1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án môn Toán 2 Tuần 1 đến 6

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 115,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết viết số liền trước, số liền sau của một chữ số cho một trước - Biết thực hiện phép tính cộng , trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100 - Biết giải bài toán có lời văn[r]

Trang 1

LỊCH GIẢNG TUẦN 1

Ngày dạy : 16/8/2010 Toán Tiết 1

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I Mục tiêu :

- Biết đếm , đọc , viết các số đến 100

- Nhận biết được các số có một chữ số , các số có hai chữ số , số lớn nhất , số bé nhất có một chữ số số lớn nhất , số bé nhất có hai chữ số, số liền trước, số liền sau

HS làm được BT 1,2,3

Hỗ trợ : Đọc viết số chính xác

II Đồ dùng dạy học :

GV : SGK

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học :

1 Khởi động (1-2)’

2 Kiểm tra.(2-3)’

Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

3 Bài mới :(29-30)’

Hoạt động 1: (1-2)’GTB Ôn tập các số đến 100

Hoạt động 2: (8-10)’ Củng cố về số có một chữ số.

- Hướng dẫn HS nêu các số có một

chữ số

* Hướng dẫn làm BT1:miệng

- Nhận xét

( HT:Đọc viết số chính xác )

HS nêu và viết : 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

1/- - HS làm bài – Nhận xét bài làm

a) 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

b) Số bé nhất có một chữ số : 0 c) Số lớn nhất có một chữ số : 9

Hoạt động 3: (16-18)’ Củng cố về số có hai chữ số.

* Bài tập 2 :SGK

- GV yêu cầu HS làm vào SGK

Nhận xét

* Bài tập 3:tập

( HT:Đọc viết số chính xác )

Nhận xét

- HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm bài vào SGK a) nêu tiếp các số có 2 chữ số (miệng ) b) viết số bé nhất có 2 chữ số

c) viết số lớn nhất có 2 chữ số

a) 39 , 40

b) 89 , 90

c) 98 ,99

d) 99 , 100

4/Củng cố – dặn dò (1-2)’

HS thi đua tìm số có hai chữ số giống nhau

Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài : Ôn tập các số đến 100 ( tiếp theo )

Hai : 16/8/10

Ba : 17/8/10

Tư : 18/8/10

Năm :19/8/10

Sáu :20/8/10

1 2 3 4 5

Ôn tập các số đến 100 Ôn tập các số đến 100 ( tt) Số hạng – Tổng

Luyện tập Đề – xi – mét

Trang 2

Ngày dạy : 17/8/2010 Môn : Toán Tiết 2

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 ( TIẾP THEO )

I Mục tiêu :

- Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị , thứ tự của các số

- Biết so sánh các số trong phạm vi 100

HS làm được BT 1,3,4,5

Hỗ trợ : HS đọc số chính xác

II Đồ dùng dạy học :

GV : Bảng phụ viết BT1

III Các hoạt động dạy học :

1 Khởi động (1-2)’

2 Kiểm tra.(2-3)’

HS lên bảng ghi số liền trước của 62, số liền sau của 74

3 Bài mới : (28-30)’

Hoạt động 1: (1-2)’GTB Ôân tập các số đến 100 ( tiếp theo )

Hoạt động 2: (26-28)’ Hướng dẫn hs làm BT

* Bài 1:

- GV hướng dẫn làm mẫu

- Nhận xét

( Quan tâm HS: TB,Y)

(HT : HS đọc số chính xác )

Nhận xét

* Bài 2:giảm ( HS G làm )

* Bài tập 3

( Quan tâm HS: TB, Y )

- Nhận xét

* Bài tập 4

- GV nêu yêu cầu

Nhận xét

* Bài tập 5

- GV gợi ý làm bài

- Nhận xét

1.- HS tìm hiểu yêu cầu và làm bài trên bảng phụ

Chục Đơn vị Viết số Đọc số 8

3

…………

5 6

………

85 36

………

Tám mươi lăm

Ba mươi sáu

………

85 = 80 + 5 36 = 30 + 6 2/viết theo mẫu

3 - HS làm vào vở – sửa bài

34 < 38 27 < 72 80 + 6 > 85

72 > 70 68 = 68 40 + 4 = 44

4 HS thảo luận theo nhóm đôi – chữa bài a) 28, 33, 45, 54

b) 54, 45, 33, 28

5 Yêu cầu HS điền vào SGK

67, 70, 76, 80, 84, 90, 93, 98, 100

4/Củng cố – dặn dò (1-2)’

Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài: Số hạng – Tổng

Ngày dạy : 18/8/2010 Toán Tiết 3

SỐ HẠNG – TỔNG.

I Mục tiêu :

-Biết số hạng ; tổng

- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng

Trang 3

HS làm được BT 1,2,3

Hỗ trợ : HS đặt tính và nêu cách tính chính xác Viết câu trả lời đúng

II Các hoạt động dạy học :

1 Khởi động (1-2)’

2 Kiểm tra.(2-3)’

HS làm vào bảng con theo mẫu : 85, 57, 62, 12

M : 45 = 40 + 5

3 Bài mới : (28-30)’

Hoạt động 1: (1-2)’GTB Số hạng – tổng.

Hoạt động 2: (8-10)’ Giới thiệu số hạng – tổng.

* GV viết lên bảng : 35 + 24 = 59

GV chỉ vào từng số và nêu tên gọi :

35 + 24 = 59

Số hạng Số hạng Tổng

HS đọc : Ba mươi lăm cộng hai mươi bốn bằng năm mươi chín

35 Số hạng + 24 Số hạng

59 Tổng

Hs đọc nhiều em

Hoạt động 3 : (16-18)’ Thực hành.

* Bài tập 1 : GV hướng dẫn bài mẫu :

12 + 5 = 17

* Bài tập 2

- Hướng dẫn HS nêu cách làm

( HT: HS đặt tính và nêu cách tính chính

xác)

* Bài tập 3 : Vở

- GV hướng dẫn và ghi tóm tắt

Tăng cường TV : HS đặt tính và nêu cách

tính chính xác Viết câu trả lời đúng

- Chấm, chữa bài

Nhận xét

* Bài tập 1 :

HS lên bảng điền kết quả – Nhận xét

* Bài tập 2

- HS làm bài vào bảng con và nêu cách làm Nhận xét

a/ 42 b/ 53 c/ 30 d/ 9 + 36 + 22 + 28 +20

78 75 58 29

* Bài tập 3

- HS đọc yêu cầu, phân tích

- Cả lớp làm vào vở

Bài giải Cửa hàng bán được tất cả là :

12 + 20 = 32 ( xe đạp ) Đáp số : 32 xe đạp

4/Củng cố – dặn dò (1-2)’

Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài : Luyện tập

Ngày dạy : 19/8/2010 Môn : Toán Tiết 4

LUYỆN TẬP.

I Mục tiêu :

-Biết cộng nhẩm số tròn chục có hai chữ số

- Biết tên gọi thành phần và kết quả phép cộng

Trang 4

- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng

HS làm được BT 1,2( cột 2),3( a,c),4

Tăng cường TV : HS đặt tính và nêu cách tính chính xác HS đặt câu lời giải chính xác

II Các hoạt động dạy học :

1 Khởi động (1-2)’

2 Kiểm tra.(2-3)’

Nêu tên gọi các thành phần và kết quả phép cộng : 35 + 12 = 47

3 Bài mới : (28-30)’

Hoạt động 1: (1-2)’GTB Luyện tập.

Hoạt động 2: (26-28)’ Hướng dẫn thực hành.

* Bài tập 1 :Bảng lớp

- GV hướng dẫn thực hiện yêu cầu

Giúp HS nêu cách tính

* Bài tập 2 : Cột 2 bảng con

Cột 1 ,3 : HS K G

* Bài tập 3 :bảng con

- GV nêu yêu cầu

b) HS K G

- Nhận xét

* Bài tập 4 :vở

- GV hướng dẫn phân tích đề

(HT: Đặt câu lời giải chính xác.)

- Chấm, chữa bài

BT 5 HS K G thực hiện

1/- HS đọc yêu cầu

- Làm vào bảng con – Nhận xét

34 53 ……

+ 42 + 26 + ……

76 79 ……

2/ 60 + 20 + 10 = 90

60 + 30 = 90 3/- HS phân tích yêu cầu

- Cả lớp làm trên bảng con a) 43 c) 5 + 25 + 21

68 26 4/ HS đọc đề toán – phân tích

- HS làm vào vở

Bài giải Số học sinh đang ở trong thư viện là :

25 + 32 = 57 ( học sinh ) Đáp số : 57 học sinh

BT 5 32

4 77 4/Củng cố – dặn dò (1-2)’

Nhận xét tiết học /.Chuẩn bị bài : Đề – xi – mét

Ngày dạy : 20/8/2010 Môn : Toán Tiết 5

ĐỀ – XI – MÉT

I Mục tiêu :

- Biết đề – xi – mét là đơn vị đo độ dài , tên gọi, kí hiệu của nó , biết quan hệ giữa dm và cm ghi nhớ 1 dm = 10 cm

-Nhận biết được độ lớn của đơn vị đo dm, so sánh độ dài đoạn thẳng trong trường hợp đơn giản ; thực hiện phép cộng , trừ các số đo độ dài đề –xi – mét

HS làm được BT 1,2

+

Trang 5

Tăng cường TV : Nhận biết chính xác các đơn vị đo và đọc tên chính xác đề – xi –

mét

II Đồ dùng dạy học :

GV : Thước vạch dm, băng giấy dài 1 dm

HS : Thước thẳng 2 dm

III Các hoạt động dạy học :

1 Khởi động (1-2)’

2 Kiểm tra.(2-3)’

HS làm trên bảng lớp : Đặt tính : 34 + 32 ; 53 + 26 ; ……

3 Bài mới : (28-30)’

Hoạt động 1: (1-2)’GTB đề – xi – mét

Hoạt động 2: (8-10)’ Giới thiệu đơn vị dm.

GV yêu cầu HS đo độ dài băng giấy dài

10 cm

Băng giấy dài mấy cm ?

10 cm còn gọi là 1 dm và viết tắt (dm)

GV hướng dẫn nhận biết đoạn thẳng có độ

dài 1 dm, 2 dm trên thước thẳng

( Hỗ trợ HS: TB, Y )

HS thực hành

Dài 10 cm

10 cm = 1 dm

1 dm = 10 cm

HS quan sát, nhận biết 1 dm

( Hỗ trợ : Nhận biết chính xác các đơn vị đo.)

Hoạt động 3: (16-18)’ Thực hành.

* Bài tập 1: Miệng

- GV hướng dẫn quan sát

Điền bé hơn hoặc lớn hơn vào chỗ chấm

thích hợp

Điền ngắn hơn hoặc dài hơn vào chỗ chấm

thích hợp

* Bài tập 2:Vở

GV hướng dẫn mẫu

1 dm + 1 dm = 2 dm

8 dm – 2 dm = 6 dm

* Bài tập 3 ( giảm ) HS K G thực hiện

1/ Đọc yêu cầu – trả lời miệng – Nhận xét và ghi vào SGK

+ AB lớn hơn 1 dm

+ CD bé hơn 1 dm + AB dài hơn CD + CD ngắn hơn AB 2/ HS làm vào vở – chữa bài

8 dm + 2 dm = 10 dm

10 dm – 9 dm = 1 dm

3/ hs làm SGK 4/Củng cố – dặn dò (1-2)’

Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài : Luyện tập

Trang 6

LỊCH GIẢNG TUẦN 2

Ngày dạy : 23/8/2010 Toán Tiết 6

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

-Biết quan hệ giữa dm - cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản

-Nhận biết được độ dài đề – xi – mét trên thước thẳng

-Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản

- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1 dm

HS làm được BT 1,2,3 ( cột 1,2), 4

- Tăng cường TV : Viết chính xác các đơn vị dm, cm

II Đồ dùng dạy học :

- GV - HS : Thước thẳng 20 cm

III Các hoạt động dạy học :

1 Khởi động (1-2)’

2 Kiểm tra : (3-5)’

HS làm trên bảng lớp : 1 dm = … cm ; 10 cm = … dm

3 Bài mới : (28-30)’

Hoạt động 1: (1-2)’GTB Luyện tập

Hoạt động 2: (26-28)’ Hướng dẫn luyện tập

* Bài tập 1 : Làm vở

- GV gợi ý

- Nhận xét

* Bài tập 2

- Làm việc cá nhân

- Nhận xét

* Bài tập 3 : làm trên SGK

- Làm cá nhân vào SGK

( Cột 3 giảm tải ; hs K -G thực hiện )

- Nhận xét, chữa bài

* Bài tập 4:Thảo luận nhóm

1./- HS đọc yêu cầu

- HS làm trên bảng lớp, cả lớp làm vào vở a) 10 cm = 1 dm

b) Từ vạch 0 đến vạch 10 c) Vẽ đoạn thẳng 1 dm

2/- HS thực hành và nêu kết quả a) Từ vạch 0 đến 20

b) 2 dm = 20 cm 3/

a) 1 dm = 10 cm 3 dm = 30 cm

2 dm = 20 cm 5 dm = 50 cm b) 30 cm = 3 dm 60 cm = 6 dm

8 dm = 80 cm

9 dm = 90 cm

70 cm = 7 dm

4/- HS quan sát tranh thảo luận và nêu kết

Hai : 23/8/2010

Ba : 24/8/2010

Tư : 25/8/2010

Năm : 26/8/2010

Sáu : 27/8/2010

6 7 8 9 10

Luyện tập Số bị trừ – Số trừ – Hiệu Luyện tập

Luyện tập chung Luyện tập chung

Trang 7

- Thảo luận nhóm

- GV gợi ý cách ước lượng

- Nhận xét

quả

16 cm 30 cm 2 dm 12 dm

4/Củng cố – dặn dò (1-2)’

- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài : Số bị trừ – Số trừ – Hiệu

Ngày dạy : 24/8/2010 Toán Tiết 7

SỐ BỊ TRỪ – SỐ TRỪ - HIỆU

I Mục tiêu :

-Biết số bị trừ , số trừ , hiệu

-Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép trừ

- HS làm được các BT 1,2( a,b,c),3

Hỗ trợ : HS đặt tính và nêu cách tính chính xác

Tăng cường TV : Đặt đúng câu lời giải

II Các hoạt động dạy học :

1 Khởi động (1-2)’

2 Kiểm tra : (3- 4)’

- HS viết kí hiệu : đêximet , xăngtimet

10 cm = …… dm 1 dm = …… cm

3 Bài mới :( 27-29)’

Hoạt động 1: (1-2)’GTB Số bị trừ , số trừ , hiệu

Hoạt động 2: (8-10)’ Giới thiệu Số bị trừ – Số trừ – Hiệu.

- GV viết phép trừ

59 – 35 = 24

- GV giới thiệu tên gọi trong

phép trừ

- Hướng dẫn HS đặt theo cột dọc

và gọi tên

- HS đọc lại

59 - 35 = 24 Số bị trừ Số trừ Hiệu

59 Số bị trừ

- 35 Số trừ

24 Hiệu

Hoạt động 3: (16-18)’ Hướng dẫn làm bài tập.

* Bài tập 1 :SGK

- Hướng dẫn HS làm việc cá

nhân vào SGK

- Nhận xét, chữa bài

* Bài tập 2 : d) HS K G

- Làm việc cá nhân

( Quan tâm HS: TB, Y )

* Bài tập 3 :

- Làm việc cá nhân

( Hỗ trợ Tăng cường TV: Đặt đúng

câu lời giải.)

1/

2/- HS đặt tính trên bảng gài

a) 79 b) 38 c) 67

- 25 – 12 – 33

54 26 34 -3/ HS đọc yêu cầu – phân tích đề và làm bài vào vở

Bài giải Độ dài đoạn dây còn lại là :

8 – 3 = 5 ( dm )

Trang 8

Chấm, chữa bài Đáp số : 5 dm

4/Củng cố – dặn dò (1-2)’

- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài : Luyện tập

Ngày dạy : 25/8/2010 Toán Tiết 8

LUYỆN TẬP.

I Mục tiêu :

- Biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số

- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép trừ

HS làm được BT 1,2( cột 1,2),3, 4

Hỗ trợ : HS đặt tính và nêu cách tính chính xác

Tăng cường TV : Đặt đúng câu lời giải

II Đồ dùng dạy học :

- HS : Bộ học toán

III Các hoạt động dạy học :

1 Khởi động (1-2)’

2 Kiểm tra : (3-4)’

- Nêu tên gọi các thành phần và kết quả phép trừ : 84 – 12 = 72

3 Bài mới : (28-30)’

Hoạt động 1: (1-2)’GTB Luyện tập.

Hoạt động 2: (26-28)’ Hướng dẫn luyện tập.

* Bài tập 1 :bảng con

- GV đọc phép tính

- Nhận xét

* Bài tập 2 :SGK cột 3 HS K G

- Làm việc cá nhân

- Nhận xét

* Bài tập 3 :viết

- HS làm cá nhân vào vở

- Sữa bài

1/ HS làm vào bảng và nêu tên gọi các thành phần và kết quả trong phép trừ

88 Số bị trừ

- 36 Số trừ

52 Hiệu ………

2/ HS nêu miệng kết quả và nhận ra quan hệ hai phép tính

60 – 10 – 30 = 20

60 – 40 = 20  60 – 10 – 30 = 60 – 40

90 – 10 – 20 = 60

90 – 30 = 60  90 – 10 – 20 = 90 – 30

3/ HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm vào vở

a)84 và 31  84

- 31

53 b)77 và 53  77

- 53

24 c)59 và 16  59

- 16

43

Trang 9

* Bài tập 4 :

- GV gợi ý phân tích đề

- Chấm, chữa bài Nhận xét

BT 5 giảm HS G K thực hiện

4/ HS đọc đề bài, phân tích và làm vào vở Bài giải Độ dài mảnh vải còn lại là : 9 – 5 = 4 ( dm ) Đáp số : 4 dm 4/Củng cố – dặn dò (1-2)’ Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài : Luyện tập chung Ngày dạy : 26/8/2010 Toán Tiết 9 LUYỆN TẬP CHUNG I Mục tiêu : - Biết đếm , đọc , viết các số đến 100 - Biết viết số liền trước, số liền sau của một chữ số cho một trước - Biết thực hiện phép tính cộng , trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100 - Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng HS làm được BT 1,2( a,b,c,d),3 ( cột 1,2),4 Hỗ trợ : HS đặt tính và nêu cách tính chính xác Tăng cường TV : Đặt đúng câu lời giải II Đồ dùng dạy học : - HS : Bộ đồ dùng học toán III Các hoạt động dạy học : 1 Khởi động (1-2)’ 2 Kiểm tra : ( 3-5 )’ - HS làm vào bảng gài – Nhận xét 43 5 78 29

+ 25 + 21 - 53 - 11

68 26 25 18

3 Bài mới (28-30)’ Hoạt động 1: (1-2)’GTB Luyện tập chung Hoạt động 2: (26-28)’ Hướng dẫn hs làm BT * Bài tập 1: - GV gọi HS nêu cách làm - Nhận xét * Bài tập 2:e,g HS K-G - Làm việc cá nhân - Nhận xét * Bài tập 3 :cột 3 HS K-G - GV đọc từng phép tính - Nhận xét ( Quan tâm HS yếu) 1/HS viết trên bảng: a) 40, 41, … 50 b) 68, 69, 70, … 74 c) 10, 20, 30, … < 50 2/ HS ghi vào bảng con a) 60 b) 100 c) 88 d) 0 3/ HS làm vào bảng con : a) 32 87

+ 43 -35

75 52

b) 96 44

- 42 + 34

Trang 10

* Bài tập 4 :

- GV hướng dẫn phân tích đề

Tăng cường TV : Đặt đúng câu lời giải.)

Nhận xét sửa bài

54 78 4/HS đọc yêu cầu

- HS làm vào vở

Giải Số học sinh đang tập hát là :

18 + 21 = 39 ( học sinh ) Đáp số : 39 học sinh 4/Củng cố – dặn dò (1-2)’

- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài : Luyện tập chung

Ngày dạy : 27/8/2010 Toán Tiết 10

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu :

- Biết viết các số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

- Biết số hạng ; tổng

-Biết số bị trừ , số trừ , hiệu

- Biết làm tính cộng , trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép trừ

HS làm được BT 1( viết 3 số đầu )2;3 ( làm 3 phép tính đầu ) ;4

Hỗ trợ : HS đặt tính và nêu cách tính chính xác

Tăng cường TV : Đặt đúng câu lời giải

II Đồ dùng dạy học :

- HS : Bộ đồ dùng học toán

III Các hoạt động dạy học :

1 Khởi động (1-2)’

2 Kiểm tra : (2-5)’

- HS làm vào bảng con – Nhận xét

32 44 53 87

+ 34 + 34 - 10 - 35

66 78 43 52

3 Bài mới :( 28-30)’

Hoạt động 1: (1-2)’GTB Luyện tập chung

Hoạt động 2: (26-28) Hướng dẫn hs làm BT

* Bài tập 1: HS làm bảng con

3 số sau HS K G

- Nhận xét

* Bài tập 2:

- HS làm việc cá nhân

- Nhận xét

1/ 25 = 20+5; 62 = 60+2; 99=90+9 87;39;85

2/ HS nêu cách làm và điền vào SGK

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w