1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn thi tốt nghiệp Toán lớp 12

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 343,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Tính tích phân của một số hàm hữu tỉ thường gặp: a Dạng bậc của tử lớn hơn hay bằng bậc của mẫu: Phöông phaùp giaûi: Ta chia tử cho mẫu tách thành tổng của một phần nguyên và một phần[r]

Trang 1

 SÁT HÀM  VÀ CÂU  

VD1 : Cho hàm số y = - x3 + 3x2 - 2

a) Khảo sát hàm số

điểm y’’=0

0)

Hệ số góc k = f’(1) = 3

Vậy ta có phương trình tiếp tuyến là :

y - y0 = k(x - x0) hay : y - 0 = 3(x - 1)

 y = 3x - 3

VD 2: Cho hàm  (C): y = -x3 + 3x + 2

a) ( sỏt + ,-./ thiờn và 12 34 *5 hàm  (C)

b) +' vào 34 *5 (C), ,-7/ 89:/ theo m  /<-7 =>' ?@A/< trỡnh: x3 – 3x – 2 + m = 0

F * m > 4: 1 n0; * m = 4: 2 n0; * 0 < m < 4: 3 n0; * m = 0: 2 n0; * m < 0: 1 n0

c)

d)

HD: PT 3* 3- qua 2 3-M A(xA; yA) và B(xB; yB) cú OL/< A A F y = 2x + 2

VD3: Cho hàm  (C): y = x3 + 3x2 + 1

a) ( sỏt + ,-./ thiờn và 12 34 *5 hàm  (C)

b) +' vào 34 *5 (C), ,-7/ 89:/ theo k  /<-7 =>' ?@A/< trỡnh: x3 + 3x2 – k = 0

F * k > 4: 1 n0; * k = 4: 2 n0; * 0 < k < 4: 3 n0; * k = 0: 2 n0; * k < 0: 1 n0

c)

HD:  x = -1 vào (C) y = 3: M(-1; 3) F y = -3x

d)

F y = -2x + 1

VD4: Cho hàm  (C): y = x3 – 3x2 + 4

a) ( sỏt và 12 34 *5 hàm  (C)

x 1 3

F y = 5 83; y =

x

VD5: Cho hàm  (Cm): y = 2x3 + 3(m – 1)x2 + 6(m – 2)x – 1

a) ( sỏt + ,-./ thiờn và 12 34 *5 hàm  (C) khi m = 2

8

VD5: Cho haứm soỏ y=x3 – 6x2 + 9x (C)

2

-2

y

x O

Trang 2

4

2

- 2

5

x y

6

4

2 y

Duứng ủoà thũ (C) bieọn luaọn soỏ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh x3 – 6x2 + 9x – m = 0

Giaỷi:

Phửụng trỡnh x3 – 6x2 + 9x – m = 0

x3 – 6x2 + 9x = m

Soỏ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh laứ soỏ giao

ủieồm cuỷa ủoà thũ (C) vaứ ủửụứng thaỳng d: y=m

dửùa vaứo ủoà thũ ta coự:

Neỏu m > 4 phửụng trỡnh coự 1 nghieọm

Neỏu m = 4 phửụng trỡnh coự 2 nghieọm

Neỏu 0< m <4 phửụng trỡnh coự 3 nghieọm

Neỏu m=0 phửụng trỡnh coự 2 nghieọm

Neỏu m < 0 phửụng trỡnh coự 1 nghieọm

y  xxC

a) Khảo sát hàm số

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 1

Giải:

a) Khảo sát hàm số

Tập xác định: R

Sự biến thiên

a) Giới hạn: lim

x y

  

9 0

4 y' = - x + 4x; y' = 0

25 2

4

   

 



x #_ - 2 0 2

&_

y’ + 0 0 + 0

-y

25 4

25 4

#_ #_9

4 Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng (-_; -2) và (0; 2), nghịch biến trên khoảng ( -2; 0)

và (2; +_)

x = ±2 y = ; 0

4 x CT y CT 4

Đồ thị : (H2)

- Điểm uốn: y” = - 3x2 +4; y” = 0

Trang 3

2 y

5

x 1

O

36 3

- Giao với Ox : A(-3 ; 0) và B(3 ; 0)

- Giao Oy : (0; )9

4

C

(H2)

b) x0 = 1  y0 = 4, y’(x0) = y’(1) = 3 Nên phương trình tiếp tuyến cần tìm là : y - 4 = 3(x - 1), hay : y = 3x + 1

VD8: Cho hàm  (C): y = - x4 + 2x2 + 1

a) ( sỏt + ,-./ thiờn và 12 34 *5 hàm  (C)

b) S-7/ 89:/ theo m  /<-7 =>' ?@A/< trỡnh: -x4 + 2x2 + 1 – m = 0

F * m > 2: vụ n0; * m = 2: 2 n0; * 1 < m < 2: 4 n0; * m = 1: 3 n0; * m < 1: 2 n0

c)

HD:  y = 2 vào (C) x = 1: M(-1; 2), N(1; 2) F y = 2 

VD9: Cho hàm  (C): y = x4 – 2x2 – 3

a) ( sỏt và 12 34 *5 hàm  (C)

b)

VD10: Cho hàm  (Cm): y = x4 – (m + 7)x2 + 2m – 1

a) ( sỏt + ,-./ thiờn và 12 34 *5 hàm  (C) khi m = 1

b) Xỏc 35/ m 3M 34 *5 (Cm) 3- qua 3-M A(-1; 10) F m = 1

c) +' vào 34 *5 (C), 1X- giỏ *B5 nào =>' k thỡ ?@A/< trỡnh: x4 – 8x2 – k = 0 cú 4 /<-7 phõn ,-7*N F -14 < k < 0

VD11: Cho hàm số: 4( )

1

x

x

 

 a) Khảo sát hàm số

b) Xác định toạ độ giao điểm của (C) với đường thẳng d: y = 2x + 2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm trên

Giải:

a) Khảo sát hàm số:

1.Tập xác định: D = R\{1}

2.Sự biến thiên:

a) Chiều biến thiên:

2

3

( 1)

x

 Nên hàm số nghịch biến trên (-∞; 1) và (1; +∞)

b) Cực trị: Đồ thị hàm số không có cực trị

c) Giới hạn và tiệm cận:

 x = 1 là tiệm cận đứng

1

lim

x y

 y = - 1 là tiệm cận ngang

lim 1

x y



d) Bảng biến thiên :

x -∞ 1

Lop12.net

Trang 4

+∞ y’ -y

+∞ -1 -1

-∞ 3.Đồ thị : (H3)

- Giao với Ox : A(4 ; 0)

- Giao với Oy : B(0 ; -4)

- Đồ thị nhận I(1 ; - 1)

làm tâm đối xứng

b) Hoành độ giao điểm của(C)

và đường thẳng d là nghiệm

4

2

x

    

        

 Vậy giao điểm của (C) và đường thẳng d là: 1( 2; 2), 2( ;5)3

2

- Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M1 có hệ số góc là: 1

1 '( 2)

3

ky   

y   x   y x

- Phương trình tiếp của (C) tại M2 có hệ số góc là: 2 Nên có phương trình là:

3 '( ) 12 2

ky   3

2

y   x   y x

VD12 Cho hàm số y 3x 1 có đồ thị (C)

x 3

1) Khảo sát hàm số

2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x = -1

3) Tìm GTLN và GTNN của hàm số trên [0; 2]

Hướng dẫn giải

1) Hs tự khảo sát Đồ thị:

 2

8

x 3

 Phương trình tiếp tuyến: y 5x 1 1 y 5x 3

3) Ta có hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định nên hàm số nghịch biến trên [0; 2]

1

3

Trang 5

VD13 Cho hàm  (C): y = x 1

x 3

a) ( sát và 12 34 *5 hàm  (C)

b)

HD: F@P/< phân giác ?f/ *@ *g /h* là: y = x F y = -x và y = -x + 8

VD14.: Cho hàm  (Cm): y = mx 1

 a) ( sát + ,-./ thiên và 12 34 *5 hàm  (C2)

b) g/< minh BW/< 1X- i- giá *B5 =>' tham  m, hàm  luôn 34/< ,-./ trên j- U(/< xác 35/ =>' nó

HD: g/< minh *k *g= =>' y’ > 0 suy ra y’ > E3?=

c) Xác 35/ m 3M *-7 =:/ 3g/< =>' 34 *5 3- qua A(-1; 2) F m = 2

4

x

8 8 VD15: Cho hàm  (Cm): y = (m 1)x 2m 1

x 1

 a) ( sát + ,-./ thiên và 12 34 *5 hàm  (C) khi m = 0

c) F5/ m 3M *-7 =:/ ngang =>' 34 *5 3- qua 3-M C( 3; -3) F m = -4

c)

HD: Giao 3-M 1X- *Bl= tung x = 0, thay x = 0 vào (C) y = -1: E(0; -1) F y = -2x – 1  

TÌM GIÁ pq rsc ct 6 GIÁ pq c ct u HÀM  yf x( )trên D

A Hai cách *@P/< dùng

Cách 1: - r:? ,(/< ,-./ thiên =>' hàm  f x( )trên D

- w ,(/< ,-./ thiên suy ra GTLN, GTNN

Cách 2: c.9 f x( )liên *l= trên D = [a;b]

- Tìm các 3-Mx x1 , 2 ,  ,x ntrên U(/< (a;b) mà *L- 3T , ,W/< 0 z= không *4/ *L-N

( )

- Tính f a( ), ( ), (f x1 f x2),  , (f x n), ( )f b

- Tìm  8X/ /h* M và  /| /h* m trong các  trên

[ ; ] [ ; ]

B Bài *:?N

1. Tìm GTLN, GTNN =>' hàm  3 2 trên 3L/ [-3;5]

f xxxx

min ( )f x f( 3) 45, max ( )f x f(5) 195

2. Tìm GTLN, GTNN =>' hàm  4 trên 3L/ [3;5]

( )

2

f x x

x

 

min ( )f xf(4)  6, max ( )f xf(3)  7

Trang 6

3. Tìm GTLN, GTNN =>' hàm  ( ) 2 1 2 trên U(/<

2

x

  

5 ( ; ) 2

 

5 ( ; )

2

max f x( ) f( 3) 9

 

    f x( )

f x  xx

F max ( )f xf(2)  4, min ( )f xf(  8)   8)

5. Tìm GTLN, GTNN =>' hàm  f x( )  9 3  x trên 3L/ [-2;2]

min ( )f x f(2) 3, max ( )f x f( 2) 15

( ) sin cos

2

f xxx

2

min ( )

7 4

2 6

f x

   

   

  

3

2

   

( ) cos cos 1

2

3 2 2

x

x

 

   

 

max ( ) 1f x   x 0

( ) cos sin

    max ( ) 1

2

  

9. Tìm GTLN, GTNN =>' hàm  ( ) trên 3L/

x x

e

f x

 [ ln 2 ; ln 4 ]

[ln 2;ln 4] [ln 2;ln 4]

2

4

10. Tìm GTLN, GTNN =>' hàm  2 trên 3L/ [-2;2]

( ) ln( 5 )

f xx x

min ( )f x f( 2) 0, max ( )f x f(2) ln 5

BÀI } LÀM THÊM

1 y = x4 – 2x2 + 1 trên 3i'/ [-1;2]

2 y = 2

1 x

3 y = x.lnx trên 3i'/ [ 1; e ]

4 y = sin2x – x trên 3i'/ ;

6 2

 

5 y = x – lnx + 3

6 x2 x 1 1X-

y

x

 

7 4 2 trên 3L/ [ -1;3]

8 16

yxx

2x 4x 2x 2

    [ 1; 3] 

2x  4x  2x 1 [ 2;3] 

f xxxx  2; 2

y  x

12 4 2 1 trên 3L/ [-2 ;0]

4

f xxx

Trang 7

13.y = (x – 6) 2 trên 3L/ [0 ; 3].

4

x

14 y = x+ 2

1 x 15.y = 2sin2x + 2sinx – 1

16 2 trên 3L/ [-1;1]

9 7

y  x

yxxx

18.y 5 4  x trên 3L/ [-1;1]

19 1 x trên 3L/ [-2;-1]

y

x

20 1 3 2 trên 3L/ [-4;0]

3

yxxx

21 1 trên U(/< ( 0 ; &_ )

y x

x

 

22 3 2 trên 3L/ [1;3]

8 16 9

yxxx

23 4 2 3 trên 3L/

x

2 3

 

24 2 3 6 trên U(/< (1 ; &_ )

1

y

x

 

25 3 trên 3L/ [0;2]

3 1

yxx

26 3 2 trên 3L/ [-4;4]

3 9 35

yxxx

27 3 2 trên 3L/

2

  

28 3 2 trên 3L/ [0;3]

yxxx

29 3 2 trên 3L/ [-2;2]

yxxx

30 2 2 5 4 trên 3L/ [0;1]

2

y

x

 

31 1 1 (x > 5 )

5

y x

x

  

32 2 trên 3L/

3 1

x y x

1 1;

2

  

33 2 1 trên 3L/ [-1;0]

1 3

x y

x

34 3 2 trên 3L/

2

 

4

y x

36 1 trên U(/<

1

y x

x

 

3 3

2

 

38 4 1trên 3L/

2 3

x y x

5

; 2 2

  

Chuyªn §Ò 2: Hµm Sè Mò vµ L«garit

1 @A/< pháp: S-./ 3- ?@A/< trình 1€ OL/< cùng =A  aM = aN M = N

Ví Ol 1: m-(- các ?@A/< trình sau : 2 3 2 1

2

4

x x

4

x x   x  x  

3

x

x

           

0, 3

xx 

Ví Ol 2: m-(- các ?@A/< trình sau :

2 3 1 1

3 3

x x

 

  HD:

2

2

3 1

( 3 1) 1 1

3

x x

x x

 

  

 

 

2

x

x

           

1, 2

xx

Ví Ol 3: m-(- ?@A/< trình sau : 1 2

2x  2x  36

Trang 8

HD: 1 2 2

4

x  x   x 

8.2 2

4

x

1, 2

xx

Ví Ol 4: m-(- ?@A/< trình sau : 2 1

5 2x x  50

20

4

5 2 50 5 50 20 100 log 100

2

x

x

20 log 100

x

2 @A/< pháp: Fz* / ?l =9!M/ 1€ ?@A/< trình 3L- 

Ví Ol 1: m-(- các ?@A/< trình sau : 2 8 5

3 x  4.3x  27  0

3 3 x 4.3 3x 27  0

(*)

 2

6561 3x 972.3x 27 0

Fz* t 3x 0

@A/< trình (*) 2

1 9

6561 972 27 0

1 27

t

t

 

 



2 1

9

x

t      x

3 1

27

x

t      x

2, 3

x  x 

Ví Ol 2: m-(- các ?@A/< trình sau : 25x 2.5x 15  0

25x 2.5x 15   0 5x  2.5x 15  0 Fz* t 5x  0

2 15 0

3 (loai)

t

t

       

t    x

1

x

Ví Ol 3: m-(- các ?@A/< trình sau : 2 2

3x  3 x  24

3

x

Fz* t 3x 0

Pt (*) 2

3

( loai) 3

t t

t

  

t    x

1

x

Trang 9

3 @A/< pháp: rh! logarit hai 1.

Ví Ol 1: m-(- ?@A/< trình sau : 2 1 1

8 5

8

x x   HD: rh! logarit hai 1 1X- =A  8, ta 3@‚=

8 5 log 8 5 log

x x    x x 

log 8x log 5x  log 8 x x 1 log 5 1

8

1 0

1 1 1 log 5 0

1 1 log 5 0

x

x

 

      

.log 5 log 5 1 1 log 8

5

1, 1 log 8

x  x 

Ví Ol 2: m-(- ?@A/< trình sau : 2

3 2x x  1 HD: rh! logarit hai 1 1X- =A  3, ta 3@‚=

3 2x x   1 log 3 2x x  log 1

2

log 2 0 1 log 2 0

3

0

1 log 2 0

x x

3

0

0 1

log 3 log 2

x

x

      



2

0, log 3

xx 

1 @A/< trình =A ,(/

@A/< trình vô  /<-7

a

( )

f x

a  b

0 0

b

b

 

a  b ( ) log

( ) log

a a

khi khi

1

a a

 

@A/< trình vô /<-7

b

( )

f x

a  b

0 0

b

b

 

a  b ( ) log

( ) log

a a

khi khi

1

a a

 

3

1 log 2

3 2 2 1 log 2

2

x

3

1 log 2

; 2

Trang 10

Ví Ol 2: m-(- ,h* ?@A/< trình:

1

1

3 1 3 3.3 1 3 3 27.3 9

x

6

13

x

S   

2 @A/< pháp: S-./ 3- ,h* ?@A/< trình 1€ OL/< cùng =A 

a f x( ) g x( )

( ) ( )

f x g x

f x g x

khi khi

1

a a

 

b f x( ) g x( )

( ) ( )

f x g x

f x g x

khi khi

1

a a

 

Ví Ol 1: m-(- ,h* ?@A/< trình:  2 2

x

x

x

x

x

16

; 7

S   

Ví Ol 2: m-(- ,h* ?@A/< trình:   1  2 3 (1)

5 2

@A/< trình (1)   1  2 3

2

5 2 x 5 2 xx 1 x 3

2

       

 1; 2

S  

3 @A/< pháp: Fz* / ?l =9!M/ 1€ ,h* ?@A/< trình 3L- N

Ví Ol 1: m-(- ,h* ?@A/< trình: 2

5x 5 x 26

5

x

Fz* t 5x  0

Ta có:(1) 2

26 25 0

1 5x 25 5 5x 5 0 2

x

 0; 2

S

Trang 11

Ví Ol 2: m-(- ,h* ?@A/< trình: 2x+1

3  10.3x  3 0

3  10.3x  3 0  2

3 3x 10.3x 3 0

Fz* t 3x  0

3

1

3

x

 1;1

S  

Ví Ol 3: m-(- ,h* ?@A/< trình: 5.4x 2.25x 7.10x  0 (*) HD: Chia (*) hai 1 cho 4x  0 ta 3@‚= (**)

2

Fz* 5 0

2

x

t  

 

 

Ta có:(**) 2

5

0 2

1

2

x

x

t

x

x t

  

 

 

 

 ; 0 1; 

1 @A/< pháp : S-./ 3- ?@A/< trình 1€ OL/< cùng =A 

loga M  loga NMN

Ví Ol 1 : m-(- ?@A/< trình sau : log 2x log ( 2 x  3) log 4 2

HD: log2 x log (2 x  3) log 42 (1)

x

     

Do 3T ?@A/< trình(1)  log 2x x(   3) log 4 2 x x(   3) 4

4 (loai)

x

x

         

1

x

Ví Ol 2 : m-(- ?@A/< trình sau : 2

log x log x  log 9x

log x log x  log 9x

F-€9 U-7/ x 0

@A/< trình (1)  log 2 x 2 log 2x log 9 log 2  2x 2 log 2 x log 9 2

1 log log 9 log log 3 3

2

Trang 12

x

2 @A/< pháp : Fz* / ?l =9!M/ 1€ ?@A/< trình 3L- N

Ví Ol 1: m-(- các ?@A/< trình sau : 2

log x 2 log x  2 0

log x 2 log x  2 0 F-€9 U-7/ x 0

@A/< trình 2

(1)  log x log x  2 0 Fz* t log 2 x

Lúc 3T 2

2

2

1

4

x x

t t

1 2, 4

xx

Ví Ol 2: m-(- các ?@A/< trình sau : 1 log (  2 x  1) logx1 4 HD: 1 log (  2 x  1) logx14 (1)

F-€9 U-7/ 1 0 1 (*)

    

(1) 1 log ( 1) 1 log ( 1)

(2)

log (x 1) log (x 1) 2 0

Fz* t log ( 2 x 1) Lúc 3T ?@A/< trình (2) 2 1

2 0

2

t

t t

t

       

 *|' (*)

2 2

x

 

5 3, 4

xx

3 @A/< pháp: ˆ hóa hai 1.

Ví Ol log (3 3 x   8) 2 x

F-€9 U-7/ 3x  8 0

 

3

3

3 1( )

3 9

x

x

x

x

loai

x

  

2

x

1 @A/< trình =A ,(/

Trang 13

a log ( ) ( ) , F-€9 U-7/

( )

b

f x a

f x b

f x a

  

khi khi

1

a a

 

( ) 0

f x

b log ( ) ( ) , F-€9 U-7/

( )

b

f x a

f x b

f x a

  

khi khi

1

a a

 

( ) 0

f x

Ví Ol 1: m-(- ,h* ?@A/< trình: log ( 2 x 2)  3

F-€9 U-7/ x    2 0 x 2

3 2

log (x 2)     3 x 2 2  x 10

.* ‚? 1X- 3-€9 U-7/6 ,h* ?@A/< trình có /<-7 S 10; 

Ví Ol 2: m-(- ,h* ?@A/< trình: 2

1 2 log (x  7 )x  3

7 0

0

x

x

 

    

1 2 log (x  7 )x  3

3

       

 

+ .* ‚? 1X- 3-€9 U-7/6 ,h* ?@A/< trình có /<-7 97

7

2

97 7 2 0

2

x

x

 

  



S

2 @A/< pháp: S-./ 3- ,h* ?@A/< trình 1€ OL/< cùng =A 

a log ( ) log ( ) ( ) ( ) , F-€9 U-7/

( ) ( )

f x g x

f x g x

khi khi

1

a a

 

( ) 0, ( ) 0

f xg x

b log f x( ) log g x( ) f x( )g x( ) , F-€9 U-7/

Trang 14

( ) 0, ( ) 0

f xg x

Ví Ol 1: m-(- ,h* ?@A/< trình: 2 1

2 log (x  5) log (3 x)  0

x

x x

 

   

  

2 log (x  5) log (3 x)   0 log (x  5) log (3 x)  0

log (x 5) log (3 x) x 5 3 x x 1

+ .* ‚? 1X- 3-€9 U-7/6 ,h* ?@A/< trình có *:? /<-7

 1;3

S  

Ví Ol 2: m-(- ,h* ?@A/< trình: log ( 0,5 x  1) log (2 2 x)

x

    

+ Lúc 3T log ( 0,5 x  1) log (2 2 x)   log (2 x  1) log (22 x)

log (2 x) log (x 1) 0

      log 2 2 xx 1 0

2 xx 1 1

1 0

+ .* ‚? 1X- 3-€9 U-7/6 ,h* ?@A/< trình có /<-7 là :

1 5 1 5

;

Ví Ol 3: m-(- ,h* ?@A/< trình: log ( 5 x  2) log ( 5 x  2) log (4 5 x 1)

2

2 0

1

4

2 0

2

x x

x

x

 

 

       

+ Lúc 3T log ( 5 x  2) log ( 5 x  2) log (4 5 x 1)

log x 2 x 2 log (4x 1) log (x 4) log (4x 1)

            + .* ‚? 1X- 3-€9 U-7/6 ,h* ?@A/< trình có /<-7 là :

 2;5

S

3 @A/< pháp: Fz* / ?l =9!M/ 1€ ,h* ?@A/< trình 3L- N

Ví Ol 1: m-(- ,h* ?@A/< trình: 2

0,5 0,5 log x log x 2

+ Fz* : t log 0,5x

Trang 15

+ Lỳc 3T 2

0,5 0,5 log x log x 2 2 2

          

0,5

4

0, 5

0, 5

2

x x

x

x x

 

+ .* ‚? 1X- 3-€9 U-7/6 ,h* ?@A/< trỡnh cú /<-7 là : 1

; 4 2

  

Vớ Ol 2: m-(- ,h* ?@A/< trỡnh: 2

2

2 log

log 1

x

x

2

 + Fz* : t log 2x

+ Lỳc 3T 2

2

2 log

log 1

x

x

0

1

t

t t

t t

 

      

2

4

1

2

x x

+ .* ‚? 1X- 3-€9 U-7/6 ,h* ?@A/< trỡnh cú /<-7 là :

1

; 2 4;

2

  

Vớ Ol 3: m-(- ,h* ?@A/< trỡnh: 2

log x 13logx 36  0

+ Fz* : t logx

+ Lỳc 3T 2

log x 13logx 36  0 2

13 36 0

tt 

4 9

     

+ .* ‚? 1X- 3-€9 U-7/6 ,h* ?@A/< trỡnh cú /<-7 là :

0;10 10 ;

Chuyên đề 3: Nguyên hàm, tích phân, ứng dụng tích phân

Vớ du 1: Tỡm nguyeõn haứm caực haứm soỏ sau:

a) f(x) = x3 – 3x + b) f(x) = +

x

2 3x c) f(x) = (5x + 3)5 d) f(x) = sin4x cosx

Giaỷi

...

a) ( sỏt 12 34 *5 hàm  (C)

b)

VD10: Cho hàm  (Cm): y = x4 – (m + 7)x2 + 2m –

a) ( sỏt + ,-./ thi? ??n 12 34 *5 hàm...

VD3: Cho hàm  (C): y = x3 + 3x2 +

a) ( sỏt + ,-./ thi? ??n 12 34 *5 hàm  (C)

b) +'' vào 34 *5 (C), ,-7/ 89:/ theo k  /<-7 =>'' ?@A/<... y = 2x3 + 3(m – 1)x2 + 6(m – 2)x –

a) ( sỏt + ,-./ thi? ??n 12 34 *5 hàm  (C) m =

8

VD5: Cho haứm soỏ y=x3 – 6x2

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w