1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Các dạng bài tập và hướng dẫn ôn thi đại học môn toán theo chuyên đề _cực hay

62 546 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 682,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các dạng bài tập và hướng dẫn ôn thi đại học môn toán theo chuyên đề _cực hay Các dạng bài tập và hướng dẫn ôn thi đại học môn toán theo chuyên đề _cực hay Các dạng bài tập và hướng dẫn ôn thi đại học môn toán theo chuyên đề _cực hay Các dạng bài tập và hướng dẫn ôn thi đại học môn toán theo chuyên đề _cực hay Các dạng bài tập và hướng dẫn ôn thi đại học môn toán theo chuyên đề _cực hay Các dạng bài tập và hướng dẫn ôn thi đại học môn toán theo chuyên đề _cực hay Các dạng bài tập và hướng dẫn ôn thi đại học môn toán theo chuyên đề _cực hay

Trang 1

III Bất đẳng thức giữa các cạnh, các đường trong tam giác

Bài 30 Cho tam giác ABC Gọi a, b, c và ha, hb, hclần lượt là các cạnh và các độdài của các đường cao kẻ từ A, B, C; R là bán kính đường tròn ngoại tiếp và S làdiện tích tam giác ABC Chứng minh rằng:

a 6 3 c 6

3

b

6

RS96hch

ch

bh

a

2 a 2 c 2 b

a.bh ch 2S.2S.2S 8S

a 6 3 c 6 3 b 6

RS96hchbh

abc

cab

bcach

bhah

hchbha

2 3

2 3

2 3

c b a

3 a 6 3 c 6 3 b

cab

bca

h.ch.bh.a

h

ch

bha

2 2 2

c b a

2 a 2 c 2

Trang 2

(Chứng minh dành cho bạn đọc).

Bài 31 Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là a, b, c; S là diện tích Chứng

minh rằng

  2  2 2 2

2 2

accbbaS34cb

z

cp

y

bp

x2 2 2 2  2 2     

)zyx(xyzx

zzyy

x2 2  2 2 2 2   

Lần lượt áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương, ta có:

zxy2zy

y

x2 2  2 2  2 ; 2 2 2 2 2

xyz2xzz

y   ; z2x2x2y2  x2yz.Cộng từng vế ba bất đẳng thức trên, ta được

)zyx(xyzx

zzyy

Dấu “ = ” xảy ra 2 2 2 2 2 2

xzzyy

S34cabc

ab  

 (do a2b2c2 abbcca )

 Để chứng minh (**), ta không nhất thiết phải chứng minh (*) mà có thểchứng minh trực tiếp như sau:

Trang 3

Theo công thức tính diện tích:

R4

abc

S , thay vào (**) ta có:

R

abc3cabc

R

3c

1b

1Bsin

1Asin

(bất đẳng thứcđã được chứng minh ở bài 24(câu 1) ).

Vậy (* *) đúng Dấu “ = ” xảy ra sin A = sin B = sin C  A = B = C

 Từ (* *) ta suy ra được một số bất đẳng thức “khá đẹp”:

1) abc24 27 S; 2) a2 b2c2 4 3.S;

3) a3b3c3 84 3.S S; 4) 4 4 4 2

S16cb

zyx3)zyx()zxyzxy(

Khi đó, từ (**) ta suy ra:

1) abc2 3abbcca3.4 3S

S.272cb

a   4

2) 3a2b2c2abc2 4 27.S

S.34cb

a2  2  2 

4)  4 4 4  2 2 22 2

S.3.16c

bacba

S16cb

3) Để chứng minh 3) ta dựa vào một trong các bất đẳng thức (**), 1) hoặc 2)

2 / 1

T3cabcab3

cabcab

b

a3  3  3  ; b3 c3 T3 3bcT; c3 a3 T3 3caT.Cộng từng vế ba bất đẳng thức trên, ta được

T9cabcabT3T3cba

Trang 4

 2

3 3 3 3

3

cabcab3T3cb

2 3 3

Dấu “ = ” xảy ra  a = b = c = T  ABC là tam giác đều

(Ngoài cách chứng minh trên, ta còn có cách chứng minh “rất bất đẳngthức” sẽ được trình bày theo bài riêng)

 Mở rộng bài toán (* *): Với mọi tam giác ABC, ta luôn có

abc

S vào (1) và áp dụng định lí hàm số sin, ta được

Csin

1Bsin

1Asin

3C

sin

1Bsin

1Asin

2

3C

sin.Bsin.Asin

2 / 3 /

2 / 2 33

2.3Csin

1Bsin

1Asin

n n

accbb

a3

S4.3cb

Trang 5

(2)             n

n n

n n

n n

3

S4.3baca

cbc

2

a

cba

cb1a

cb1cb

cba1cb

n n 2

2 2

2 2

a

cbaa

cba

cbaa

c

  n  2  2n n

cbacb

  n n    n n

cpbp4cb

DÊu “ = ” cña (6) x¶y ra c = a

Vµ cã n   n n    n

bpap4ba

n

n

n

y.xz2z

y

y

z.xy2xzz

Trang 6

Lần lượt áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho n số dương, ta được:

 

2 n n

` aˆ l 2 n

n n

n n

A.x.nA

Ax

` aˆ l 2 n

n n

n n

A.y.nA

Ay

` aˆ l 2 n

n n

n n

A.z.nA

Az

n n

n n

3

zyx3zy

ac

2

cbac

Trang 7

áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho ba số dương, ta có

p a p b p c

3

cpbp

Chứng minh: Để chứng minh (1), nếu thông qua bất đẳng thức (*) sẽ phức

tạp Ta chứng minh trực tiếp bằng cách dùng định lí hàm số sin và áp dụngbất đẳng thức Cô-si Ta có

Bsin.Asin

CsinA

sin.Csin

BsinC

sin.Bsin

2

Csin.Bsin.Asin

3B

sin.Asin

CsinA

sin.Csin

BsinC

sin.Bsin

Asin

2

4 6 6

2

38

33C

sin.Bsin.A

CsinA

sin.Csin

BsinC

sin.Bsin

Asin

CBACsinBsinA

Trang 8

Bài 33 Cho tam giác ABC có các cạnh là a, b, c và S là diện tích Chứng minh

rằng với hai số nguyên dương x, y bất kì, ta luôn có

3 4 3

y.27

SSyx8a.y

xcc.y

xbb.y

27

SSyx8xacyxcbyxb

Lần lượt áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho (x + y) số dương, ta có

  ( x y ) y xn

` aˆ xl n

` aˆ yl

b.ay

xb

ba

a      

  ( x y ) y x

b.ay

xbx

ay   

Tương tự:   ( x y ) y x

c.by

xcx

  ( x y ) y x

a.cy

xax

Theo công thức tính diện tích, ta có 2SabsinCbcsinAcasinB

2 2 2 2

2 2 3

cba.8

33Csin.Bsin.Asin.cbaS

cb)(

ba

Trang 9

 Mở rộng (1), ta có  

3 4

2

3 3

y.3

Syx8a.y

xc.c.y

xb.b.y

Ví dụ: Ta chứng minh bài toán mở rộng sau:

2 4 1

S.3.2accbb

)abc(3accbb

accbba

Bài 34 Cho tam giác ABC có các cạnh lần lượt là a, b, c Gọi p là nửa chu vi, S là

diện tích, r là bán kính đường tròn nội tiếp Chứng minh rằng

2

2 4

r3

pcp

1bp

1ap

1S

3

S

p27)cp)(

bp)(

ap(

27c

p

1bp

1a

27.27c

p

1bp

1ap

1bp

1ap

34

(đpcm)

Trang 10

1bp

1ap1

4

 a = b = c

+) Xét

cp

1bp

1a

cp()bp)(

cp()bp)(

ap(

cp

1bp

1ap

pbac

1a

cb

1c

ba

1S

2

3

p

1a

p

33

S.)

S.)3.(

3 2

6 4

 (*) đúng.

Trang 11

1bp

1ap1

16

)ac)(

cb)(

ba(

Giải Ta có

2

1abc

.16

ca2.bc2.ab2abc

16

)ac)(

cb)(

ba

1A

sin.Csin

1C

sin.Bsin

1r

R

áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho ba số dương, ta có

Bsin.Asin

1A

sin.Csin

1C

sin.Bsin

1

3 2

)Csin.Bsin.A(sin

r R

Dấu “=” xảy ra

Bsin.Asin

1A

sin.Csin

1C

sin.Bsin

 sinA = sinB = sinC  a = b = c

Trang 12

1abc

16

)ac)(

cb)(

ba(

4 27

S2

2

 Từ công thức diện tích S = p  r =

R4

SS84

Dấu “=” xảy ra  sinA = sinB = sinC = 3

2 hay ABC đều

Ta cũng có a2+ b2+ c2= (sin2A + sin2B + sin2C).4R2 

 (hay p 3 3.r); (10) abc

4 27

SS8

R2

9

cb

Trang 13

 Sử dụng các kết quả trên, ta có thể chứng minh được rất nhiều bất đẳngthức hay.

1c

.b

1b

a

;4) 9aR2 3.bp18cr 36.S

Giải

1) Theo công thức diện tích, ta có 2S = aha= bhb= chc

Khi đó, theo (11) ta có 8S3= abc.ha.hb.hc

4

27

SS8

3c

1b

1a

1a

9aR2 3.bp18cr3 18 3abc pRr

Nhân từng vế các bất đẳng thức (11), (13), ta có

Trang 14

S S abc

S S pRr

Bài 36 Cho tam giác ABC Gọi p là nửa chu vi; r, R lần lượt là bán kính đường tròn

nội tiếp, ngoại tiếp; S là diện tích Chứng minh rằng

2 5 3

9 18 2 2 9 9 4

r.3.2R

Trang 15

DÊu “=” cña (1) x¶y ra 

r33p

2

r.Rr27

p2 2

 a = b = c

NhËn xÐt: Ngoµi c¸ch chøng minh trªn, ta cã thÓ chøng minh theo c¸ch sau:

Theo c«ng thøc diÖn tÝch, ta cã S2= p.(p a).( p  b).(p  c) = p2r2

 (p – a)(p – b)(p – c) = pr2

 p3 p2.(a + b + c) + p.(ab + bc + ca) – abc = pr2 (3)

MÆt kh¸c ta cã: S = pr abc 4pRr

R4

Bcos

l2

2

Ccosl

2

Bcosl

2

Acos

c b

Bcos

lb

ba

ab22

Ccos

lc

Céng tõng vÕ cña (1), (2), (3), ta ®­îc

Trang 16

Acos

la

+

2

Bcos

lb

+

2

Ccos

cacb

abca

lb

+

2

Ccos

lc

S.27

cabcab

cabc

12

1l

2

Bcos

12

1l

2

Ccos

c

.Cộng từng vế các đẳng thức trên, ta được

c

1b

1a

1l

2

Ccosl

2

Bcosl

2

Acos

c b

2

Ccosl

2

Bcosl

2

Acos

R3

Trang 17

DÊu “=” x¶y ra 

c

1b

1a

A

11

Trang 18

ac2

b 

Tương tự: l b

32

ba2c

2  

32

cba

2  

.Cộng từng vế ba bất đẳng thức trên, ta được

c b

Trang 19

3 8 5

)cba.(

3 8

3 8

3 8

3

)cp()bp(ap

Trang 20

8 3 4 3 c 4 3 b 4 3

3 8

3

)cp()bp()ap

3 c 4 3 b 4 3

a l l

3

8 3

p.3

3 c 4 3 b 4 3

a l l

3 4

3 8 5

)cba.(

c b

a

P

S3.2l

al

bal

P

S.3.2

Trang 21

3

S.P

)abc(3)cp)(

bp)(

ap(pP

)abc(3

P

S.3.2

c b a

P

S3.2l

al

cl

b

l

a

2 a

2 2

cal

c b a

Acos.cb

bc2

Bcos.ac

ca2

Ccos.ba

ab2

Trang 22

332

Ccos.2

Bcos.2

Acos.abcl.l

33

8l.l.l

abc

c b a

áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho ba số dương và (4), ta có

3 2 3

2

c b a 2 a

2 2 c

2 2

b

2

33

83l

.l.l

abc3l

cl

bl

bl

a

2 a

2 2 c

2 2 b

bla

33

8l.l.labc

cba

2 a

2 2 c

2 2 b

2 c b a

8h.h.h

abc3

3

8l.l.l

abc

c b a c

b a

Trang 23

 §Ó chøng minh (*) kh«ng nhÊt thiÕt ph¶i th«ng qua

33

8l.l.l

abc

c b a

 mµ ta

cã thÓ chøng minh trùc tiÕp nh­ sau:

Ta cã: 2Sa.ha ab.sinC (1); 2Sb.hb bcsinA (2)

Bsin.cah.cS

Nh©n tõng vÕ cña (1), (2), (3), ta ®­îc

8

33abcCsin.Bsin.Asin.abc.h.h

33

8h.h.h

abc

c b a

b

m

a

c b

mb

ma

am34m4a3cba

ba

cba32m

cm

bm

a

2 2 2

2 2 2 c

b a

4b

m4a3

2 2 2

2 2 2 2

b 2

2 a 2

Trang 24

2) Theo 1) ta cã

32

cbaam

2 2 2 a

cba

m32a

cba

m32b

cba

m32c

2 c 2 b 2 a c

b a

cba

mmm32c

mb

ma

4

3mm

2

33cba4

3.cba

32c

mb

ma

2 2 2 c b

m4b

m4a3

2 c 2

2 b 2

2 a 2

cbam

a

2 2 2 a

32

cbam.b

2 2 2 b

32

cbam.c

2 2 2 c

mbm

mam

m

c

2 a b

2 c a

c q b q

2.3m

cm

bm

c q b q a

2

3.3c

mb

ma

Trang 25

Tõ (3), (4), (5), ta suy ra:

q q

q

a

32m

q

b

32m

q

c

32m

q q q q q

c q b

q

cba.32m

cm

2 2 2

` aˆ l 1 q

q q

n

` aˆ rl

q q

A.a.qrA

Aa

Céng tõng vÕ cña (9), (10), (11), ta ®­îc

  q q 1 2 2 2q

q q

cbaA.qA1q3cb

q q q

A.qA1q3cb

A3cb

Trang 26

c b

2.3m

cm

bm

Bài 42 Cho tam giác ABC Gọi m m m lần lượt là độ dài các đường trung a, b, ctuyến của các góc A, B, C Chứng minh rằng:

S.27.3ca

mmbc

mma

b

m

a 2 c 2 c 2 b 2 b 2

Giải Với kết luận của bài toán thì b  a, a  c, c  b.

Từ các công thức đường trung tuyến ta suy ra:

 2 2 22

2 2

2 2

2

cba2c3mc4bmb4a

c

2 2 c 2 2

b

2 2 b 2 2

a

a3m4c

3

m

4

c3m4b

m

4

bm4a

bcbc3mm4

abab3mm4

2 a 2 c

2 c 2 b

2 b 2 a

Cộng từng vế của (1), (2), (3), ta được

a b c

2

3ca

mmbc

mma

b

m

2 c 2 c 2 b 2 b 2

a   và

4

27

SS8abc , suy ra

4

63

S

a b c   Mặt khác, a b, b  c và c  a nên đẳng thức không xảy ra

Trang 27

KÕt hîp víi (4), ta ®­îc

4 4

a 2m mm

2

a 2 c 2

b 2m mm

2

b 2 c 2

a 2m mm

; 2) xyyzzx 32 .S 

3 1

c

2 2 2 2

b

2 2 2 2

a

cba2m

4

ba2c2m

4

ac2b2m

2 a 2 b 2 2

2 a 2 2 2

m4m4bc3

m8m4bc6

m4c2ba

2 a 2 c 2 b 2

2 b 2 a 2 c 2

2 c 2 b 2 a 2

a9y4

b9z4

c9x4

m4m8m

8

a

9

m4m8m

8

b

9

m4m8m

DÊu “ = ” x¶y ra 27 a b c a b c

SS8abc

Trang 28

2)Dành cho bạn đọc.

Bài 44 Cho tam giác ABC Chứng minh rằng:

c 2 c 2 b 2 b 2

a.h m h m h 9S

b a 2 a c 2 c

b

2

S12h.m.ch.m.bh

2 b 2 2 b 2 2 b 2 2 b 2 b

2 a 2 2 a 2 2 a 2 2 a 2 a

2 2 2 2

c

2 2 2 2

b

2 2 2 2

a

h.ch.bh.a2h.m4

h.bh.a2h.c2h.m4

h.ah.c2h.b2h.m4

cba2m

4

ba2c2m

4

ac2b2m

2 2 b 2 2 b 2 2 b 2 b

2 2 a 2 2 a 2 2 a 2 a

S2hbhahm2

S2hahchm2

S2hchbhm

 

 321

Cộng từng vế của (1), (2), (3), ta được

c 2 c 2 b 2 b 2

S6hbhahahchch

áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho sáu số dương, ta có

6 4 c b a 2

c 2 2 c 2 2 b 2 2 b 2 2 a 2

2

a

2

S24ch

.bh.ah6hbhahahch

a.h m h m h

S18S6S

c 2 c 2 b 2 b 2 a 2

a.h m h m h 9S

c 2 2 c 2 2 b 2 2 b 2 2 a 2 2 a 2

hbhahahchch

cb

2) Theo công thức đường trung tuyến, ta có

app4

acb4

ac2bm

2 2 2

2 2 2

Tương tự, ta có: m2b ppb; (5) m2c ppc (6)Nhân từng vế của (4), (5), (6), ta được

Trang 29

 2 3     2

c b

ah m h m h 3m m m h h h 9S

Dấu “ = ” xảy ra (4), (5), (6), (7) cùng xảy ra đẳng thức và

a 3 c c 3 b b 3

b a b

a 2 a c 2 c

b

2

m.m.m.abcch.bh.ah3h.mch.mb

Từ (7) và (10) suy ra  abc S 27.S S

2

3m.m

3 1 c

b

a   (11)Thay (9), (10), (11) vào (8), ta suy ra:

a c 2 c

b

2

h.m.ch.m.b

4 3

S12S

S.27.27

SS8.S8

82727

a b c

b c c a a b

S S abc

Trang 30

     2 m 1 m 2 m

c c m 2 b b m 2 a

a.h m h m h 3 Sm

c c b b

3 4 3 3

3

S.3m

.m

a.m m h h h 3S

Từ đó:       

a c c b b

a.h m h m h

3 4 3

S.3.S3

c 2 b 2

1m

1m

1m

Bài 45 Cho tam giác ABC Gọi ma, là độ dài của đường trung tuyến xuất phát từ

đỉnh A, l là độ dài đường phân giác xuất phát từ đỉnh B; h b clà độ dài của đườngcao xuất phát từ đỉnh C Chứng minh rằng

a b c

2

3hl

ma b  c   (Toán học & tuổi trẻ)

Trang 31

zya

2

cbaz

2

bacy

2

acbx

Theo công thức đường trung tuyến, ta có:

2 2 2

zyx33

1

 ma

2

yz2

zyxyz2

zyx3.3

Bcos.ca

ac2

4

bca2

Bcos12

Bcos

bp.cpp2cpbpap

bpc

ap.c

bp

2        nên hc  ppc xyz.z

Từ đó: m l h  xyz  xyz. y z

Trang 32

 y z

2

3.zyx.3

23

zy

yx331

3

zy4

3zyx3

yzzyx

Dấu “ = ” của (*) xảy ra a = b = c

Nhận xét: Ta có lc ppc Vậy theo cách chứng minh trên, ta suy ra bất

đẳng thức sau “mạnh” hơn bất đẳng thức (*):

a b c

2

3ll

Do ma lanên từ (**) suy ra a b c

2

3ll

Bài 46 Cho tam giác ABC Gọi , ,r r r lần lượt là bán kính của các đường tròn a b c

bàng tiếp của các góc ngoài A, B, C và m a , m b , m c , l a , l b , l clần lượt là độ dài các

đường trung tuyến, đường phân giác của các góc A, B, C Chứng minh rằng:

l

rl

rl

r

a c c

b b

mr

m

a c c

b b

r.r.r.cpbpapp

 3 2 a b c

r.r.r.S

pS   pSr r r a .b c

Ta lại có: la.lb.lc pSra.rb.rc 1

l.l.l

r.r.r

c b a

c b

áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho ba số dương, ta có:

Trang 33

.l.l

r.r.r3l

rl

r

l

a c b

c b a a

c c

c c b b a

c b a

l

rl

rlr

cbal

rl

rlr

pSl.l.l

a = b = c

2) Ta cã: ma.mb.mc pSra.rb.rc  1

r.r.r

m.m.m

c b a

c b

c c b b a

c b a

r

mr

mrm

cbar

mr

mrm

pSm.m.m

Sr

;bp

Sr

;ap

2 3 1

3

1 3.p SS

S.p.3cpbpap

S.3pS.27

Trang 34

và  

z,y,x,3

zyxzxyzxy

pS3

p3  2

 (đpcm)Dấu “ = ” của 1) xảy ra a = b = c

2) áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho ba số dương, ta có:

1 c b a 3 7 c b a a 7 c c 7 b b 7

c b

 r r r 4 27.S S

c b

4 4

3 4 c b

1 c b a c b

2

3h

hh.rr

a 7 c c 7 b b 7

1m

1m

1r

1r

1r

2

S

cpbpa

cpbpa

 VT(*) 22 2

r3

1S3

p

Trang 35

Tõ kÕt qu¶ (1) vµ (2) suy ra (*) ®­îc chøng minh

DÊu “ = ” cña (*) x¶y ra a = b = c

Chó ý: Më réng vÕ tr¸i cña (*): m m 1 m

c m b m

1r

1r

1r

lan ) 1 m (

m

3

p)ap(m3

p

lan ) 1 m (

m

3

p)bp(m3

p

lan ) 1 m (

m

3

p)

cp(m3

p

Trang 36

Bài 49 Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp của tam giác ABC Chứng minh rằng:

IA.IB3+ IB.IC3+ IC.IA3 48r4 (*)

Giải Gọi H là hình chiếu của I trên BC.

áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho ba số dương, ta có:

IA.IB3+ IB.IC3+ IC.IA3 3(IA.IB.IC)3

3

IA.ICIC.IBIB.IA

8

12

Csin.2

Bsin.2

Asin

 A = B = C hay  ABC đều

Nhận xét: Bằng cách áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta dễ dàng mở rộng bất đẳng

thức (*) dưới dạng:

I H

Trang 37

1) IA+ IB+ IC 3(2r) (  + );

2) IA IB+ IB IC+ IC.IA 3.(2r)+ (,   +)

Trang 38

CHỦ ĐỀ LOGARIT VÀ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

-$ -Người soạn: 1) Trần Văn Công - THPT Nghèn - Nhóm trưởng: DĐ: 0972292315

2) Phan Thị Hòa - THPT Nghèn 3) Nguyễn Thị Thắm - THPT Can Lộc 4) Nguyễn Văn Ngọ - THPT Can Lộc

- Nắm được khái niệm và các tính chất của lôgarit.

- Nắm được các qui tắc tính lôgarit.

2 Kỹ năng

- Tìm được điều kiện để tồn tại lôgarit.

- Vận dụng các tính chất, qui tắc để tính toán các biểu thức chứa lôgarit.

3 Năng lực cần đạt được

- Năng lực tự học.

- Năng lực tư duy logic.

- Năng lực làm việc theo nhóm.

II TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

Trang 39

a Đặt vấn đề: Như vậy vấn đề đặt ra ở đây là với phương trình a  với a cho trước (0 < a b  1), biết  tính b

thì đó là bài toán tính lũy thừa, còn khi biết b tính ( pt5 = 6 )? thì xuất hiện một vấn đề mới Để làm rõ vấn đề

này chúng ta đi vào bài học hôm nay.

b Triển khai bài.

VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Định nghĩa Cho 2 số dương a, b

với

a 1 Số thỏa mãn đẳng thức

a = b được gọi là lôgarit cơ số a

của b và kí hiệu là log ba

Ví d ụ 1.(Từng cá nhân HS giảithích)

a) log 82  3 vì 3

2  8

c) Đặt

2 1

2

1 log 4 4 2 2

phương trình ax= b )

Trang 40

+ log ba có nghĩa khi: 0   a 1, b  0 - Giáo viên nhận xét, bổ sung

d. 2

1 log 7

5

1 log 3

1 25

- Hoạt động cá nhân và cặp đôi

- Đại diện các cặp đôi lần lượt trình bày kết quả.

-Đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung nếu cần.

log (2 2 ) Giáo viên phân tích hình thành và phát biểu công thức

- Học sinh( cặp đôi ):Tính và so sánh 3 5

log 2  log 2 và

3 5 2

log (2 2 )

- Từ đó phát hiện ra Lôgarit của tích.

Trang 41

log (a b b )b n loga b loga b   loga b n

lôgarit của tích sau đó hướng dẫn học sinh vận dụng làm VD1

- Giao nhiệm vụ cho các

-Phát hiện những khó khăn của từng nhóm, GV gợi ý

3 8

2

1 log 2 4

Giáo viên phân tích hình thành và phát biểu công thức lôgarit của tích sau đó hướng

Cặp đôi học sinh : Tính và so sánh 5 3

-Từ đó phát hiện ra Lôgarit của tích.

Trang 42

c a

c

b b

- Giáo viên nhận xét và phát biểu định lí 4 sau đó dẫn dắt

HS phát hiện nội dung các hệ quả

Trang 43

Bài 2 So sánh: log 45 với log 53

V Lôgarit thập phân, lôgarit tự

Lôgarit tự nhiên là lôgarit cơ số e.

logeb được viết là lnb

nào đó từ đó suy ra bài toán.

- Giới thiệu cho học sinh hai khái niệm lôgarit thập phân, lôgarit tự nhiên và các kí hiệu của nó.

- Học sinh sử dung máy tính casio tính giá trị các biểu thức đã cho.

- HĐ cá nhân và cặp đôi

- Đại diện các nhóm lần lượt trình bày kết quả.

- Đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung nếu cần.

HS vận dụng CT đổi cở số và

MTBT để tính log 7; log 52 8

Trang 44

trị của: log 7; log 52 8

4 Củng cố.

- Nhắc lại khái niệm, các tính chất, các quy tắc và công thức đổi cơ số.

5 Dặn dò.

- Học sinh về nhà học thuộc bài cũ.

- Đọc trước phần tiếp theo của bài học.

-B PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

I MỤC TIÊU CHUNG

1 Kiến thức

- Nắm được Phương trình lôgarit cơ bản và cách lấy nghiệm.

- Nắm được cách giải các pt lôgarit bằng pp đưa về cùng cơ số và pp đặt ẩn phụ

2 Kỹ năng

- Rèn luyện kỷ năng giải pt lôgarit ở mức độ nhận biết, thông hiểu và vận dụng thấp

3 Năng lực cần đạt được

- Năng lực tự học.

- Năng lực tư duy logic.

- Năng lực làm việc theo nhóm.

II TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1.Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.

Ngày đăng: 22/05/2017, 14:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm