Hình vẽ minh hoạ các dạng PT đường thẳng Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về phương trình tổng quát của đường thẳng.. Giảng bài mới: TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sin
Trang 1Ngày soạn: 28/12/2011 Chương III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG Tiết dạy: 27 Bài 1: PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA ĐƯỜNG THẲNG
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Hiểu vectơ pháp tuyến của đường thẳng
Hiểu cách viết PTTQ của đường thẳng
Hiểu được điều kiện hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc với nhau
Kĩ năng:
Viết được PTTQ của đường thẳng
Tính được VTPT của đường thẳng
Xác định được VTTĐ giữa hai đường thẳng khi biết PTTQ của chúng
Thái độ:
Luyện tư duy phân tích, tổng hợp
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ các dạng PT đường thẳng
Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về hàm số bậc nhất.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Hãy nêu một dạng phương trình đường thẳng đã biết?
Đ y ax b
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm vectơ pháp tuyến của đường thẳng
1 Phương trình tổng quát của đường thẳng
a) Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
– Một đường thẳng được hoàn toàn xác định nếu biết một điểm và một VTPT của nó.
Hoạt động 2: Tìm hiểu phương trình tổng quát của đường thẳng
là n Tìm điều kiện của x, y để điểm M(x; y) nằm trên .
M x y
a x x0 b y y0
( ; )( ) ( ) 0
Trang 2 GV giới thiệu PTTQ của
n( ;m m1)c) Là PTTQ của đường thẳngkhi k 0 n (1; 2)
Hoạt động 3: Áp dụng viết phương trình tổng quát của đường thẳng
b) Tìm toạ độ trực tâm H của
đường thẳng khi biết PTTQ
– Cách viết PTTQ của đường
thẳng khi biết 1 điểm và 1
VTPT
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 3 SGK
Đọc tiếp bài "Phương trình tổng quát của đường thẳng"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày soạn: 28/12/2011 Chương III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Trang 3Tiết dạy: 28 Bài 1: PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA ĐƯỜNG THẲNG (tt)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Hiểu vectơ pháp tuyến của đường thẳng
Hiểu cách viết PTTQ của đường thẳng
Hiểu được điều kiện hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc với nhau
Kĩ năng:
Viết được PTTQ của đường thẳng
Tính được VTPT của đường thẳng
Xác định được VTTĐ giữa hai đường thẳng khi biết PTTQ của chúng
Thái độ:
Luyện tư duy phân tích, tổng hợp
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ các dạng PT đường thẳng
Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về phương trình tổng quát của đường thẳng.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Chỉ ra một VTPT và một điểm của đường thẳng : x2y 5 0
Đ n (1;2)
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu các dạng đặc biệt của phương trình tổng quát
H2 Viết PTTQ của đường thẳng
đi qua A(a; 0), B(0; b) với ab
Đường thẳng by c 0 song song hoặc trùng với trục Ox.
Đường thẳng ax c 0 song song hoặc trùng với trục Oy.
Đường thẳng ax by 0 đi qua gốc toạ độ.
H1 Nêu cách tìm toạ độ giao
điểm của hai đường thẳng?
Đ1 Giải hệ phương trình: 2 Vị trí tương đối của hai
đường thẳng
Trang 4H2 Nhắc lại các trường hợp về
nghiệm của hệ (I)?
H3 Xét VTTĐ của hai đường
thẳng?
a x b y c
a x b y c12 12 12
00
Số điểm chung của 1 2, bằng
số nghiệm của hệ (I).
Đ3 Các nhóm thảo luận và trình
bày.
a) 1 2, cắt nhau b) 1 2, song song c) 1 2, trùng nhau
: 0,7 12 5 0:1,4 24 10 0
Đọc trước bài "Phương trình tham số của đường thẳng"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày soạn: 03/01/2012 Chương III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Trang 5I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Hiểu vectơ chỉ phương của đường thẳng
Hiểu cách viết PTTS của đường thẳng
Kĩ năng:
Viết được PTTS của đường thẳng
Tính được VTCP của đường thẳng
Biết chuyển đổi PTTQ, PTTS của đường thẳng
Thái độ:
Luyện tư duy phân tích, tổng hợp
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ VTCP của đường thẳng.
Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về phương trình tổng quát của đường thẳng.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Cho : x2 3y 4 0 Hãy xác định một VTPT của ? Xác định giao điểm của với các trục toạ độ?
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm vectơ chỉ phương của đường thẳng
10' GV giới thiệu khái niệm
đường thẳng đgl vectơ chỉ phương của .
Nhận xét:
– Một đường thẳng có vô số VTCP, chúng cùng phương với nhau (không nhất thiết cùng hướng).
– Một đường thẳng được hoàn toàn xác định nếu biết một điểm và một VTCP của nó – VTCP và VTPT của một đường thẳng thì vuông góc với nhau.
Trang 615' GV hướng dẫn HS giải bàitoán.
H1 Nêu điều kiện để M ?
x O
Hệ (I) đgl PT tham số của .
Chú ý:Với mỗi giá trị t ta xác
định được một điểm M(x;y) Ngược lại, nếu M(x;y) thì
có một số t thoả (I).
Hoạt động 3: Tìm hiểu phương trình chính tắc của đường thẳng và chuyển đổi giữa các dạng PT
12' GV giới thiệu khái niệm
– Cách viết PTTS của đường
thẳng, cách chuyển đổi giữa
Trang 7Ngày soạn: 03/01/2012 Chương III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Xác định được VTCP, VTPT của đường thẳng
Viết được PTTS, PTCT, PTTQ của đường thẳng
Biết chuyển đổi giữa PTTS, PTCT, PTTQ của đường thẳng
Thái độ:
Luyện tư duy phân tích, tổng hợp
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về phương trình của đường thẳng.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
H
Đ
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Viết phương trình đường thẳng
Đ4 n d PQ ( 4; 2)
1 Viết PTTS, PTCT (nếu có),
PTTQ của đường thẳng đi qua
2 điểm A, B trong mỗi trườnghợp sau:
a) A(–3; 0), B(0; 5)b) A(4; 1), B(4; 2)c) A(–4; 1), B(1; 4)
2 Cho 2 điểm P(4; 0), Q(0; –2)
a) Viết PT của đường thẳng
đi qua A(3; 2) và song song vớiPQ
b) Viết PT của đường trungtrực d đoạn PQ
Hoạt động 2: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
3 Xét VTTĐ của các cặp
đường thẳng và tìm giao điểm(nếu có) của chúng:
a) 2x 5 3 0;5y x2 3 0y
Trang 8Hoạt động 3: Vận dụng phương trình đường thẳng để giải toán
Đọc trước bài "Khoảng cách và góc"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 9
Ngày soạn: 18/01/2012 Chương III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Sử dụng được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Tính được số đo của góc giữa hai đường thẳng
Thái độ:
Luyện tư duy phân tích, tổng hợp
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ các bài toán khoảng cách và góc.
Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về phương trình của đường thẳng.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Cho đường thẳng : ax by c 0 Hãy chỉ ra 1 VTCP và 1 VTPT của ?
Đ u( ; ),b a n ( ; )a b
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
20'
GV giới thiệu bài toán và
hướng dẫn HS cách giải bài
a) Bài toán 1: Trong mp toạ
độ, cho : ax + by + c = 0 và điểm M x y ( ; ) Tính khoảng0 0cách từ M đến ?
Trang 10HS xét.
H1 Nêu điều kiện để cắt một
cạnh của tam giác?
M M kn
, ax M by M c k
phía đối với
Đ1 Khi 2 đầu mút của cạnh
nằm về 2 phía đối với hoặc 1đầu mút của cạnh nằm trên
M, N nằm cùng phía đối với
x 2y 1 0 Xét xem cắtcạnh nào của tam giác
Đọc tiếp bài "Khoảng cách và góc"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày soạn: 18/01/2012 Chương III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Trang 11Tiết dạy: 32 Bài 3: KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC (tt)
Sử dụng được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Tính được số đo của góc giữa hai đường thẳng
Thái độ:
Luyện tư duy phân tích, tổng hợp
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ các bài toán khoảng cách và góc.
Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về phương trình của đường thẳng.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng?
Đ
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách viết phương trình đường phân giác
15'
GV nêu bài toán và hướng dẫn
HS cách giải.
H1 Nêu điều kiện để điểm M
thuộc đường phân giác của góc
tạo bởi 1 2, ?
H2 Nêu cách nhận biết đường
phân giác trong của góc A?
c) Phương trình đường phân giác
Bài toán 2: Cho 2 đường thẳng
cắt nhau: 1:a x b y c1 1 1 0
và 2:a x b y c2 2 2 0 PT hai đường phân giác của các góc tạo bởi 1, 2 có dạng:
trong d của góc A.
Hoạt động 2: Tìm hiểu công thức tính số đo góc giữa hai đường thẳng
Trang 12 GV giới thiệu khái niệm số đo
góc giữa hai đường thẳng.
H1 Nhận xét số đo góc giữa hai
2 Góc giữa hai đường thẳng
Định nghĩa: Hai đường thẳng a,
b cắt nhau tạo thành bốn góc Số
đo nhỏ nhất của các góc đó đgl số
đo của góc giữa a và b
Kí hiệu ( , ) hoặc (a, b) a b Khi a // b hoặc a b, ta qui ước góc giữa chúng bằng 0 0
– Cách viết PT đường phân giác
của góc giữa hai đường thẳng, góc
trong tam giác.
– Cách tính số đo góc giữa hai
đường thẳng, góc trong tam giác.
Các cách viết PT đường phân giác của góc trong tam giác.
Phân biệt góc giữa hai đường thẳng với góc trong tam giác, góc giữa hai vectơ
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 16, 20 SGK
Đọc trước bài "Đường tròn"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày soạn: 25/01/2012 Chương III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Trang 13 Liên hệ được nhiều vấn đề trong thực tế liên quan đến đường tròn.
Luyện tư duy phân tích, tổng hợp, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ đường tròn.
Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về đường tròn và phương trình đường thẳng.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu định nghĩa đường tròn?
Đ
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu phương trình đường tròn
10' H1 Nêu điều kiện điểmM x y( ; ) thuộc (C)?
a) Có tâm P và đi qua Q
a), b) là PT đường trònc), d), e) không là PT đ.tròn
2 Nhận dạng phương trình đường tròn
PT x2y22ax2by c ,0
với a2b2 , là PT của c đường tròn tâm I a b( ; ) , bán kính R = a2b2 c
VD2: Trong các PT sau, PT
nào là PT đường tròn?
a) x2y2 0,14x5 2y7 0b) 3x23y22003x17y0c) x2y2 2x 6y103 0d) x22y2 2x5y 2 0e) x2y2 2xy3x5 1 0y
Trang 14Hoạt động 3: Tìm hiểu phương trình tiếp tuyến của đường tròn
I
M d R
Đ2 TT là đường thẳng đi qua
M và cách tâm I của đườngtròn một khoảng bằng bán kínhR
b) Viết PTTT của (C) tại M
b) Tiếp tuyến đi qua điểm M
là đường thẳng đi qua M và cách tâm I của đường tròn một khoảng bằng bán kính R.
VD4: Viết PTTT của (C):
( 1) ( 2) 5biết tiếp tuyến đi qua điểm
Ngày soạn: 25/01/2012 Chương III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
I MỤC TIÊU:
Trang 15 Liên hệ được nhiều vấn đề trong thực tế liên quan đến đường tròn.
Luyện tư duy phân tích, tổng hợp, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về đường tròn và phương trình đường thẳng.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
H
Đ
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập xác định các yếu tố của đường tròn
1 Tìm tâm và bán kính của
đường tròn:
a) x2y2 2x 2y 2 0b) x2y2 4x 6y 2 0c) 2(x y2 2) 5 4 1 x y m20
(C): (x2)2y2 5c) Có nhiều cách giải
(C): (x 3)2y2 8
3 Viết PT đường tròn (C)
trong mỗi trường hợp sau:a) (C) có tâm I(1; 3) và đi quađiểm A(3; 1)
b) (C) có tâm I(–2; 0) và tiếp
xúc với : x y2 1 0 c) (C) đi qua A(1; –2), B(1; 2),C(5; 2)
Hoạt động 3: Luyện tập viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn
Trang 16c) d đi qua điểm A(2; –2)
Hoạt động 4: Luyện tập các dạng toán khác
H2 Nêu cách tìm toạ độ giao
điểm của đường thẳng và
đường tròn?
H3 Nêu cách tìm toạ độ giao
điểm của 2 đường tròn?
6 Tìm toạ độ giao điểm của
đường thẳng với đường tròn(C):
7 Tìm toạ độ giao điểm của hai
Đọc trước bài "Đường Elip"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày soạn: 5/02/2012 Chương III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Trang 17 Biết định nghĩa elip.
Biết PT chính tắc, hình dạng của elip
Liên hệ được nhiều vấn đề trong thực tế liên quan đến đường elip
Luyện tư duy phân tích, tổng hợp, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ elip.
Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về toạ độ điểm và vectơ, phương trình đường tròn.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Viết PT đường tròn tâm O(0; 0), bán kính 2 Tìm m để đường tròn tiếp xúc với đường
thẳng : x y m 0 ?
Đ (C): x2y2 4 m2 2
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa đường elip
Đường elip là tập hợp các
điểm M : MF1MF2 2a , trong đó a > c.
F 1 , F 2 : tiêu điểm 2c: tiêu cự
Hoạt động 2: Tìm hiểu phương trình chính tắc của elip
Chọn hệ trục Oxy sao cho: – Gốc O là trung điểm F F1 2– Trục Oy là trung trực của
F F1 2– F2 nằm trên tia Ox.
Trang 18b1 12
N 1; 32
đi qua I
VD2: Viết PTCT của (E) đi
qua 2 điểm M(0; 1) và
N 1; 32
Xác định toạ độ cáctiêu điểm của (E)
Đọc tiếp bài "Đường Elip"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày soạn: 5/02/2012 Chương III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Trang 19 Biết định nghĩa elip.
Biết PT chính tắc, hình dạng của elip
Liên hệ được nhiều vấn đề trong thực tế liên quan đến đường elip
Luyện tư duy phân tích, tổng hợp, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ elip.
Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về toạ độ điểm và vectơ, phương trình đường tròn.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Viết PTCT của (E) có một tiêu điểm là F( 3;0) và đi qua điểm M 1; 3
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu hình dạng của elip
GV giới thiệu khái niệm tâm
Đ1 Các điểm đều thuộc (E).
A A B B1, , , : các đỉnh của (E)2 1 2
A A1 2 2a : độ dài trục lớn
B B1 2 2b : độ dài trục bé
Hình chữ nhật PQRS: hình chữ nhật cơ sở.
Nhận xét: Mọi điểm của (E)
nếu không phải là đỉnh đều nằm trong hình chữ nhật cơ sở của nó Bốn đỉnh là trung điểm của các cạnh của hình chữ nhật cơ sở.
c) Tâm sai của elip
Tỉ số giữa tiêu cự và độ dài
Trang 20trục lớn của (E) đgl tâm sai
của (E), kí hiệu e c
+ Nếu e càng lớn thì (E) càng gầy.
Hoạt động 2: Tìm hiểu mối quan hệ giữa elip và đường tròn
Bài toán: Trong mp toạ độ,
cho (C): x2y2 a2 và một
số k (0k1) Với mỗi điểm
M x y( ; ) ( ) C , lấy M x y ( ; ):
xx y, ky Tìm tập hợp các điểm M.
Phép co về trục hoành theo
hệ số k biến đường tròn (C) thành elip (E).
Hoạt động 3: Áp dụng tìm các yếu tố của elip
7' Gọi HS thực hiện. Các nhóm thảo luận và trìnhbày
Ngày soạn: 5/02/2012 Chương III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Củng cố:
Định nghĩa elip
Trang 21 Phương trình chính tắc, hình dạng của elip.
Liên hệ được nhiều vấn đề trong thực tế liên quan đến đường elip
Luyện tư duy phân tích, tổng hợp, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về đường elip.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
H
Đ
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập xác định các yếu tố của elip
x2 y2 1
1
14
Hoạt động 2: Luyện tập viết phương trình chính tắc của elip
2 Viết PTCT của elip (E) trong
mỗi trường hợp sau:
c) (E) có một tiêu điểm là
F( 3;0) và đi qua điểm
M 1; 32
Trang 22đi qua một tiêu điểm và vuônggóc với trục tiêu.
b) Tìm điểm M (E) sao cho
MF12MF2
4 Trong mp toạ độ Oxy, cho
điểm A chạy trên Ox, điểm B chạy trên Oy sao cho độ dài đoạn AB = k không đổi Tìm
tập hợp các điểm M thuộc đoạn
Đọc trước bài "Đường Hypebol"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày soạn: 15/02/2012 Chương III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Hiểu định nghĩa hypebol, PT chính tắc, biết hình dạng của hypebol
Trang 23Kĩ năng:
Từ PT chính tắc của hypebol xác định được độ dài trục thực, trục ảo, tiêu cự, tâm sai, toạ độcác tiêu điểm, giao điểm của hypebol với các trục toạ độ, PT các đường tiệm cận củahypebol Vẽ được hypebol
Viết được PT chính tắc của hypebol khi cho các yếu tố xác định hypebol đó
Thái độ:
Liên hệ được nhiều vấn đề trong thực tế liên quan đến đường hypebol
Luyện tư duy phân tích, tổng hợp, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ hypebol.
Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về đường elip, vectơ và toạ độ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Cho elip (E): x2 y2 1
9 4 Xác định các yếu tố của elip (E)?
Đ a3,b2,c 5
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa đường hypebol
M: MF1 MF2 2a (0<a<c) + F F1 2, : các tiêu điểm
Chọn hệ trục Oxy sao cho: – Gốc O: trung điểm F F1 2– Trục Oy: trung trực của F F1 2– F2 nằm trên tia Ox.