1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn Toán 1 - Học kì II

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 228,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.Đồ dùng dạy học: * Giáo viên: - Đồ dùng học toán - Một số mô hình để học sinh thi đọc nhanh lời giải... III.Các hoạt động dạy học: HOẠT ĐỘNG CB.[r]

Trang 1

TOÁN (T73) MƯỜI MỘT - MƯỜI HAI

I.Mục tiêu

- Nhận biết: Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị

Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị

- Biết đọc, viết các số đó Bước đầu nhận biết số có hai chữ số

II.Đồ dùng :

- Bó chục que tính và các que tính rời Bút màu.

III.Các hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CB HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1.Bài cũ:

2.Bài mới:

Giải lao

3.Thực hành:

- Nhận xét Bài kiểm tra học kỳ I

- Tuyên dương 1 số em làm được điểm 10

G.thiệu

Số 11

- Hướng dẫn lấy 1 bó chục que tính

và 1 que tính rời

- Có 1 chục que tính và 1 que tính nữa được tất cả bao nhiêu que tính?

- Mười que tính và một que tính là mười một que tính Ghi bảng: 11, đọc là : mười một

- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị

Chữ số 1 ở cột bên phải chỉ hàng đơn vị, chữ số 1 ở cột bên trái chỉ hàng chục

-Em có nhận xét gì về chữ số 11

Số 12

- Hướng dẫn lấy 1 bó chục que tính

và 2 que tính rời Được tất cả bao nhiêu?

- Mười que tính và hai que tính là mấy que tính?

- Ghi: 12, đọc là: mười hai

- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị

- Chữ số 2 ở cột bên phải chỉ hàng đơn vị, chữ số 1 ở cột bên trái chỉ hàng chục

- Số 12 có hai chữ số: chữ số 1 và chữ số 2 viết liền nhau: 1 ở bên trái

và 2 ở bên phải

- H.dẫn viết bảng con: Số 11, 12

- H.dẫn nêu yêu cầu, cách làm và chữa từng bài một

- Lấy que tính

- Mười một que tính

- Nhắc lại: mười một

- Nhắc lại

* HSG: Số 11 có hai chữ số

1 viết liền nhau.

- HS Y trả lời: 12 que tính.

- 12 que tính

- Học sinh viết bảng con

*Ưu tiên HS yếu lên bảng

- Làm ở SGK

- Làm SGK

- Tô ở SGK

Trang 2

Trò chơi:

Dặn dò :

Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn (theo mẫu Bài 3: Tô màu 11 hình tam giác và

12 hình vuông

Bài 4: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số

- Đứng đúng vị trí và đọc: (Mười một - mười hai - 1 chục 1 đơn vị,

1 chục 2 đơn vị)

- Xem bài đã học: Biết đếm đến 11,

12

- Bài sau: mười ba, mười lăm

- Làm SGK

- T.gia chơi

TOÁN (T74) MƯỜI BA - MƯỜI BỐN - MƯỜI LĂM

I.Mục tiêu

- Nhận biết: Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị

Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị

Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị

- Biết đọc, viết các số đó Nhận biết số có hai chữ số

II.Đồ dùng :

- Bộ đồ dùng học toán Các bó chục que tính và các que tính rời.

III.Các hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CB HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1.Bài cũ: - Mười que tính và một que tính là

mấy chục que tính?

- Trả lời và thực hành

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 3

2.Bài mới:

Giải lao

3.Thực hành:

Trò chơi:

- Mười que tính và một que tính là mấy chục que tính?

G.thiệu

Số 13

- Cho học sinh lấy 1 bó chục que tính và 3 que tính rời

Rồi nêu: 1 chục que tính và 3 que tính rời là được mười ba que tính

- Ghi bảng: 13, đọc là : mười ba

- Số 13 có hai chữ số: chữ số 1 và chữ số 3 viết liền nhau từ trái sang phải

Số14

- Hướng dẫn Hs tự lấy 1 bó chục que tính và 4 que tính rời rồi nêu:

- Ghi bảng: 14, đọc là: mười bốn

Số15 (Trình tự như số 13)

- Ghi bảng: 15

- Đọc là: mười lăm

- Nêu yêu cầu, hướng dẫn lần lượt từng bài, chữa bài

Bài1: Viết số

Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống

Bài 3: Nối mỗi tranh với một số thích hợp

Bài 4: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số

- Điền nhanh các số vào các vạch ở tia số giáo viên đã vẽ sẵn

-Hỏi HS về số liền trước, liền sau

- Trả lời và thực hành

*HS G nêu

- Học sinh nhắc lại

*HS Y nêu và viết số

- 1 bó chục que tính và 4 que tính rời là được mười bốn que tính

- Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị

- Số 14 có hai chữ số: chữ

số 1 và chữ số 4 viết liền nhau từ trái sang phải

- Lấy 1 bó chục que tính

và 5 que tính nêu: 1 bó chục và 5 que tính là mười lăm que tính

- HS nói: 15 gồm 1 chục

và 5 đơn vị Có hai chữ số

là 1 và 5

- Làm ở SGK, HSY làm

bảng; HSG nhận xét về 2 dãy số ở câu b( Tăng dần, giảm dần)

- Làm ở SGK

HSY: Điền được số vào ô HSG:tìm ra cách đếm để không bị sót

- Làm ở SGK: HSG nối

- Làm SGK: HSY

điền

Trang 4

Dặn dò: - Xem bài đã học:

- Về nhà đọc thuộc từ 0->15 và ngược lại

- Bài sau: mười sáu, mười chín

- Đọc dãy số : xuôi,

ngược

TOÁN (T75) MƯỜI SÁU - MƯỜI BẢY - MƯỜI TÁM - MƯỜI CHÍN

I.Mục tiêu

- Nhận biết: mỗi số (16, 17, 18, 19) gồm 1 chục và một số đơn vị (6, 7, 8, 9)

- Nhận biết mỗi số đó có hai chữ số

II.Đồ dùng :

- Bộ đồ dùng học toán Các bó chục que tính và các que tính rời.

III.Các hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CB HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1.Bài cũ:

2.Bài mới:

- Số 13, 14, 15 gồm mấy chữ số?

- Số 13, 14, 15 gồm mấy chục? Mấy đơn vị?

G.thiệu

Số 16

- Hướng dẫn cho học sinh lấy 1 bó chục que tính và 6 que tính rời

- Được tất cả bao nhiêu que tính?

- Mười que tính và sáu que tính là được bao nhiêu que tính?

- Mười sáu que tính gồm mấy chục?

Mấy đơn vị (que tính)?

- Hướng dẫn viết: Viết 1 rồi viết 6 bên phải

- Số 16 có hai chữ số là chữ số 1 và chữ số 6 ở bên phải số 1 Chữ số 1 chỉ 1 chục, chữ số 6 chỉ 6 đơn vị

Số 17, 18, 19 (Tương tự như số 16) Các số 17, 18,

19 đều có hai chữ số

- T.lời

- Học sinh lấy que tính

- 16 que tính

- Mười sáu que tính

- 1 chục và 6 đơn vị (que tính)

- Học sinh viết

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 5

3.Thực hành:

Trò chơi:

Dặn dò:

- 17 gồm 1 chục và 7 đơn vị

- 18 gồm 1 chục và 8 đơn vị

- 19 gồm 1 chục và 9 đơn vị

- Hướng dẫn nêu yêu cầu, cách làm

và chữa từng bài một

Bài 1: Viết số từ 11->19

Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống, Bài 3: Nối mỗi tranh với một số thích hợp

Bài 4: Điền số vào dưới mỗi vạch của

tia số

- Theo dõi N.xét t.dương

- Thi đọc nhanh các số từ mười một đến mười chín

- Xem bài đã học:

- Đếm từ 11-> 19 và viết vào bảng con

- Bài sau: Hai mươi - hai chục

- Thực hành bằng que tính và nhắc lại

- Làm ở SGK

Đọc lại dãy số đó: Ưu

tiên nhiều hs yếu đọc

- Làm bảng

- Làm SGK: HSG nối

nhanh

- Làm ở SGK

- T.gia chơi

Trang 6

TOÁN (T76) HAI MƯƠI - HAI CHỤC

I.Mục tiêu:

- Nhận biết số lượng 20, 20 còn gọi là hai chục

- Biết đọc, viết số hai mươi

II.Đồ dùng:

- Bộ đồ dùng học toán Các bó chục que tính.

III.Các hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CB HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1.Bài cũ:

2.Bài mới:

3.Thực hành:

Trò chơi:

- Số 16, 17, 18, 19 gồm mấy chữ số?

- Số 16, 17 gồm mấy chục? Mấy đơn vị?

- Số 18, 19 gồm mấy chục? Mấy đơn vị?

G.thiệu

Số 20

- Hướng dẫn cho học sinh lấy 1

bó chục que tính rồi lấy thêm 1 bó chục que tính nữa

- Được tất cả bao nhiêu que tính?

- Mười que tính và mười que tính

là mấy que tính?

- Hai mươi còn gọi là hai chục

- Hướng dẫn học sinh viết số 20:

- Viết chữ số 2 rồi viết chữ số 0 ở bên phải

- Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Số 20 có mấy chữ số?

Hướng dẫn đọc, viết

- Tổ chức cho học sinh viết nhanh, đọc nhanh số 20 Số 20 còn gọi là mấy chục?

- H.dẫn học sinh nêu yêu cầu, cách làm và chữa từng bài một

Bài 1: Viết số từ 10 -> 20 từ 20 ->

10 và đọc các số đó

Bài 2: Trả lời câu hỏi Bài 3: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó Bài 4: Trả lời câu hỏi

- Thi đọc nhanh các số từ 10 -> 20

- T.lời

- 20 que tính

- Hai mươi que tính

- Nhắc lại: HSY

- Gồm hai chục và 0 đơn vị

- Có hai chữ số

- Thi đua viết nhanh vào bảng con

- Làm ở SGK- đọc miệng:

Ưu tiên HSY đọc

- Làm miệng

- Làm SGK, HSY làm bảng

-Ghi nhanh vào bc

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 7

Dặn dò: và 20 -> 10.

- Xem bài đã học:

- Về nhà đọc từ 10 -> 20 và 20 ->

10 Biết được số đó có mấy chục mấy đơn vị

- Bài sau: phép cộng dạng 14 + 3

TOÁN (T77) PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3

I.Mục tiêu:

- Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20

- Tập cộng nhẩm (dạng 14 + 3)

-Cẩn thận khi làm tính

II.Đồ dùng :

- Các bó chục que tính và các que tính rời

III.Các hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CB HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1.Bài cũ: - Hai mươi còn gọi là mấy chục?

- Số 20 có mấy chữ số? Đó là những chữ số nào?

- T.lời

- Viết bảng con số 20

Trang 8

2.Bài mới:

3.Thực hành:

G.thiệu

Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14 + 3

a) H.dẫn lấy 14 que tính và 3 que nữa Hỏi có tất cả b.nhiêu que ?

b) H.dẫn HS đặt 1 bó chục que

ở bên trái và 4 que rời ở bên phải

- Vừa viết vừa giảng:

“ Có 1 bó chục, viết 1 ở cột chục,

4 que rời, Chục Đơn vị

1 4

- H.dẫn HS lấy thêm 3 que tính nữa rồi đặt ở dưới 4 que rời

- Ghi tiếp ở bảng : Thêm 3 que rời, viết 3 dưới 4 cột đơn vị

Đơn vị 3

- Muốn biết có bao nhiêu que tính

ta gộp 4 que rời với 3 que rời được 7 que rời

- Có một bó chục và 7 que rời là

17 que tính

c) H.dẫn cách đặt tính: (từ trên xuống dưới)

Viết 14 rồi viết 3 sao cho thẳng với cột 4 (ở cột đơn vị). 1 4 Viết dấu + (dấu cộng). + 3

Kẻ vạch ngang dưới hai số đó

Tính từ phải sang trái

- 4 cộng 3 bằng 7, viết 7

- Hạ 1, viết 1

14 cộng (ba) bằng 17 (14 + 3 = 17)

- Hướng dẫn: nêu yêu cầu, cách làm và chữa từng bài một

Bài 1: Tính

Bài 2: Tính (hàng ngang)

Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống

- Lấy 1 bó chục và 4 que tính rời và 3 que nữa

- Đếm trả lời: 17 que tính

- Thực hành

- Viết 4 ở cột đơn vị.(như SGK)

- Q.sát, lắng nghe, th.hành

-HSG trả lời

-Nhắc lại cách tính cột dọc

*Nhiều HSY nhắc lại

- Q.sát

- Làm bc hàng 1, từng hs nêu cách tính cho từng

phép tính ( Ưu tiên HSY

nêu)

- Làm vở hàng 2

- Làm SGK cột 1

- Cột 2, 3 làm vở

- Làm ở SGK- Diền nhanh nối tiếp

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 9

Trò chơi:

Dặn dò:

- Dùng bảng cài nhanh : các phép tính dạng: 14 + 3

- Xem bài đã học:Về nhà ôn tập cộng nhẩm nhanh dạng 14 + 3

- Bài sau : Luyện tập

T.gia chơi

TOÁN (T78) LUYỆN TẬP

( Đ.C: BÀI TẬP 1, 3( CỘT 2))

I.Mục tiêu

- Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng thực hiện phép cộng và tính nhẩm

- Làm được ở vở Bài tập toán

II.Đồ dùng dạy học :

- Phấn màu - Vở toán trường - Bảng con - SGK

III.Các hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CB HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1.Bài cũ:

2.Bài mới:

3.Thực hành:

12 + 3 = – 10 + 5 = – 16 + 2 = –

G.thiệu

- H.dẫn: Nêu yêu cầu, cách làm và chữa từng bài một

- Theo dõi, chữa bài

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

(*Đ.c: cột 2 chuyển tiết tc) Bài 2: Tính nhẩm

Bài 3: Tính (*Đ.c: cột 2 chuyển tiết tc 37) Bài 4: Nối (theo mẫu)

- Thi đua tính nhẩm nhanh 1 số phép tính sau:

- 1 HS làm bảng lớp

- Lớp làm bảng con

HSG nêu lại cách đặt tính

- Làm vở toán trường

- Tính nhẩm bằng miệng H.thức nối tiếp

- Làm vở toán trường

- Làm ở SGK, Ưu tiên

cho HSY nối ở bảng

- Xung phong tính nhẩm

1 7 + 2

1 5 + 4

1 2 + 5

Trang 10

Dặn dò:

13 + 5 = – 16 + 3 = – 12 + 4 = –

15 + 2 = – 11 + 4 = – 10 + 3 = – - Theo dõi, nhận xét, tuyên dương

- Xem bài đã học

- Tập tính nhẩm nhanh

- Biết cách đặt tính

- Bài sau: Phép trừ dạng 17 - 3

TOÁN (T79) PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 3

Đ.C: BÀI TẬP 2 CỘT 2

I.Mục tiêu:

- Biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20

- Tập trừ nhẩm (dạng 17 - 3)

II.Đồ dùng:

- Các bó chục que tính và các que tính rời

III.Các hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CB HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1.Bài cũ:

2.Bài mới:

10 + 2 + 3 = –

16 + 2 + 1 = –

G.thiệu

- Giớithiệu cách làm tính trừ dạng

17 - 3 a) Thực hành trên que tính

- Lấy 1 bó chục và 7 que tính rời

Tách hai phần: phần bên trái có một bó chục que tính và phần bên phải có 7 que tính rời Từ 7 que tính rời tách lấy 3 que tính còn 1 bó chục que tính và 4 que tính rời là 14 que

b) Hướng dẫn học sinh cách đặt tính và làm tính trừ

- Đặt tính: (trên xuống dưới) Viết 17 rồi viết 3 thẳng cột với

7 (ở cột đơn vị) Viết dấu - (dấu trừ)

- Kẻ đường vạch ngang dưới hai

số đó

- Lên bảng làm

- Lớp làm bảng con

- Lắng nghe, th.hành

1 7 3

1 4

1 2 + 5

1 6 + 3

1 4 + 4

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 11

3.Thực hành:

Trò chơi:

Dặn dò:

- Tính: (phải sang trái)

- Hướng dẫn: nêu yêu cầu, cách làm và chữa từng bài một

Bài 1: Tính

Bài 2: Tính (*Đ.c: cột 2 chuyển tc 39) Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống:

- Gọi học sinh lên bảng làm

- Theo dõi.N.xét t.dương

- Tìm nhà cho thỏ

- Xem bài đã học

- Về nhà ôn tập trừ nhẩm nhanh dạng17 - 3

- Bài sau : Luyện tập

- Làm SGK cột a, HSY lên

bảng làm

- Làm vở toán cột b

- Làm vở cột 1, 3

HSG trả lời miệng nhanh

- Làm ở SGK

Ưu tiên HSY

- Lên bảng làm

- T.gia chơi

TOÁN (T80) LUYỆN TẬP

ĐC : BÀI TẬP 3 DÒNG 2

I.Mục tiêu

- Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng thực hiện phép trừ dạng 17 - 3

II.Đồ dùng :

- Phấn màu - Vở toán trường - Bảng con - SGK

III.Các hoạt động dạy học:

Trang 12

HOẠT ĐỘNG CB HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1.Bài cũ:

2.Bài mới:

Trò chơi:

Dặn dò :

17 - 6 = – 13 - 2 = –

18 - 3 = – 16 - 6 = –

G.thiệu

- H.dẫn: Nêu yêu cầu, cách làm và chữa từng bài một

Theo dõi, chữa bài

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

Bài 2: Tính nhẩm Bài 3: Tính

(*Đ.c: Dòng 2 chuyển tc39) Bài 4: Nối (theo mẫu)

- Tính nhanh, chính xác

- Xem bài đã học:Tập tính nhẩm nhanh

- Biết cách đặt tính

- Bài sau: Phép trừ dạng 17 - 7

- 1 HS làm bảng lớp

- Cả lớp làm bảng con

- Làm vở toán trường

*3 HSY làm bảng

- Tính nhẩm bằng miệng

- Làm vở toán trường

- Làm ở SGK *ưu tiên

HSY nối

- T.gia chơi

TOÁN (T81) PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 7

I.Mục tiêu

- Biết làm tính trừ (không nhớ) bằng cách đặt tính rồi tính

- Tập trừ nhẩm

II.Đồ dùng dạy học:

- Bó 1 chục que tính và các que tính rời

III.Các hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CB HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1.Bài cũ:

2.Bài mới:

Đặt tính rồi tính

16 - 5 = – 19 - 7 = – 17 – 5 = –

15 - 4 = – 19 - 8 = –

16 - 3 = – 19 - 5 = – Giới thiệu cách làm tính trừ dạng

17 - 7 a) Thực hành trên que tính

- 1 HS Làm bảng lớp

- Lớp làm bảng con

1 5 3

1 7 4

1 8 5

1 7

-

7

1 0

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 13

3.Thực hành:

Trò chơi:

Dặn dò :

- Lấy 17 que tính, 1 bó chục và 7 que tính rời Tách 2 phần: phần bên trái 1

bó chục que tính, phần bên phải có 7 que tính rời Cất 7 que tính rời

Còn bao nhiêu que tính?

Bó chục que tính?

- H.dẫn, theo dõi, giúp đỡ

b) Hướng dẫn học sinh tự đặt tính và làm tính trừ 17 - 7

- Đặt tính từ trên xuống dưới

- Viết 17 rồi viết 7 thẳng cột với 7 (đơn vị)

- Viêt dấu - (dấu trừ)

- Kẻ vạch ngang dưới hai số đó

- Tính (từ phải sang trái)

- 7 trừ 7 bằng 0 viết 0

- Hạ 1 viết 1

- H.dẫn: Nêu yêu cầu, cách làm và chữa từng bài một

Bài 1: Tính (hàng dọc)

Bài 2: Tính nhẩm Bài 3: Viết phép tính thích hợp

- Tìm kết quả của bài toán: 15- 5 = 10

(17 trừ 7 bằng 10 ; 17 - 7 = 10)

- Thi đua tính nhẩm nhanh:

17 - 8 = – 16 - 6 = –

14 - 3 = – 11 - 1 = –

- Xem bài đã học:Về nhà ôn tập trừ nhẩm nhanh dạng 17 - 7

- Bài sau : Luyện tập

- Q.sát, th.hành

- Q.sát, th.hành

- Làm SGK hàng 1, HSY

lên bảng làm

- Làm vở hàng 2

- Làm miệng nối tiếp ở SGK

HSG đặt đề toán- Trả lời

từng dữ kiện của bài toán

- Làm vở toán trường

- T.gia chơi

Trang 14

TOÁN ( T82) LUYỆN TẬP

ĐC : BÀI TẬP 1 CỘT 3, BÀI TẬP 4 DÒNG 3

Mục tiêu

- Giúp HS rèn luyện kỹ năng thực hiện phép trừ dạng 17 - 7 và tính nhẩm

Đồ dùng dạy học:

- Phấn màu - Vở toán trường.

Các hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CB HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1.Bài cũ:

2.Bài mới:

Dặn dò :

12 - 2 = – 16 - 6 = –

13 - 3 = – 14 - 4 = –

G.thiệu

- Hdẫn: nêu yêu cầu, cách làm và chữa từng bài một Chấm vở

Bài 1: Đặt tính rồi tính (*Đ.c: cột 3 chuyển tiết tc 41) Bài 2: Tính nhẩm:

Bài 3: Tính Bài 4: Điền dấu > , < , = (*Đ.c: Dòng 3 chuyển tiết tc 41) Bài 5: Viết phép tính thích hợp

Nhận xét Tuyên dương

- Xem lại bài đã học

- Tập tính nhẩm nhanh

- Biết cách đặt tính

- Bài sau: Luyên tập chung trang 114

- 1 HS làm bảng lớp

- Gọi một số em tính nhẩm

- Làm vở toán trường

*HSY làm bảng

-Tính nhẩm (nối tiếp c.nhân -Làm vở toán trường cột 2,3

- Làm ở SGK

*HSG đặt đề toán

- Làm ở vở toán trường

1 1 1

1 7 7

1 5 5

1 3 3

GiaoAnTieuHoc.com

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w