x =

2

3

(là nghiệm) + Nếu m ≠ 1 Khi đó (1) là phơng trình bậc hai có: ’=12- (-3)(m-1) = 3m-2

(1) có nghiệm  ’ = 3m-2  0  m 

3 2

+ Kết hợp hai trờng hợp trên ta có: Với m 

3

2

thì phơng trình có nghiệm

b) + Nếu m-1 = 0  m = 1 thì (1) có dạng 2x - 3 = 0  x =

2

3

(là nghiệm) + Nếu m ≠ 1 Khi đó (1) là phơng trình bậc hai có: ’ = 1- (-3)(m-1) = 3m-2

(1) có nghiệm duy nhất  ’ = 3m-2 = 0  m =

3

2

(thoả mãn m ≠ 1)

Khi đó x = 1 3

3 2

1 1

1

m

+Vậy với m = 1 thì phơng trình có nghiệm duy nhất x =

2 3

với m =

3

2

thì phơng trình có nghiệm duy nhất x = 3

c) Do phơng trình có nghiệm x1 = 2 nên ta có:

(m-1)22 + 2.2 - 3 = 0  4m – 3 = 0  m =

4 3

Khi đó (1) là phơng trình bậc hai (do m -1 =

4

3

-1=

4

1

0) Theo đinh lí Viet ta có: x1.x2 = 12 6

4 1

3 1

3

x m

Trang 6

Vậy m =

4

3

và nghiệm còn lại là x2 = 6

* Giáo viên cần khắc sâu trờng hợp hệ số a có chứa tham

số (khi đó bài toán trở nên phức tạp vàhọc sinh thờng hay

sai sót)

Bài 4: Cho phơng trình: x2 -2(m-1)x – 3 – m = 0 ( ẩn số

x)

a) Chứng tỏ rằng phơng trình có nghiệm x1, x2 với mọi m

b) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm trái dấu

c) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm cùng âm

d) Tìm m sao cho nghiệm số x1, x2 của phơng trình thoả

mãn x1 +x2  10

e) Tìm hệ thức liên hệ giữa x1 và x2 không phụ thuộc vào m

f) Hãy biểu thị x1 qua x2

Giải a) Ta có: ’ = (m-1)2 – (– 3 – m ) =

4

15 2

1 2

m

Do 0

2

1 2

4

15

   > 0 với mọi m  Phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt

Hay phơng trình luôn có hai nghiệm (đpcm)

b) Phơng trình có hai nghiệm trái dấu  a.c < 0  – 3 – m

< 0  m > -3

Vậy m > -3

c) Theo ý a) ta có phơng trình luôn có hai nghiệm

Khi đó theo định lí Viet ta có: S = x1 + x2 = 2(m-1) và P =

x1.x2 = - (m+3)

Khi đó phơng trình có hai nghiệm âm  S < 0 và P > 0

3 1 0

)

3

(

0

)

1

(

2

m m m

m

Vậy m < -3

d) Theo ý a) ta có phơng trình luôn có hai nghiệm

Theo định lí Viet ta có: S = x1 + x2 = 2(m-1) và P = x1.x2 =

-(m+3)

Khi đó A = x1 +x22 = (x1 + x2)2 - 2x1x2 = 4(m-1)2+2(m+3) = 4m2 – 6m + 10

Theo bài A  10  4m2 – 6m  0  2m(2m-3)  0 

 

 

  

  

0 3 2 0 3 0 3 2 0 0 3 2 0

m m m m m

Vậy m 

2

3

hoặc m  0 e) Theo ý a) ta có phơng trình luôn có hai nghiệm Theo định lí Viet ta có: 

6 2 2

2 2 ) 3 (

) 1 ( 2

2 1 2 1 2

1 2 1

m x x m x x m

x x m x x

 x1 + x2+2x1x2 = - 8 Vậy x1+x2+2x1x2+ 8 = 0 là hệ thức liên hệ giữa x1 và x2 không phụ thuộc m

f) Từ ý e) ta có: x1 + x2+2x1x2 = - 8  x1(1+2x2) = - ( 8 +x2)

2

2 1

2 1

8

x

x x

Vậy

2

2 1

2 1

8

x

x x

2

1

2  

Bài 5: Cho phơng trình: x2 + 2x + m-1= 0 ( m là tham số) a) Phơng trình có hai nghiệm là nghịch đảo của nhau b) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm x1; x2 thoả mãn 3x1+2x2 = 1

c) Lập phơng trình ẩn y thoả mãn

2 1 1

1

x x

y   ;

1 2 2

1

x x

y   với

x1; x2 là nghiệm của phơng trình ở trên

Giải a) Ta có ’ = 12 – (m-1) = 2 – m Phơng trình có hai nghiệm là nghịch đảo của nhau

2 2 1 0 2 1 0

'

m m m m P

Vậy m = 2 b) Ta có ’ = 12 – (m-1) = 2 – m Phơng trình có nghiệm    0  2 – m  0  m  2 (*)

Trang 7

Khi đó theo định lí Viet ta có: x1+ x2 = -2 (1); x1x2 = m

– 1 (2)

Theo bài: 3x1+2x2 = 1 (3)

Từ (1) và (3) ta có: 

7 5 2 5 1 2 3 4 2 2 1 2 3 2

2 1 2 1 1 2 1 2 1 2 1 2 1

x x x x x x x x x x x x

Thế vào (2) ta có: 5(-7) = m -1  m = - 34 (thoả mãn (*))

Vậy m = -34 là giá trị cần tìm

d) Với m  2 thì phơng trình đã cho có hai nghiệm

Theo định lí Viet ta có: x1+ x2 = -2 (1) ; x1x2 = m – 1

(2)

Khi đó:

m

m m

x x

x x x x x x x

x

y

y

1

2 1

2 2 1

1

2 1

2 1 2 1 2 1 2 1

2

1

2 1

1 1 2

1 )

1 )(

1

(

2 2

1 2 1 1

2 2 1

2

1

m

m m

m x

x x x x

x x

x

y

y

(m≠1)

 y1; y2 là nghiệm của phơng trình: y2 -

m

m

 1

2

.y +

1

2

m

m =

0 (m≠1)

Phơng trình ẩn y cần lập là: (m-1)y2 + 2my + m2 = 0

*Yêu cầu:

+ HS nắm vững phơng pháp

+ HS cẩn thận trong tính toán và biến đổi

+ Gv: cần chú ý sửa chữa những thiếu sót của học sinh,

cách trình bày bài và khai thác nhiều cách giải khác

* Bài tập tơng tự:

1) Cho phơng trình: (m – 1)x2 + 2(m – 1)x – m = 0 ( ẩn x)

a) Định m để phơng trình có nghiệm kép

Tính nghiệm kép này

b) Định m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt đều âm

2) Cho phơng trình : x2 – 4x + m + 1 = 0

a) Định m để phơng trình có nghiệm

b) Tìm m sao cho phơng trình có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn:

x12 + x2 = 10 3) Cho phơng trình: x2 – (2m – 3)x + m2 – 3m = 0 a) Chứng minh rằng, phơng trình luôn luôn có hai nghiệm khi m thay đổi

b) Định m để phơng trình có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn: 1 <

x1 < x2 <6 4) Cho phơng trình bậc hai có ẩn x: x2 – 2mx + 2m – 1 = 0 a) Chứng tỏ rằng phơng trình có nghiệm x1, x2 với mọi m b) Đặt A = 2(x1 + x2 ) – 5x1x2

a) Chứng minh A= 8m2 – 18m + 9 b) Tìm m sao cho A=27

c) Tìm m sao cho phơng trình có nghiệm này bằng 2 lần nghiệm kia

5) Cho phơng trình ; x2-2(m + 4)x + m2 – 8 = 0 Xác định m

để phơng trình có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn:

a) A = x1 + x2 – 3x1x2 đạt giá trị lớn nhất

b) B = x1 + x2 – x1x2 đạt giá trị nhỏ nhất

c) Tìm hệ thức giữa x1 , x2 không phụ thuộc vào m 6) Cho phơng trình : x2 – 4x – (m2 + 3m) = 0 a) Chứng minh rằng phơng trình luông có 2 nghiệm x1, x2 với mọi m

b) Xác định m để: x1 + x2 = 4(x1 + x2) c) Lập phơng trình bậc hai ẩn y có 2 nghiệm y1 và y2 thoả mãn:

y1 + y2 = x1 + x2 và 3

1

2 2

1

y y y

7) Cho phơng trình : x2 + ax + 1 = 0 Xác định a để phơng

trình có 2 nghiệm x1 , x2 thoả mãn :

2

1 2 2

2

1

x

x x

x

> 7 8) Cho phơng trình : (m – 1)x2 – 2(m + 1)x + m = 0 (1)

Trang 8

a) Giải và biện luận phơng trình (1) theo m

b) Khi phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2:

* Tìm một hệ thức giữa x1, x2 độc lập đối với m

* Tìm m sao cho x1  x2  2

Bài 174

Cho phơng trình có ẩn số x : x2 -2(m-1)x – 3 – m = 0

1) Chứng tỏ rằng phơng trình có nghiệm số với mọi m

2) Tìm m sao cho nghiệm số x1, x2 của phơng trình

thoả mãn điều kiện x1 +x2  10

Bài 175

Cho phơng trình bậc hai có ẩn x: x2 – 2mx + 2m – 1 = 0

1) Chứng tỏ rằng phơng trình có nghiệm x1, x2 với mọi m

2) Đặt A = 2(x1 + x2 ) – 5x1x2

a) Chứng minh A= 8m2 – 18m + 9

b) Tìm m sao cho A=27

3) Tìm m sao cho phơng trình có nghiệm này bằng 2 lần

nghiệm kia

Bài 176

Cho phơng trình: (m – 1)x2 + 2(m – 1)x – m = 0 ( ẩn x)

a) Định m để phơng trình có nghiệm kép

Tính nghiệm kép này

b) Định m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt đều âm

Bài 177

Cho phơng trình: x2 – (2m – 3)x + m2 – 3m = 0

a) Chứng minh rằng, phơng trình luôn luôn có hai nghiệm

khi m thay đổi

b) Định m để phơng trình có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn:

1 < x1 < x2 <6

Bài 178

Cho hai phơng trình: x2 + x + a = 0 (1)

x2 + ax2 + 1 = 0 (2) Tìm các giá trị của a để hai phơng trình:

a) Tơng đơng với nhau

b) Có ít nhất một nghiệm chung

Bài 179

a) Chứng minh rằng đẳng thức:

(m2 + m + 1)2 + 4m2 + 4m = (m2 + m + 1)2 b) Cho phơng trình: mx2 - (m2 + m + 1)x + m + 1 = 0 (1) Tìm điều kiện của m để phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt khác -1

Bài 180

Gọi a,b là hai nghiệm của phơng trình: x2 + px + 1 = 0 Gọi c,d là hai nghiệm của phơng trình: y2 + qy + 1 = 0 Chứng minh hệ thức: (a – c)(a – d)(b – c)(b – d) = (p – q)2

Bài 181

Giả sử a và b là hai nghiệm của phơng trình x2+px+1 = 0 Giả sử c và d là hai nghiệm của phơng trình x2+qx+1 = 0 Chứng minh hệ thức: (a – c)(b – c)(a + d)(b + d) = q2 + p2

Bài 182

Cho phơng trình: (m + 2)x2 – (2m – 1)x – 3 + m = 0 1) Chứng minh rằng, phơng trình có nghiệm với mọi m 2) Tìm tất cả các giá trị của m sao cho phơng trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 và khi đó hãy tìm giá trị của m để nghiệm này gấp đôi nghiệm kia

Bài 183

Cho phơng trình : x2 – 4x + m + 1 = 0 a) Định m để phơng trình có nghiệm

b) Tìm m sao cho phơng trình có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn:

x12 + x2 = 10

Bài 184

Cho phơng trình : x2 – 2mx + m + 2 = 0 a) Xác định m để phơng trình có 2 nghiệm không âm b) Khi đó hãy tính giá trị của biểu thức: E= x 1 x2 theo m

Bài 185

Trang 9

Cho phơng trình : 3x2 – mx + 2 = 0 Xác định m để phơng

trình có hai nghiệm thoả mãn: 3x1x2 = 2x2 – 2

Bài 186

Cho phơng trình: x2 – 2(m – 1)x - m = 0

a) Chứng minh rằng phơng trình luôn luôn có 2 nghiệm x1,

x2 với mọi m

b) Với m 0, lập phơng trình ẩn y thoả mãn:

1 2 2 2 1

1

1 ,

1

x x y x x

Bài 187

Cho phơng trình : 3x2 - 5x + m = 0 Xác định m để phơng

trình có hai nghiệm thoả mãn: x1 – x2 = 5/9

Bài 188

Cho phơng trình ; x2-2(m + 4)x + m2 – 8 = 0 Xác định m

để phơng trình có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn:

a) A = x1 + x2 – 3x1x2 đạt giá trị lớn nhất

b) B = x1 + x2 – x1x2 đạt giá trị nhỏ nhất

c) Tìm hệ thức giữa x1 , x2 không phụ thuộc vào m

Bài 189

Cho phơng trình : x2 – 4x – (m2 + 3m) = 0

a) Chứng minh rằng phơng trình luông có 2 nghiệm x1, x2

với mọi m

b) Xác định m để: x1 + x2 = 4(x1 + x2)

c) Lập phơng trình bậc hai ẩn y có 2 nghiệm y1 và y2 thoả

mãn: y1 + y2 = x1 + x2, 3

1

2 2

1

y y y

Bài 190

Cho phơng trình : x2 + ax + 1 = 0 Xác định a để phơng

trình có 2 nghiệm x1 , x2 thoả mãn :

2

1 2 2

2

1

x

x x

x

> 7

Bài 191

Cho phơng trình : 2x2 + 2(m + 2)x + 4m + 3 = 0

a) Xác định m để phơng trình có 2 nghiệm x1, x2 b) Chứng minh rằng các nghiệm x1, x2 thoả mãn:

2 2

1 2 1

2

2 1

3   

x x x x

Bài 192

Cho phơng trình : ax2 + bx + c = 0 (a  0) Chứng minh rằng, điều kiện cần và đủ để phơng trình có hai nghiệm mà nghiệm này gấp đôi nghiệm kia là: 9ac = 2b2

Bài 193

Cho phơng trình bậc hai: ax2 + bc + c = 0 (a  0)

Chứng minh rằng, điều kiện cần và đủ để phơng trình có hai nghiệm mà nghiệm này bằng k lần nghiệm kia (k > 0) là:

kb2 = (k + 1)2ac

Bài 194

Chứng minh rằng phơng trình : (x – a)(x – b) + (x – b)(x – c) + (x – c)(x – a) = 0 luôn luôn có 2 nghiệm với mọi a, b, c

Bài 195

Co hai phơng trình : x2 + mx + 2 = 0 (1)

X2 + 2x + m = 0 (2) a) Định m để 2 phơng trình có ít nhất một nghiệm chung b) Định m để 2 phơng trình tơng đơng

c) Xác định m để phơng trình: (x2+mx+2)(x2+2x+m) = 0 có

4 nghiệm phân biệt

Bài 196

Với giá trị nào của các tham số a và b, các phơng trình bậc hai: (2a + 1)x2 – (3a – 1)x + 2 = 0 (1)

(b + 2)x2 – (2b + 1)x – 1 = 0 (2)

Có hai nghiệm chung

Bài 197

Với giá trị nào của tham số k thì hai phơng trình sau có nghiệm chung : 2x2 + (3k + 1)x – 9 = 0

6x2 + (7k – 1)x – 19 = 0

Trang 10

Bài 198

Với giá trị nào của số nguyên p , các phơng trình sau đây có

nghiệm chung 3x2 - 4x + p – 2 = 0

x2 – 2px + 5 = 0

Bài 199

Cho phơng trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0 với a, b, c là các

số hữu tỷ, a  0, có một nghiệm là 1 + 2

Hãy tìm nghiệm còn lại

Bài 200

Tìm tất cả các số nguyên k để phơng trình:

kx2 – ( 1-2k) + k – 2 = 0 luôn luôn có nghiệm số hữu tỷ

Bài 201

Cho phơng trình bậc hai: 3x2 + 4(a – 1)x + a2 – 4a + 1 = 0

xác định a để phơng trình có hai nghiệm phân biệt x1 và x2

thoả mãn hệ thức :

2 1

2 1

x

1 x

1 2

x x

Bài 202

Cho biết phơng trình: x2 + px + 1 = 0 có hai nghiệm là a và

b,phơng trình: x2 + qx + 2 = 0 có hai nghiệm là b và c

chứng minh hệ thức : (b – a)(b – c) = pq – 6

Bài 203

Cho các phơng trình : x2 - 5x + k = 0 (1)

x2 - 7x + 2k = 0 (2) Xác định k để một trong các nghiệm của phơng trình (2) lớn

gấp 2 một trong các nghiệm của phơng trình (1)

Bài 204

Cho các phơng trình : 2x2 + mx – 1 = 0 (1)

mx2 - x + 2 = 0 (2) Với giá trị nào của m, phơng trình (1) và phơng trình (2) có

nghiệm chung

Bài 205

Giả sử x1 và x2 là hai nghiệm của phơng trình bậc hai:

3x2 - cx +2c - 1 = 0

Tính theo c giá trị của biểu thức: S = 3

2 3

1 x

1

Bài 206

Xác định a để hai phơng trình sau có nghiệm chung :

x2 + ax + 8 = 0

x2 + x + a = 0

Bài 207

Tìm tất cả các số nguyên k để các phơng trình bậc hai:

2x2 + (3k – 1)x – 3 = 0 6x2 – (2k – 3)x – 1 = 0 a) Có nghiệm chung

b) Tơng đơng với nhau

Bài 208

Cho phơng trình bậc hai: 2x2 + 6x + m = 0 Với giá trị nào của tham số m, phơng trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2

x

x x

x

1

2 2

1

Bài 209

Cho biết x1 và x2 là hai nghiệm phân biệt khác 0 của phơng trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a  0, a,b,c  R) Hãy lập

một phơng trình bậc hai có các nghiệm là : 2

2

2

1 x

1 , x 1

Bài 210 Biết rằng x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình bậc hai: ax2 +

bx + c = 0 Hãy việt phơng trình bậc hai nhân x1 và x2 làm hai nghiệm

Bài 211

Cho f(x) = x2 – 2(m+ 2)x + 6m + 1 a) CMR: phơng trình f(x) = 0 có nghiệm với mọi m

b) Đặt x = t + 2 Tính f(x) theo t, từ đó tìm điều kiện đối với

m để phơng trình f(x) = 0 có hai nghiệm lớn hơn 2

Ngày đăng: 01/12/2013, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w