Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc mặt phẳng P và tiếp xúc với mặt phẳng Q tại M1;-1;-1.[r]
Trang 1Đề luyện thi số 6 Câu I : Cho hàm số y = x4 - 2(1 - m ) x2 + m2 - 3 ( Cm)
1 Xác định m để (Cm) không có điểm chung với trục hoành
2 Với giá trị nào của m thì hàm số đạt cực trị tại x = 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số với m = 1
3 Biện luận số nghiệm của PT : x2( x2 - 2) = k theo k
Câu II :
1 Cho pt : 2cos2x + sin2xcosx + sinx.cos2x = m(sinx + cosx) (*)
a Giải PT khi m =2
b Tìm m để PT (*) có ít nhất 1 nghiệm trên đoạn 0;
2
2 Giải hệ BGH * trình sau :
x y x 1
2 2 x y
3 Giải BPT sau :
2 4
log 3x 1 log x 3x
Câu III :
1 tính tích phân sau :
2
0
3sin x 4cosx
dx 3sin x 4cos x
2 Cho f(x) = Tìm a để hàm số liên tục với mọi x
3 3x 2 2
khi x 2
x 2 1
4
Câu IV :
Hình chóp SABCD có ABCD là hình vuông tâm O, SA b (ABCD), AB = a, SA = a 2
là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SD Chứng minh rằng SC b (AHK) và Tính thể tích hình chóp OAHK
Câu V : Cho tam giác ABC thoả mãn hệ thức :
2cosAsinBsinC + 3( sinA + cosB + cosC) = 17
4 Hỏi tam giác ABC là tam giác gì ? Chứng minh
Câu VI :
1 Cho elip (E) : 4x2 + 9y2 = 36 và điểm M( 1; 1) Lập PT %G\ * thẳng qua M và cắt (E) lip tại
2 điểm M1, M2 sao cho MM1 = MM2
2 Cho P :5x3y z 0 , ( ) : 2Q x và :y z 3 0 2 3 3 Viết phương
x y z
trỡnh mặt cầu (S)biết (S) cú tõm I là giao điểm của (P) và ; đồng thời mp̣(Q) cắt mặt cầu (S) theo một đường trũn cú chu vi là 2
Câu VII : Cho đa giác đều A1A2…A2n nội tiếp trong %G\ * tròn (O; R) Biết rằng số tam giác có các
đỉnh là 3 trong 2n điểm A1 ,A2,…,A2n nhiều gấp 20 lần số hình chữ nhật có các đỉnh là 4 trong 2n điểm A1A2 A2n , tìm n
Trang 2A
C O
H
a
N F E
B
D
S
y
x
Ah b SB (gt) (1)
BC b AB (v× ABCD lµ h×nh vu«ng)
BC b SA (v× SA b (ABCD))
⇒BC b (SAB) BC b AH (2)
Tõ (1) (2) ⇒AH b (SBC)
⇒AH b SC (3)
Tõ (3) (4) ⇒ SC b (AKH)
Gäi F = KH ∩ SO ⇒ (SAC) ∩ (AHK) = AF
KÐo dµi AF c¾t SC t¹i N
Trong (SAC) kÎ %G\ * th¼ng qua O//SC c¾t AN t¹i E ⇒ OE b (AHK)
V× OA = OC; OE//CN OE = 21 CN
Tam gi¸c vu«ng SAD cã 2 2 2 ⇒ AK =
1 1 1
AD AS
3
2
2 2
a
a a AD AS AD
DÔ thÊy AH =a 32
∆AKH c©n t¹i A
DÔ thÊy ∆SBD cã SD SK KH BD mµ SK =
3 2 2 3 2 2 2
SD = a 3
SF a
a BD
KH 32
3 3 2
HK = BD = 32 32 a 2
OF= SO 3 ⇒
1
2 1
SF OF
∆SAC cã : OA=OC
2
1
SF
OF SN
OE
2
1 2 1
2
1
4
2
AK
9 2
2a2
Trang 3⇒ V= AHK
3
1
S OE
27
2
Có thể dùng PP toạ độ để tính thể tích OAHK G sau:
Chọn hệ toạ độ G hình vẽ.Ta có:
A(0,0,0) , B(a,0,0) ,D(0,a,0) , S(0,0,a 2) , O(a/2,a/2,0)
SD
SA SA
SK
3
2a
⇒K(0,2a/3,a 2/3)
∆ABS có AS2 SB.SH⇒ SH=
3
2a
⇒H(2a/3,0,a 2/3)
3
2 , 0 , 3
2 ( a a
AH
3
2 , 3
2 , 0 ( a a
,0)
2
, 2 (a a
AO
9
4 , 9
2 2 , 9
2
2 a2 a2 a2
6
1
AK
27
2
a
Cho hai mặt phẳng (P): x – y + z + 5 = 0 và (Q): 2x + y + 2z + 1 = 0 Viết phương trỡnh mặt cầu cú tõm thuộc mặt phẳng (P) và tiếp xỳc với mặt phẳng (Q) tại M(1;-1;-1)
. Cho điểm I( 1; 4 ; 1) và đường thẳng
3 3 : 3 4 1
a) Xỏc định hỡnh chiếu vuụng gúc H của I trờn đ-ờng thẳng d ĐS
3;3;1
H
b) Viết phương trỡnh mặt cầu (S) cú tõm I sao cho (S) cắt (d) tại hai điểm phõn biệt A,B thoả món
AB = 8
ĐS 2 2 2
( ) : (S x1) y4 z 1 25
Câu I :