1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Hướng dẫn ôn thi – Đại học môn Toán: Số phức

2 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 124,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định phần thực, phần ảo và môđun của các số phức sau.. Bài 5 : Tìm các số phức thỏa điều kiện sau.[r]

Trang 1

Hướng dẫn ôn thi – Đại học môn Toán Số phức

Bài 1 Xác định phần thực, phần ảo và môđun của các số phức sau.

1) z = (4 – i)(3 + 2i) + (1 – i)2 2) z = (2 + 3i)2 – (3 + 4i)3

3) Z = (1 – i)(2 – i)(3 + i) 4) Z = ( 1+ i)2008 – (1 + i)2009 + (1 + i)2010

5) Z =

i

i i

i

1

2 1 2

1

1

2

) 2 3 ( 2

4

) 2 1 )(

1 (

i i

i i

2

) 1 (

) 4 ( 3

2

i

i i

z

1

iz

i z

9) z2 – 2z + 4i 10) Z = (1 – i)10 – (4 + i)(1 – 2i)

Bài 2 : Giải các phương trình sau trên tập số phức( z là ẩn)

1) (1 + z)(2 + 3i) = 1 + i

2)

i

i z

i

i

2

3 1 1

2

3) z2 – 7z – 17 = 0 4) z4 – 2z2 – 63 = 0

5) (z – i)(z2 + 1)(z3 + i) = 0 6) (z2 + z)2 +4(z2 + z) – 12 = 0

7) z  2 z  2  4 i  0 8) z2  z  0

9) z2 + |z| = 0 10) z2 + |z|2 = 0

2

1 ( 3 )

2

i iz i z

2

2 3

z

Bài 3 : Tìm các số thực x, y trong mỗi trường hợp sau ( z là số phức).

1) 2(x + i) + 1 – 5yi = 3 – 8i 2) x(1 + 3i) + y(i – 2) = 5 + i

3) x(1 + 4i) + (y2 – 5)I = 3y + 3 4) x(3 + 5i)+ y(1 – 2i)2 = 9 + 14i

5) x(1 + i) + 4y – 6 – (3y + 5)I = 0 6) 2z3 – 9z2 + 14z – 5 = (2z – 1)(z2 + xz + y)

7) z4 – 4z2 – 16z – 16 =(z2 – 2z – 4)(z2 + xz – y)

8) z4 + 2z3 + 3z2 + 2z + 2 =(z2 + 1)(z2 - xz – y)

9) z3 + 3z2 + 3z – 63 = (z – 3)(z2 - xz + y)

10) z3 – 2(1 + i)z2 + 4(1 + i)z – 8i = (z –ai)(z2 + bz + c) (a, b , c  R)

Bài 4: Tìm tập hợp điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức z = x + yi, thỏa mãn điều kiện sau.

1) |z – 1 – i| = 1 2) |z + 3i + 4| < 2

3) | z - 2z + i| = 2 4) |z + z + 3 – i| > 3

5) |z - z + 1 + i| = 2 6) 2|z – i| = |z - z + 2i|

7) |2i - 2z| = | 2z – 1| 8) |2iz – 1| = 2|z + 3|

9) |z2 - z2 | = 4 10) |z + 2| + |z – 2| = 6

11) |z + 3|2 + | z – 3|2 = 20 12) |z – 2| = x + 3

13) | z – 2| - | z + 2| = 6 14) | z + 4| = y – 5

15) (2 – z)(i + z) là 1 số thực tùy ý 16) (2 – z)(i + z) là 1 số ảo tùy ý

17) là 1 số thực ?

i

z

i

z

18) k , k là 1 số thực dương ?

i z

z

Bài 5 : Tìm các số phức thỏa điều kiện sau.

4

i

z

i

z

i

i z z

2 1

3 1

3) 1  1 và

i

z

z

1

3 

i z

i z

4) 1 và

3

1 

z

z

1

2 

i z

i z

Ví dụ 1: Giải phương trình: z4  ( 2  i ) z2  2 i  0 (1)

Giải : Đặt tz2 , khi đó phương trình (1) trở thành

) 1 ( 2 2

2 2

0 2 ) 2 (

2

i z

i z i t

t i

t i t

Ví dụ 2: Giải phương trình : 2 z4 7 z3 9 z2  7 z  2  0 (2)

Lop12.net

Trang 2

Hướng dẫn ôn thi – Đại học môn Toán Số phức

Giải : Nhận thấy z  0 không phải là nghiệm của phương trình Chia cả hai vế phương trình choz2 ta được:

0 9

1 7

1

 

z

z z

z

Đặt Khi dó phương trình (2) trở thành

z

z

2 1 2 2

3 1

2 5

1 0

5 7

2 2

z z

i z

t

t t

t

Ví d ụ 3: Giải phương trình:4 z4  ( 6  10 i ) z3  ( 15 i  8 ) z2  ( 6  10 i ) z  4  0 (3)

Giải : Nhận thấy z  0 không phải là nghiệm của phương trình Chia cả hai vế phương trình choz2 ta được :

4 2 12 ( 6 10 ) 1   15  8  0 Đặt Khi dó phương trình (3) trở thành:

 

z z i z

z

z z

i z

i z z z

i t

t i

t

i

t

2 1 2 2 1 2

2 5 2

3 0

15 )

10

6

(

4 2

Ví dụ 4: Giải phương trình:z4 ( 3  i ) z3 ( 4  3 i ) z2  2 ( 3  i ) z  4  0 (4)

Giải : Nhận thấy z  0 không phải là nghiệm của phương trình Chia cả hai vế phương trình choz2ta được:

2 42 ( 3 ) 2   4  3  0 Đặt Khi dó phương trình (4) trở thành:

 

z z i z

z

z z

t   2

Ví dụ 5: Giải phương trình : (z4)4(z6)482 (5)

HD: Đặt 5 Khi dó phương trình (5) trở thành:

2

6

t

10 5 7 3 10

4 0

40 6

2

2 2

4

i z z z i

t

t t

t

Ví dụ 6: Giải phương trình: ( z2 1 )2 ( z  3 )2  0(6) HD: Phương trình (6) tương đương với:

i z

i z

i z

i z

i iz z

i iz

z z

i z

z i z

z i z

2 1 1 1

2 1

0 3 1

0 3 1 )

3 ( 1

) 3 ( 1 )

3 ( ) 1 (

2 2 2

2 2

2 2 2

Ví dụ 7: Giải phương trình:   16 (7) HD:Phương trình (7) tương đương :

) 1 (

1

4

4 2

z z

2 2 1

2 2 1

2 2 1

2 2 1

) 1 ( 4 ) 1 (

) 1 ( 4 ) 1 ( ) 1 ( 16

)

1

(

2 2 2 2

2 2

2

2 2 2 2 4 4

2

z z

z z

i iz z

i iz z

z z

z i z

z z

3

1 2

1 2 1

0 3 2

0 1 2

0 2 1 2

0 2 1 2

2 2 2 2

z

i z

i z z

z z

z z

i iz z

i iz z

Ví dụ 8: Giải phương trình: z ( z  2 )( z  1 )( z  3 )  10 .HD: Ta có:z(z2)(z1)(z3)10 (z22z)(z22z3)0

Đặt tz2  2 z Khi đó phương trình (8) trở thành: 

6 1

1 5

2 0

10 3

2

z

i z t

t t

t

Lop12.net

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w