Tiếp tuyến của C tại M cắt 2 đường tiệm cận tạo thành một tam giác coù dieän tích khoâng phuï thuoäc M.. Vaäy: SIAB khoâng phuï thuoäc vaøo vò trí ñieåm M..[r]
Trang 1Chuyên đề khảo sát hàm số: Hớng dẫn và đáp án
Baứi 1:
1) Khaỷo saựt haứm soỏ:
1 1
x y
x (C) TXẹ: D = R \ (1)
2
2
( 1)
y
x
Haứm soỏ giaỷm treõn tửứng khoaỷng xaực ủũnh
TCẹ: x = 1 vỡ
1
lim
TCN: y = 1 vỡ xlimy 1
BBT:
ẹoà thũ:
2) Vieỏt phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn cuỷa (C) ủi qua ủieồm P(3, 1):
ẹửụứng thaỳng (d) qua P coự heọ soỏ goực k:y = k( x-3) + 1
(d) tieỏp xuực (C)
2
x+1 = k(x-3) + 1 (1) x-1
-2 = k (2) (x-1)
coự nghieọm
Thay (2) vaứo (1) :
1 -2(x-3) 12
1 (x-1)
x
x x2 1 2(x 3) (x1)2 4x 8 x 2
Thay vaứo (2) 2k Vaọy phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn ủi qua P laứ: y= -2x + 7
3)M x y0( , ) ( )0 0 C Tieỏp tuyeỏn cuỷa (C) taùi M caột 2 ủửụứng tieọm caọn taùo thaứnh moọt tam giaực coự dieọn tớch khoõng phuù thuoọc M
Phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn cuỷa (C) taùi M: y f x x x '( )(0 0)y0
2 0
)
1 ( 1) ( 1)
-3 ( ( -1)
x
Giao ủieồm vụựi tieọm caọn ủửựng x =1
Giao ủieồm vụựi tieọm caọn ngang y = 1 1 5 0 2 5 0 2,1
Giao ủieồm hai ủửụứng tieọm caọn: I(1, 1)
0
x
S
x
x Vaọy: SIABkhoõng phuù thuoọc vaứo vũ trớ ủieồm M
A
B M
y
Trang 2C©u 2: (2 điểm)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: 2
1
x y x
TXĐ: D=R\{1}
3
2
1
y
x
Hàm số giảm trên từng khoảng xác định
TCD: x=1 vì lim
1
y
x TCN: y=1 vì lim y 1
BBT:
Đồ thị:
2) Xác định a để từ A(0,a) kẻ được 2 tiếp tuyến đến
(C)
sao cho 2 tiếp điểm đến nằm về 2 phía của 0x
Gọi M x y( ; ) ( )0 0 C 0 2
0
x y x
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M:
'( )(0 0) 0
2
0
x
Tiếp tuyến qua A(0,a) 02 4 0 2
2 ( 0 1)
a
x
2 ( 1)a x0 2(a 2)x0 a 2 0
(1) (vì x0 =1 không là nghiệm)
Điều kiện để có 2 tiếp tuyến kẻ từ A là: , 1 0 1
2 0
a
Khi đó (1) có 2 nghiệm là
0
x , x1
Tung độ tiếp điểm 0 0 2
1 0
x y x
và 1 1 2
1 1
x y x
Điều kiện 2 tiếp điểm nằm về 2 phía
Ox
Trang 3
y y
a
Tóm lại: 2,2 1
3
a
2 3
a
và a 1 ĐS: 2 , 1
3
a a
C©u 3: (2 điểm)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: 2 2 1
1
y
x
TXĐ: D = R\{-1}
2
( 1)
y
x
' 0 0
2
x y
x
Tiệm cận đứng: x= -1 vì lim
1
y
Ta có: 2 1 2
1
y x
x
Tiệm cận xiên: y = 2x - 1 vì lim 2 0
1
x
x
BBT
Đồ thị:
Cho x = 1 suy ra y = 2
2) Gọi M (C) có XM = m Chứng tỏ rằng tích các khoảng cách
từ M đến 2 đường tiệm cận của (C) không phụ thuộc m
Ta có: XM = m 2 1 2
1
y M m
m
Tiệm cận đứng : x + 1 = 0 (D1)
Suy ra d1(M, D1) 1 1
1
m
m
Tiệm cận xiên: 2x – y – 1 = 0 (D2) d2(M,D2) =
2
2
1
m
m
Suy ra d d = 2 2 (không phụ thuộc m)
Trang 4C©u 4: (2 điểm) Cho hàm số: 2 2 2
1
y
x
1) Tìm m để diện tích tam giác tạo bởi TCX và 2 trục tọa độ bằng 4
Ta có: 2 2
1
m
y x m
x
Với m 0 thì TCX: y = 2x + m + 2 vì lim 0
1
m x
x
Giao điểm TCX và Ox: y = 0
2
2 2
m x
Giao điểm TXC và oy: x 0 y m 2 B m(0, 2)
6
m m
m
( thỏa điều kiện 0
2) Khảo sát và vẽ đồ thị khi m = -3: 2 2 3 2 (C)
1
y
x
TXĐ: D = R\ {1}
0 )
1
(
5 4
2
x
x
x
y x1
Suy ra hàm số tăng trên từng khoảng xác định
TCĐ: x = 1 vì lim
1y
TCX: y = 2x - 1 (theo câu 1)
BBT:
Đồ thị: x 0 y 2,x 2 y 0
C©u 5: (2 điểm) Cho: y = x4 – (m2 + 10)x2 + 9 (Cm)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với m = 0 y = x4 – 10x2 + 9
TXD: D = R
y x x x x ' 0 0
5
x y
x
2
'' 12 20 '' 0
y x y x y điểm uốn 5 44; 5 44;
BBT:
Trang 5
Đồ thị:
0
y
x x
2) Chứng minh rằng với m 0, (Cm) luôn luôn cắt Ox
tại 4 điểm phân biệt trong đó có hai điểm nằm (-3,3)
và 2 điểm nằm ngoài (-3,3)
Phương trình hoành độ giao điểm của (Cm) và Ox
4 ( 2 10) 2 9 0
x m x (1) Đặt t x t 2( 0)
Phương trình trở thành: t2 (m2 10) 9 0t (2)
Ta có:
m m
S
P
m m
, 0 10
0 9
, 0 36 ) 10 (
2
2 2
0 < t1 < t2 (1) có 4 nghiệm phân biệt x2 x1 x1x2
Đặt f(t) =t2 (m2 10) 9t Ta có: af(9)=81 9 m2 90 9 9m2 0, m 0
0 t1 9 t2
2 9 ( 3;3)
2 9 2 ( 3;3)
2
x x
Vậy (Cm) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt trong đó 2 điểm ( 3,3)và 2 điểm ( 3,3)
C©u 6: (2 điểm) Cho hàm số y f x ( )x3 (m3)x2 3x4 (m là tham số) 1) Tìm m để đồ thị hàm số có điểm cực đại và cực tiểu Khi đó viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị này
Ta có: y' 3 x2 2(m 3)x 3; ' 0y 3x2 2(m 3)x 3 0 (1)
Hàm số có CĐ, CT (1) có 2 nghiệm phân biệt
Chia f(x) cho f’(x) ta được : '( ) 1 1( 3) 2( 2 6 ) 1 5
y f x x m m m x m
Vậy phương trình đường thẳng qua 2 điểm cực trị là: 2( 2 6 ) 1 5
y m m x m 2) Tìm m để f x( ) 3 x với mọi x 1 Ta có:
4
f x x x x m x x m x x
Trang 6min ( )
1
x
với g x( ) x 3 42
x
Ta có: g x'( ) 1 83 x338 , x 1 ; '( ) 0g x x 2
+) BBT: min ( ) 0
1g x
x
Vậy: m 0
C©u 7: (2 điểm)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị 2 6 9 ( )
2
x
TXĐ: D = R\ {2}
2 4 3
( 2)
y
x
' 0 1
3
x y
x
TCĐ: x = 2 vì lim
2
x ; Ta có: 4 1
2
y x
x
TCX: y = - x + 4 vì lim 1 0
2
x
x
BBT:
Đồ thị:
Cho x = 0 9
2
y
b) Tìm M Oy sao cho tiếp tuyến kẻ từ M đến (C)
song song với đường thẳng y= 3
4
x có dạng
Gọi M(0, b) Oy, tiếp tiếp qua M song song
đường thẳng 3
4
y x có dạng: (D): 3
4
y x b
(D) tiếp xúc (C)
(1)
(2)
( 2)
x
x
co ùnghiệm
(2) x2 4 0 x x 0 x 4 Thay vào (1): 0 9; 4 5
x b x b
Vậy : 1(0; ),9 2(0; )5
C©u 8: (2 điểm)
a) Khảo sát (1) y 2x3 3(2m 1)x2 6 (m m 1)x 1 (1) khi m= 1:
m y x x x TXĐ: D= R
Trang 71 6 2
' 6 18 12 ; ' 0
điểm uốn I
BBT:
Đồ thị:
b) Chứng minh rằng m hàm số (1) luôn đạt cực trị
tại x1, x2 với x1 - x2 không phụ thuộc m
Ta có:
2 3(2 1) 6 ( 1) 1
' 6 6(2 1) 6 ( 1); ' 0 (2 1) ( 1) 0 (*)
2
(2 1) 4 ( 1) 1 0
(*) luôn có 2 nghiệm phân biệt x x1, 2 Hàm số luôn đạt cực trị tại x x1, 2
Ta có:
x m m x m m x x m m (hằng số)
Vậy:x2x1 không phụ thuộc m
Bµi 9: (2 điểm)
a) Khảo sát hàm số: y x 2 5x4
Tập xác định: D = R
y’= 2x – 5
BBT:
Đồ thị:
b) Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai parapol:
2
( ) :P1 y x 5x6 và ( ) :P2 y x2 5x11
Trang 8- Gọi : y= ax + b là tiếp tuyến chung của (P1) và (P2)
- tiếp xúc với (P1) và (P2)
2 5 6
2 5 11
co ùnghiệm kép
co ùnghiệm kép
2 (5 ) 6 0
2 (5 ) 11 0
2
1
2
co ùnghiệm kép
co ùnghiệm kép
Vậy phương trình tiếp tuyến chung là: y = 3x – 10 hay y = - 3x + 5
C©u 10: (2 điểm)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: y x 3 3 ( )x2 C
TXĐ: D = R
2
y x x x x ' 0 0
2
x y
x
'' 6 6
y x y'' 0 x 1 y 2 Điểm uốn I(-1, 2)
+) BBT:
Đồ thị:
Cho x = -3, y = 0
x = 1, y = 4
b) Tìm điểm M trên Ox sao cho từ M kẻ được 3 tiếp tuyến đến (C)
trong đó có 2 tiếp tuyến vuông góc nhau
Gọi M(a,0) Ox , đường thẳng (d) qua M và có hệ số góc K là:
y = k( x - a)
(d) tiếp xúc (C) 3 2 ( ) (1)
2
3
co ùnghiệm
Thay (2) vào (1):
0
2 3( 1) 6 0
2 3( 1) 6 0 (3)
x
2
2 Với x = 0 k = 0 1 tiếp tuyến là y = 0
Trang 9+) Từ M kẻ được 3 tiếp tuyến đến (C) trong đó có 2 tiếp tuyến vuông góc với nhau
(3) có 2 nghiệm phân biệt x x 1 2, 0 và k k 1 2 1
0 0
2
(3 1 6 )(31 2 6 )2 1 9( 1 2) 18 1 2 1( 2) 36 1 2 1
1 3
3
2
x + x =1 2
2
a a
và a 0
và a 0 -27a
1 27
a
+ 1 = 0
Vậy chỉ có 1 điểm ( 1 ,0)
27
M Ox thoả điều kiện bài toán
C©u 11: (2 điểm) Cho hàm số: y3x44 1 m x 36mx2 1 m (Cm)
1) Khảo sát hàm số khi m= -1: y 3x4 6x2 2 TXĐ: D = R
' 12 12 12 1
y x x x x ' 0 0
1
x y
x
2
3
điểm uốn
BBT:
Đồ thị:
Cho y=2 3 4 6 2 0 0
2
x
x
2) Tìm giá trị m < 0 để (Cm) và( ) : y 1 có ba giao điểm phân biệt
Ta có: y3x44 1 m x 36mx2 1 m;
4 2 3 1
x - -1 0 1
+
y’ - 0 + 0 - 0 +
y + 2 +
CĐ
-1 -1
Trang 10(Cm) Và cắt nhau tại 3 điểm phân biệt nếu đường thẳng :y=1 đi qua điểm cực trị của (Cm)
loại loại
0 ( )
1 ( )
1 5 ( ) 2
2
m m m m
loại loại loại nhận vì m < 0
ĐS: 1 5
2
m
C©u 12: (2 điểm) Cho y x 33x2m2x2m (Cm)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị ( )C1 khi m = 1 y x 33x23x2 ( )C1 TXĐ: D = R
2
y x x x suy ra hàm số luôn tăng trên R
y x y x ; y'' 0 x 1 y 1 điểm uốn I(-1, 1)
BBT:
Đồ thị:
Cho x = 0, y = 2
x = -2, y = 0
' 0
y I tiếp tuyến tại I song song Ox
2) Tìm m để ( )C m cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
có hoành độ âm.Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C m và Ox
2 (1) 2
0 (2)
x
( )C m cắt Ox tại 3 điểm có hoành độ âm (2) có 2 nghiệm âm phân biệt khác -2
0
0
m
m S
ĐS: 0 1
4
m
C©u 13: (2 ®iĨm) Choy x mx 3 27x3 (1)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 5 y x 3 5x27x3
TXĐ : y’= 3x2 +10x + 7
Trang 111 0
điểm uốn
5 16,
3 27
BBT :
Đồ thị:
2 Tìm m để hàm số (1) có cực đại và cực tiểu
Lập phương trình đường thẳng qua điểm cực đại và cực tiểu
Ta có :
3 2 7 3; ' 3 2 2 7
y x mx x y x mx y' 0 3x22mx 7 0(*)
Hàm số có cực đại và cực tiểu (*)có hai nghiệm phân biệt
2
m 21 v m 21
Chia y cho y’ ta được : '( ) 1 2(21 2) 27 7
Vậy phương trình đường thẳng qua điểm cực đại và điểm cực tiểu là:
2
2(21 ) 27 7
C©u 14: (2 điểm) y x 42x2
1a) Khảo sát và vẽ:
TXĐ:
3
' 4 4
y x x ' 0 0 1 ; '' 12 2 4; " 0 1 5
9 3
y x x y x y x y
=> Điểm uốn 1 1 ; 5 , 2 1 ; 5
I I
BBT:
Đồ thị:
+) 1b Biện luận số nghiệm:
Ta có :x4 2x2 m 0 x4 2x2 m
Dựa vào đồ thị (C) ta kết luận :
m< -1: vô nghiệm ; m= -1: 2 nghiệm
-1< m < 0: 4 nghiệm ; m= 0: 3 nghiệm ; m> 0: 2 nghiệm
Trang 12C©u 15: (2 điểm)
a.Khảo sát hàm số : 2 4 8
2
y
x (C) TXĐ:D R \{ 2}
2
2
4
'
( 2)
y
x ' 0 0
4
x
y
x
Tiệm cận đứng: x = -2 vì
2
4 lim
2
Chia tử cho mẫu: 2 4
2
y x
x
Tiệm cận xiên: y= x + 2 vì lim 4 0
2
BBT:
Đồ thị:
b.Từ đồ thị (C) suy ra đồ thị hàm số : 1 2 4 8
2
y
x ( )C1
Ta có :
1
nếu x > -2 -y nếu x < -2
y
y
Do đó đồ thị( )C1 suy từ (C) như sau:
- Nếu x > -2 thì ( ) ( )C1 C
- Nếu x< -2 thì lấy phần đối xứng của (C) qua Ox ta được ( )C1
c Xác định tập hợp những điểm mà không có đồ thị nào trong họ ( )C m ï đi qua:
2 4 2 8
2
y
0
( , ) ( ),
2
x vô nghiệm với mọi m x0 2 hoặc 2 2
0( 0 2) 0 4 0 8
m y x x x vô nghiệm theo m
2
0 0
0 2
0 0
0
x +4x +8
y < (nếu x >-2)
x +2
x +4x +8
y > (nếu x <-2)
x +2
M miền (I) giới hạn bởi (C) với x > -2
M miền (III) giới hạn bởi (C) với x< -2
Vậy những điểm M thoả điều kiện bài toán là những điểm thuộc mặt phẳng toạ độ
Oxy, không nằm trên miền (I), miền (III) và không nằm trên (C)
(C)
(C1) (I)
X Y
(III) -4
O
4 2 (C1)
-2 -4
Trang 13C©u 16:
1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số:y (x 1) (2 x 4) x3 6x29x4
TXĐ: D = R
' 3 12 9 ' 0
3 '' 6 12 " 0 2 2
x
x
Điểm uốn :( -2, -2)
BBT:
Đồ thị :
2) Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của
phương trình : (x1) (2 x 4) (m1) (2 m4)
(x 1) (2 x 4) (m 1) (2 m4)
Đây là phương trình hoành độ giao điểm của (C)
và đường thẳng (d) có phương trình : y (m 1) (2 m4)
- Số giao điểm là số nghiệm của phương trình
Biện luận:
(m 1) (2 m 4) 4 m m( 3)2 0 m 0: 1 nghiệm
(m 1) (2 m 4) 4 m 0 m 3: 2 nghiệm
4 (m 1) (2 m 4) 0 4 m 0: 3 nghiệm
(m 1) (2 m 4) 0 m 1 m 4: 2 nghiệm
(m 1) (2 m 4) 0 m 4:1 nghiệm
C©u 17: ( 3 điểm) Cho:y ( 1)(x x mx m2 ) (1)
1) Khảo sát hàm số (1) tương ứng với m= -2:
y x x x y x x Tập xác định : D = R
2
' 3 6 3 ( 2)
y x x x x ' 0 0
2
x
y
x
'' 6 6
y x y" 0 x 1 y 0
Điểm uốn : I(1, 0)
BBT:
Đồ thị:
Điểm đặc biệt :
2) Tìm m để đồ thị (1) tiếp xúc trục hoành
Xác định toạ độ tiếp điểm
Ta có :y x 3 (m1)x m2 (1)
Đồ thị (1) tiếp xúc trục hoành x +(m-1)x -m=0 (2)32 2
Trang 14 0
3
x
x
Thay vào (2) :
2
2( 1) 8 ( 1) 4( 1) 0
4( 1) 27 0 4 12 15 4 0
4
2
m
m
m
Hoành độ tiếp điểm là :
1
2
m x m x m x
Vậy đồ thị (C) tiếp xúc Ox khi: m= 0, m= 4, 1
2
m
Toạ độ tiếp điểm tương ứng là: (0, 0), (-2, 0), (1, 0)
C©u 18: ( 3 điểm)
1) Khảo sát hàm số:
1 1
x y
x (C) TXĐ: D = R \ (1)
2
2
( 1)
y
x
Hàm số giảm trên từng khoảng xác định
TCĐ: x = 1 vì
1
lim
x y TCN: y = 1 vì xlimy 1
BBT:
Đồ thị:
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua điểm P(3, 1):
Đường thẳng (d) qua P có hệ số góc k: y = k( x-3) + 1
(d) tiếp xúc (C)
2
x+1 = k(x-3) + 1 (1) x-1
-2 = k (2) (x-1)
có nghiệm
Thay (2) vào (1) :
1 -2(x-3) 12
1 (x-1)
x x
x2 1 2(x 3) (x 1)2 4x 8 x 2
A
B M
y
Trang 15Thay vào (2) 2k
Vậy phương trình tiếp tuyến đi qua P là: y= -2x + 7
3)M x y0( , ) ( )0 0 C Tiếp tuyến của (C) tại M cắt 2 đường tiệm cận tạo thành một tam giác có diện tích không phụ thuộc M
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M: y f x x x '( )(0 0)y0
2 0
)
1 ( 1) ( 1)
-3 (
( -1)
x
Giao điểm với tiệm cận đứng x =1
Giao điểm với tiệm cận ngang y = 1 1 5 02 5 0 2,1
Giao điểm hai đường tiệm cận: I(1, 1)
Ta có :
0
0 0
5 2
1 5 . 1 25 hằng số
x x
x
S
Vậy: SIABkhông phụ thuộc vào vị trí điểm M
C©u ( 2 điểm) Cho y f x ( ) m3 x32(m1)x
a) Khảo sát hàm số khi m= 1: 1 34
3
TXĐ: D = R
2
y x
2 ;
x
Điểm uốn O(0, 0)
BBT:
Đồ thị:
Cho x 164 y 3
164
3
b)Tìm m để đồ thị hàm số có cực đại,
cực tiểu sao cho:
(y CĐ y CT) 9(4m 4)
Ta có:y m3 x32(m1)x y mx ' 2 2( m 1)
+
16 3
x y’
y
+ +
+ 16
3
Trang 16 2
Hàm số có cực đại và cực tiểu (1) có 2 nghiệm phân biệt
2(m 1) 0 m 1 m 0
m
Khi đó (1) có 2 nghiệm x x x x1 2, ( 1 2) yCĐ f x ( )1 và yCT f x ( )2
Để tìmyCĐ vàyCT ta chia f(x) cho f’(x) thì được:
f x f x
1 2
1 2
4 ( 1) 3
4 ( 1) 3
( ) ( )
CĐ
CT
y f x (Vì f'(x ) 0, '( ) 0)1 f x2
Theo giả thiết: ( )2 2(4 4)3
9
2
16( 1) ( ) 264( 1) ( ) 8( 1) ( Vì m+1 0 )
S 4 8(m+1) 0 (vì S = 0 , P = )
m
m = 1 ( Vì m+1 0 )
P
m
So với điều kiện m< -1 m > 0 nhận giá trị m = 1 ĐS: m = 1
C©u 20: ( 2 điểm)
1) Khảo sát hàm số:
1 1
y x
x (C) Tập xác định: D R \ 1
' 1 1 2 2 22
( 1) ( 1)
y
' 0 0
2
x y
x
Tiệm cận đứng: x = 1 vì
1
lim
x
Tiệm cận xiên: y = x vì
1
1
BBT:
Đồ thị:
2) Viết phương trình các tiếp tuyến của (C) kẻ từ A(0, 3)
- Đường thẳng (D) qua A và có hệ số góc k: y = kx +3
(D) tiếp xúc (C)
1 kx + 3 (1) 1
1
1 k (2) ( 1)
x x
x
có nghiệm
- Thay (2) vào (1) :
X O
Y
2 -1 1 3