- Trình bày sự biến đổi của thức ăn trong ống tiêu hoá về mặt cơ học miệng, dạ dày và sự biến đổi hoá học nhờ các dịch tiêu hoá do các tuyến tiêu hoá tiết ra đặc biệt ở ruột - Nêu đặc đi[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS TỊNH KỲ- ST- QUANG NGAI
TỔ: SINH - ĐỊA – ANH - THỂ DỤC
Môn: Sinh học 8
Giáo viên : Trần Th ị Ca
N
Năm học : 2010 - 2011
Trang 21 Môn học: Sinh 8
2
-
3 Họ và tên: Trân Thi Ca
- :
- phòng môn: Phòng # nhà %&'
4 Các chuẩn của môn học ( theo chuẩn do Bộ GD-ĐT ban hành)
M ở đầu Ki ến thức :
- Nêu &-c m.c ích và ý ngh1a c2a ki4n th5c ph6n c
- Xác nh &-c v trí con ng&'i trong gi<i ng
v=t.:
>= 1
>= 2
1 Khái
quát v ề cơ
th ể người
- Nêu
- Xác
trong 2 7 6 kinh và 7 4
- Mô t &-c các thành ph6n cEu tFo c2a t4 bào phù
h-p v<i ch5c nng c2a chúng #ng th'i xác nh rõ t
th
- Nêu &-c nh ngh1a mô, k &-c các loFi mô chính và ch5c nng c2a chúng
- Ch c
-Rèn luy7n k1
nng quan sát
t4 bào và mô
d&<i kính hin vi
>= 1
>= 2
>= 2
>= 1
>= 2
2 V ận
động
. - Nêu ý ngh1a c2a h7 v=n ng trong 'i sDng
- K
- Mô t
c
- Nêu
- Nêu m
ng
- So sánh b nêu rõ nhWng @c im thích nghi v<i dáng 5ng thYng
v<i ôi bàn tay lao ng sáng tFo (có sH phân hoá giWa chi trên và chi d&<i)
- Nêu ý ngh1a c2a vi7c rèn luy7n và lao ng Di v<i
Bi
nFn nhân b gãy x
>= 1
>= 1
>= 2
>= 1
>= 2
>= 2
>= 2
Trang 3s các bi7n pháp chDng cong v]o c t sDng P hc sinh
3 Tu ần
hoàn
- Xác nh các ch5c nng mà máu m nhi7m liên quan v<i các thành ph6n cEu tFo SH tFo thành n&<c
mô t^ máu và ch5c nng c2a n&<c mô Máu cùng n
- Trình bày &-c khái ni7m mi_n dch
- Nêu hi7n t&-ng ông máu và ý ngh1a c2a sH ông máu, 5ng d.ng
- Nêu ý ngh1a c2a sH truy`n máu
- Trình bày &-c cEu tFo tim và h7 mFch liên quan
4n ch5c nng c2a chúng
- Nêu &-c chu kì hoFt ng c2a tim (nhp tim, th
tích/phút)
- Trình bày huy
- Nêu &-c khái ni7m huy4t áp
- Trình bày sH thay i tDc v=n chuyn máu trong các oFn mFch, ý ngh1a c2a tDc máu ch=m trong mao mFch:
- Trình bày i`u hoà tim và mFch bQng th6n kinh
- K m t sD b7nh tim mFch ph bi4n và cách `
phòng
- Trình bày ý ngh1a c2a vi7c rèn luy7n tim và cách rèn luy7n tim
- V hoàn máu
- Rèn luy7n
tng kh nng làm vi7c c2a tim
- Trình bày các thao tác s khi chy máu và mEt máu nhi`u
>= 1
>= 1
>= 1
>F 1
>= 1 Bâc1
>= 1
>= 2
>= 1
>= 2
4 Hô h ấp - Nêu ý ngh1a hô hEp
- Mô t thanh qun, khí qun và phi) liên quan 4n ch5c nng
c2a chúng
- Trình bày ng tác thP (hít vào, thP ra) v<i sH tham gia c
- Nêu rõ khái ni7m v` dung tích sDng lúc thP sâu (bao g#m : khí l&u thông, khí b sung, khí dH trW và khí c@n)
- Phân bi7t thP sâu v<i thP bình th&'ng và nêu rõ ý ngh1a c2a thP sâu
- Trình bày c bào
- Trình bày phn xF tH i`u hoà hô hEp trong hô hEp bình th&'ng
- K lao phi) và nêu các bi7n pháp v7 sinh hô hEp Tác hFi
c2a thuDc lá
- S
thP-làm hô hEp nhân tFo.Làm thí nghi7m
phát hi7n ra
CO2 trong khí
thP ra
- = P sâu
>= 1
>= 2
>= 1
>= 1
>= 2
>= 2
>= 2
>= 2
Trang 45 Tiêu hoá - Trình bày vai trò c
bi4n i th5c n v` hai m@t lí hc (ch2 y4u là bi4n tFo i`u ki7n cho bi4n i hoá hc)
- Trình bày sH bi4n i c2a th5c n trong Dng tiêu hoá v
nh' các dch tiêu hoá do các tuy4n tiêu hoá ti4t ra @c
bi7t P ru t
- Nêu @c im cEu tFo c2a ru t phù h-p ch5c nng hEp
th., xác nh con &'ng v=n chuyn các chEt dinh
d&hng ã hEp th
- U 8D 7 ` &' tiêu hoá &' @O cách phòng tránh
- Phân tích 34
A, thí 7
` vai trò và tính E 2
enzim trong quá trình tiêu hoá qua thí 7
;@ qua
hình
>= 2
>= 2
>= 2
>= 1
6 Trao đổi
ch ất và
n ăng lượng
- Phân bi
ngoài và trao
tr&'ng trong
- Phân bi7t sH trao i chEt giWa môi tr&'ng trong
v<i t4 bào và sH chuyn hoá v=t chEt và nng l&-ng trong t4 bào g#m 2 quá trình #ng hoá và d hoá có
mDi quan h7 thDng nhEt v<i nhau
- Trình bày mDi quan h7 giWa d hoá và thân nhi7t
- Gi thân nhi7t luôn n nh
- Trình bày nguyên tVc l=p khlu ph6n m bo 2
chEt và l&-ng
- L=p &-c
khlu ph6n n
hQng ngày
>= 2 Bâc 2
>= 2
>= 2
>= 2
7 Bài ti ết - Nêu rõ vai trò c2a sH bài ti4t:
- Mô t cEu tFo c2a th=n và ch5c nng lc máu tFo thành n&<c tiu
- K m t sD b7nh v` th=n và &'ng ti4t ni7u Cách phòng tránh các b7nh này
Bi4t giW v7 sinh
h7 ti4t ni7u
>= 1
>= 1
>= 2
8 Da - Mô t &-c cEu tFo c2a da và các ch5c nng có liên
quan
- K m t sD b7nh ngoài da (b7nh da li_u) và cách phòng tránh
- V=n d.ng ki4n
th5c vào vi7c giW gìn v7 sinh
và rèn luy7n da
>= 1
>= 2
Trang 58 Th ần
kinh và
giác
quan
- Nêu rõ các b ph=n c2a h7 th6n kinh và cEu tFo c2a chúng
- Khái quát ch5c nng c2a h7 th6n kinh
- Li m trong c
- Mô t màng l&<i) và ch5c nng c2a chúng
- Mô t cEu tFo c2a tai và trình bày ch5c nng thu nh=n kích thích c
- Phòng tránh các b7nh t=t v` mVt và tai
- Phân bi7t phn xF không i`u ki7n và phn xF có
i`u ki7n Nêu rõ ý ngh1a c2a các phn xF này Di v<i 'i sDng c2a sinh v=t nói chung và con ng&'i nói riêng
- Nêu rõ tác hFi c2a r&-u, thuDc lá và các chEt gây nghi7n Di v<i h7 th6n kinh
GiW v7 sinh tai,
mVt và h7 th6n kinh
>= 1
>= 1
>= 3
>= 2
>= 3
>= 2
>= 3
>= 2
10 N ội tiết - Phân bi7t tuy4n n i ti4t v<i tuy4n ngoFi ti4t
- Xác nh v trí, nêu rõ ch5c nng c2a các tuy4n n i ti
mà chúng ti4t ra (trình bày ch5c nng c2a t^ng tuy4n)
- Trình bày quá trình i`u hoà và phDi h-p hoFt ng
c2a m t sD tuy4n n i ti4t
>= 2
>= 1
>= 1
11 Sinh
s ản
- Nêu rõ vai trò c
nW
-Trình bày nh tui d=y thì
- Trình bày nhWng i`u ki7n c6n tr5ng &-c th
tinh và phát tri
hc c2a các bi7n pháp tránh thai
- Nêu s
nh h&Png c2a chúng t<i s5c khon sinh sn v thành niên:
>= 1
>= 1
>= 2
>= 2
5.Yêu cầu về thái độ ( theo chuẩn do Bộ GD-ĐT ban hành)
- Có ` tin khoa ` ` E = E 2 các 7 &- 8D và 3 = 5 2 con &'
- Có trách 7 H 7 các 7 pháp W gìn 7 sinh, ; 7 85 3oi cho thân,
# và ; 7 môi %&'
- p sàng áp G. các 4 khoa 31 ,= , N1 H Sinh vào %# % và nuôi
Trang 6- Xây GH ý 5 H giác và thói quen ; 7 thiên nhiên, ; 7 môi %&' 8DO có thái và hành vi L V D < chính sách 2 và Nhà &< ` dân 8DO 85 3oi sinh 8O phòng D HIV/AIDS, NF G. ma túy và các 7 F xã
6 Khung phân phối chương trình :
Cả năm : 37 tuần - 70 tiết
Học kỳ I : 19 tuần – 36 tiết
Học kỳ 2: 18 tuần – 34 tiết
Số tiết Nội dung
Lí thuyết Bài tập Thực hành Ôn tập Kiểm tra
05
7.Lịch trình chi tiết
Tênbài Tiết Phương pháp GD PT, ĐD Kiểm tra
- ThuyÕt tr×nh
- Th¶o luËn
- VEn áp
Tranh vc hình 1.1 -1.3 SGK Câu 1,2
quát
&'
Bài 2: zy {f
| r} *k~s
2
- Trùc quan
- Th¶o luËn
- VEn áp
- Tranh c hình 2.1-2.3 SGK
- > .
- Mô hình
Câu 1,2
Bµi 3
- Trùc quan
- Th¶o luËn
- Tranh c E, F; 4 bào
- > . Câu 1,2
Trang 7- Vđn đáp
Bµi 4 : M« 4 - Trùc quan
- Th¶o luËn
- Vđn đáp
- Tranh c E, F; các N;F mô
- "4, = Câu 2,3
Bµi 5
"r* 9{
5 - Trùc quan
- ThuyÕt tr×nh
- Th¶o luËn
- VEn áp
Tranh c phn xF, vòng phn xF
Bµi 6
H hành: QUAN
SÁT BÀO VÀ
MÔ
6
- Trùc quan
- ThHc hành - Dhin vi, lam, lamen, NaCl .ng c thHc hành: kính
0,6%, axit axetic,
- J nhóm: K 4 ;@
N-
- Bút chì vc hình
Câu 1,2
Bài 7: > 9~|*k 7 - - Th¶o luËnTrùc quan
- VEn áp
- Tranh hình 7.1 - 7.4 SGK
- Mô hình
Câu 1,2
Bµi 8
zy {f VÀ
TÍNH rz
9~|*k
8 - Trùc quan
- ThuyÕt tr×nh
- Th¶o luËn
- VEn áp
- ThHc hành
- Hình 8.1 - 8 SGK, U]O S
#O dung G HCl
- 2
Câu 1,3
Bµi 9
zy {f VÀ TÍNH
rz |
9 - Trùc quan
- ThuyÕt tr×nh
- VEn áp
Tranh hình SGK Câu 1,2,3
Bµi 10
rf{ *k
|
10 - Trùc quan
- VEn áp
- ThHc hành
Tranh các hình SGK, máy ghi công
Câu 1,2
Bµi 11
s* HÓA r
b* *k b
SINH r VÂN
*k
11
- Trùc quan
- Th¶o luËn
- VEn áp
- So sánh
Tranh hình SGK phóng to, phi4u hc t=p Câu 1,2,3
Bµi 12
H hành:
" | y VÀ
>*k BÓ CHO
*k~s GÃY
9~|*k
12
- Trùc quan
- ThHc hành - tranh có liên quan _ t. H hành &, 6
dung bài
- b 8F O bông O ]
(theo nhóm)
Bµi 13
MÁU VÀ MÔI
R~*k TRONG
| r}
13 - Trùc quan
- ThuyÕt tr×nh
- Th¶o luËn
- VEn áp
Tranh hình SGK phóng to Câu 1,4
Bµi 14
>{r xy – Js*
tr
14 - Trùc quan
- ThuyÕt tr×nh
- Th¶o luËn
Tranh nh ho@c phim v` các ho
bFch c6u
Câu 1,2
Trang 8- VEn áp
- ThHc hành
Bµi 15
*k MÁU VÀ
NGUYÊN
Ry* MÁU
15 - Trùc quan
- Th¶o luËn
- VEn áp
- Hình SGK trang 48 - 49,
# câm trang 49 SGK
- "4, =
Câu 1,2,3
Bµi 16
yx* HOÀN MÁU
VÀ e~y THÔNG
>{r ry
16 - Trùc quan
- Th¶o luËn
- VEn áp ,T4
Câu 1,2
Bµi 17
TIM VÀ J{r
MÁU
17 - Trùc quan
- Th¶o luËn
- VEn áp
Tranh cEu tFo ngoài và trong
c2a tim, cEu tFo các loFi
mFch máu
Câu 3,4
Bµi 18
b* ry}*
MÁU QUA r
J{rb SINH r
yx* HOÀN
18
- Trùc quan
- Th¶o luËn
- VEn áp
Hình vc SGK Câu 1,3
Bµi 19
H hành:
| y xJ MÁU
19 - Trùc quan
- ThHc hành -Tranh hình 19.1 - 2 SGK.- >O F O dây garo.
Us}J TRA 1 s 19 - TH lu=n
- TrVc nghi7m GV: HS: Ôn t` kim tra và áp án.=p
Bµi 20
HÔ rz" VÀ CÁC
| QUAN HÔ rz" 21
- Trùc quan
- Th¶o luËn
- VEn áp
Tranh hình 20.1-3 SGK Câu 1,2,3
Bµi 21
rf{ *k HÔ
rz"
22 - Trùc quan
- ThuyÕt tr×nh
- Th¶o luËn
- VEn áp
Tranh hình SGK, mô hình mô
;F hô E Câu 1,2
Bµi 22
b SINH HÔ rz" 23 - ThuyÕt tr×nh- Th¶o luËn
- VEn áp
- Liên h7 thHc t4
&, 6 các hình ` ô
_ không khí
Câu 2,4
Bµi 23
H hành:
HÔ rz" NHÂN
{f
24 - Trùc quan
- ThHc hành - Tranh - 4, ;@ &' M4c SGK.
Bµi 24
TIÊU HÓA VÀ CÁC
| QUAN TIÊU
HÓA
25 - Trùc quan
- Th¶o luËn
- VEn áp
- Liên h7 thHc t4
-Tranh phóng to H 24.1-24.3 SGK
-Mô hình 7 tiêu hóa &'
Câu 1,2
Bµi 25
TIÊU HÓA w
KHOANG Js*k
26 - Trùc quan
- Th¶o luËn
- VEn áp
-Tranh phóng to H 25.1-3 SGK
Câu 1,3,4
Trang 9Bài 26
H hành:
TèM r}y rf{
*k ENZIM
TRONG *~ >
27 - Trực quan
- ThHc hành - Chuhành nhln b d.ng c thHc & ph6n h&<ng d n
c2a SGK
- H# tinh b t, n&<c bt, Bài 27
TIấU HểA w t{
DÀY
28 - Trực quan
- Thảo luận
- VEn ỏp
-Tranh phúng to hỡnh 27.1 SGK tr.87 *4, cú `, 37
dựng 1 CD minh
- N i dung bài, kn bng 27 SGK
Cõu 1,2
Bài 28
TIấU HểA w Ry
NON
29 - Trực quan
- Thảo luận
- VEn ỏp
Tranh hỡnh 28.1, 28.2 SGK phúng to, . Cõu 1,2,3
Bài 29
rz" rĂ DINH
t~Â*k VÀ rs
PHÂN
30
- Thuyết trình
- Thảo luận
- VEn ỏp
- Liờn h7 thHc t4
- Tranh phúng to hỡnh SGK
- & N7, ` vai trũ 2 gan trong E thu E dinh G&h
- > 29 SGK
Cõu 1,2
Bài 30
Vệ sinh hệ tieu
hoá
31 - Thảo luận
- VEn ỏp
- e,T7 =
- Bài t=p
- Bng ph Cõu 1,2-3
Bài 31
TRAO Ês rz 32 - Thuyết trình- Thảo luận
- VEn ỏp
- Tranh phúng to hỡnh: 31.1, 31.2
- Phi4u hc t=p
Cõu 1,3
Bài 32
ry}* HểA 33 - Thuyết trình- Thảo luận
- VEn ỏp
- Tranh phúng to hỡnh 31.1 Cõu 1,2,3
Bài 35
ễN " r Kè I 34 - ễn t- Luy7n t=p.=p. - - > .J 8D tranh liờn quan
THI r KI I 35 - TH lu=n
- TrVc nghi7m GV: HS: ễn ` kim tra và ỏp ỏn.=
Bài 33
THÂN *rs
36
- Thuyết trình
- Thảo luận
- VEn ỏp
- Liờn h7 thHc t4
- & N7, ` 8H trao EO thõn 7O tranh mụi %&' Cõu 1,2
Bài 34
VITAMIN VÀ
JyÔs KHOÁNG 37 - Thuyết trình- Thảo luận
- VEn ỏp
- Liờn h7 thHc t4
- Tranh thức ăn chứa vitamin
và muối khoáng
- Tranh trẻ em bị còi xương, bướu cổ
Cõu 1,2
Bài 36
TIấU ryƠ* *
yÔ*k – NGUYấN
e" UrƠy
"rx*
38 - Thuyết trình
- Thảo luận
- VEn ỏp
- Liờn h7 thHc t4
- Tranh ảnh các nhóm thực phẩm chính
- Tranh tháp dinh dưỡng
Cõu 1,2
Bài 37
H hành:
PHÂN TÍCH J
39 - Thảo luận
- VEn ỏp
- ThHc hành
- Phóng to các bảng 37.1, 37.2, 37.3 SGK
Trang 10Ur¥y "rx* CHO
R~
Bµi 38
BÀI s VÀ zy
{f r BÀI s
*~ s}y
40 - Trùc quan
- Th¶o luËn
- VEn áp
- Liên h7 thHc t4
Tranh phãng to h×nh 38.1 SGK
Câu 1,2,3
Bµi 39
Bµi s *~
s}y
41 - Trùc quan
- ThuyÕt tr×nh
- Th¶o luËn
- VEn áp
Tranh phãng to h×nh 39.1SGK
PhiÕu häc tËp
Câu 1,2
Bµi 40
b SINH r BÀI
s *~ s}y
42 - ThuyÕt tr×nh
- Th¶o luËn
- VEn áp
- Liên h7 thHc t4
Tranh phãng to h×nh 38.1 vµ 39.1 SGK
Câu 1,2
Bµi 41
zy {f VÀ
r **k
DA
43
- Trùc quan
- Th¶o luËn
- VEn áp
- Tranh c©m cÊu t¹o da Câu 1,2
Bµi 42
b SINH DA
44
- ThuyÕt tr×nh
- Th¶o luËn
- VEn áp
- Liên h7 thHc t4
Tranh ¶nh c¸c bÖnh ngoµi da Câu 1,2
Bµi 45
kss rsy
CHUNG r rx*
KINH
45 - Trùc quan
- Th¶o luËn
- VEn áp
Tranh phóng to H43.1-43.2 SGK
Câu 1,2
Bµi 44
TH: Tìm , 5
(liên quan 4
E, F;) 2 2T 8D
46
- Trùc quan
- Th¶o luËn
- ThHc hành
con t. ¦ theo yêu 6, SGK
Bµi 45
DÂY rx* KINH
47 - Trùc quan
- Th¶o luËn
- VEn áp
Tranh hình 44.2, 45.1 – 2 SGK Câu 1,2
R¡ NÃO, s}y
NÃO, NÃO TRUNG
GIAN
48 - Trùc quan
- Th¶o luËn
- VEn áp
Hình 46.1 – 3 SGK, . Câu 1,2
Bµi 47
{s NÃO 49 - - Th¶o luËnTrùc quan
- VEn áp
Các hình 47.1 – 4SGK phóng to
Câu 1,2
Bµi 48
r rx* KINH
SINH t~¢*k
50 - Trùc quan
- ThuyÕt tr×nh
- Th¶o luËn
- VEn áp
Hình 48.1 – 3 SGK, . Câu 1,2
Bµi 49
| QUAN PHÂN
TÍCH r GIÁC
51 - Trùc quan
- Th¶o luËn
- VEn áp
Tranh hình 49.1 – 3 SGK phóng to
Câu 1,2
Trang 11Bµi 52
b SINH J 52 - - Th¶o luËnTrùc quan
- VEn áp
- Liên h7 thHc t4
Các hình 50.1 – 4 SGK c to Câu 1,2,3,4
Bµi 51
| QUAN PHÂN
TÍCH THÍNH GIÁC
53 - Trùc quan
- Th¶o luËn
- VEn áp
Hình 51.1 – 2 SGK, mô hình
E, F; 2 tai
Câu 1,2
Bµi 52
"r* 9{ KHÔNG
sy Us* VÀ
"r* 9{ CÓ sy
Us*
54 - ThuyÕt tr×nh
- Th¶o luËn
- VEn áp
- Liên h7 thHc t4
Tranh hình 52.1 – 3 SGK Câu 1,2
Us}J TRA 1 s
55
- TH lu=n
- TrVc nghi7m GV: HS: Ôn ` kim tra và áp án.= Câu 1,2 Bµi 53
rf{ *k
rx* KINH z"
CAO w *k~s
56 - ThuyÕt tr×nh
- Th¶o luËn
- VEn áp
- Liên h7 thHc t4
Tranh cung MF và các vùng 2 võ não
Câu 1,2
Bµi 54
b SINH r rx*
KINH
57 - ThuyÕt tr×nh
- Th¶o luËn
- VEn áp
- Liên h7 thHc t4
tuyên %,T` ` tác F
2 ma tuý và các E có F
cho 7 6 kinh
Câu 1,2
Bµi 55
kss rsy
CHUNG r *s
s
58 - Trùc quan
- ThuyÕt tr×nh
- Th¶o luËn
- VEn áp
Hình.55.1 – 3 SGK phóng to Câu 1,2
Bµi 56
y* YÊN –
y* GIÁP 59
- Trùc quan
- Th¶o luËn
- VEn áp
Hình 55.3, Hình 56.1 – 3 SGK phóng to
Câu 1,2
Bµi 57
y* ¡ VÀ
y* TRÊN
r*
60 - Trùc quan
- Th¶o luËn
- VEn áp
Tranh hình 57.1 - 2 SGK phóng to
Câu 1,2
Bµi 58
y* SINH t¡
61 - Trùc quan
- Th¶o luËn
- VEn áp
- Liên h7 thHc t4
Hình 58.1 – 3 phóng to Câu 1,2
Bµi 59
H `, hòa và D
- ;F 2
các ,T4 4
62 - Trùc quan
- ThuyÕt tr×nh
- Th¶o luËn
Tranh hình SGK phóng to Câu 1,2
Bµi 60
| QUAN SINH
t¡ NAM
63 - Trùc quan
- Th¶o luËn
- VEn áp
Hình 60.1 – 2 SGK phóng to Câu 1
Bµi 61
| QUAN SINH
t¡ *§
64 - Trùc quan
- Th¶o luËn
- VEn áp
Tranh hình 61.1 – 2 SGK phóng to
Câu 1
...9~|*k
8 - Trực quan
- Thuyết trình
- Thảo luận
- VEn áp
- ThHc hành
- Hình 8. 1 - SGK, U]O S
#O dung G HCl
-
Câu...
- Th¶o luËn
- VEn áp
- Tranh c hình 2. 1-2 .3 SGK
- > .
- Mơ hình
Câu 1,2
Bµi
- Trùc quan
- Th¶o luËn
- Tranh...
- Trùc quan
- Thảo luận
- VEn ỏp
- Tranh câm cấu tạo da Câu 1,2
Bµi 42
b SINH DA
44
- Thuyết trình
- Thảo luận
- VEn ỏp