Trình bày đượctính chất hoá học: phản ứng thế, phảnứng tách, phản ứngcháy tương tự ankan; phản ứng cộng mởvòng với H2, Br2,HBr của xicloankan có 3-4 nguyên tử C.. Giải thích được vì sao
Trang 14 Cỏc chuẩn của mụn học (ghi theo chuẩn do Bộ GD - ĐT ban hành)
5 Yêu cầu về thái độ (ghi theo chuẩn do Bộ GD - ĐT ban hành)
6. Mục tiêu chi tiết
CHƯƠNG 5:
HIĐROCACBON
NO
V.1.1 Nờu đượckhỏi niệm về ankan,xicloankan: Cụngthức chung, đồngđẳng, đồng phõn,danh phỏp, tớnh chấtvật lớ, tớnh chất hoỏhọc
V.1.2 Nờu được cỏcứng dụng của ankan
và xicloankan
V.1.2 Trỡnh bàyđược cỏc nguồn H-C
no trong tự nhiờn
V.1.3 Đọc tờn cỏcH-C no và viết đượcCTPT của cỏc chấttrong dóy đồng đẳng,cỏc đồng phõn củaH-C no
V.2.1 Đọc tờn cỏc H-C no và viết đượcCTPT của cỏc chấttrong dóy đồng đẳng,cỏc đồng phõn của H-C no
V.2.2 Giải thớch đượcnguyờn nhõn H-C nokhú tham gia phảnnứng hoỏ học là dotrong phõn tử của núchỉ cú cỏc liờn kết
bền
V.2.3 Viết thành thạocỏc PTHH của p.ư thế,p.ứ tỏch H2, p.ứ chỏycủa H-C no
V.2.4 Vận dụng giảicỏc bài tập về xỏc địnhCTPT HCHC
V.3.1 Thấy đượcmối quan hệ sõusắc giữa đặc điểmcấu tạo với tớnhchất húa học củaH-C no
V.3.2 Giải thớchđược sự giốngnhau và khỏc nhau
về cấu tạo, tớnhchất giữa ankan vàxicloankan
Bài 25: Ankan 1.1 Nờu được định
nghĩa hiđrocacbon,hiđrocacbon no vàđặc điểm cấu tạophõn tử của chỳng
1.2 Nờu được cụngthức chung, đồngphõn mạch cacbon,
2.1 Trỡnh bầy đượccỏc thớ nghiệm, mụ tả
mụ hỡnh phõn tử và rỳt
ra được nhận xột vềcấu trỳc phõn tử, tớnhchất của ankan
2.2 Vận dụng thuyếtCTHH viết được
3.1 Thấy đượcmối quan hệ sõusắc giữa đặc điểmcấu tạo với tớnhchất húa học củaankan
3.2 Trỡnh bày
Trang 2đặc điểm cấu tạophân tử và danhpháp.
1.3 Trình bày tínhchất vật lí chung(quy luật biến đổi vềtrạng thái, nhiệt độnóng chảy, nhiệt độsôi, khối lượngriêng, tính tan)
1.4 Trình bày đượctính chất hoá học(phản ứng thế, phảnứng cháy, phản ứngtách hiđro, phản ứngcrăckinh
1.5 Trình bày đượccác phương phápđiều chế metan trongphòng thí nghiệm vàkhai thác các ankantrong công nghiệp
Ứng dụng củaankan
CTCT, gọi tên một sốankan đồng phân mạchthẳng, mạch nhánh
2.3 Viết các PTHHbiểu diễn tính chất hoáhọc của các ankan
2.4 Xác định CTPT,viết CTCT và gọi tên
2.5 Sử dụng phươngtrình trạng thái khí,tính được thành phầnphần trăm về thể tích,khối lượng ankan tronghỗn hợp khí, tính nhiệtlượng của phản ứngcháy
được các nguồn
H-C no trong tựnhiên
1.2 Trình bày đượctính chất hoá học:
phản ứng thế, phảnứng tách, phản ứngcháy tương tự ankan;
phản ứng cộng mởvòng (với H2, Br2,HBr) của xicloankan
có 3-4 nguyên tử C
1.3 Nêu được ứngdụng của xicloankan
2.1 Quan sát mô hìnhphân tử và rút ra đượcnhận xét về cấu tạo củaxicloankan
2.2 Từ công thức cấutạo suy ra tính chất hoáhọc của xicloankan
2.3 Viết được PTHHdạng CTCT biểu diễntính chất hoá học củaxicloankan
3.1 Giải thíchđược nguyên nhânlàm cho các xicloankan vòng lớnkhông có khả năngtham gia cộng mởvòng
VI.1.2 Trình bàyđược đặc điểm liênkết, cấu trúc phân tử,
VI.2.1 Giải thích được
vì sao H-C không no
có tính chất hoá họckhác với H-C no:
nguyên nhân tínhkhông no của các H-C
là do liên kết kémbền
VI.2.2 Giải thích tạisao các H-C không no
VI.3.1 Thiết lậpđược mối quan hệgiữa các H-C no vàkhông no
VI.3.2 Bước đầuthiết lập được mốiquan hệ giữa H-Cvới dẫn xuất
Trang 3đồng đẳng, đồngphân, danh pháp củacác loại H-C khôngno.
VI.1.3.Viết côngthức chung, CTCTcủa H-C không no
Đọc tên các H-Ckhông no đó
VI.1.4 Trình bàyđược tính chất hoáhọc của anken,ankin, ankađien
VI.1.5 Nêu đượcmột số ứng dụngquan trọng củaanken, ankin vàankađien
có số lượng đồng phânthường lớn hơn so vớicác H-C no (mạch hở)
có số nguyên tử cácbon tương ứng (Vì H-
C không no còn cóđồng phân vị trí củaliên kết bội)
VI.2.3 Giải thích vìsao nhiều H-C không
no tạo được polime
VI.2.4.Viết được cácPTHH thể hiện tínhchất hoá học của H-Ckhông no
VI.2.5 Giải quyếtđược các dạng bài tậpđịnh tính như nhậnbiết, tách
Bài 29: Anken 1.1 Trình bày được
công thức chung,đặc điểm cấu tạophân tử, đồng phâncấu tạo và đồng phânhình học
1.2 Nêu được cáchgọi tên thường và tênthay thế của anken
1.3 Nêu được tínhchất vật lí chung(quy luật biến đổi về
to n.c, to sôi, KLR,tính tan) của anken,phương pháp điềuchế anken trongPTNo, CN, và ứngdụng
1.4 Trình bày tínhchất hoá học: p.ứcộng Br2 trong dd,cộng H2, cộng HXtheo quy tắcMaxcopnhicop, p.ứtrùng hợp, p.ứ oxihóa
2.1 Quan sát TNo, môhình và rút ra đượcnhận xét về đặc điểmcấu tạo và tính chất
2.2 Viết được CTCT
và tên gọi của cácđồng phân tương ứngvới 1 CTPT (khôngquá 6C trong PT)2.3 Viết được PTHHcủa một số p.ứ cộng,p.ứ trùng hợp cụ thể
2.4 Xác định được sảnphẩm của phản ứngcộng theo quy tắcMac-cop-nhi-cop
3.1 Bước đầu thiếtlập được mối quan
hệ giữa H-C vớidẫn xuất
Bài 30: Ankađien 1.1 Nêu được định
nghĩa, công thứcchung, đặc điểm cấutạo của ankanđien
2.1 Quan sát TNo, môhình phân tử và rút ranhận xét về cấu tạo vàtính chất của ankađien
3.1 Nghiên cứuthêm về một số H-
C không no khác
Trang 41.2 Trình bày đượcđặc điểm cấu tạo,tính chất hoá học củaankađien liên hợp(buta-1,3-đien vàisopren: p.ứ cộng 1,2
và cộng 1,4), điềuchế buta-1,3-đien từbutan hoặc butilen
và isopren từisopentan trong côngnghiệp
2.2 Viết được CTCTcủa một số ankađien cụthể
2.3 Dự đoán được tínhchất hoá học, kiểm tra
và kết luận
2.4 Viết được PTHHbiểu diễn tính chất hoáhọc của buta-1,3-đien
2.5 Vận dụng tínhthành phần phần trăm
về thể tích khí tronghỗn hợp
có ứng dụng thiếtthực trong cuộcsống như: caroten,licopen,
3.2 Tìm hiểu thêmsản phẩm phụ trong quá trình trùng hợp buta-1,3-đien
Bài 32 : Ankin 1.1 Nêu được định
nghĩa, công thứcchung, đặc điểm cấutạo, đồng phân, danhpháp, tính chất vật lí(quy luật biến đổi vềtrạng thái, to nc, tosôi, D, tính tan) củaankin
1.2 Trình bày đượctính chất hoá học củaankin: p.ứ cộng H2,Br2, HX, p.ứ thếnguyên tử H linhđộng của ank-1-in,p.ứ oxh)
1.3 Nêu được cáchđiều chế C2H2 trongPTNo và trong côngnghiệp
2.1 Quan sát TNo, môhình phân tử và rút ranhận xét về cấu tạo vàtính chất của ankin
2.2 Vận dụng thuyếtCTHH viết đượcCTCT của các ankin
cụ thể
2.3 Dự đoán được tínhchất hoá học, kiểm tra
và kết luận
2.4 Viết được PTHHbiểu diễn tính chất hoáhọc của axetilen
2.5 Phân biệt đượcank-1-in với ankenbằng phương pháp hoáhọc
2.6 Tính được thànhphần phần trăm về thểtích khí trong hỗn hợp
3.1 Dự đoán đượcsản phẩm của phảnứng oxi hóa khônghoàn toàn
VI.1.2 Trình bàyđược đặc điểm liênkết, cấu trúc phân tử,đồng đẳng, đồngphân, danh pháp củacác loại H-C khôngno
VI.1.3.Viết côngthức chung, CTCT
VI.2.1 Giải thích được
vì sao H-C không no
có tính chất hoá họckhác với H-C no:
nguyên nhân tínhkhông no của các H-C
là do liên kết kémbền
VI.2.2 Giải thích tạisao các H-C không no
có số lượng đồng phânthường lớn hơn so vớicác H-C no (mạch hở)
có số nguyên tử cácbon tương ứng (Vì H-
C không no còn có
VI.3.1 Thiết lậpđược mối quan hệgiữa các H-C no vàkhông no
VI.3.2 Bước đầuthiết lập được mốiquan hệ giữa H-Cvới dẫn xuất
Trang 5của H-C không no.
Đọc tên các H-Ckhông no đó
VI.1.4 Trình bàyđược tính chất hoáhọc của anken,ankin, ankađien
VI.1.5 Nêu đượcmột số ứng dụngquan trọng củaanken, ankin vàankađien
đồng phân vị trí củaliên kết bội)
VI.2.3 Giải thích vìsao nhiều H-C không
no tạo được polime
VI.2.4.Viết được cácPTHH thể hiện tínhchất hoá học của H-Ckhông no
VI.2.5 Giải quyếtđược các dạng bài tậpđịnh tính như nhậnbiết, tách
VII.1.3 Nêu được ứng dụng của một sốH-C tiêu biểu
VII.2.1 Rèn luyện kĩ năng viết PTHH minh hoạ tính chất của H-C thơm
VII.2.2 Giải thích vì sao benzen và đồng đẳng có tính chất khác
so với H-C đã học
VII.2.3 Giải thích được vì sao benzen và toluen là nguyên liệu quan trọng cho công nghiệp hoá chất
VII.3.1 So sánh được những điểm giống nhau và khác nhau về tính chất hoá học của H-C thơm với ankan và anken
Bài 35: Benzen và
đồng đẳng
1.1 Nêu được địnhnghĩa, công thứcchung, đặc điểm cấutạo, đồng phân, danhpháp
1.2 Trình bày đượctính chất vật lí: quyluật biến đổi to sôi, tonóng chảy, của cácchất trong dãy đồngđẳng của benzen
1.3 Trình bày đượctính chất hoá học củabenzen và đồngđẳng: P.ứ thế (quytắc thế), p.ứ cộngvào vòng benzen,p.ứ thế và oxi hoámạch nhánh
1.4 Trình bày đượccấu tạo phân tử, tínhchất vật lí, tính chấthoá học của stiren
2.1 Viết được CTCTcủa benzen và một sốchất trong dãy đồngđẳng
2.2 Viết được cácPTHH biểu diễn tínhchất hoá học củabenzen, vận dụng quytắc thế dự đoán sảnphẩm p.ứ
2.3 Xác định CTPT,CTCT,gọi tên
2.4 Tính khối lượngbenzen và toluen thamgia p.ứ hoặc %m củacác chất trong hỗn hợp
2.5 Viết được cácPTHH minh hoạ tínhchất hoá học của stiren
và naphtalen
2.6 Phân biệt được 1 sốH-C thơm bằng phươngpháp hoá học
3.1 Viết đượcCTCT, từ đó dựđoán được tính chấthoá học của stiren
và naphtalen
3.2 Tìm hiểu thêm
về ảnh hưởng củacác loại nhóm thế
Trang 6( tính chất của H-Cthơm; Tính chất củaH-C không no: P.ứcộng, t.hợp ở liên kếtđôi của mạchnhánh).
1.5 Trình bày đượccấu tạo phân tử, tínhchất vật lí, tính chấthoá học củanaphtalen (tính chấtcủa H-C thơm: p.ứthế, p.ư cộng)
Tính khối lượng sảnphẩm thu được sau p.ứtrùng hợp
2.7 Giải thích được vì sao benzen và toluen lànguyên liệu quan trọngcho công nghiệp hoá chất
Bài 37: Nguồn
hiđrocacbon thiên
nhiên
1.1 Nêu được thànhphần, phương phápkhai thác, ứng dụngcủa khí thiên nhiên
1.2 Nêu được thànhphần và trình bầyđược phương phápkhai thác, cáchchưng cất, crăckinh
và rifominh, ứngdụng của các sảnphẩm từ dầu mỏ
1.3 Nêu và trình bầythành phần, cách chếbiến, ứng dụng củathan mỏ
2.1 Trình bày tóm tắtđược thông tin trongbài học
2.2 Tìm được thông tin
tư liệu về dầu mỏ vàthan ở VN
3.1 Tìm hiểu đượcứng dụng của cácsản phẩm dầu mỏ,khí thiên nhiên,than mỏ trong đờisống
3.2 Tìm hiểu ảnhhưởng của dầu mỏtới môi tới môitrường và xã hội
Bài 38: Hệ thống
hoá về
hiđrocacbon
1.1 Trình bày mốiquan hệ giữa các loạihiđrocacbon quantrọng
2.1 Viết được cácPTHH biểu diễn mốiquan hệ giữa các chất
2.2 Tách các chất rakhỏi hỗn hợp khí, hỗnhợp lỏng
2.3 Xác định CTPT,CTCT, gọi tên
3.1 Lập sơ đồ quan
hệ giữa các loạihiđrocacbon
VIII.1.2 Nêu được đặc điểm liên kết, cấu trúc, đồng đẳng, đồng phân, danh pháp của dẫn xuất halogen, ancol, phenol
VIII.1.3 Trình bày được tính chất hoá
VIII.2.1.Vận dụng thuyết cấu tạo hóa học viết được CTCT của các dẫn xuất mono halogen, ancol no đơn chức, mạch hở có không quá 5 nguyên tử
C trong phân tử và gọi tên chúng
VIII.2.2 Viết được cácPTHH thể hiện tính chất hoá học của dẫn xuất halogen, ancol,
VIII.3.1 Thấyđược điểm khácnhau giữa ancol vàphenol, ảnh hưởngqua lại giữa cácnguyên tử hoặcnhóm nguyên tửtrong phân tử.VIII.3.2 Viết đượcPTHH chứng minh trong phân tửphenol có sự ảnh hưởng qua lại giữa
Trang 7học của ancol, phenol.
VIII.1.4 Nêu được một số ứng dụng quan trọng của ancol, phenol
phenol, thể hiện mối quan hệ giữa đặc điểm cấu tạo phân tử và tính chất
VIII.2.3.Rèn thói quen viết các PTHH có đủ điều kiện để phản ứng xảy ra
các nguyên tử và nhóm nguyên tử với nhau
VD minh hoạ
1.2 Trình bày đượctính chất hoá học cơbản (p.ứ tạo anken,ancol)
1.3 Nêu được một
số ứng dụng cơ bản(nguyên liệu tổnghợp hữu cơ và một
số lĩnh vực khác)
2.1 Viết được cácPTHH minh hoạ tínhchất hoá học và một sốứng dụng chính
3.1 Tìm hiểu thêm
về chất 2,4-D;2,4,5-T và chất độc
da cam đioxin
Bài 40: Ancol 1.1 Nêu được định
nghĩa, trình bày cơ
sở để phân loạiancol
1.2 Trình bày đượccông thức chung,đặc điểm cấu tạophân tử, đồng phân,danh pháp (tên gốc-chức và tên thaythế)
1.3 Nêu được tínhchất vật lí: to sôi, độtan trong nước vàliên kết H
1.4 Trình bày đượctính chất hoá học:
phản ứng của nhóm–OH (thế H, -OH);
p.ứ tách nước tạothành anken hoặcete; p.ứ oxi hóaancol bậc I, bậc IIthành anđehit vàxeton; p.ứ cháy
1.5 Trình bàyphương pháp điềuchế ancol từ anken,
từ tinh bột; đ/chế
2.1 Viết được CTCTcủa các đồng phânancol
2.2 Đọc được tên khibiết CTCT của cácancol (có 4,5 C)
2.3 Dự đoán được tínhchất hoá học của một sốancol đơn chức cụ thể
2.4 Viết được PTHHminh hoạ tính chất hoáhọc của ancol vàglixerol
2.5 Phân biệt đượcancol no đơn chức vớiglixerol bằng phươngpháp hoá học
2.6 Xác định đượcCTPT, CTCT củaancol
3.1 Tìm hiểu thêm
về etilen glycol
Trang 81.6 Nêu ứng dụngcủa etanol
1.7 Trình bàyCTPT, cấu tạo, tínhchất riêng củaglixerol (p.ứ vớiCu(OH)2)
Bài 41: Phenol 1.1 Nêu được khái
niệm, phân loạiphenol
1.2 Nêu được tínhchất vật lí: TTTT, tosôi, to nóng chảy,tính tan
1.3 Trình bày đượctính chất hoá học:
Tác dụng với Na,NaOH, nước Br2
1.3 Nêu được một
số phương pháp điềuchế phenol (từcumen, từ C6H6);
Ứng dụng củaphenol
1.4 Nêu được kháiniệm về ảnh hưởngqua lại giữa cácnguyên tử trongphân tử HCHC
2.1 Phân biệt được ddphenol với ancol cụ thểbằng phương pháp hoáhọc
2.2 Viết được cácPTHH minh hoạ cụ thểtính chất hoá học củaphenol
2.3 Tính được khốilượng của phenol thamgia hoặc tạo thành sauphản ứng
3.1 Chứng minhđược trong phân tửphenol có sự ảnhhưởng qua lại giữacác nguyên tử vànhóm nguyên tửvới nhau
3.2 Chứng minhđược tính axit củaphenol yếu hơntính axit của axitcacbonic
IX.1.2 Trình bày được tính chất hoá học và phương pháp điều chế của anđehit
và axit cacboxylic
IX.2.1 Nhận dạng các loại chất thông qua CTCT và CTPT
IX.2.2 Tiến hành thí nghiệm và giải thích được các hiện tượng thí nghiệm
IX.3.1 Thấy đượcmối quan hệ mậtthiết giữa anđehitvới ancol và axitIX.3.2 Lập được
sơ đồ mối quan hệgiữa H-C và cácHCHC có nhómchức
Bài 44: Anđehit
-Xeton
1.1 Nêu được địnhnghĩa, phân loại,danh pháp củaanđehit
1.2 Trình bày đượcđặc điểm CTPT củaanđehit
1.3 Nêu được tínhchất vật lí: to sôi,
2.1 Dự đoán được tínhchất hoá học đặc trưngcủa anđehit và xeton,kiểm tra dự đoán và kếtluận
2.2 Quan sát TNo, hìnhảnh và rút ra NX về cấutạo và tính chất
2.3 Viết được PTHH
3.1 Thấy đượcmối quan hệ mậtthiết giữa anđehitvới ancol và axit(anđehit là hợpchất chung giangiữa ancol và axit)
Trang 9trạng thái, tính tan.
1.4 Trình bày đượctính chất hoá học củaađh no, đơn (đại diện
là CH3CHO): Tínhkhử (tác dụng với ddAgNO3/NH3); tínhoxi hoá (tác dụng vớiH2)
1.5 Nêu đượcphương pháp điềuchế ađh từ ancol bậc
I, điều chế trực tiếpHCHO từ CH4;
CH3CHO từ C2H4
Một số ứng dụngchính của adh
1.6 Trình bày sơlược về xeton (đặcđiểm cấu tạo, tínhchất, ứng dụngchính)
minh hoạ tính chất hoáhọc của anđehit fomic
và anđehit axetic,axeton
2.4 Thấy được bảnchất của các phản ứng
mà anđehit tham gia làcác phản ứng OXH-K
2.5 Nhận biết đượcanđehit bằng phươngpháp hoá học đặc trưng
2.6 Tính được khốilượng hoặc nồng độ của
dd anđehit trong phảnứng
Bài 45: Axit
cacboxylic 1.1 Nêu được địnhnghĩa, phân loại,
danh pháp
1.2 Nêu được tínhchất vật lí: to sôi, độtan trong nước, liênkết H
1.3 Trình bày đượcphương pháp điềuchế axit cacboxylictrong phòng TNo vàtrong CN
1.4 Trình bày đượccác ứng dụng củaaxit axetic và axitkhác
1.5 Trình bày đượctính chất hoá học:
Tính axit yếu (phân
li thuận nghịch trong
dd, tác dụng vớibazơ, oxit bazơ,muối của axit yếuhơn, KL hoạt độngmạnh), tác dụng vớiancol tạo thành este,khái niệm p.ứ estehoá
2.1 Quan sát TNo, môhình, rút ra được NX vềcấu tạo và tính chất
2.2 Dự đoán được tínhchất hoá học của axitcacboxylic no, đơnchức, mạch hở
2.3 Viết được PTHHminh hoạ tính chất hoáhọc của axit
2.4 Giải thích được tạisao axit fomic còn cókhả năng tham gia phảnứng tráng gương
2.5 Phân biệt được axit
cụ thể với ancol vàphenol bằng phươngpháp hoá học
2.6 Tính được khốilượng hoặc nồng độ của
dd axit trong phản ứng
3.1 Giải thíchđược tại sao nhiệt
độ sôi của axitluôn lớn hơn nhiệt
độ sôi của ancol,anđehit, và hiđrocacbon có sốnguyên tử cacbontương ứng hoặc cókhối lương molxấp xỉ nhau
3.2 So sánh được
độ linh động củanguyên tử H trongphân tử axit vớinguyên tử H trongphân tử ancol vàphenol
3.2 Lập được sơ
đồ mối quan hệgiữa H-C và cácHCHC có nhómchức
Trang 10VIII.1.2 Nêu được đặc điểm liên kết, cấu trúc, đồng đẳng, đồng phân, danh pháp của dẫn xuất halogen, ancol, phenol.
VIII.1.3 Trình bày được tính chất hoá học của ancol, phenol
VIII.1.4 Nêu được một số ứng dụng quan trọng của ancol, phenol
VIII.2.1.Vận dụng thuyết cấu tạo hóa học viết được CTCT của các dẫn xuất mono halogen, ancol no đơn chức, mạch hở có không quá 5 nguyên tử
C trong phân tử và gọi tên chúng
VIII.2.2 Viết được cácPTHH thể hiện tính chất hoá học của dẫn xuất halogen, ancol, phenol, thể hiện mối quan hệ giữa đặc điểm cấu tạo phân tử và tính chất
VIII.2.3.Rèn thói quen viết các PTHH có đủ điều kiện để phản ứng xảy ra
VIII.3.1 Thấy được điểm khác nhau giữa ancol vàphenol, ảnh hưởng qua lại giữa các nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử trong phân tử.VIII.3.2 Viết đượcPTHH chứng minh trong phân tửphenol có sự ảnh hưởng qua lại giữacác nguyên tử và nhóm nguyên tử với nhau
VD minh hoạ
1.2 Trình bày đượctính chất hoá học cơbản (p.ứ tạo anken,ancol)
1.3 Nêu được một
số ứng dụng cơ bản(nguyên liệu tổnghợp hữu cơ và một
số lĩnh vực khác)
2.1 Viết được cácPTHH minh hoạ tínhchất hoá học và một sốứng dụng chính
3.1 Tìm hiểu thêm
về chất 2,4-D;2,4,5-T và chất độc
da cam đioxin
Bài 40: Ancol 1.1 Nêu được định
nghĩa, trình bày cơ
sở để phân loạiancol
1.2 Trình bày đượccông thức chung,đặc điểm cấu tạophân tử, đồng phân,danh pháp (tên gốc-chức và tên thaythế)
1.3 Nêu được tínhchất vật lí: to sôi, độtan trong nước vàliên kết H
1.4 Trình bày được
2.1 Viết được CTCTcủa các đồng phânancol
2.2 Đọc được tên khibiết CTCT của cácancol (có 4,5 C)
2.3 Dự đoán được tínhchất hoá học của một sốancol đơn chức cụ thể
2.4 Viết được PTHHminh hoạ tính chất hoáhọc của ancol vàglixerol
2.5 Phân biệt đượcancol no đơn chức vớiglixerol bằng phương
3.1 Tìm hiểu thêm
về etilen glycol