2/ Tính tích phân của một số hàm hữu tỉ thường gặp: a Dạng bậc của tử lớn hơn hay bằng bậc của mẫu: Phöông phaùp giaûi: Ta chia tử cho mẫu tách thành tổng của một phần nguyên và một phần[r]
Trang 1SÁT HÀM VÀ CÂU
VD1 : Cho hàm số y = - x3 + 3x2 - 2
a) Khảo sát hàm số
điểm y’’=0
0)
Hệ số góc k = f’(1) = 3
Vậy ta có phương trình tiếp tuyến là :
y - y0 = k(x - x0) hay : y - 0 = 3(x - 1)
y = 3x - 3
VD 2: Cho hàm (C): y = -x3 + 3x + 2
a) ( sỏt + ,-./ thiờn và 12 34 *5 hàm (C)
b) +' vào 34 *5 (C), ,-7/ 89:/ theo m /<-7 =>' ?@A/< trỡnh: x3 – 3x – 2 + m = 0
F * m > 4: 1 n0; * m = 4: 2 n0; * 0 < m < 4: 3 n0; * m = 0: 2 n0; * m < 0: 1 n0
c)
d)
HD: PT 3* 3- qua 2 3-M A(xA; yA) và B(xB; yB) cú OL/< A A F y = 2x + 2
VD3: Cho hàm (C): y = x3 + 3x2 + 1
a) ( sỏt + ,-./ thiờn và 12 34 *5 hàm (C)
b) +' vào 34 *5 (C), ,-7/ 89:/ theo k /<-7 =>' ?@A/< trỡnh: x3 + 3x2 – k = 0
F * k > 4: 1 n0; * k = 4: 2 n0; * 0 < k < 4: 3 n0; * k = 0: 2 n0; * k < 0: 1 n0
c)
HD: x = -1 vào (C) y = 3: M(-1; 3) F y = -3x
d)
F y = -2x + 1
VD4: Cho hàm (C): y = x3 – 3x2 + 4
a) ( sỏt và 12 34 *5 hàm (C)
x 1 3
F y = 5 83; y =
x
VD5: Cho hàm (Cm): y = 2x3 + 3(m – 1)x2 + 6(m – 2)x – 1
a) ( sỏt + ,-./ thiờn và 12 34 *5 hàm (C) khi m = 2
8
VD5: Cho haứm soỏ y=x3 – 6x2 + 9x (C)
2
-2
y
x O
Trang 24
2
- 2
5
x y
6
4
2 y
Duứng ủoà thũ (C) bieọn luaọn soỏ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh x3 – 6x2 + 9x – m = 0
Giaỷi:
Phửụng trỡnh x3 – 6x2 + 9x – m = 0
x3 – 6x2 + 9x = m
Soỏ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh laứ soỏ giao
ủieồm cuỷa ủoà thũ (C) vaứ ủửụứng thaỳng d: y=m
dửùa vaứo ủoà thũ ta coự:
Neỏu m > 4 phửụng trỡnh coự 1 nghieọm
Neỏu m = 4 phửụng trỡnh coự 2 nghieọm
Neỏu 0< m <4 phửụng trỡnh coự 3 nghieọm
Neỏu m=0 phửụng trỡnh coự 2 nghieọm
Neỏu m < 0 phửụng trỡnh coự 1 nghieọm
y x x C
a) Khảo sát hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 1
Giải:
a) Khảo sát hàm số
Tập xác định: R
Sự biến thiên
a) Giới hạn: lim
x y
9 0
4 y' = - x + 4x; y' = 0
25 2
4
x #_ - 2 0 2
&_
y’ + 0 0 + 0
-y
25 4
25 4
#_ #_9
4 Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng (-_; -2) và (0; 2), nghịch biến trên khoảng ( -2; 0)
và (2; +_)
x = ±2 y = ; 0
4 x CT y CT 4
Đồ thị : (H2)
- Điểm uốn: y” = - 3x2 +4; y” = 0
Trang 32 y
5
x 1
O
36 3
- Giao với Ox : A(-3 ; 0) và B(3 ; 0)
- Giao Oy : (0; )9
4
C
(H2)
b) x0 = 1 y0 = 4, y’(x0) = y’(1) = 3 Nên phương trình tiếp tuyến cần tìm là : y - 4 = 3(x - 1), hay : y = 3x + 1
VD8: Cho hàm (C): y = - x4 + 2x2 + 1
a) ( sỏt + ,-./ thiờn và 12 34 *5 hàm (C)
b) S-7/ 89:/ theo m /<-7 =>' ?@A/< trỡnh: -x4 + 2x2 + 1 – m = 0
F * m > 2: vụ n0; * m = 2: 2 n0; * 1 < m < 2: 4 n0; * m = 1: 3 n0; * m < 1: 2 n0
c)
HD: y = 2 vào (C) x = 1: M(-1; 2), N(1; 2) F y = 2
VD9: Cho hàm (C): y = x4 – 2x2 – 3
a) ( sỏt và 12 34 *5 hàm (C)
b)
VD10: Cho hàm (Cm): y = x4 – (m + 7)x2 + 2m – 1
a) ( sỏt + ,-./ thiờn và 12 34 *5 hàm (C) khi m = 1
b) Xỏc 35/ m 3M 34 *5 (Cm) 3- qua 3-M A(-1; 10) F m = 1
c) +' vào 34 *5 (C), 1X- giỏ *B5 nào =>' k thỡ ?@A/< trỡnh: x4 – 8x2 – k = 0 cú 4 /<-7 phõn ,-7*N F -14 < k < 0
VD11: Cho hàm số: 4( )
1
x
x
a) Khảo sát hàm số
b) Xác định toạ độ giao điểm của (C) với đường thẳng d: y = 2x + 2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm trên
Giải:
a) Khảo sát hàm số:
1.Tập xác định: D = R\{1}
2.Sự biến thiên:
a) Chiều biến thiên:
2
3
( 1)
x
Nên hàm số nghịch biến trên (-∞; 1) và (1; +∞)
b) Cực trị: Đồ thị hàm số không có cực trị
c) Giới hạn và tiệm cận:
x = 1 là tiệm cận đứng
1
lim
x y
y = - 1 là tiệm cận ngang
lim 1
x y
d) Bảng biến thiên :
x -∞ 1
Lop12.net
Trang 4+∞ y’ -y
+∞ -1 -1
-∞ 3.Đồ thị : (H3)
- Giao với Ox : A(4 ; 0)
- Giao với Oy : B(0 ; -4)
- Đồ thị nhận I(1 ; - 1)
làm tâm đối xứng
b) Hoành độ giao điểm của(C)
và đường thẳng d là nghiệm
4
2
x
Vậy giao điểm của (C) và đường thẳng d là: 1( 2; 2), 2( ;5)3
2
- Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M1 có hệ số góc là: 1
1 '( 2)
3
k y
y x y x
- Phương trình tiếp của (C) tại M2 có hệ số góc là: 2 Nên có phương trình là:
3 '( ) 12 2
k y 3
2
y x y x
VD12 Cho hàm số y 3x 1 có đồ thị (C)
x 3
1) Khảo sát hàm số
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x = -1
3) Tìm GTLN và GTNN của hàm số trên [0; 2]
Hướng dẫn giải
1) Hs tự khảo sát Đồ thị:
2
8
x 3
Phương trình tiếp tuyến: y 5x 1 1 y 5x 3
3) Ta có hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định nên hàm số nghịch biến trên [0; 2]
1
3
Trang 5VD13 Cho hàm (C): y = x 1
x 3
a) ( sát và 12 34 *5 hàm (C)
b)
HD: F@P/< phân giác ?f/ *@ *g /h* là: y = x F y = -x và y = -x + 8
VD14.: Cho hàm (Cm): y = mx 1
a) ( sát + ,-./ thiên và 12 34 *5 hàm (C2)
b) g/< minh BW/< 1X- i- giá *B5 =>' tham m, hàm luôn 34/< ,-./ trên j- U(/< xác 35/ =>' nó
HD: g/< minh *k *g= =>' y’ > 0 suy ra y’ > E3?=
c) Xác 35/ m 3M *-7 =:/ 3g/< =>' 34 *5 3- qua A(-1; 2) F m = 2
4
x
8 8 VD15: Cho hàm (Cm): y = (m 1)x 2m 1
x 1
a) ( sát + ,-./ thiên và 12 34 *5 hàm (C) khi m = 0
c) F5/ m 3M *-7 =:/ ngang =>' 34 *5 3- qua 3-M C( 3; -3) F m = -4
c)
HD: Giao 3-M 1X- *Bl= tung x = 0, thay x = 0 vào (C) y = -1: E(0; -1) F y = -2x – 1
TÌM GIÁ pq rsc ct 6 GIÁ pq c ct u HÀM y f x( )trên D
A Hai cách *@P/< dùng
Cách 1: - r:? ,(/< ,-./ thiên =>' hàm f x( )trên D
- w ,(/< ,-./ thiên suy ra GTLN, GTNN
Cách 2: c.9 f x( )liên *l= trên D = [a;b]
- Tìm các 3-Mx x1 , 2 , ,x ntrên U(/< (a;b) mà *L- 3T , ,W/< 0 z= không *4/ *L-N
( )
- Tính f a( ), ( ), (f x1 f x2), , (f x n), ( )f b
- Tìm 8X/ /h* M và /| /h* m trong các trên
[ ; ] [ ; ]
B Bài *:?N
1. Tìm GTLN, GTNN =>' hàm 3 2 trên 3L/ [-3;5]
f x x x x
min ( )f x f( 3) 45, max ( )f x f(5) 195
2. Tìm GTLN, GTNN =>' hàm 4 trên 3L/ [3;5]
( )
2
f x x
x
min ( )f x f(4) 6, max ( )f x f(3) 7
Trang 63. Tìm GTLN, GTNN =>' hàm ( ) 2 1 2 trên U(/<
2
x
5 ( ; ) 2
5 ( ; )
2
max f x( ) f( 3) 9
f x( )
f x x x
F max ( )f x f(2) 4, min ( )f x f( 8) 8)
5. Tìm GTLN, GTNN =>' hàm f x( ) 9 3 x trên 3L/ [-2;2]
min ( )f x f(2) 3, max ( )f x f( 2) 15
( ) sin cos
2
f x x x
2
min ( )
7 4
2 6
f x
3
2
( ) cos cos 1
2
3 2 2
x
x
max ( ) 1f x x 0
( ) cos sin
max ( ) 1
2
9. Tìm GTLN, GTNN =>' hàm ( ) trên 3L/
x x
e
f x
[ ln 2 ; ln 4 ]
[ln 2;ln 4] [ln 2;ln 4]
2
4
10. Tìm GTLN, GTNN =>' hàm 2 trên 3L/ [-2;2]
( ) ln( 5 )
f x x x
min ( )f x f( 2) 0, max ( )f x f(2) ln 5
BÀI } LÀM THÊM
1 y = x4 – 2x2 + 1 trên 3i'/ [-1;2]
2 y = 2
1 x
3 y = x.lnx trên 3i'/ [ 1; e ]
4 y = sin2x – x trên 3i'/ ;
6 2
5 y = x – lnx + 3
6 x2 x 1 1X-
y
x
7 4 2 trên 3L/ [ -1;3]
8 16
yx x
2x 4x 2x 2
[ 1; 3]
2x 4x 2x 1 [ 2;3]
f x x x x 2; 2
y x
12 4 2 1 trên 3L/ [-2 ;0]
4
f x x x
Trang 713.y = (x – 6) 2 trên 3L/ [0 ; 3].
4
x
14 y = x+ 2
1 x 15.y = 2sin2x + 2sinx – 1
16 2 trên 3L/ [-1;1]
9 7
y x
y x x x
18.y 5 4 x trên 3L/ [-1;1]
19 1 x trên 3L/ [-2;-1]
y
x
20 1 3 2 trên 3L/ [-4;0]
3
y x x x
21 1 trên U(/< ( 0 ; &_ )
y x
x
22 3 2 trên 3L/ [1;3]
8 16 9
yx x x
23 4 2 3 trên 3L/
x
2 3
24 2 3 6 trên U(/< (1 ; &_ )
1
y
x
25 3 trên 3L/ [0;2]
3 1
yx x
26 3 2 trên 3L/ [-4;4]
3 9 35
yx x x
27 3 2 trên 3L/
2
28 3 2 trên 3L/ [0;3]
y x x x
29 3 2 trên 3L/ [-2;2]
yx x x
30 2 2 5 4 trên 3L/ [0;1]
2
y
x
31 1 1 (x > 5 )
5
y x
x
32 2 trên 3L/
3 1
x y x
1 1;
2
33 2 1 trên 3L/ [-1;0]
1 3
x y
x
34 3 2 trên 3L/
2
4
y x
36 1 trên U(/<
1
y x
x
3 3
2
38 4 1trên 3L/
2 3
x y x
5
; 2 2
Chuyªn §Ò 2: Hµm Sè Mò vµ L«garit
1 @A/< pháp: S-./ 3- ?@A/< trình 1 OL/< cùng =A aM = aN M = N
Ví Ol 1: m-(- các ?@A/< trình sau : 2 3 2 1
2
4
x x
4
x x x x
3
x
x
0, 3
x x
Ví Ol 2: m-(- các ?@A/< trình sau :
2 3 1 1
3 3
x x
HD:
2
2
3 1
( 3 1) 1 1
3
x x
x x
2
x
x
1, 2
x x
Ví Ol 3: m-(- ?@A/< trình sau : 1 2
2x 2x 36
Trang 8HD: 1 2 2
4
x x x
8.2 2
4
x
1, 2
x x
Ví Ol 4: m-(- ?@A/< trình sau : 2 1
5 2x x 50
20
4
5 2 50 5 50 20 100 log 100
2
x
x
20 log 100
x
2 @A/< pháp: Fz* / ?l =9!M/ 1 ?@A/< trình 3L-
Ví Ol 1: m-(- các ?@A/< trình sau : 2 8 5
3 x 4.3x 27 0
3 3 x 4.3 3x 27 0
(*)
2
6561 3x 972.3x 27 0
Fz* t 3x 0
@A/< trình (*) 2
1 9
6561 972 27 0
1 27
t
t
2 1
9
x
t x
3 1
27
x
t x
2, 3
x x
Ví Ol 2: m-(- các ?@A/< trình sau : 25x 2.5x 15 0
25x 2.5x 15 0 5x 2.5x 15 0 Fz* t 5x 0
2 15 0
3 (loai)
t
t
t x
1
x
Ví Ol 3: m-(- các ?@A/< trình sau : 2 2
3x 3 x 24
3
x
Fz* t 3x 0
Pt (*) 2
3
( loai) 3
t t
t
t x
1
x
Trang 93 @A/< pháp: rh! logarit hai 1.
Ví Ol 1: m-(- ?@A/< trình sau : 2 1 1
8 5
8
x x HD: rh! logarit hai 1 1X- =A 8, ta 3@=
8 5 log 8 5 log
x x x x
log 8x log 5x log 8 x x 1 log 5 1
8
1 0
1 1 1 log 5 0
1 1 log 5 0
x
x
.log 5 log 5 1 1 log 8
5
1, 1 log 8
x x
Ví Ol 2: m-(- ?@A/< trình sau : 2
3 2x x 1 HD: rh! logarit hai 1 1X- =A 3, ta 3@=
3 2x x 1 log 3 2x x log 1
2
log 2 0 1 log 2 0
3
0
1 log 2 0
x x
3
0
0 1
log 3 log 2
x
x
2
0, log 3
x x
1 @A/< trình =A ,(/
@A/< trình vô /<-7
a
( )
f x
a b
0 0
b
b
a b ( ) log
( ) log
a a
khi khi
1
a a
@A/< trình vô /<-7
b
( )
f x
a b
0 0
b
b
a b ( ) log
( ) log
a a
khi khi
1
a a
3
1 log 2
3 2 2 1 log 2
2
x
3
1 log 2
; 2
Trang 10Ví Ol 2: m-(- ,h* ?@A/< trình:
1
1
3 1 3 3.3 1 3 3 27.3 9
x
6
13
x
S
2 @A/< pháp: S-./ 3- ,h* ?@A/< trình 1 OL/< cùng =A
a f x( ) g x( )
( ) ( )
f x g x
f x g x
khi khi
1
a a
b f x( ) g x( )
( ) ( )
f x g x
f x g x
khi khi
1
a a
Ví Ol 1: m-(- ,h* ?@A/< trình: 2 2
x
x
x
x
x
16
; 7
S
Ví Ol 2: m-(- ,h* ?@A/< trình: 1 2 3 (1)
5 2
@A/< trình (1) 1 2 3
2
5 2 x 5 2 x x 1 x 3
2
1; 2
S
3 @A/< pháp: Fz* / ?l =9!M/ 1 ,h* ?@A/< trình 3L- N
Ví Ol 1: m-(- ,h* ?@A/< trình: 2
5x 5 x 26
5
x
Fz* t 5x 0
Ta có:(1) 2
26 25 0
1 5x 25 5 5x 5 0 2
x
0; 2
S
Trang 11Ví Ol 2: m-(- ,h* ?@A/< trình: 2x+1
3 10.3x 3 0
3 10.3x 3 0 2
3 3x 10.3x 3 0
Fz* t 3x 0
3
1
3
x
1;1
S
Ví Ol 3: m-(- ,h* ?@A/< trình: 5.4x 2.25x 7.10x 0 (*) HD: Chia (*) hai 1 cho 4x 0 ta 3@= (**)
2
Fz* 5 0
2
x
t
Ta có:(**) 2
5
0 2
1
2
x
x
t
x
x t
; 0 1;
1 @A/< pháp : S-./ 3- ?@A/< trình 1 OL/< cùng =A
loga M loga N M N
Ví Ol 1 : m-(- ?@A/< trình sau : log 2x log ( 2 x 3) log 4 2
HD: log2 x log (2 x 3) log 42 (1)
x
Do 3T ?@A/< trình(1) log 2x x( 3) log 4 2 x x( 3) 4
4 (loai)
x
x
1
x
Ví Ol 2 : m-(- ?@A/< trình sau : 2
log x log x log 9x
log x log x log 9x
F-9 U-7/ x 0
@A/< trình (1) log 2 x 2 log 2x log 9 log 2 2x 2 log 2 x log 9 2
1 log log 9 log log 3 3
2
Trang 12x
2 @A/< pháp : Fz* / ?l =9!M/ 1 ?@A/< trình 3L- N
Ví Ol 1: m-(- các ?@A/< trình sau : 2
log x 2 log x 2 0
log x 2 log x 2 0 F-9 U-7/ x 0
@A/< trình 2
(1) log x log x 2 0 Fz* t log 2 x
Lúc 3T 2
2
2
1
4
x x
t t
1 2, 4
x x
Ví Ol 2: m-(- các ?@A/< trình sau : 1 log ( 2 x 1) logx1 4 HD: 1 log ( 2 x 1) logx14 (1)
F-9 U-7/ 1 0 1 (*)
(1) 1 log ( 1) 1 log ( 1)
(2)
log (x 1) log (x 1) 2 0
Fz* t log ( 2 x 1) Lúc 3T ?@A/< trình (2) 2 1
2 0
2
t
t t
t
*|' (*)
2 2
x
5 3, 4
x x
3 @A/< pháp: hóa hai 1.
Ví Ol log (3 3 x 8) 2 x
F-9 U-7/ 3x 8 0
3
3
3 1( )
3 9
x
x
x
x
loai
x
2
x
1 @A/< trình =A ,(/
Trang 13a log ( ) ( ) , F-9 U-7/
( )
b
f x a
f x b
f x a
khi khi
1
a a
( ) 0
f x
b log ( ) ( ) , F-9 U-7/
( )
b
f x a
f x b
f x a
khi khi
1
a a
( ) 0
f x
Ví Ol 1: m-(- ,h* ?@A/< trình: log ( 2 x 2) 3
F-9 U-7/ x 2 0 x 2
3 2
log (x 2) 3 x 2 2 x 10
.* ? 1X- 3-9 U-7/6 ,h* ?@A/< trình có /<-7 S 10;
Ví Ol 2: m-(- ,h* ?@A/< trình: 2
1 2 log (x 7 )x 3
7 0
0
x
x
1 2 log (x 7 )x 3
3
+ .* ? 1X- 3-9 U-7/6 ,h* ?@A/< trình có /<-7 97
7
2
97 7 2 0
2
x
x
S
2 @A/< pháp: S-./ 3- ,h* ?@A/< trình 1 OL/< cùng =A
a log ( ) log ( ) ( ) ( ) , F-9 U-7/
( ) ( )
f x g x
f x g x
khi khi
1
a a
( ) 0, ( ) 0
f x g x
b log f x( ) log g x( ) f x( )g x( ) , F-9 U-7/
Trang 14( ) 0, ( ) 0
f x g x
Ví Ol 1: m-(- ,h* ?@A/< trình: 2 1
2 log (x 5) log (3 x) 0
x
x x
2 log (x 5) log (3 x) 0 log (x 5) log (3 x) 0
log (x 5) log (3 x) x 5 3 x x 1
+ .* ? 1X- 3-9 U-7/6 ,h* ?@A/< trình có *:? /<-7
1;3
S
Ví Ol 2: m-(- ,h* ?@A/< trình: log ( 0,5 x 1) log (2 2 x)
x
+ Lúc 3T log ( 0,5 x 1) log (2 2 x) log (2 x 1) log (22 x)
log (2 x) log (x 1) 0
log 2 2 xx 1 0
2 xx 1 1
1 0
+ .* ? 1X- 3-9 U-7/6 ,h* ?@A/< trình có /<-7 là :
1 5 1 5
;
Ví Ol 3: m-(- ,h* ?@A/< trình: log ( 5 x 2) log ( 5 x 2) log (4 5 x 1)
2
2 0
1
4
2 0
2
x x
x
x
+ Lúc 3T log ( 5 x 2) log ( 5 x 2) log (4 5 x 1)
log x 2 x 2 log (4x 1) log (x 4) log (4x 1)
+ .* ? 1X- 3-9 U-7/6 ,h* ?@A/< trình có /<-7 là :
2;5
S
3 @A/< pháp: Fz* / ?l =9!M/ 1 ,h* ?@A/< trình 3L- N
Ví Ol 1: m-(- ,h* ?@A/< trình: 2
0,5 0,5 log x log x 2
+ Fz* : t log 0,5x
Trang 15+ Lỳc 3T 2
0,5 0,5 log x log x 2 2 2
0,5
4
0, 5
0, 5
2
x x
x
x x
+ .* ? 1X- 3-9 U-7/6 ,h* ?@A/< trỡnh cú /<-7 là : 1
; 4 2
Vớ Ol 2: m-(- ,h* ?@A/< trỡnh: 2
2
2 log
log 1
x
x
2
+ Fz* : t log 2x
+ Lỳc 3T 2
2
2 log
log 1
x
x
0
1
t
t t
t t
2
4
1
2
x x
+ .* ? 1X- 3-9 U-7/6 ,h* ?@A/< trỡnh cú /<-7 là :
1
; 2 4;
2
Vớ Ol 3: m-(- ,h* ?@A/< trỡnh: 2
log x 13logx 36 0
+ Fz* : t logx
+ Lỳc 3T 2
log x 13logx 36 0 2
13 36 0
t t
4 9
+ .* ? 1X- 3-9 U-7/6 ,h* ?@A/< trỡnh cú /<-7 là :
0;10 10 ;
Chuyên đề 3: Nguyên hàm, tích phân, ứng dụng tích phân
Vớ du 1: Tỡm nguyeõn haứm caực haứm soỏ sau:
a) f(x) = x3 – 3x + b) f(x) = +
x
2 3x c) f(x) = (5x + 3)5 d) f(x) = sin4x cosx
Giaỷi
...a) ( sỏt 12 34 *5 hàm (C)
b)
VD10: Cho hàm (Cm): y = x4 – (m + 7)x2 + 2m –
a) ( sỏt + ,-./ thi? ??n 12 34 *5 hàm...
VD3: Cho hàm (C): y = x3 + 3x2 +
a) ( sỏt + ,-./ thi? ??n 12 34 *5 hàm (C)
b) +'' vào 34 *5 (C), ,-7/ 89:/ theo k /<-7 =>'' ?@A/<... y = 2x3 + 3(m – 1)x2 + 6(m – 2)x –
a) ( sỏt + ,-./ thi? ??n 12 34 *5 hàm (C) m =
8
VD5: Cho haứm soỏ y=x3 – 6x2