1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuyên đề khảo sát hàm số: Hướng dẫn và đáp án

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp tuyến của C tại M cắt 2 đường tiệm cận tạo thành một tam giác coù dieän tích khoâng phuï thuoäc M.. Vaäy: SIAB khoâng phuï thuoäc vaøo vò trí ñieåm M..[r]

Trang 1

Chuyên đề khảo sát hàm số: Hớng dẫn và đáp án

Baứi 1:

1) Khaỷo saựt haứm soỏ:  

1 1

x y

x (C) TXẹ: D = R \ (1)

2

2

( 1)

y

x

 Haứm soỏ giaỷm treõn tửứng khoaỷng xaực ủũnh

TCẹ: x = 1 vỡ

1  

lim

TCN: y = 1 vỡ xlimy 1

BBT:

ẹoà thũ:

2) Vieỏt phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn cuỷa (C) ủi qua ủieồm P(3, 1):

ẹửụứng thaỳng (d) qua P coự heọ soỏ goực k:y = k( x-3) + 1

(d) tieỏp xuực (C)



 

 2

x+1 = k(x-3) + 1 (1) x-1

-2 = k (2) (x-1)

coự nghieọm

Thay (2) vaứo (1) :

1 -2(x-3) 12

1 (x-1)

x

xx2  1 2(x 3) (x1)2  4x  8 x 2

Thay vaứo (2)   2k Vaọy phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn ủi qua P laứ: y= -2x + 7

3)M x y0( , ) ( )0 0  C Tieỏp tuyeỏn cuỷa (C) taùi M caột 2 ủửụứng tieọm caọn taùo thaứnh moọt tam giaực coự dieọn tớch khoõng phuù thuoọc M

Phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn cuỷa (C) taùi M: y f x x x '( )(0  0)y0

2 0

)

1 ( 1) ( 1)

-3 ( ( -1)

x

Giao ủieồm vụựi tieọm caọn ủửựng x =1        

Giao ủieồm vụựi tieọm caọn ngang y = 1   1 5 0 2 5 0 2,1

Giao ủieồm hai ủửụứng tieọm caọn: I(1, 1)

0

x

S

x

x Vaọy: SIABkhoõng phuù thuoọc vaứo vũ trớ ủieồm M

A

B M

y

Trang 2

C©u 2: (2 điểm)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: 2

1

x y x

 TXĐ: D=R\{1}

3

2

1

y

x

 Hàm số giảm trên từng khoảng xác định

TCD: x=1 vì lim

1

y

x    TCN: y=1 vì lim y 1

BBT:

Đồ thị:

2) Xác định a để từ A(0,a) kẻ được 2 tiếp tuyến đến

(C)

sao cho 2 tiếp điểm đến nằm về 2 phía của 0x

Gọi M x y( ; ) ( )0 0  C 0 2

0

x y x

 Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M:

'( )(0 0) 0

2

0

x

Tiếp tuyến qua A(0,a) 02 4 0 2

2 ( 0 1)

a

x

 

2 ( 1)a x0 2(a 2)x0 a 2 0

       (1) (vì x0 =1 không là nghiệm)

Điều kiện để có 2 tiếp tuyến kẻ từ A là: , 1 0 1

2 0

a

 

    

 Khi đó (1) có 2 nghiệm là

0

x , x1

 Tung độ tiếp điểm 0 0 2

1 0

x y x

 và 1 1 2

1 1

x y x

 Điều kiện 2 tiếp điểm nằm về 2 phía

Ox

Trang 3

 

y y

a

   

Tóm lại: 2,2 1

3

a

  

 



2 3

a

  và a 1 ĐS: 2 , 1

3

a  a

C©u 3: (2 điểm)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: 2 2 1

1

y

x

 

 TXĐ: D = R\{-1}

2

( 1)

y

x

 ' 0 0

2

x y

x

     Tiệm cận đứng: x= -1 vì lim

1

y

Ta có: 2 1 2

1

y x

x

 Tiệm cận xiên: y = 2x - 1 vì lim 2 0

1

x

x   

BBT

Đồ thị:

Cho x = 1 suy ra y = 2

2) Gọi M  (C) có XM = m Chứng tỏ rằng tích các khoảng cách

từ M đến 2 đường tiệm cận của (C) không phụ thuộc m

Ta có: XM = m 2 1 2

1

y M m

m

Tiệm cận đứng : x + 1 = 0 (D1)

Suy ra d1(M, D1) 1 1

1

m

m

  

Tiệm cận xiên: 2x – y – 1 = 0 (D2) d2(M,D2) =

2

2

1

m

m

 Suy ra d d = 2 2 (không phụ thuộc m)

Trang 4

C©u 4: (2 điểm) Cho hàm số: 2 2 2

1

y

x

 

 1) Tìm m để diện tích tam giác tạo bởi TCX và 2 trục tọa độ bằng 4

Ta có: 2 2

1

m

y x m

x

Với m 0 thì TCX: y = 2x + m + 2 vì lim 0

1

m x

x   

Giao điểm TCX và Ox: y = 0 

 

2

2 2

m x

Giao điểm TXC và oy: x     0 y m 2 B m(0,  2)

6

m m

m

       ( thỏa điều kiện 0

2) Khảo sát và vẽ đồ thị khi m = -3: 2 2 3 2 (C)

1

y

x

TXĐ: D = R\ {1}

0 )

1

(

5 4

2

x

x

x

yx1

 Suy ra hàm số tăng trên từng khoảng xác định

TCĐ: x = 1 vì lim

1y

TCX: y = 2x - 1 (theo câu 1)

BBT:

Đồ thị: x   0 y 2,x   2 y 0

C©u 5: (2 điểm) Cho: y = x4 – (m2 + 10)x2 + 9 (Cm)

1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với m = 0 y = x4 – 10x2 + 9

TXD: D = R

yxxx x  ' 0 0

5

x y

x

  

 

2

'' 12 20 '' 0

yxy    x  y   điểm uốn 5 44; 5 44;

BBT:

Trang 5

Đồ thị:

0

y

x x

    

      

2) Chứng minh rằng với  m 0, (Cm) luôn luôn cắt Ox

tại 4 điểm phân biệt trong đó có hai điểm nằm (-3,3)

và 2 điểm nằm ngoài (-3,3)

Phương trình hoành độ giao điểm của (Cm) và Ox

4 ( 2 10) 2 9 0

xmx   (1) Đặt t x t 2( 0) 

Phương trình trở thành: t2 (m2 10) 9 0t  (2)

Ta có:



m m

S

P

m m

, 0 10

0 9

, 0 36 ) 10 (

2

2 2

 0 < t1 < t2  (1) có 4 nghiệm phân biệt x2  x1 x1x2

Đặt f(t) =t2 (m2 10) 9t Ta có: af(9)=81 9  m2 90 9    9m2   0, m 0

0 t1 9 t2

   

2 9 ( 3;3)

2 9 2 ( 3;3)

2

x x

             

Vậy (Cm) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt trong đó 2 điểm  ( 3,3)và 2 điểm   ( 3,3)

C©u 6: (2 điểm) Cho hàm số y f x ( )x3 (m3)x2 3x4 (m là tham số) 1) Tìm m để đồ thị hàm số có điểm cực đại và cực tiểu Khi đó viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị này

Ta có: y' 3  x2 2(m 3)x 3; ' 0y   3x2 2(m 3)x  3 0 (1)

Hàm số có CĐ, CT  (1) có 2 nghiệm phân biệt

Chia f(x) cho f’(x) ta được : '( ) 1 1( 3) 2( 2 6 ) 1 5

y f x  xm  mm xm

Vậy phương trình đường thẳng qua 2 điểm cực trị là: 2( 2 6 ) 1 5

y  mm xm 2) Tìm m để f x( ) 3  x với mọi x 1 Ta có:

4

f xx x   xmx        x m x  x

Trang 6

min ( )

1

x

 

 với g x( ) x 3 42

x

  

Ta có: g x'( ) 1 83 x338 , x 1 ; '( ) 0g x x 2

+) BBT: min ( ) 0

1g x

x

 Vậy: m 0

C©u 7: (2 điểm)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị 2 6 9 ( )

2

x

 

 TXĐ: D = R\ {2}

2 4 3

( 2)

y

x

  ' 0 1

3

x y

x

    TCĐ: x = 2 vì lim

2

x  ; Ta có: 4 1

2

y x

x

   

 

TCX: y = - x + 4 vì lim 1 0

2

x

x   

BBT:

Đồ thị:

Cho x = 0 9

2

y

 

b) Tìm M Oy sao cho tiếp tuyến kẻ từ M đến (C)

song song với đường thẳng y= 3

4

 x có dạng

Gọi M(0, b)  Oy, tiếp tiếp qua M song song

đường thẳng 3

4

y  x có dạng: (D): 3

4

y  x b

(D) tiếp xúc (C)

(1)

(2)

( 2)

x

x

 

 

   

  

co ùnghiệm

(2)  x2 4 0  x  x 0  x 4 Thay vào (1): 0 9; 4 5

x  b x  b

Vậy : 1(0; ),9 2(0; )5

C©u 8: (2 điểm)

a) Khảo sát (1) y 2x3 3(2m 1)x2 6 (m m 1)x 1 (1) khi m= 1:

myxxx TXĐ: D= R

Trang 7

1 6 2

' 6 18 12 ; ' 0

điểm uốn I

BBT:

Đồ thị:

b) Chứng minh rằng m hàm số (1) luôn đạt cực trị

tại x1, x2 với x1 - x2 không phụ thuộc m

Ta có:

2 3(2 1) 6 ( 1) 1

' 6 6(2 1) 6 ( 1); ' 0 (2 1) ( 1) 0 (*)

2

(2 1) 4 ( 1) 1 0

      

 (*) luôn có 2 nghiệm phân biệt x x1, 2  Hàm số luôn đạt cực trị tại x x1, 2

Ta có:

xm   m xm   m xxm  m (hằng số)

Vậy:x2x1 không phụ thuộc m

Bµi 9: (2 điểm)

a) Khảo sát hàm số: y x 2 5x4

Tập xác định: D = R

y’= 2x – 5

BBT:

Đồ thị:

b) Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai parapol:

2

( ) :P1 y x 5x6 và ( ) :P2 y x2 5x11

Trang 8

- Gọi   : y= ax + b là tiếp tuyến chung của (P1) và (P2)

-   tiếp xúc với (P1) và (P2)

2 5 6

2 5 11

    

 

    

co ùnghiệm kép

co ùnghiệm kép

2 (5 ) 6 0

2 (5 ) 11 0

2

1

2

     

 

     

 

co ùnghiệm kép

co ùnghiệm kép

Vậy phương trình tiếp tuyến chung là: y = 3x – 10 hay y = - 3x + 5

C©u 10: (2 điểm)

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: y x 3  3 ( )x2 C

TXĐ: D = R

2

yxxx x ' 0 0

2

x y

x

    

'' 6 6

yxy'' 0  x   1 y 2  Điểm uốn I(-1, 2)

+) BBT:

Đồ thị:

Cho x = -3, y = 0

x = 1, y = 4

b) Tìm điểm M trên Ox sao cho từ M kẻ được 3 tiếp tuyến đến (C)

trong đó có 2 tiếp tuyến vuông góc nhau

Gọi M(a,0) Ox  , đường thẳng (d) qua M và có hệ số góc K là:

y = k( x - a)

(d) tiếp xúc (C) 3 2 ( ) (1)

2

 

  

3

co ùnghiệm

Thay (2) vào (1):

0

2 3( 1) 6 0

2 3( 1) 6 0 (3)

x

       



2

2 Với x = 0  k = 0  1 tiếp tuyến là y = 0

Trang 9

+) Từ M kẻ được 3 tiếp tuyến đến (C) trong đó có 2 tiếp tuyến vuông góc với nhau

 (3) có 2 nghiệm phân biệt x x 1 2, 0 và k k  1 2 1

0 0

2

(3 1 6 )(31 2 6 )2 1 9( 1 2) 18 1 2 1( 2) 36 1 2 1

1 3

3

2

x + x =1 2

2

a a

      

và a 0

và a 0 -27a

1 27

a

 + 1 = 0

Vậy chỉ có 1 điểm ( 1 ,0)

27

MOx thoả điều kiện bài toán

C©u 11: (2 điểm) Cho hàm số: y3x44 1 m x 36mx2 1 m (Cm)

1) Khảo sát hàm số khi m= -1: y 3x4 6x2 2 TXĐ: D = R

 

' 12 12 12 1

yxxx x  ' 0 0

1

x y

x

    

2

3

điểm uốn

BBT:

Đồ thị:

Cho y=2 3 4 6 2 0 0

2

x

x

 

2) Tìm giá trị m < 0 để (Cm) và( ) :  y 1 có ba giao điểm phân biệt

Ta có: y3x44 1 m x 36mx2 1 m;

4 2 3 1

    

      



x -  -1 0 1

+ 

y’ - 0 + 0 - 0 +

y +  2 +

-1 -1

Trang 10

(Cm) Và   cắt nhau tại 3 điểm phân biệt nếu đường thẳng :y=1 đi qua điểm cực trị của (Cm)

    

loại loại

0 ( )

1 ( )

1 5 ( ) 2

2

m m m m

 

  

loại loại loại nhận vì m < 0

ĐS: 1 5

2

m 

C©u 12: (2 điểm) Cho y x 33x2m2x2m (Cm)

1) Khảo sát và vẽ đồ thị ( )C1 khi m = 1 y x 33x23x2 ( )C1 TXĐ: D = R

2

yxx  x  suy ra hàm số luôn tăng trên R

y   x  yx ; y'' 0    x 1   y 1 điểm uốn I(-1, 1)

 BBT:

 Đồ thị:

Cho x = 0, y = 2

x = -2, y = 0

' 0

y I   tiếp tuyến tại I song song Ox

2) Tìm m để ( )C m cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

có hoành độ âm.Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C m và Ox

2 (1) 2

0 (2)

x

 

 

  



( )C m cắt Ox tại 3 điểm có hoành độ âm  (2) có 2 nghiệm âm phân biệt khác -2

0

0

m

m S

ĐS: 0 1

4

m

 

C©u 13: (2 ®iĨm) Choy x mx 3 27x3 (1)

1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 5 y x 3 5x27x3

TXĐ : y’= 3x2 +10x + 7

Trang 11

1 0

   

    

 điểm uốn

5 16,

3 27

BBT :

Đồ thị:

2 Tìm m để hàm số (1) có cực đại và cực tiểu

Lập phương trình đường thẳng qua điểm cực đại và cực tiểu

Ta có :

3 2 7 3; ' 3 2 2 7

y x mx   xyxmxy' 0 3x22mx 7 0(*)

Hàm số có cực đại và cực tiểu  (*)có hai nghiệm phân biệt

2

        m 21 v m  21

Chia y cho y’ ta được : '( ) 1 2(21 2) 27 7

Vậy phương trình đường thẳng qua điểm cực đại và điểm cực tiểu là:

2

2(21 ) 27 7

C©u 14: (2 điểm) y x 42x2

1a) Khảo sát và vẽ:

TXĐ:

3

' 4 4

yxx ' 0 0 1 ; '' 12 2 4; " 0 1 5

9 3

y      x x yxy    x   y

=> Điểm uốn 1 1 ; 5 , 2 1 ; 5

I    I    

BBT:

Đồ thị:

+) 1b Biện luận số nghiệm:

Ta có :x4  2x2  m 0  x4  2x2 m

Dựa vào đồ thị (C) ta kết luận :

m< -1: vô nghiệm ; m= -1: 2 nghiệm

-1< m < 0: 4 nghiệm ; m= 0: 3 nghiệm ; m> 0: 2 nghiệm

Trang 12

C©u 15: (2 điểm)

a.Khảo sát hàm số : 2 4 8

2

 

y

x (C) TXĐ:D R \{ 2} 

2

2

4

'

( 2)

y

x ' 0 0

4

    x

y

x

 Tiệm cận đứng: x = -2 vì

2

4 lim

2

  

 Chia tử cho mẫu: 2 4

2

  

y x

x

 Tiệm cận xiên: y= x + 2 vì lim 4 0

2

 

 BBT:

 Đồ thị:

b.Từ đồ thị (C) suy ra đồ thị hàm số : 1 2 4 8

2

y

x ( )C1

Ta có :

1

nếu x > -2 -y nếu x < -2

y

y  

Do đó đồ thị( )C1 suy từ (C) như sau:

- Nếu x > -2 thì ( ) ( )C1  C

- Nếu x< -2 thì lấy phần đối xứng của (C) qua Ox ta được ( )C1

c Xác định tập hợp những điểm mà không có đồ thị nào trong họ ( )C m ï đi qua:

2 4 2 8

2

  

y

0

( , ) ( ),

2

x vô nghiệm với mọi m x0  2 hoặc 2 2

0( 0 2) 0 4 0 8

m y x x x vô nghiệm theo m





2

0 0

0 2

0 0

0

x +4x +8

y < (nếu x >-2)

x +2

x +4x +8

y > (nếu x <-2)

x +2

M miền (I) giới hạn bởi (C) với x > -2

M miền (III) giới hạn bởi (C) với x< -2

  

Vậy những điểm M thoả điều kiện bài toán là những điểm thuộc mặt phẳng toạ độ

Oxy, không nằm trên miền (I), miền (III) và không nằm trên (C)

(C)

(C1) (I)

X Y

(III) -4

O

4 2 (C1)

-2 -4

Trang 13

C©u 16:

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số:y  (x 1) (2 x   4) x3 6x29x4

 TXĐ: D = R

 

         

          

' 3 12 9 ' 0

3 '' 6 12 " 0 2 2

x

x

Điểm uốn :( -2, -2)

 BBT:

 Đồ thị :

2) Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của

phương trình : (x1) (2 x 4) (m1) (2 m4)

  (x 1) (2 x   4) (m 1) (2 m4)

Đây là phương trình hoành độ giao điểm của (C)

và đường thẳng (d) có phương trình : y  (m 1) (2 m4)

- Số giao điểm là số nghiệm của phương trình

 Biện luận:

 (m 1) (2 m   4) 4 m m( 3)2  0 m 0: 1 nghiệm

 (m 1) (2 m       4) 4 m 0 m 3: 2 nghiệm

   4 (m 1) (2 m     4) 0 4 m 0: 3 nghiệm

 (m 1) (2 m       4) 0 m 1 m 4: 2 nghiệm

 (m 1) (2 m    4) 0 m 4:1 nghiệm

C©u 17: ( 3 điểm) Cho:y ( 1)(x x mx m2  ) (1)

1) Khảo sát hàm số (1) tương ứng với m= -2:

y x xxy x  x  Tập xác định : D = R

2

' 3 6 3 ( 2)

y x x x x ' 0 0

2

   x

y

x

'' 6   6

y x y" 0     x 1 y 0

 Điểm uốn : I(1, 0)

BBT:

Đồ thị:

Điểm đặc biệt :

2) Tìm m để đồ thị (1) tiếp xúc trục hoành

Xác định toạ độ tiếp điểm

Ta có :y x 3 (m1)x m2 (1)

Đồ thị (1) tiếp xúc trục hoành x +(m-1)x -m=0 (2)32 2

Trang 14

  0

3

x

x

  

Thay vào (2) :

2

2( 1) 8 ( 1) 4( 1) 0

4( 1) 27 0 4 12 15 4 0

4

2

m

m

m

  

  

 Hoành độ tiếp điểm là :

1

2

m  x m   x m   x

Vậy đồ thị (C) tiếp xúc Ox khi: m= 0, m= 4, 1

2

m  

Toạ độ tiếp điểm tương ứng là: (0, 0), (-2, 0), (1, 0)

C©u 18: ( 3 điểm)

1) Khảo sát hàm số:  

1 1

x y

x (C) TXĐ: D = R \ (1)

2

2

( 1)

y

x

 Hàm số giảm trên từng khoảng xác định

TCĐ: x = 1 vì

1  

lim

x y TCN: y = 1 vì xlimy 1

BBT:

Đồ thị:

2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua điểm P(3, 1):

Đường thẳng (d) qua P có hệ số góc k: y = k( x-3) + 1

(d) tiếp xúc (C)



 

 2

x+1 = k(x-3) + 1 (1) x-1

-2 = k (2) (x-1)

có nghiệm

Thay (2) vào (1) :   

1 -2(x-3) 12

1 (x-1)

x x

x2  1 2(x  3) (x 1)2 4x  8 x 2

A

B M

y

Trang 15

Thay vào (2)   2k

Vậy phương trình tiếp tuyến đi qua P là: y= -2x + 7

3)M x y0( , ) ( )0 0  C Tiếp tuyến của (C) tại M cắt 2 đường tiệm cận tạo thành một tam giác có diện tích không phụ thuộc M

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M: y f x x x '( )(0  0)y0

2 0

)

1 ( 1) ( 1)

-3 (

( -1)

x

Giao điểm với tiệm cận đứng x =1        

Giao điểm với tiệm cận ngang y = 1   1 5 02 5 0 2,1

Giao điểm hai đường tiệm cận: I(1, 1)

Ta có :

0

0 0

5 2

1 5 . 1 25 hằng số

x x

x

S

Vậy: SIABkhông phụ thuộc vào vị trí điểm M

C©u ( 2 điểm) Cho y f x ( ) m3 x32(m1)x

a) Khảo sát hàm số khi m= 1: 1 34

3

 TXĐ: D = R

2

y x   

 2 ;

x

Điểm uốn O(0, 0)

BBT:

Đồ thị:

Cho x    164 y 3

   164

3

b)Tìm m để đồ thị hàm số có cực đại,

cực tiểu sao cho:

(y CĐ y CT) 9(4m 4)

Ta có:ym3 x32(m1)x y mx '  2 2( m  1)

+

16 3

x y’

y

+ +

+ 16

3

Trang 16

  2  

Hàm số có cực đại và cực tiểu  (1) có 2 nghiệm phân biệt

 2(m 1) 0     m 1 m 0

m

Khi đó (1) có 2 nghiệm x x x x1 2, ( 1 2)  yf x ( )1 và yCTf x ( )2

Để tìmyyCT ta chia f(x) cho f’(x) thì được:  

  

f x f x

1 2

1 2

4 ( 1) 3

4 ( 1) 3

( ) ( )

CT

y f x (Vì f'(x ) 0, '( ) 0)1  f x2 

Theo giả thiết: (  )2 2(4 4)3

9

2

16( 1) ( ) 264( 1) ( ) 8( 1) ( Vì m+1 0 )

S 4 8(m+1) 0 (vì S = 0 , P = )

m

m = 1 ( Vì m+1 0 )

P

m

So với điều kiện m< -1 m > 0  nhận giá trị m = 1 ĐS: m = 1

C©u 20: ( 2 điểm)

1) Khảo sát hàm số:  

1 1

y x

x (C) Tập xác định: D R \ 1 

 ' 1 1 2 2 22

( 1) ( 1)

y

  ' 0 0

2

x y

x

   

 Tiệm cận đứng: x = 1 vì   

1

lim

x

 Tiệm cận xiên: y = x vì  

1

1

 BBT:

 Đồ thị:

2) Viết phương trình các tiếp tuyến của (C) kẻ từ A(0, 3)

- Đường thẳng (D) qua A và có hệ số góc k: y = kx +3

(D) tiếp xúc (C)   

 

1 kx + 3 (1) 1

1

1 k (2) ( 1)

x x

x

có nghiệm

- Thay (2) vào (1) :

X O

Y

2 -1 1 3

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w