1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề luyện thi đại học môn Toán sô 125

5 255 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 468 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Tìm những điểm trên C sao cho tiếp tuyến với C tại điểm đó tạo với hai trục tọa độ một tam giác có trọng tâm cách trục hoành một khoảng

Trang 1

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 125

Ngày 9 tháng 6 năm 2014 I.Phần chung cho tất cả các thí sinh (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số: 2 1

1

x y

x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm những điểm trên (C) sao cho tiếp tuyến với (C) tại điểm đó tạo với hai trục tọa độ một tam giác

có trọng tâm cách trục hoành một khoảng bằng 5

3

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình : sin 4 s inx 1 cos 3 2 os(2 )

4

2 Giải hệ phương trình :

1

1

y x

x y

(với x y R;  )

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân:  2 

l

Câu IV(1,0 điểm) Cho hình lăng trụ tam giácABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại C với AC = a, 1 1 1 cạnh bên AA1 2a và tạo với đáy một góc bằng 30, biết mặt phẳng(ABB1)(ABC và tam giác ) AA B1 cân tại A1 Tính thể tích của khối chópA BCC B theo a.1 1 1

Câu V (1,0 điểm) Cho 2 số thực a, b (0; 1) và thỏa mãn : (a3b a b3)(  )ab(1 a)(1 b)

Tìm GTLN của F = 1 2 1 2 3 2 2

1  1   

ab a b

II.Phần riêng (3,0 điểm) : Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình chuẩn

Câu VI.a (2,0 điểm)

1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): 2 2

xyx  , điểm A(1;1) và đường thẳng : 2 x y  1 0 Viết phương trình đường thẳng d cắt (C) và  theo thứ tự tại M, N sao cho A là trung điểm của MN

2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mp(P): 2x - 3y + z - 1 = 0, đường thẳng : 1 1 2

d

và điểm A(1;1;0).Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua A vuông góc với (P) cắt d tại B sao cho AB = 2

Câu VII.a (1,0 điểm)

Cho z là số phức thỏa mãn: (3 - 2i).z = (2 + i)(1 + i) + 1.Tìm phần thực và phần ảo của số phức 2013

2 4

z   i

B Theo chương trình nâng cao

Câu VI.b (2,0 điểm)

1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): 2 2

xyxy  có tâm I, đường thẳng d: x - y + 2 = 0 và điểm A(2; 2).Viết phương trình đường thẳng  cắt (C) và d lần lượt tại M,N sao cho tứ giác IANM là hình bình hành

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho đường thẳng : 1 3

, mp(P): 3x + y - z - 7 = 0

và điểm A(-1; 1; 2) Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và cắt  tại B sao cho độ dài AB bằng khoảng cách từ A đến (P)

Câu VII.b ( 1,0 điểm) Giải hệ phương trình: log (33 21 8) 4

3.2 2   2 2

Hết

Trang 2

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 125

Câu 1 (1,0đ)

1,TXĐ: D = R\ 1

0 ( 1)

y

 hàm số đồng biến trên mỗi khoảng : ;1 và 1;

Cực trị: hàm số không có cực trị

Giới hạn, tiệm cận :

2

 



x

   

x Lim y ;

(1) 

 

x Lim y ,

(1) 



x Lim y

y2 là tiệm cận ngang; x1 là tiệm cận đứng.

Bảng biến thiên:

Đồ thị: đi qua các điểm (0; 1) ; (1

2; 0)

Nhận giao điểm của hai tiệm cận I(1;-2) làm tâm đối xứng

Câu 1: 2 (1,0đ)

0

;

1

x x

x ) ( )C là điểm cần tìm và  tiếp tuyến với (C) tại M

0

1

x

0 0

2

0 0

1

1 1

x

x x

Gọi A =  ox  A(2x02 2x01;0)

B =  oy B(0;

2

2 0

( 1)

OAB có trọng tâm là: G

2 0

;

3

2

2 0

x

2

 

1

x

y

2

-1

I O

y

x

Trang 3

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

2x 2x 1 5x 10x 5 3x 8x 4 0

0

0

2 2 3



x x

( ;1)

 

sin 4x sin 2x sinx 2 sin x cos 3x

2

2 cos 3 sinx x sinx 2 sin x cos3x

2 sin (cos3x x sin ) (cos 3x x sin )x 0 (2 sinx 1)(cos 3x sin )x 0

1

sin ; os3 sin

2

Với

2

sin

5 2

2 6

  



x

(kZ)

Với cos3x = sinx

2

2

Câu 2: 2 (1,0đ) đk:0x y; 1

y x

xét h/s ( )

t

t

2

(1 1 )

t

vì (*)  f x( )f(1 y) x 1 y, thế vào pt(2) ta được :

2

1 x  5 x 2 2 6 2 x2 5 6 xx 8

vậy hệ pt có nghiệm là

1 2 1 2

x

y

 

Câu 3:Ta có:

xét

2

2 1

1 1

x

Ixdx     x    e   e

xét 2

1

e

x I

1 1

2e  e 2 + ln(1+e)

Câu 4: Gọi I là trung điểm của AB, vì tam giác A1 AB cân tại A 1 nên A 1 IAB 

1 30

A AI 

tam giác vuông IA 1 A có A 1 I = A 1 A.sin 0

2= a

Trang 4

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

BCABACaaa

ta có:

3

a

a CA CB a a a

Câu 5a: (1,0đ )

gt

3 3

(1 )(1 )

ab

1 a 1 b  1 (a b )ab 1 2 abab, khi đó từ (*) suy ra

4ab 1 2 abab, đặt t = ab (đk t > 0)

ta được:

 2

1

3

9

t

 

   

     

2

0

 2

2 2

xét f(t) = 2

1tt với 0 < t 1

9

(1 ) 1

f t

9

( ) ( )

f t f

3 9

a b

a b

t ab

9

3

a b

Câu 6a:1.(1,0đ) Do N   d N   N a a( ;2 1),

vì A là trung điểm của MN nên M(2 a;1 2 ) a

 2 2 2

0 6 5

a a

 

với a = 0  N(0; 1)  pt d: y = 1 với 6 ( ;6 17)

Câu 6a :2 (1,0đ)

do B d B(1 t; 1  t;2 2 ) t 2 2 2 2 2

1 (2; 0; 0)

  

ta có mp(P) có vtpt là n  P (2; 3;1)

vì ( )P ( )Q và (Q) chứa AB nên (Q) có vtpt là nn AB P; 

 

   

với n  P (2; 3;1)

; AB (1; 1; 0)

n(1;1;1) khi đó pt(Q): x + y + z - 2 = 0

Trang 5

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

3 2

i z

i

2 3  3 2 

9 4

i

2013 2013 2012

khi đó 2013

2 4

z   i = i + 2 - 4i = 2 - 3i, nên phần thực là a = 2 , phần ảo là b = -3

IANM là hình bình hành  AI NM,

với AI   ( 1; 1); N(a; a+2)   M(a-1 ; a+1)

3

a

a



với a 1 N( 1;1)  pt:xy 2 0

với a 3 N(3;5) pt:xy 2 0

KL : pt:xy 2 0

11

9 1 1

   

 

B   d B   B(1t;3 t t; )

 2  2  2

2

2

1

3

t

t

 

với t = 1  B(2;2;1), ta có d đi qua A(-1 ; 1 ; 2) và có vtcp AB (3;1; 1) 1 3

2

 

  

với 1 ( ; ; )4 8 1 ( ; ;7 5 5)

ta có d đi qua A(-1 ; 1 ; 2) và có vtcp u  (7;5; 5)

1 7

2 5

 

  

Câu 7b: Đk: y > 2x - 8

Pt đầu  y – 2x + 8 =  3 4  y2x+1

Đặt: t = 2x , (đk t > 0 ) , ta có pt:

2tt 1 0  t1 2t  t 1 0 0

1

1

   

x

t

y

x x x  4.23x 2.22x 2 0

C

B1

A1

C1

Ngày đăng: 30/07/2015, 17:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w