1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

100 cau on thi tot nghiep

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 32,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 65: Khi làm thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu đỏ, màu vàng, màu lam, màu lục thì khoảng vân giao thoa rộng nhất là đối với ánh sáng A.. AÙnh saùng nhìn thaáy D.[r]

Trang 1

Đề cương ôn tập 12

Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng Hai khe cách nhau khoảng a, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D, bước

sóng dùng trong thí nghiệm là λ Khoảng cách giữa một vân sáng và vân tối cạnh nhau là

A aD

λD

aD

λD

2 a

Câu 2: Trong một môi trường, gọi v1, v2,v3 là tốc độ của các tia hồng ngoại, tử ngoại và Rơngen thì

A v1> v3>v2 B v1> v2>v3 C v1= v2=v3 D v1< v2<v3

Câu 3: Trong sơ đồ khối của máy phát phát và thu thanh có chung bộ phận nào dưới đây

Câu 4: Theo thuết lượng tử ánh sáng thì trong chùm sáng đơn sắc màu đỏ có mấy loại phôtôn

Câu 5: Đặt vào hai đầu mạch RLC nối tiếp điện áp u= 220 √ 2 cos (100 πt + π

2 )( V ) , Khi đó điện áp hai đầu tụ có biểu thức uC=

100 √ 2cos 100 πt (V ) Điện áp hai đầu điện trở R có biểu thức

A uR= 220 √ 2 cos (100 πt + π

2 )( V ) , B uR= 220 √ 2cos 100 πt (V )

C uR= 100 √ 2cos (100 πt + π

2 )( V ) D uR= 100 √ 2cos 100 πt (V )

Câu 6: Gọi ε1, ε2, ε3 là năng lượng của bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, Rơnghen thì ta có

A ε1= ε2= ε3 B ε1> ε2> ε3 C ε2> ε3> ε1 D ε1< ε2< ε3

Câu 7: Máy biến áp lí tưởng có cuộn dây sơ cấp gồm 2000(vòng), thứ cấp 100(vòng), điện áp đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp là 120(V) Điện

áp hai đầu cuộn thứ cấp là

Câu 8: Theo hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng và khối lượng thì khối lượng có đơn vị

A MeV

MeV

MeV

c3

Câu 9: Khi nói về mạch điện xoay chiều, kết luận nào sau đây sai

A Trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm cường độ dòng điện chậm pha hơn điện áp là π

2

B Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần cường độ dòng điện cùng pha với điện áp

C Trong mạch điện xoay chiều, điện áp luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện

D Trong đoạn mạch chỉ có tụ điện cường độ dòng điện nhanh pha hơn điện áp là π

2

Câu 10: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T, hằng số phóng xạ của chất phóng xạ trên được xác định theo hệ thức

A λ= ln 2

T

ln 2

Câu 11: Dòng điện xoay chiều có biểu thức: i =22cos (100 πt + π

2 )( A ) Giá trị trung bình của dòng điện là

Câu 12: Chu kì dao động của mạch dao động LC được xác định theo biểu thức

1

B T =2 π √ LC

C T=2 √ LC

D T= π √ LC

Câu 13: Hai nguồn phát sóng đồng bộ A,B giao thoa với nhau, biết rằng khoảng cách gần nhất giữa một cực đại và một cực tiểu nằm trên

đoạn AB là 0,5 cm Bước sóng do hai nguồn phát ra là A 2cm B 0,5cm C 0,25cm D 1cm

Câu 14: Một sóng cơ lan truyền với tốc độ 20cm/s, tần số sóng 10Hz Bước sóng là

Câu 15: Chọn câu đúng: Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

A Ngược pha với sóng tới nếu vật cản cố định B Ngược pha với sóng tới nếu vật cản tự do

C Cùng pha với sóng tới nếu vật cản cố định D Luôn ngược pha với sóng tới

Câu 16: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng , người ta dùng ánh sáng màu đỏ mà không dùng ánh sáng màu tím là vì

A vì khoảng vân giao thoa của màu đỏ rộng, dễ quan sát hơn B vì ánh sáng màu đỏ dễ giao thoa hơn màu tím

C vì các vật phát ra màu đỏ dễ hơn màu tím D vì màu đỏ dễ quan sát hơn màu tím

Câu 17: Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên một đoạn thẳng dài 10 cm với chu kì dao động 2 s Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ

vị trí cân bằng đến vị trí có li độ 5 cm là

Câu 18: Trong vật lí hạt nhân đại lượng nào sau đây không bảo toàn

Trang 2

A Động lượng B Khối lượng C Năng lượng D Điện tích

Câu 19: Một con lắc đơn cĩ chiều dài dây l dao động điều hồ tại nơi cĩ gia tốc trọng trường g Số lần dao động con lắc thực hiện trong

1s được tính theo cơng thức

A 2 πg

1

2 πl

1

2 πg

l

Câu 20: Ở hiện tượng sĩng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sĩng liên tiếp bằng:

A

λ

Câu 21: Đồ thị biểu diễn sự biến đổi li độ, vận tốc, gia tốc theo thời gian trong dao động điều hồ là

Câu 22: Tai người khơng thể nghe được các âm cĩ tần số nằm trong khoảng nào dưới đây?

A 1000Hz đến 15000Hz B 21000Hz đến 25000Hz C 16Hz đến 10000Hz D 16Hz đến 20000Hz

Câu 23: Chọn câu đúng A Quang phổ liên tục của mot vật phụ thuộc vào bản chất của vật nóng sáng

B Quang phổ liên tục phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng

C Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng

D Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng

Câu 24: Ben (B) là đơn vị đo của:

A Độ cao của âm B Độ to của âm C Cường độ âm D Mức cường độ âm

Câu 25: một bức xạ có tần số 1014 Hz Bước sóng của bức xạ này là

Câu 26: Phương trình tổng quát của dao động điều hồ là:

A x= Asin2(t +) B x= Acos(t +) C x= Atant +) D x= Asin(t2 +)

Câu 27: Ánh sáng huỳng quang

A Cĩ bước sĩng nhỏ hơn bươc sĩng ánh sáng kích thích

B Do các tinh thể phát ra khi ðýợc kích thích bằng ánh sáng thích hợp

C Hầu nhý tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích D Tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích

Câu 28: Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 2760Co là

Câu 29: Trong nguyên tử Hy ðrơ bán kính quỹ ðạo dừng tãng theo

A Bình phýõng Các số nguyên liên tiếp B Cãn bậc hai các số nguyên liên tiếp

C Các số nguyên liên tiếp D Lập phýõng Các số nguyên liên tiếp

Câu 30: Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng?

A Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử heli B Tia β là dòng hạt mang điện

C Tia α , β , γ đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau D Tia γ là sóng điện từ

Câu 31: Dụng cụ nào dưới đây có thể biến quang năng thành điện năng

Câu 32: Điều kiện để phản ứng phân hạch dây chuyền xãy ra là số nơtron bị bắt sau mỗi phân hạch k thoả mạn

Câu 33: Sĩng ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng λ = 0,45μm cĩ năng lượng của mỗi phơtơn là

Câu 34: Tìm phát biểu sai khi nĩi về hiện tượng tán sắc ánh sáng?

A Khi đi qua lăng kính ánh sáng trắng bị tán sắc thành nhiều chùm sáng cĩ màu khác nhau

B Nếu ánh sáng đi qua lăng kính mà khơng bị tán sắc thì đĩ là ánh sáng đơn sắc

C Hiện tượng tán sắc ánh sáng chỉ xuất hiện khi ánh sáng trắng đi qua lăng kính

D Hiện tượng cầu vịng sau cơn mưa là hiện tượng tán sắc trong tự nhiên

Câu 35: Một kim loại cĩ giới hạn quang điện là 0,25 μm Cơng cần thiết để tách được electron ra khỏi kim loại là

A 6,56.10-19J B 5,65.10-19J C 7,95.10-19J D 7,59.10-19J

Câu 36: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại

B Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy

C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ

D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt

Câu 37: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được

A ánh sáng là sĩng ngang B ánh sáng cĩ tính chất sĩng C ánh sáng cĩ thể bị tán sắc D ánh sáng là sĩng điện từ

Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tia tử ngoại là bức xạ do vật có khối lượng riêng lớn bị kích thích phát ra

B Tia tử ngoại không có tác dụng diệt khuẩn

Trang 3

C Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt người có thể thấy được.

D tia tử ngoại không bị nước và thuỷ tinh hấp thụï

Câu 39: Pha của dao động dùng để xác định:

A Biên độ dao động B Tần số dao động C Trạng thái dao động D Chu kì dao động

Câu 40: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng Hai khe I-âng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh trên cách hai khe 3m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ , khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp đo được là 4mm Bước sóng của ánh sáng đó là:

A λ=0 , 60 μm B λ=0 , 55 μm. C λ=0 , 50 μm. D λ=0 , 40 μm.

Câu 41: Phát biểu nào sau đây đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?

A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π /2 B Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π /4

C Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π /4 D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π /2

Câu 42: Công thức tính khoảng vân giao thoa là

A i= λa

λD

a .

Câu 43: Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là

A Zc= 1

π fC

Câu 44: Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150 kHz,Bước sóng của sóng điện từ đó là

Câu 45: Đặt hai đầu tụ điện C= 10

− 4

π (F) một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100Hz, dung kháng của tụ điện là

Câu 46: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16 nF và cuộn cảm L = 25 mH Tần số góc dao động của mạch là

A ω=5 104rad/s B ω=200 Hz C ω=200 rad/ s D ω=5 10− 5Hz

Câu 47: Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là

A

ZL− ZC¿2

R2

+ ¿

z =√¿

B

ZL+ ZC¿2

R2 ¿

z=√¿

C

ZL+ ZC¿2

R2

+ ¿

z=√¿

D z=R+ZL+ ZC.

Câu 48: Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và giảm điện

dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch

Câu 49: Rôto của máy phát điện xoay chiều là một nam châm có 3 cặp cực từ, quay với tốc độ 1200 vòng / phut Tần số của suất

điện động do máy tạo ra là bao nhiêu ?

Câu 50: Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 120 vòng Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện

xoay chiều 220 V - 50 Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

Câu 51: Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi xa ?

A Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa bằng cách dùng máy tăng thế

B Xây dựng nhà náy điện gần nơi nơi tiêu thụ C Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải

D Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn

Câu 52: Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch

A Tăng lên 4 lần B Giảm đi 4 lần C Giảm đi 2 lần D Tăng lên 2 lần

Câu 53: Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều ?

Câu 54: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc

2 π

√ LC

Câu 55: Đặt vào hai đầu cuộn cảm L= 1

π (H) một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos (100 πt ¿ V Cảm kháng của cuộn cảm

là A ZL= 50 Ω B ZL= 200 Ω C ZL= 100 Ω D ZL= 25 Ω

Câu 56: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng ?

Trang 4

A Sóng điện từ là sóng ngang B Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa C Sóng điện từ mang năng lượng D Sóng điện từ không truyền được trong chân không

Câu 57: Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là

A zL= 1

2 π fL D zL= π fL

Câu 58: Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của I-âng được xác định bằng công thức nào sau đây?

A x= (2 k +1)λD

kλD

2kλD

a

Câu 59: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện ?

A Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π /4 B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π /4

C Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π /2 D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π /2

Câu 60: Trong một thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe I-âng cách nhau 2 mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn

ảnh cách hai khe 1 m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ , khoảng vân đo được là 0,2 mm Bước sóng của ánh sáng đó là

Câu 61: Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141cos(100 πt ¿ V Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

là A U = 100 V B U = 141 V C U = 50 Hz D U = 200 V

Câu 62: Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Trong quang phổ vạch phát xạ các vân sáng và các vân tối cách đều nhau

B Vị trí vạch tối trong quang phổ hấp thụ của một nguyên tố trùng với vị trí vạch sáng màu trong quang phổ phát xạ của nguyên tố đó

C Trong quang phổ vạch hấp thụ các vân tối cách đều nhau

D Quang phổ vạch của các nguyên tố hoá học đều giống nhau ở cùng một nhiệt độ

Câu 63: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp

B Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng êlectron liên kết được giải phóng thành êlectron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạthi1ch hợp

C Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại

D Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng êlectron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng

Câu 64: Tia X được tạo ra bằng cách nào sau đây?

A Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn

B Cho một chùm êlectron có vận tốc lớn bắn vào một kim loại khó nóng chảy có nguyên tử lượng lớn

C Cho một chùm êlectron chậm bắn vào một kim loại D Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại

Câu 65: Khi làm thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu đỏ, màu vàng, màu lam, màu lục thì khoảng vân giao thoa rộng nhất là

đối với ánh sáng A màu vàng B màu lam C màu lục D màu đỏ

Câu 66: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10 - 9 m đến 10 - 7 m thuộc loại nào trong các loại sóng dưới đây?

A Tia tử ngoại B Tia X C Ánh sáng nhìn thấy D Tia hồng ngoại

Câu 67: Năng lượng phơtơn của một bức xạ điện từ là ε = 16,56.10-19J Bức xạ điện từ này cĩ bước sĩng là

Câu 68: Tia Rơnghen khơng thể

A làm phát quang một số chất B gây ra hiện tượng quang điện C làm ion hĩa khơng khí D xuyên qua lá kim loại chì

Câu 69: Tia laze khơng cĩ đặc điểm nào dưới đây

A Độ đơn sắc cao B độ định hường cao C cơng suất lớn D cường độ lớn

Câu 70: Một lượng chất phóng xạ có khối lượng m0 Sau 4 chu kì bán rã khối lượng chất phóng xạ còn lại là

Câu 71: Ánh sáng lân quang

A Cĩ thể tồn tại rất lâu khi tắt ánh sáng kích thích B Hầu nhý tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích

C Cĩ býớc sĩng nhỏ hõn býớc sĩng ánh sáng kích D Ðýợc phát ra bởi cả chất rắn ,chất lỏng và chất khí

Câu 72: Theo hệ thức Anhxtanh khi một vật đứng yên có khối lượng m0 Khối lượng của vật khi chuyển động là

A m= m0

√ 1+ v

2

c2

B m= m0

1− v2

c2

C m= m0

1+ v2

c2

D m= m0

1 − v

2

c2

Trang 5

Cõu 73: Ở trạng thỏi dừng nguyờn tử

A Vẫn cú thể hấp thụ và bức xạ nóng lýợng B Khụng bức xạ và khụng hấp thụ nóng lýợng.

C Khụng bức xạ nhýng cú thể hấp thụ nóng lýợng D Khụng hấp thụ nhýng cú thể bức xạ nóng lýợng

Cõu 74: Haùt nhaõn 2760Co coự caỏu taùo goàm:

A 27 proõtoõn vaứ 33 nụtron B 27 proõtoõn vaứ 60 nụtron C 33 proõtoõn vaứ 27 nụtron D 33 proõtoõn vaứ 27 nụtron

Cõu 75: Trong hiện tợng giao thoa ánh sáng đơn sắc, vân tối là nơi hai sóng ánh sáng gặp nhau :

A Cùng pha với nhau và tăng cờng lẫn nhau B Có cùng biên độ C .Có cùng tần số

D Ngợc pha với nhau và triệt tiêu lẫn nhau

Cõu 76: Một con lắc lũ xo dao động với biờn độ 5cm, lũ xo cú độ cứng 100N/m khối lượng khụng đỏng kể, vật nặng cú khối lượng 500g,

chon pha ban đầu bằng khụng Phương trỡnh dao động của con lắc là:

A x= 0,05cos20t (cm) B x= 5cos20t (cm) C x= 5cos200t (cm) D x=5cos20t (cm)

Cõu 77: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng thì khỏang vân là khoảng cách giữa :

A Hai vân sáng B Hai vân sáng hoặc hai vân tối kề nhau C Hai vân tối

D Một vân sáng và một vân tối kề nhau

Cõu 78: Gọi d1, d2 là quóng đường truyền súng từ hai nguồn tới điểm M Điều kiện để M dao động với biờn độ cực đại là:

A d2 - d1= (2k+1) B d2 - d1= k2

C d2 - d1=k D d2 - d1= (k+1/2)2

Cõu 79: Một vật dao động điều hũa vơi biờn độ A, tần số gúc  Chọn gốc thời gian là lỳc vật đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương

Phương trỡnh dao động của vật là

A x = Acost B x = Acos(t+/4) C x = Acos(t + /2) D x = Acos(t  /2)

Cõu 80: Trong thớ nghiệm tạo võn giao thoa súng trờn mặt nước, người ta đo được khoảng cỏch giữa hai cực đại liờn tiếp là 2mm Bước

súng của súng trờn mặt nước là:

Cõu 81: Một vật thực hiện dao động điều hoà theo phương trỡnh: x= Acos( 4 πt +ϕ ¿ (cm) Chu kỡ dao động của vật là

Cõu 82: Nếu ỏnh sỏng kớch thớch là ỏnh sỏng màu lam thỡ ỏnh sỏng huỳnh quang khụng thể là ỏnh sỏng màu nào dưới đõy

Cõu 83: Con lắc lũ xo gồm lũ xo cú độ cứng K, một đầu cố định, một đầu gắn với vật khối lượng m, dao động điều hoà với biờn độ A, tần

số gúc ω Cơ năng của con lắc là

A W= 2

KA

B W=

2A

KA2

2

A m

Cõu 84: Tớnh chất nào sau đõy khụng phải của tia tử ngoại

A tia tử ngoại gõy ra được hiện tượng quang điện với kim loại

B tia tử ngoại khụng bị nước và thuỷ tinh hấp thụ C tia tử ngoại cú bản chất là súng điện từ

D tia tử ngoại cú thể iụn hoỏ được chất khớ

Cõu 85: Để do chu kỡ dao động của con lắc đơn , người ta tiến hành đo thời gian vật thực hiện 10 dao động toàn phần và được kết quả là 6s Chu kỡ dao động của con lắc là A 0,545 s B 0,6 s C 10 s D 0,667 s

Cõu 86: Một vật dao đụng điều hoà theo phương trỡnh x=10cos20t (cm).Tốc độ của vật khi qua vị trớ cõn bằng cú giỏ trị

Cõu 87: Chọn phỏt biểu sai về súng cơ

A Bước súng là khoàng cỏch gần nhất giữa hai điểm dao đồng cựng pha nằm trờn phương truyền súng

B Chu kỡ dao động của cỏc phần tử vật chất khi cú súng truyền qua gọi là chu kỡ của súng

C Quỏ trỡnh truyền súng là quỏ truyền năng lượng

D Khi súng truyền đi thỡ cỏc phần tử mụi trường củng truyền theo

Cõu 88: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ cú cuộn dõy thuần cảm điện ỏp xoay chiều cú tần số f Nếu tăng tần số của điện ỏp lờn hai lần,cỏc

đại lượng khỏc khụng đổi thỉ cảm khỏng của mạch sẽ

Cõu 89: Năng lượng mà súng õm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tớch đặt vuụng gúc với phương truyền súng gọi

A Cường độ õm B Độ to của õm C Biờn độ õm D Mức cường độ õm

Cõu 90: Gọi No là số hạt phúng xạ ban đầu, N là số hạt phúng xạ ở thời điểm t Chọn hệ thức đỳng

A

N0

N = e

− λt

B

N

N0= e

t

C

N0

N = e

λt

D

t

e N

0

Trang 6

Câu 91: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức:u= 220 √ 2 cos (100 πt + π

2 )( V ) Pha ban đầu của điện áp là

A - π

2 B 0 C π D

π

2

Câu 92: Gọi mo là tống khối lượng của các nuclôn tạo thành hạt nhân, m là khối lượng hạt nhân Năng lượng nhỏ nhất để phá vỡ hạt nhân là

Câu 93: Mạch điện RLC không phân nhánh, biết điện áp hiệu dụng hai đầu mỗi phần tử có quan hệ: UR=UL= UC

2 , Hệ số công suất

của mạch là

1 2

Câu 94: Giới hạn quang điên của một kim loại là λ0 , h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không Công thoát A của kim loại được xác định theo hệ thức A A=20

hc

B A=

hc

0

hc2

λ0

Câu 95: Kết luận nào sau đây sai khi nói về động cơ không đồng bộ

A Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

B Động cơ không đồng bộ ba pha thường được dùng phổ biến trong các nhà máy và xí nghiệp

C Tốc độ quay của Roto luôn lớn hơn tốc độ quay của từ trường

D Tốc độ quay của từ trường luôn lớn hơn tốc độ quay của Roto

Câu 96: Một hợp kim trong đó có 4 kim loại: Đồng( λ01=0,3 μm ¿ , Bạc( λ02= 0 ,26 μm ¿ , Kẽm( λ03=0 ,35 μm ¿ , Nhôm(

λ04=0 , 36 μm ¿ Giới hạn quang điện của hợp kim trên là A 0,3 μm B 0,35 μm C 0,26 μm D 0,36

μm

Câu 97: Điện tích biến đổi trong mạch dao động điện từ tự do có dạng q= Q0cos ωt Khi đó dòng điện trong mạch có dạng

A i = ωQ0cos (ωt − π

2 ) B i=

Qo

ω cos (ωt +

π

2 ) C i= ωQ0cos (ωt +

π

2 ) D i= ωQ0cos ωt

Câu 98: Tính chất nào sau đây không phải của tia hồng ngoại

A Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ cao tần B Tia hồng ngoại gây được tác dụng lên kính ảnh

C Tia hồng ngoại có tính đâm xuyên D Tia hồng ngoại có thể gây ra được hiện tượng quang dẫn Câu 99: Chiếu một chùm sáng trắng qua lăng kính ta thu được

A Một dải màu tách biệt trong đó màu đỏ bị lệch ít nhất, màu tím bị lệch nhiều nhất

B Một dải màu sặc sờ biến đổi liên tục trong đó màu đỏ bị lệch ít nhất, màu tím bị lệch nhiều nhất

C Một dải màu sặc sờ biến đổi liên tục trong đó màu đỏ bị lệch nhiều nhất, màu tím bị lệch ít nhất

D Vẩn là một chùm màu trắng

Câu 100: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng Hai khe cách nhau khoảng a=0,2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát

là D=2m, khoảng vân đo được là 6mm, bước sóng dùng trong thí nghiệm này có giá trị là

Ngày đăng: 05/03/2021, 13:43

w