1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kế hoạch dạy học môn học: Hoá học lớp: 8

12 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 217,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm được các bước làm để tìm ra % các nguyên tố trong hợp chất - Tính toán khối lượng các nguyên tố khi biết % khối lượng các nguyên tố đó - Từ % khối lượng mỗi nguyên tố trong hợp chấ[r]

Trang 1

 THCS  NHÀ

 SINH HOÁ

MÔN

 8

$% kì: I

  2010 – 2011

Trang 2

1 Mụn  Hoỏ  8

2  trỡnh:

Nõng cao

Khỏc

$% kỡ: I ./ ,$% 2010 – 2011

3  và tờn GV

Cao Thị Nữ 456# 7,+85 02303950012 4<* =5>/ ?.# phũng B !C mụn:

456# 7,+85 E-mail:

<%, sinh ,+87 7B

Phõn cụng 7IJ% 7B

4 #$ %& mụn ( Theo chuẩn do Bộ GD – ĐT ban hành); phự ,Q@ RS5 7,J% 7TL

Sau khi &T7 thỳc ,$% kỡ, HS HX

5T# 7,Y%

- HS #Z/ =[Q% cỏc khỏi #56/ % !"# R\ hoỏ ,$%L

- HS #Z/ =[Q% cỏch R5T7 CTHH, PTHH

- HS )5"5 =[Q% cỏc ]8#) bài 7_@ tớnh theo @,[ #) trỡnh, cụng 7,Y% hoỏ ,$%L

b #.#)

- b #.#) ,$% 7_@ mụn hoỏ ,$%

- b #.#) 7,J% hành hoỏ ,$%

- ?_# ]c#) #,d#) &5T# 7,Y% vài )5"5 thớch cỏc ,56# 7[Q#) 7,J% 7T

5 Yờu (# ) thỏi +,( Theo chuẩn do Bộ GD – ĐT ban hành); phự ,Q@ RS5 7,J% 7TL

- HS cú thỏi =C tớch %J%

+ Y#) thỳ ,$% 7_@ !C mụn

+ ?_# ]c#) tri 7,Y% vào 7,J% 75g#

6 . tiờu chi */

c% tiờu

S@ 8

m =nU mụn

hoỏ ,$% -Hoỏ ,$% là gỡ-Vai trũ %o* hoỏ ,$%

trong %UC% Hp#) %o*

chỳng ta

-Làm gỡ => ,$% 7p7 mụn hoỏ ,$%

+ Khái niệm chất và một

số tính chất của chất

+Khái niệm về chất nguyên chất (tinh khiết )

và hỗn hợp

+ Cách phân biệt chất nguyên chất (tinh khiết )

và hỗn hợp dựa vào tính chất vật lí

+ Tách ,-! một chất rắn ra khỏi hỗn hợp dựa vào tính chất vật lí Tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp muối ăn và cát

Nguyờn 7s + Khỏi #56/ nguyờn 7sW

%qU 78+ %o* nguyờn 7sW

%qU 78+ ,87 nhõn nguyờn

+ 85 sao nguyờn 7s G85 trung hoà R\ =56# + đơn vị điện tích hạt Xác định đ-ợc số

nhân, số p, số e, số lớp x

Trang 3

7sL e, số e trong mỗi lớp

dựa vào sơ đồ cấu tạo nguyên tử của một vài nguyên tố cụ thể (H,

C, Cl, Na)

Nguyờn 7p

hoỏ ,$% nguyên tố hóa học và Khái niệm về

cách biểu diễn nguyên tố dựa vào kí hiệu hóa học

- Khái niệm về nguyên

tử khối

Cách so sánh đơn vị khối l-ợng nguyên tử

Tra bảng tìm đ-ợc nguyên tử khối của một số nguyên tố cụ thể

4 # %,q7W

,Q@ %,q7 và

phõn 7s

+ Khái niệm đơn chất, hợp chất, phân tử

+ Các trạng thái của chất

+ Đặc điểm cấu tạo của

đơn chất và hợp chất

+ Tính phân tử khối của một số phân tử

đơn chất và hợp chất + Xác định đ-ợc trạng thái vật lý của một vài chất cụ thể Phân biệt một chất là đơn chất hay hợp chất theo thành phần nguyên tố tạo nên chất đó

Công thức

hoá học

+ Công thức hoá học của

đơn chất, hợp chất ý nghĩa của công thức hóa học

+ Cách viết công thức hoá học

+ Viết đ-ợc công thức hoá học của chất cụ thể khi biết tên các nguyên tố và số nguyên tử của mỗi nguyên tố tạo nên một phân tử và ng-ợc lại Hoá trị Khái niệm hoá trị, quy

tắc hoá trị

+ Cách tính hoá trị của các nguyên tố

+ ìm đ-ợc hoá trị của nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử theo công thức hoá học cụ thể + Lập đ-ợc công thức hoá học của hợp chất khi biết hoá trị của hai nguyên tố hoá học hoặc nguyên tố và nhóm nguyên tử tạo nên chất

Sự biến đổi

của chất

Nắm đ-ợc khái niệm hiện t-ợng vật lí, hiện t-ợng hoá học

+ Phân biệt đ-ợc hiện t-ợng vật lí và hiện t-ợng hoá học

+ GiảI thích các hiện t-ợng trong thực tế

Phản ứng

hoá học

Khái niệm phản ứng hoá

học.Biết đ-ợc các điều kiện để xảy ra phản ứng

Quan sát thí nghiệm, hình vẽ hoặc hình ảnh

cụ thể, rút ra đ-ợc nhận xét về phản ứng hoá

học, điều kiện và dấu hiệu để nhận biết có phản ứng hoá học xảy

Xác định đ-ợc chất phản ứng (chất tham gia, chất ban đầu) và sản phẩm (chất tạo thành)

Trang 4

- Viết đ-ợc ph-ơng trình hoá học bằng chữ để biểu diễn phản ứng hoá

học

Định luật

bảo toàn

khối *-!

Khái niệm, biểu thức của

định luật bảo toàn khối l-ợng

Trong một phản ứng hoá học, tổng khối l-ợng của các chất phản ứng bằng tổng khối l-ợng các sản phẩm

Tính đ-ợc khối l-ợng của một chất trong phản ứng khi biết khối l-ợng của các chất còn lại

H-4 trình

hoá học

Ph-ơng trình hoá học biểu diễn phản ứng hoá

học

- Các b-ớc lập ph-ơng trình hoá học

ý nghĩa của ph-ơng trình hóa học và phần nào vận dụng đ-ợc định luật bảo toàn khối l-ợng vào các ph-ơng trình hóa học đã lập

Lập đ-ợc ph-ơng trình hoá học và xác định

đ-ợc ý nghĩa của PTHH

Mol và tính

toán hoá học

+Định nghĩa: moℓ, khối l-ợng moℓ, thể tích moℓ của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc): (0oC,

1 atm)

+ Biểu thức biểu diễn mối liên hệ giữa l-ợng chất (n), khối l-ợng (m)

và thể tích (V)

+ Biểu thức tính tỉ khối của khí A đối với khí B

và đối với không khí

+ ý nghĩa của mol, khối l-ợng mol, thể tích mol

+Tính đ-ợc khối l-ợng

moℓ nguyên tử, moℓ phân tử của các chất theo công thức

+Tính đ-ợc m (hoặc n hoặc V) của chất khí ở

điều kiện tiêu chuẩn khi biết các đại l-ợng

có liên quan

+Tính đ-ợc tỉ khối của khí A đối với khí B, tỉ khối của khí A đối với không khí

Tính theo

công thức

hoá học

+Các b-ớc tính thành phần phần trăm về khối l-ợng mỗi nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức hoá học

+Các b-ớc lập công thức hoá học của hợp chất khi biết thành phần phần trăm khối l-ợng của các nguyên tố tạo nên hợp chất

Tính đ-ợc tỉ lệ số moℓ,

tỉ lệ khối l-ợng giữa các nguyên tố, giữa các nguyên tố và hợp chất

+ Tính đ-ợc thành phần phần trăm về khối l-ợng của các nguyên

tố khi biết công thức hoá học của một số hợp chất và ng-ợc lại

- Xác định đ-ợc công thức hoá học của hợp chất khi biết thành phần phần trăm về khối l-ợng các nguyên

tố tạo nên hợp chất

Tính theo

"-4 trình

hoá học

Ph-ơng trình hoá học cho biết tỉ lệ số moℓ, tỉ

lệ thể tích giữa các chất bằng tỉ lệ số nguyên tử hoặc phân tử các chất trong phản ứng

- Các b-ớc tính theo ph-ơng trình hoá học

ác định tỉ lệ khối l-ợng giữa các nguyên tố, % khối l-ợng các nguyên

tố, khối l-ợng mol của chất từ công thức hóa học cho tr-ớc

Lập công thức hóa học của hợp chất khi biết thành phần các nguyên tố

Trang 5

7 Khung phõn 13*  trỡnh( Theo PPCT %o* m GD – 4 ban hành)

$% kỡ: I Un# 19 5T7 36

C5 dung !Z7 !UC%w Hp 75T7 ND 7J

%,$# B#) Hp 75T7 Ghi chỳ

Lớ 7,UrT7 ,J% hành Bài 7_@W ụn

8 45 trỡnh chi */

5T7 Bài ,$% Hỡnh 7,Y% 7B %,Y%

mụn hoỏ

,$%

* J ,$% Làm gỡ =>

,$% 7p7 mụn hoỏ ,$%L

* Trờn GS@ Hoỏ ,$%

là gỡ?

+ c#) %c p#) #),56/W pipet, &z@ ){

+ Hoỏ %,q7 dd CuSO4, NaOH,HCl, Zn

+ I" G}5 cõu ,~5L

 I 789 NGUYấN 8<9=> 8<

(10 75T7 lớ 7,UrT7 + 2 75T7 bài 7_@ + 2 75T7 7,J% hành = 14 75T7

2,3 Bài 1: - Dụng cụ :Đo nhiệt

nóng chảy của *- huỳnh, dụng cụ thử tính dẫn

điện, nhiệt kế Hoá chất : O- huỳnh, photpho đỏ, nhôm, đồng, muối.

* Cỏ nhõn: Phõn !567 =[Q% R_7 7,> TN , NT ?_7 G56U và cỏc

%,q7 l5T7 cỏc R_7 7,> 78+ ra 7€ %,q7 , m =(U cú %,q7 m =e cú R_7 7,>

* Nhúm: Phõn !567 =[Q% %,q7 tinh &,5T7 và ,{# ,Q@

FI" G}5 cõu ,~5L

4 Bài 2: Bài

7,J% hành

Hp 2

- ễng #),56/ , &z@ ,

@,gU , =# %‚# , =ƒ*

TT , )5qr G$% , #,567

&T

- S , Farafin , /Up5 ,

#[S% , cỏt

*Cỏ nhõn: Z/ =[Q% cỏc qui 7Z% , an toàn trong TN WHs ]c#) /C7 Hp ]c#) %c thớ

#),56/

* Nhúm: So sỏnh t0 nc %o*

/C7 Hp %,q7 7€ =e =<#, ,[S#) trong R56% tỏch %,q7

+ Nờu cỏch tỏch /Up5 # ra

&,~5 ,{# ,Q@L

5

NGUYấN

8<

- l"#) @,c RX %qU 78+

%o* /C7 Hp nguyờn 7sL

- l5T7 =[Q% nguyờn 7s là gỡ ?

,qr rừ nguyờn 7s )‚/ ,87 nhõn mang =56# (+) R~ là e mang =56# (- )

- 87 nhõn )‚/ p và n Xỏc

=<#, GS@ e , Hp e ngoài , p = e , ,5>U =[Q% 785 sao

m nt m ,87 nhõn

- Nguyờn 7s 78+ nờn %,q7

- HS !5T7 xỏc =<#, Hp e,p,n 7€

%qU 78+ %o* /C7 nguyờn 7sW phỏt ,56# ra %qU 78+ nào =V#)W

+ I" G}5 cõu ,~5W bài 7_@

Trang 6

6

NGUYÊN

F

- l"#) @,c

- 5>U =[Q% 7,T nào là nguyên 7p , p là =‰% 7I[#) cho /{5 nguyên 7p

- l5T7 cách R5T7 KHHH %o*

nguyên 7p , !5>U ]5g# Hp G[Q#) #)L7s %o* nguyên 7p nào =e

- Rèn GUr6# &b #.#) R5T7 CTHH {5 KHHH là %,Š

/C7 nguyên 7s %o* nguyên 7p

=e

+ I" G}5 câu ,~5W bài 7_@

7

NGUYÊN

F (tt)

- l"#) @,c , !5>U =‚

% các #)L7p

- 5>U =[Q% NTK là KL

%o* NT =[Q% qui [S% theo

C = 1,66.10 -

24 gam

- Tìm

- Rèn &b #.#) R5T7 CTHH %o*

các nguyên 7pWt-% =<#, tên các nguyên

+ I" G}5 câu ,~5W bài 7_@

8

IJ 78

PHÂN 8<

Tranh /ŒU %,q7 ; 4‚#) , NaCl , H2 , H2O , O2

- Phân !567 =[Q% = # %,q7 , ,Q@ %,q7 Z/ =[Q% =‰%

=5>/ %qU 78+ , phân G+85 =w% , h/ c l5T7 /C7 Hp ]8#) thù hình %o* nguyên 7p

- Phân !567 = # %,q7 và ,Q@

%,q7 khác nhau m =5>/ nào

- ,qr rõ =5>/ chung )5d* 3

kn =e là các %,q7 do nguyên 7sW@,(# 7s 78+ nên

+ I" G}5 câu ,~5W bài 7_@

9

IJ 78

PHÂN 8<

(tt)

- l"#) @,c , /ŒU 4‚#) , Khí Oxi

- l5T7 =[Q% 7,T nào là phân 7s , tìm =[Q% PTK các %,q7

- 5>U =[Q% 3 7I8#) thái %o*

%,q7 , /{5 7I8#) thái @,c 7,UC% vào &,+"#) cách các phân 7s

- ,qr rõ các %,q7 =\U do các ,87 #,~ bé 78+ nên là nguyên 7sL'/ phân 7s &,p5 các

%,q7Wt-% =<#, các nguyên 7p ]J* vào phân 7s &,p5

- ,qr =[Q% 7I8#) thái các

%,q7 là @,c 7,UC% vào &,+"#) cách các ,87L

+ I" G}5 câu ,~5W bài 7_@

10

BÀI 7 BÀI

8M

HÀNH 2 - Tranh /ŒU /Up5 ,

khí 5=ID , oxi , #[S%

- l5T7 cách làm TN R\ HJ

&,UT%, tán %o* %,q7

- ,qr =[Q% ý #),b* %o* R56%

Trang 7

,ddNH3W!D#)Wp#)

#),56/W#V7 cao su, ,5>U phân 7s là ,87 78+ ra %,q7 - Rèn GUr6# &b #.#) R5T7

7[}#) trình , làm thí #),56/

.Quan sát các ,56# 7[Q#) thí

#),56/ => tìm ra !"# %,q7 %o*

&5T# 7,Y%L

- Có ý 7,Y% )5d )'#W!"+ R6W75T7

&56/ các =‚ dùng thí

#),56/W,+- %,q7L`%, %J% tìm tòi &,Z% sâu &5T# 7,Y% 7€ các thí #),56/L

11

BÀI 8 BÀI

4:'N

8O= 1

- l"#) @,c RS5 #C5 dung các bài 7_@

- 6 7,p#) G85 m hs &5T# 7,Y%

R\ %,q7 , #)L7s , phân 7s

,qr quan ,6 các khái #56/

này

- 5>U sâu R\ chúng qua bài 7_@

- Rèn &b #.#) 7[ duy 5"5 thích các ,56# 7[ #) xung quanh có liên quan =T# các nguyên 7s ,phân 7sL

+ I" G}5 câu ,~5W bài 7_@

12

BÀI 8

CÔNG

8Q

HÓA F

- l"#) @,c , tranh /ŒU 4‚#) , /Up5 ,

#[S% , khí Oxi , khí 5=ID

- HS !5T7 cách R5T7 CTHH %o*

= # %,q7 W,Q@ %,q7

- ,qr =[Q% ý #),b* R\ %,q7 7€ CTHH %o* %,q7 =e

- Rèn &b #.#) R5T7 CTHH Phân !567 các = # %,q7 và các ,Q@ %,q7 theo thành @,n# các nguyên 7pL

+ I" G}5 câu ,~5W bài 7_@

HÓA 8ST

- l"#) @,c

- 5>U =[Q% hóa 7I< %o* /C7 nguyên 7p là gì ?

- l5T7 cách xác =<#, hóa 7I<

theo H và O

- $% sinh thành 7,8+ trong R56% tính hoá 7I< các nguyên 7pW#,e/ các nguyên 7s theo

O và H

- l[S% =nU ,5>U !"# %,q7 %o*

hoá 7I< là &," #.#) liên

&T7L?56% #,S hoá 7I< các nguyên 7p là vô cùng quan 7I$#)L

+ I" G}5 câu ,~5W bài 7_@

14

BÀI 10

86U= )

- l"#) @,c - hóa 7I< trong ,Q@ %,q7 !q7 kì Z/ =[Q% #C5 dung qui 7Z%

- l5T7 R_# ]c#) &5T# 7,Y% vào R56% G_@ CTHH %o* ,Q@ %,q7

- Rèn GUr6# &b #.#) R5T7 CTHH 7€ hoá 7I< các thành

+ I" G}5 câu ,~5W bài 7_@

Trang 8

@,n#W7`#, toán tìm ra CTHH sai do không phù ,Q@ RS5 hoá 7I<L

15

BÀI

4:'N

8O= 2

- l"#) @,c

- $% sinh ôn 7_@ R\ &5T# 7,Y%

R\ cách G_@ CTHH , tìm PTK

- Z/ Rd#) cách tìm hóa 7I<

theo qui 7Z%L?5T7 CTHH các

%,q7L

- 5T@ 7c% rèn GUr6# &b #.#) tìm hoá 7I< các nguyên 7p 7€

các ,Q@ %,q7WG_@ CTHH các ,Q@ %,q7 theo hoá 7I< cho 7I[S%

+ I" G}5 câu ,~5W bài 7_@

45 '

4\ &5>/ tra

- 4-#, giá ,$% sinh các

&5T# 7,Y% R\ nguyên 7s , CTHH %o* = # %,q7 ,Q@ %,q7 , hóa 7I< € =e !5T7 =[Q%

#,d#) =5>/ %,[* hoàn 7,56#

m HS

- Rèn GUr6# &b #.#) R5T7 kí ,56U và CTHH %o* %,q7 Bài 7_@ tính toán có liên quan =T#

p , n , e

17

BÀI 12 XM

?6U IY6

Z 78

- lC7 Fe , S , p#)

#),56/ , K&z@ ,4 thìa , 4 bát HY , 4 =# %‚# , nam châm , @,5TU 7,J% hành

- HS ,5>U và phân !567 =[Q%

,56# 7[Q#) R_7 lí và ,56#

7[Q#) hóa ,$%

- l5T7 làm thí #),56/ => theo dõi HJ !5T# =B5 %o* %,q7

- Rèn &b #.#) làm thí

#),56/W†U*# sát,phân !567 7€

các ,56# 7[Q#) thí nhí #),56/

- Có thái =C nhìn #,_# =V#) R\ các !5T# =B5 trong 7,J% 7T

là các ,56# 7[Q#) hoá ,$% và R_7 lí

+ I" G}5 câu ,~5W bài 7_@

18

BÀI 13

=[ Q!

- dd Na2CO3 , HCl , NaOH , CuSO4 , p#)

#),56/ , p#) hút ,

&z@

- 5>U =[Q% @,"# Y#) hóa ,$% là gì ? 5g# !5T# %o* @[

hóa ,$%

- ,qr =[Q% HJ thay =B5 LK )5d* các #)L7s ]Œ# =T# HJ 78+

thành %,q7 /S5

- l5T7 !5>U ]5g# =[Q% @,[ #) trình hóa ,$% ]8#) %,d

+ I" G}5 câu ,~5W bài 7_@

19

BÀI 13

=[ Q!

(tt)

- Al ( lá , !C7 ) , dd NaOH , CuSO4 , 4#

%‚# , z@ , H2O2 ,

- l5T7 =[Q% khi @,"# Y#) t"r

ra %n# #,d#) =5\U &56# gì ? Khi nào thì &,#) =<#, =[Q%

+ I" G}5 câu ,~5W bài 7_@

Trang 9

MnO2 @,"# Y#) t"r ra

- Rèn &b #.#) quan sát , #,_#

xét 7€ ,56# 7[Q#) @,"# Y#)

- 6 !C TN )‚/ : 2

%p% , KMnO4 , thìa

=ƒ* 7,or tinh , dd Ca(OH)2 , dd Na2CO3 , =# %‚# , &z@

- ,Z% sâu &5T# 7,Y% R\ %,q7 , phân 7s #)L7s , HJ &,UT%, tán

%o* %,q7 là HJ &,UT%, tán %o*

các phân 7s

- Qua bài 7,J% hành rèn &b

#.#) làn TN , quan sát , phân tích 7B#) ,Q@ và rút ra &5T#

7,Y%

- Nhìn #,_# =V#) R\ ,56#

7[Q#) R_7 lí và hoá ,$%

21

BÀI 15

IT

4:O8 ?[D

TOÀN

0C6

4\K!

- Cân Rôbevan , 0%p%

500ml , dd BaCl2 , dd

Na2SO4

- l"#) @,c

- 5>U #C5 dung %o* =<#, GU_7 , !5T7 )5"5 thích =<#, GU_7 ]J*

vào HJ !"+ toàn &,p5 G[Q#) 7€

HJ !"+ toàn Hp G[Q#) các ng

7s

- ?_# ]c#) =<#, GU_7 !"+ toàn vào tính toán

- Rèn &b #.#) R5T7 pt hóa ,$%

và !5>U 7,Y% =<#, GU_7 7€ pt

- ,qr =[Q% các !5T# =B5 hoá ,$% )5d* %,q7 tham gia thành H"# @,‘/ luôn =[Q% !"+ toàn R\ /‰7 &,p5 G[Q#)L,[#) liên

&T7 )5d* các nguyên 7s là thay

=B5

+ I" G}5 câu ,~5W bài 7_@

22

BÀI 16

=\J!

TRÌNH

- l"#) @,c

- HS !5T7 các ![S% G_@ PTHH , R5T7 =V#) CHHH %o* các

%,q7

- _@ =[Q% các @,[ #) trình cân !’#) nhanh theo /C7 Hp

@,[ #) pháp

- Phát 7I5># &," #.#) phán

=+-# trong R<k% cân !’#) các

@,[ #) trình @[L

+ I" G}5 câu ,~5W bài 7_@

23

BÀI 16

=\J!

TRÌNH

(TT)

- l"#) @,c ghi #C5 dung #,[ &5>/ tra bài

- 5T@ 7c% rèn &Ur6# &b #.#) G_@ PTHH

- l5T7 ý #),b* %o* các ,6 Hp trong PT có liên quan =T#

tính toán sau này

- Làm =[Q% các bài toán R\

%,$# %,q7 phù ,Q@ trong PTHH

+ I" G}5 câu ,~5W bài 7_@

24

BÀI 17 BÀI

4:'N

dung bài 7_@

- ,56# 7[Q#) hóa ,$% - @,"#

Y#) hóa ,$%

+ I" G}5 câu ,~5W bài 7_@

Trang 10

- Áp ]c#) 7p7 4l trong tính toán , cân !’#)

- Rèn GUr6# &b #.#) cân !’#) PTHH

25

06V TRA

45 '

4\ &5>/ tra - CTHH , PTHH , 4-#, giá HS m &b #.#) R5T7 G_@ PTHH

- Ap ]c#)=[Q% 4l trong tính toán

- _@ =[Q% CTHH , =5 tìm CTHH %o* %,q7 ]J* vào Hp p , phân 7s &,p5

- ,Z% @,c% #,Y#) 7‚# 785 các

&5T# 7,Y% trên

MOL

l"#) @,c RS5 các #C5 dung bài 7_@

- Z/ và R_# ]c#) =[Q% khía

#56/ Mol , &,p5 G[Q#) Mol , 7,> tích Mol

- l5T7 %,Ur># =B5 ]J* vào /{5 khái #56/

- Tính toán linh ,+87 các =85 G[Q#) /W?WMHp nguyên 7sW@,(# 7sN thành mol và

#)[Q% G85L

- Tích %J% trong tính toán =>

@,c% Rc cho R56% tính toán các bài @,Y% 78@ , # m bài sau

+ I" G}5 câu ,~5W bài 7_@

27

BÀI 18

:'V

IY6 !6^

M , n , V

l"#) @,c

- HS !5T7 cách G_@ ra và R_#

]c#) =[Q% công 7,Y% %,Ur>#

=B5 )5d* các =85 G[Q#) là m ,

n , V

- Rèn GUr6# &b #.#) tính toán .Áp ]c#) linh ,+87 các công 7,Y% %,Ur># =B5L

+ I" G}5 câu ,~5W bài 7_@

28

BÀI 18

:'V

IY6 !6^

M , n , V (tt)

l"#) @,c - #.#) tính m, V, n [S#) ]Œ# HS rèn GUr6# &b

- 4<#, ,[S#) cho HS R56%

tính theo PTHH , theo CTHH

- Thành 7,c% trong %,Ur>#

=B5 các =85 G[Q#)L '#, thành 7[ duy =<#, ,[S#) G}5 )5"5 7€

các )5" 7,5T7L

+ I" G}5 câu ,~5W bài 7_@

0C6

78 KHÍ

l"#) @,c

- HS tìm =[Q% ra công 7,Y% 7Š

&,p5 , áp ]c#) =[Q% RS5 công 7,Y% này

- J* vào 7Š &,p5 , tìm &,p5 G[Q#) mol các %,q7 , %ƒ#)

#,[ so sánh )5d* các %,q7 khí

+ I" G}5 câu ,~5W bài 7_@

...

Cơng thức

hố học

+ Cơng thức hoá học

đơn chất, hợp chất ý nghĩa cơng thức hóa học

+ Cách viết cơng thức hố học

+ Viết đ-ợc cơng thức hố học chất cụ thể biết... ăn cát

Nguyờn 7s + Khỏi #56/ nguyờn 7sW

%qU 78+ %o* nguyờn 7sW

%qU 78+ ,87 nhõn nguyờn

+ 85 nguyờn 7s G85 trung hoà R\ =56# + đơn vị điện tích hạt Xác...

+ Phân biệt đ-ợc t-ợng vật lí t-ợng hố học

+ GiảI thích t-ợng thực tế

Phản ứng

hoá học

Khái niệm phản ứng hoá

học. Biết đ-ợc điều kiện để xảy phản ứng

Quan

Ngày đăng: 01/04/2021, 12:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w