1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế hoach dạy học môn Sinh học 8 năm 2010 - 2011

13 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 370,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trình bày sự biến đổi của thức ăn trong ống tiêu hoá về mặt cơ học miệng, dạ dày và sự biến đổi hoá học nhờ các dịch tiêu hoá do các tuyến tiêu hoá tiết ra đặc biệt ở ruột - Nêu đặc đi[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TỊNH KỲ- ST- QUANG NGAI

TỔ: SINH - ĐỊA – ANH - THỂ DỤC

Môn: Sinh học 8

Giáo viên : Trần Th ị Ca

N

Năm học : 2010 - 2011

Trang 2

1 Môn học: Sinh  8

2

-  

3 Họ và tên: Trân Thi Ca

-  :

-    phòng   môn: Phòng   # nhà %&'

4 Các chuẩn của môn học ( theo chuẩn do Bộ GD-ĐT ban hành)

M ở đầu Ki ến thức :

- Nêu &-c m.c ích và ý ngh1a c2a ki4n th5c ph6n c

- Xác nh &-c v trí con ng&'i trong gi<i  ng

v=t.:

>= 1

>= 2

1 Khái

quát v ề cơ

th ể người

- Nêu

- Xác

trong 2 7 6 kinh và 7   4

- Mô t &-c các thành ph6n cEu tFo c2a t4 bào phù

h-p v<i ch5c nng c2a chúng #ng th'i xác nh rõ t

th

- Nêu &-c nh ngh1a mô, k &-c các loFi mô chính và ch5c nng c2a chúng

- Ch c

-Rèn luy7n k1

nng quan sát

t4 bào và mô

d&<i kính hin vi

>= 1

>= 2

>= 2

>= 1

>= 2

2 V ận

động

. - Nêu ý ngh1a c2a h7 v=n  ng trong 'i sDng

- K

- Mô t

c

- Nêu

- Nêu m

 ng

- So sánh b nêu rõ nhWng @c im thích nghi v<i dáng 5ng thYng

v<i ôi bàn tay lao  ng sáng tFo (có sH phân hoá giWa chi trên và chi d&<i)

- Nêu ý ngh1a c2a vi7c rèn luy7n và lao  ng Di v<i

Bi

nFn nhân b gãy x

>= 1

>= 1

>= 2

>= 1

>= 2

>= 2

>= 2

Trang 3

s các bi7n pháp chDng cong v]o c t sDng P hc sinh

3 Tu ần

hoàn

- Xác nh các ch5c nng mà máu m nhi7m liên quan v<i các thành ph6n cEu tFo SH tFo thành n&<c

mô t^ máu và ch5c nng c2a n&<c mô Máu cùng n

- Trình bày &-c khái ni7m mi_n dch

- Nêu hi7n t&-ng ông máu và ý ngh1a c2a sH ông máu, 5ng d.ng

- Nêu ý ngh1a c2a sH truy`n máu

- Trình bày &-c cEu tFo tim và h7 mFch liên quan

4n ch5c nng c2a chúng

- Nêu &-c chu kì hoFt  ng c2a tim (nhp tim, th

tích/phút)

- Trình bày huy

- Nêu &-c khái ni7m huy4t áp

- Trình bày sH thay i tDc  v=n chuyn máu trong các oFn mFch, ý ngh1a c2a tDc  máu ch=m trong mao mFch:

- Trình bày i`u hoà tim và mFch bQng th6n kinh

- K m t sD b7nh tim mFch ph bi4n và cách `

phòng

- Trình bày ý ngh1a c2a vi7c rèn luy7n tim và cách rèn luy7n tim

- V hoàn máu

- Rèn luy7n 

tng kh nng làm vi7c c2a tim

- Trình bày các thao tác s khi chy máu và mEt máu nhi`u

>= 1

>= 1

>= 1

>F 1

>= 1 Bâc1

>= 1

>= 2

>= 1

>= 2

4 Hô h ấp - Nêu ý ngh1a hô hEp

- Mô t thanh qun, khí qun và phi) liên quan 4n ch5c nng

c2a chúng

- Trình bày  ng tác thP (hít vào, thP ra) v<i sH tham gia c

- Nêu rõ khái ni7m v` dung tích sDng lúc thP sâu (bao g#m : khí l&u thông, khí b sung, khí dH trW và khí c@n)

- Phân bi7t thP sâu v<i thP bình th&'ng và nêu rõ ý ngh1a c2a thP sâu

- Trình bày c bào

- Trình bày phn xF tH i`u hoà hô hEp trong hô hEp bình th&'ng

- K lao phi) và nêu các bi7n pháp v7 sinh hô hEp Tác hFi

c2a thuDc lá

- S

thP-làm hô hEp nhân tFo.Làm thí nghi7m 

phát hi7n ra

CO2 trong khí

thP ra

- = P sâu

>= 1

>= 2

>= 1

>= 1

>= 2

>= 2

>= 2

>= 2

Trang 4

5 Tiêu hoá - Trình bày vai trò c

bi4n i th5c n v` hai m@t lí hc (ch2 y4u là bi4n tFo i`u ki7n cho bi4n i hoá hc)

- Trình bày sH bi4n i c2a th5c n trong Dng tiêu hoá v

nh' các dch tiêu hoá do các tuy4n tiêu hoá ti4t ra @c

bi7t P ru t

- Nêu @c im cEu tFo c2a ru t phù h-p ch5c nng hEp

th., xác nh con &'ng v=n chuyn các chEt dinh

d&hng ã hEp th

- U   8D 7 ` &' tiêu hoá &' @O cách phòng tránh

- Phân tích 34

A, thí 7

` vai trò và tính E 2

enzim trong quá trình tiêu hoá qua thí 7

;@ qua 

hình

>= 2

>= 2

>= 2

>= 1

6 Trao đổi

ch ất và

n ăng lượng

- Phân bi

ngoài và trao

tr&'ng trong

- Phân bi7t sH trao i chEt giWa môi tr&'ng trong

v<i t4 bào và sH chuyn hoá v=t chEt và nng l&-ng trong t4 bào g#m 2 quá trình #ng hoá và d hoá có

mDi quan h7 thDng nhEt v<i nhau

- Trình bày mDi quan h7 giWa d hoá và thân nhi7t

- Gi thân nhi7t luôn n nh

- Trình bày nguyên tVc l=p khlu ph6n m bo 2

chEt và l&-ng

- L=p &-c

khlu ph6n n

hQng ngày

>= 2 Bâc 2

>= 2

>= 2

>= 2

7 Bài ti ết - Nêu rõ vai trò c2a sH bài ti4t:

- Mô t cEu tFo c2a th=n và ch5c nng lc máu tFo thành n&<c tiu

- K m t sD b7nh v` th=n và &'ng ti4t ni7u Cách phòng tránh các b7nh này

Bi4t giW v7 sinh

h7 ti4t ni7u

>= 1

>= 1

>= 2

8 Da - Mô t &-c cEu tFo c2a da và các ch5c nng có liên

quan

- K m t sD b7nh ngoài da (b7nh da li_u) và cách phòng tránh

- V=n d.ng ki4n

th5c vào vi7c giW gìn v7 sinh

và rèn luy7n da

>= 1

>= 2

Trang 5

8 Th ần

kinh và

giác

quan

- Nêu rõ các b ph=n c2a h7 th6n kinh và cEu tFo c2a chúng

- Khái quát ch5c nng c2a h7 th6n kinh

- Li m trong c

- Mô t màng l&<i) và ch5c nng c2a chúng

- Mô t cEu tFo c2a tai và trình bày ch5c nng thu nh=n kích thích c

- Phòng tránh các b7nh t=t v` mVt và tai

- Phân bi7t phn xF không i`u ki7n và phn xF có

i`u ki7n Nêu rõ ý ngh1a c2a các phn xF này Di v<i 'i sDng c2a sinh v=t nói chung và con ng&'i nói riêng

- Nêu rõ tác hFi c2a r&-u, thuDc lá và các chEt gây nghi7n Di v<i h7 th6n kinh

GiW v7 sinh tai,

mVt và h7 th6n kinh

>= 1

>= 1

>= 3

>= 2

>= 3

>= 2

>= 3

>= 2

10 N ội tiết - Phân bi7t tuy4n n i ti4t v<i tuy4n ngoFi ti4t

- Xác nh v trí, nêu rõ ch5c nng c2a các tuy4n n i ti

mà chúng ti4t ra (trình bày ch5c nng c2a t^ng tuy4n)

- Trình bày quá trình i`u hoà và phDi h-p hoFt  ng

c2a m t sD tuy4n n i ti4t

>= 2

>= 1

>= 1

11 Sinh

s ản

- Nêu rõ vai trò c

nW

-Trình bày nh tui d=y thì

- Trình bày nhWng i`u ki7n c6n  tr5ng &-c th

tinh và phát tri

hc c2a các bi7n pháp tránh thai

- Nêu s

nh h&Png c2a chúng t<i s5c khon sinh sn v thành niên:

>= 1

>= 1

>= 2

>= 2

5.Yêu cầu về thái độ ( theo chuẩn do Bộ GD-ĐT ban hành)

- Có ` tin khoa  ` `  E = E 2 các 7 &- 8D và 3  = 5 2 con &'

- Có trách 7 H 7 các 7 pháp W gìn 7 sinh, ; 7 85 3oi cho  thân, 

# và ; 7 môi %&'

- p sàng áp G. các 4  khoa  31 ,= , N1 H Sinh  vào %# % và  nuôi

Trang 6

- Xây GH ý 5 H giác và thói quen ; 7 thiên nhiên, ; 7 môi %&' 8DO có thái  và hành vi L V D < chính sách 2  và Nhà &< ` dân 8DO 85 3oi sinh 8O phòng D HIV/AIDS, NF G. ma túy và các 7 F xã  

6 Khung phân phối chương trình :

Cả năm : 37 tuần - 70 tiết

Học kỳ I : 19 tuần – 36 tiết

Học kỳ 2: 18 tuần – 34 tiết

Số tiết Nội dung

Lí thuyết Bài tập Thực hành Ôn tập Kiểm tra

05

7.Lịch trình chi tiết

Tênbài Tiết Phương pháp GD PT, ĐD Kiểm tra

- ThuyÕt tr×nh

- Th¶o luËn

- VEn áp

Tranh vc hình 1.1 -1.3 SGK Câu 1,2

quát

&'

Bài 2: zy {f

| r} *k~s

2

- Trùc quan

- Th¶o luËn

- VEn áp

- Tranh c hình 2.1-2.3 SGK

- > .

- Mô hình

Câu 1,2

Bµi 3

- Trùc quan

- Th¶o luËn

- Tranh c E, F; 4 bào

- > . Câu 1,2

Trang 7

- Vđn đáp

Bµi 4 : M« 4 - Trùc quan

- Th¶o luËn

- Vđn đáp

- Tranh c E, F; các N;F mô

- "4,  = Câu 2,3

Bµi 5

"rƒ* 9{

5 - Trùc quan

- ThuyÕt tr×nh

- Th¶o luËn

- VEn áp

Tranh c phn xF, vòng phn xF

Bµi 6

H hành: QUAN

SÁT  BÀO VÀ

6

- Trùc quan

- ThHc hành - Dhin vi, lam, lamen, NaCl .ng c thHc hành: kính

0,6%, axit axetic,

- Jˆ nhóm:  K 4  ;@

N-

- Bút chì vc hình

Câu 1,2

Bài 7: >‰ 9~|*k 7 - - Th¶o luËnTrùc quan

- VEn áp

- Tranh hình 7.1 - 7.4 SGK

- Mô hình

Câu 1,2

Bµi 8

zy {f VÀ

TÍNH rz ‹

9~|*k

8 - Trùc quan

- ThuyÕt tr×nh

- Th¶o luËn

- VEn áp

- ThHc hành

- Hình 8.1 - 8 SGK, U]O S

#O dung G  HCl

- 2

Câu 1,3

Bµi 9

zy {f VÀ TÍNH

rz ‹ |

9 - Trùc quan

- ThuyÕt tr×nh

- VEn áp

Tranh hình SGK Câu 1,2,3

Bµi 10

rf{ ‰*k ‹

|

10 - Trùc quan

- VEn áp

- ThHc hành

Tranh các hình SGK, máy ghi công

Câu 1,2

Bµi 11

s* HÓA ‹ rŽ

b* ‰*k bŽ

SINH rŽ VÂN

‰*k

11

- Trùc quan

- Th¶o luËn

- VEn áp

- So sánh

Tranh hình SGK phóng to, phi4u hc t=p Câu 1,2,3

Bµi 12

H hành:

" | ‘y VÀ

>’*k BÓ CHO

*k~s GÃY

9~|*k

12

- Trùc quan

- ThHc hành - tranh  có liên quan _   t. H hành &, 6

dung bài

- b 8F O bông O ]

(theo nhóm)

Bµi 13

MÁU VÀ MÔI

R~*k TRONG

| r}

13 - Trùc quan

- ThuyÕt tr×nh

- Th¶o luËn

- VEn áp

Tranh hình SGK phóng to Câu 1,4

Bµi 14

>{ r xy – Js–*

t— r

14 - Trùc quan

- ThuyÕt tr×nh

- Th¶o luËn

Tranh nh ho@c phim v` các ho

bFch c6u

Câu 1,2

Trang 8

- VEn áp

- ThHc hành

Bµi 15

†*k MÁU VÀ

NGUYÊN ™

Ry”š* MÁU

15 - Trùc quan

- Th¶o luËn

- VEn áp

- Hình SGK trang 48 - 49,

# câm trang 49 SGK

- "4,  =

Câu 1,2,3

Bµi 16

yx* HOÀN MÁU

VÀ e~y THÔNG

>{ r ry”

16 - Trùc quan

- Th¶o luËn

- VEn áp ,T4

Câu 1,2

Bµi 17

TIM VÀ J{ r

MÁU

17 - Trùc quan

- Th¶o luËn

- VEn áp

Tranh cEu tFo ngoài và trong

c2a tim, cEu tFo các loFi

mFch máu

Câu 3,4

Bµi 18

b* ry”}*

MÁU QUA rŽ

J{ r bŽ SINH rŽ

yx* HOÀN

18

- Trùc quan

- Th¶o luËn

- VEn áp

Hình vc SGK Câu 1,3

Bµi 19

H hành:

| ‘y xJ MÁU

19 - Trùc quan

- ThHc hành -Tranh hình 19.1 - 2 SGK.- >O F O dây garo.

Us}J TRA 1 s 19 - TH lu=n

- TrVc nghi7m GV: HS: Ôn t` kim tra và áp án.=p

Bµi 20

HÔ rz" VÀ CÁC

| QUAN HÔ rz" 21

- Trùc quan

- Th¶o luËn

- VEn áp

Tranh hình 20.1-3 SGK Câu 1,2,3

Bµi 21

rf{ ‰*k HÔ

rz"

22 - Trùc quan

- ThuyÕt tr×nh

- Th¶o luËn

- VEn áp

Tranh hình SGK, mô hình mô

 ;F   hô E Câu 1,2

Bµi 22

bŽ SINH HÔ rz" 23 - ThuyÕt tr×nh- Th¶o luËn

- VEn áp

- Liên h7 thHc t4

&, 6 các hình  ` ô

_ không khí

Câu 2,4

Bµi 23

H hành:

HÔ rz" NHÂN

{f

24 - Trùc quan

- ThHc hành - Tranh - 4, ;@ &' M4c SGK.

Bµi 24

TIÊU HÓA VÀ CÁC

| QUAN TIÊU

HÓA

25 - Trùc quan

- Th¶o luËn

- VEn áp

- Liên h7 thHc t4

-Tranh phóng to H 24.1-24.3 SGK

-Mô hình 7 tiêu hóa &'

Câu 1,2

Bµi 25

TIÊU HÓA w

KHOANG JsŽ*k

26 - Trùc quan

- Th¶o luËn

- VEn áp

-Tranh phóng to H 25.1-3 SGK

Câu 1,3,4

Trang 9

Bài 26

H hành:

TèM r}y rf{

‰*k ‹ ENZIM

TRONG *~ž >Ÿ

27 - Trực quan

- ThHc hành - Chuhành nhln b d.ng c thHc & ph6n h&<ng d n

c2a SGK

- H# tinh b t, n&<c bt, Bài 27

TIấU HểA w t{

DÀY

28 - Trực quan

- Thảo luận

- VEn ỏp

-Tranh phúng to hỡnh 27.1 SGK tr.87 *4, cú `, 37

dựng 1 CD minh 

- N i dung bài, kn bng 27 SGK

Cõu 1,2

Bài 28

TIấU HểA w Ry‰

NON

29 - Trực quan

- Thảo luận

- VEn ỏp

Tranh hỡnh 28.1, 28.2 SGK phúng to,  . Cõu 1,2,3

Bài 29

rz" rĂ DINH

t~Â*k VÀ rƒs

PHÂN

30

- Thuyết trình

- Thảo luận

- VEn ỏp

- Liờn h7 thHc t4

- Tranh phúng to hỡnh SGK

- & N7, ` vai trũ 2 gan trong E thu E dinh G&h

- > 29 SGK

Cõu 1,2

Bài 30

Vệ sinh hệ tieu

hoá

31 - Thảo luận

- VEn ỏp

- e,T7 =

- Bài t=p

- Bng ph Cõu 1,2-3

Bài 31

TRAO Ês rz 32 - Thuyết trình- Thảo luận

- VEn ỏp

- Tranh phúng to hỡnh: 31.1, 31.2

- Phi4u hc t=p

Cõu 1,3

Bài 32

ry”}* HểA 33 - Thuyết trình- Thảo luận

- VEn ỏp

- Tranh phúng to hỡnh 31.1 Cõu 1,2,3

Bài 35

ễN " rŸ Kè I 34 - ễn t- Luy7n t=p.=p. - - > .J  8D tranh  liờn quan

THI rŸ KI I 35 - TH lu=n

- TrVc nghi7m GV: HS: ễn ` kim tra và ỏp ỏn.=

Bài 33

THÂN *rsŽ

36

- Thuyết trình

- Thảo luận

- VEn ỏp

- Liờn h7 thHc t4

- & N7, ` 8H trao  EO thõn 7O tranh mụi %&' Cõu 1,2

Bài 34

VITAMIN VÀ

JyÔs KHOÁNG 37 - Thuyết trình- Thảo luận

- VEn ỏp

- Liờn h7 thHc t4

- Tranh thức ăn chứa vitamin

và muối khoáng

- Tranh trẻ em bị còi xương, bướu cổ

Cõu 1,2

Bài 36

TIấU ryƠ* ’*

yÔ*k – NGUYấN

™ e" UrƠy

"rx*

38 - Thuyết trình

- Thảo luận

- VEn ỏp

- Liờn h7 thHc t4

- Tranh ảnh các nhóm thực phẩm chính

- Tranh tháp dinh dưỡng

Cõu 1,2

Bài 37

H hành:

PHÂN TÍCH J‰

39 - Thảo luận

- VEn ỏp

- ThHc hành

- Phóng to các bảng 37.1, 37.2, 37.3 SGK

Trang 10

Ur¥y "rx* CHO

R~ž

Bµi 38

BÀI s VÀ zy

{f rŽ BÀI s

*~ž s}y

40 - Trùc quan

- Th¶o luËn

- VEn áp

- Liên h7 thHc t4

Tranh phãng to h×nh 38.1 SGK

Câu 1,2,3

Bµi 39

Bµi s *~ž

s}y

41 - Trùc quan

- ThuyÕt tr×nh

- Th¶o luËn

- VEn áp

Tranh phãng to h×nh 39.1SGK

PhiÕu häc tËp

Câu 1,2

Bµi 40

bŽ SINH rŽ BÀI

s *~ž s}y

42 - ThuyÕt tr×nh

- Th¶o luËn

- VEn áp

- Liên h7 thHc t4

Tranh phãng to h×nh 38.1 vµ 39.1 SGK

Câu 1,2

Bµi 41

zy {f VÀ

r‘ *’*k ‹

DA

43

- Trùc quan

- Th¶o luËn

- VEn áp

- Tranh c©m cÊu t¹o da Câu 1,2

Bµi 42

bŽ SINH DA

44

- ThuyÕt tr×nh

- Th¶o luËn

- VEn áp

- Liên h7 thHc t4

Tranh ¶nh c¸c bÖnh ngoµi da Câu 1,2

Bµi 45

ksžs rsŽy

CHUNG rŽ rx*

KINH

45 - Trùc quan

- Th¶o luËn

- VEn áp

Tranh phóng to H43.1-43.2 SGK

Câu 1,2

Bµi 44

TH: Tìm , 5

 (liên quan 4

E, F;) 2 2T 8D

46

- Trùc quan

- Th¶o luËn

- ThHc hành

    con t. ¦ theo yêu 6, SGK

Bµi 45

DÂY rx* KINH

‹”

47 - Trùc quan

- Th¶o luËn

- VEn áp

Tranh hình 44.2, 45.1 – 2 SGK Câu 1,2

R¡ NÃO, s}y

NÃO, NÃO TRUNG

GIAN

48 - Trùc quan

- Th¶o luËn

- VEn áp

Hình 46.1 – 3 SGK,  . Câu 1,2

Bµi 47

{s NÃO 49 - - Th¶o luËnTrùc quan

- VEn áp

Các hình 47.1 – 4SGK phóng to

Câu 1,2

Bµi 48

rŽ rx* KINH

SINH t~¢*k

50 - Trùc quan

- ThuyÕt tr×nh

- Th¶o luËn

- VEn áp

Hình 48.1 – 3 SGK,  . Câu 1,2

Bµi 49

| QUAN PHÂN

TÍCH r— GIÁC

51 - Trùc quan

- Th¶o luËn

- VEn áp

Tranh hình 49.1 – 3 SGK phóng to

Câu 1,2

Trang 11

Bµi 52

bŽ SINH J™ 52 - - Th¶o luËnTrùc quan

- VEn áp

- Liên h7 thHc t4

Các hình 50.1 – 4 SGK c to Câu 1,2,3,4

Bµi 51

| QUAN PHÂN

TÍCH THÍNH GIÁC

53 - Trùc quan

- Th¶o luËn

- VEn áp

Hình 51.1 – 2 SGK, mô hình

E, F; 2 tai

Câu 1,2

Bµi 52

"rƒ* 9{ KHÔNG

sšy UsŽ* VÀ

"rƒ* 9{ CÓ sšy

UsŽ*

54 - ThuyÕt tr×nh

- Th¶o luËn

- VEn áp

- Liên h7 thHc t4

Tranh hình 52.1 – 3 SGK Câu 1,2

Us}J TRA 1 s

55

- TH lu=n

- TrVc nghi7m GV: HS: Ôn ` kim tra và áp án.= Câu 1,2 Bµi 53

rf{ ‰*k

rx* KINH z"

CAO w *k~s

56 - ThuyÕt tr×nh

- Th¶o luËn

- VEn áp

- Liên h7 thHc t4

Tranh cung  MF và các vùng 2 võ não

Câu 1,2

Bµi 54

bŽ SINH rŽ rx*

KINH

57 - ThuyÕt tr×nh

- Th¶o luËn

- VEn áp

- Liên h7 thHc t4

ƒ tuyên %,T` ` tác F

2 ma tuý và các E có F

cho 7 6 kinh

Câu 1,2

Bµi 55

ksžs rsŽy

CHUNG rŽ *‰s

s

58 - Trùc quan

- ThuyÕt tr×nh

- Th¶o luËn

- VEn áp

Hình.55.1 – 3 SGK phóng to Câu 1,2

Bµi 56

y”* YÊN –

y”* GIÁP 59

- Trùc quan

- Th¶o luËn

- VEn áp

Hình 55.3, Hình 56.1 – 3 SGK phóng to

Câu 1,2

Bµi 57

y”* ¡” VÀ

y”* TRÊN

r*

60 - Trùc quan

- Th¶o luËn

- VEn áp

Tranh hình 57.1 - 2 SGK phóng to

Câu 1,2

Bµi 58

y”* SINH t¡

61 - Trùc quan

- Th¶o luËn

- VEn áp

- Liên h7 thHc t4

Hình 58.1 – 3 phóng to Câu 1,2

Bµi 59

H `, hòa và D

- ;F   2

các ,T4   4

62 - Trùc quan

- ThuyÕt tr×nh

- Th¶o luËn

Tranh hình SGK phóng to Câu 1,2

Bµi 60

| QUAN SINH

t¡ NAM

63 - Trùc quan

- Th¶o luËn

- VEn áp

Hình 60.1 – 2 SGK phóng to Câu 1

Bµi 61

| QUAN SINH

t¡ *§

64 - Trùc quan

- Th¶o luËn

- VEn áp

Tranh hình 61.1 – 2 SGK phóng to

Câu 1

...

9~|*k

8 - Trực quan

- Thuyết trình

- Thảo luận

- VEn áp

- ThHc hành

- Hình 8. 1 - SGK, U]O S

#O dung G  HCl

-

Câu...

- Th¶o luËn

- VEn áp

- Tranh c hình 2. 1-2 .3 SGK

- > .

- Mơ hình

Câu 1,2

Bµi

- Trùc quan

- Th¶o luËn

- Tranh...

- Trùc quan

- Thảo luận

- VEn ỏp

- Tranh câm cấu tạo da Câu 1,2

Bµi 42

bŽ SINH DA

44

- Thuyết trình

- Thảo luận

- VEn ỏp

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w