1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án Ôn thi Tốt nghiệp 12

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 434,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết BAC : KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ VÀ BÀI TOÁN PHỤ ĐI KÈM I/môc tiªu 1.VÒ kiÕn thøc: - Biết sơ đồ tổng quát để khảo sát hàm số tìm tập xác định, xét chiều biến thiên, tìm cực trị, t[r]

Trang 1

 Ngụ Thị Thanh-THPT.Pỏc Khuụng  1

Ngày soạn: 01/ 02/2012

Ngày giảng: -12A1: /2012

I/mục tiêu

1.Về kiến thức:

-    ! " quỏt & '()* sỏt hàm  (tỡm /0 xỏc 2( xột (4$ 5 thiờn, tỡm

7 82 tỡm 9, / :/0 5) 5 thiờn, ;< ! (2

2.Về kĩ năng:

- Rốn :$@9 'A B '()* sỏt và ;< ! (2 C cỏc hàm  y = ax3 + bx2 + cx + d (a  0).

3 Về tư duy

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác;

- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá

4 Về tình cảm và thái độ

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;

- Có đức tính cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác;

- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán

II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1.Giáo viên.

-Giáo án

- GV: 0(J (KL 'M=

2.Học sinh

- ! '()* sỏt và ;< ! (2 hàm =

- Cỏch '()* sỏt 7 5 thiờn và ;< ! (2 hàm  y = ax3 + bx2 + cx + d (a  0).

- Mỏy tớnh CASIO fx – 570 MS.

III/ phương pháp

- H) )P :$@9

IV/ Tiến trình thực hiện

1.ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ Nờu cỏc 5KL '()* sỏt và ;< ! (2 hàm  5/ 3

3.Bài mới.

trũ

GV chộp 4 bài lờn 5)

HS lờn  làm bài.

HS   làm bài 

Vớ dụ 1:

()* sỏt 7 5 thiờn và ;< ! (2 (C) C hàm 

y = 2x3 - 6x + 1



a) b) 7 5 thiờn

Lop12.net

Trang 2

thêm T2.

GV  U bàn (KL

VW HS làm bài

HS  xét bài làm #

$

GV (/ xét

* (4$ 5 thiên

y’ = 6x2 – 6x ; y’ = 0  x =0 (*] x = 1.

Trên U '(*) (- ; 0) và (1; +), y’ > 0 nên hàm

 ! 5\

Trên '(*) (0;1) y’ < 0 nên hàm  (2( 5=

* Hàm  ` 7 ` ` xS = 0; yS = y(0) = 1;

Hàm  ` 7 &$ ` xCT = 1; yCT = y(1) = -3;

*

y = Ea\ y = a=

lim

x

S! (2 không có 9, /=

* ) 5 thiên:

x a 0 1 Ea

y’ + 0 - 0 +

y 1 +

a -3 c)

S! (2 c 8d Ox ` 3 &, phân 59

c Oy ` &, (0; 1).

S! (2 (/ I(0; 1) làm tâm  1f

GV chép 4 bài lên 5)

HS lên  làm bài.

HS   làm bài 

Ví dụ 2:

1

y = - x3 + 3x2 – 4 =I pt 0 $@ C ! (2 © ` &, M(3;-4)



Trang 3

 Ngô Thị Thanh-THPT.Pác Khuông  3

thêm T2.

GV  U bàn (KL

VW HS làm bài

HS  xét bài làm #

$

GV (/ xét

a) b) 7 5 thiên:

* (4$ 5 thiên

Ta có y’= -3x2 + 6x; y’ = 0  -3x2 + 6x = 0  0

2

x x

 

 Trong ,i '(*) -a\FG (2:+ aG y’ < 0 nên hàm 

(2( 5=

Trong '(*) (0;2), y’ > 0 nên hàm  ! 5=

* Tìm Hàm  ` 7 ` ` xS = 2; yS = y(2) = 0;

Hàm  ` 7 &$ ` xCT = 0; yCT = y(0) = -4;

* HL (`=

y = + a\ y = - a=

lim

x

* j/0 5) 5 thiên

c)

* cho x = 0  y = -4 nên ! (2 c 8d Oy ` A(0;-4).

* y = 0  1 nên ! (2 c 8d Ox ` B(-1;0) và

2

x x

 

 

 C(2;0)

* S! (2 (/

&, I(1;-2) là tâm  1f

4.Củng cố

- Nêu các 5KL '()* sát và ;< ! (2 hàm  5/ 3

5.Hướng dẫn về nhà:

()* sát và ;< ! (2 hàm  5/ 3

Lop12.net

Trang 4

1- Cho hàm  1 3 2

3

f x   xxx a) ()* sỏt 7 5 thiờn và ;< ! (2 (C) C hàm  k cho

b) I 0(K trỡnh 0 $@ C (C) ` giao &, C (C) ;L 8d tung

 3 Ngày soạn: 01/ 02/2012

Ngày giảng: -12A1: /2012

I/mục tiêu

1.Về kiến thức:

-    ! " quỏt & '()* sỏt hàm  (tỡm /0 xỏc 2( xột (4$ 5 thiờn, tỡm

7 82 tỡm 9, / :/0 5) 5 thiờn, ;< ! (2

2.Về kĩ năng:

- Rốn :$@9 'A B '()* sỏt và ;< ! (2 C cỏc hàm  y = ax3 + bx2 + cx + d (a  0).

3 Về tư duy

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác;

- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá

4 Về tình cảm và thái độ

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;

- Có đức tính cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác;

- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán

II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1.Giáo viên.

-Giáo án

- GV: 0(J (KL 'M=

2.Học sinh

- ! '()* sỏt và ;< ! (2 hàm =

- Cỏch '()* sỏt 7 5 thiờn và ;< ! (2 hàm  y = ax3 + bx2 + cx + d (a  0).

- Mỏy tớnh CASIO fx – 570 MS.

III/ phương pháp

- H) )P :$@9

Trang 5

 Ngụ Thị Thanh-THPT.Pỏc Khuụng  5

IV/ Tiến trình thực hiện

1.ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ Nờu cỏc 5KL '()* sỏt và ;< ! (2 hàm  5/ 3

3.Bài mới.

GV nờu vớ Vd và (KL VW HS

làm bài

HS suy ) làm bài

HS lờn  làm bài

- tỡm ,-

- tớnh /$0 hàm y’ và  2

trỡnh y’ = 0.

GV chỳ ý ;L HS ;4 logic C bài

'()* sỏt: BBT Kn KC 1$

$ cựng

- 5 vào 6( # y’ và 78 (

9( 8 thiờn.

- tỡm 5 3: # hàm ';

- tớnh  $ $ vụ 5

-hoàn thành  8 thiờn.

S& tỡm giao &, ;L 8d Oy, ta

cho x = 0 và tỡm y.

S& tỡm giao &, ;L 8d Ox, ta

cho y = 0 và tỡm x (p MTBT

GV (KL VW HS ;< ! (2 hàm

=

Vớ > 1 Cho hàm  y = - x3 + 3x + 1.

a) ()* sỏt 7 5 thiờn và ;< ! (2 (C) C hàm = b) I 0(K trỡnh 0 $@ C ! (2 (C) ` &, cú hoành q 5r -2

H)

a) ()* sỏt 7 5 thiờn và ;< ! (2 (C) C hàm = 1)

2) 7 5 thiờn

* (4$ 5 thiờn:

y’ = -3(x2 – 1); y’ = 0  x = 1.

hàm  (2( 5 trờn (- ; -1) và (1; +), ! 5 trờn (-1; 1)

* S = y(1) = 3; yCT = y(-1) = - 1.



! (2 khụng cú 9, /=

X) 5 thiờn:

3) Tõm  1f I(0;1) Giao

giao ;L 8d Ox `

(0;1), (C) c Oy ` 3 &,=

1 HS /@ $ A nờu cỏch làm b) I 0(K trỡnh 0 $@ C (C) ` &, cú hoành

Lop12.net

Trang 6

HS lên  làm bài c)

HS   cùng làm.

GV  U bàn (KL VW=

HS  xét bài # $

GV (/ xét

q 5r -2

Ta có x0 = - 2  y0 = 3; y’(-2) = -9

y = -9(x + 2) + 3

hay

y = - 9x – 15.

Trang 7

 Ngô Thị Thanh-THPT.Pác Khuông  7

GV nêu ví Vd và (KL VW HS

làm bài

HS suy ) làm bài

HS lên  làm bài

HS   cùng làm.

GV  U bàn (KL VW=

HS  xét bài # $

GV (/ xét

Ví > 2 Cho hàm  y = x3 – 6x2 + 9x – 4

a) ()* sát 7 5 thiên và ;< ! (2 (C) C hàm = b) Tìm 4$ '9 C tham  m & 0(K trình sau có 3

(9, phân 59=

x3 – 6x2 + 9x = m.

c) I 0(K trình 0 $@ C (C) ` &, có tung

q 5r – 4

a) ()* sát 7 5 thiên và ;< ! (2 (C) C hàm =

2) 7 5 thiên

* (4$ 5 thiên

y’ = 3x2 – 12x + 9; y’ = 0  x =1 (*] x = 3.

Trên U '(*) (- ; 1) và (3; +), y’ > 0 nên hàm 

! 5\

Trên '(*) (1;3) y’ < 0 nên hàm  (2( 5=

* Hàm  ` 7 ` ` xS = 1; yS = y(1) = 0;

Hàm  ` 7 &$ ` xCT = 3; yCT = y(3) = -4;

*

y = Ea\ y = a=

lim

x

S! (2 không có 9, /=

) 5 thiên:

3)

S! (2 c 8d Ox ` &, (1; 0)

và &, (4; 0),

c Oy ` &, (0; -4).

S! (2 nhđn I(2; - 2) làm tâm

đđi xđng

4.Củng cố

- Nêu các 5KL '()* sát và ;< ! (2 hàm  5/ 3

5.Hướng dẫn về nhà:

()* sát và ;< ! (2 hàm  5/ 3

Lop12.net

Trang 8

 5,6: " TÍCH %&' ( )'*

Ngày soạn: 01/ 02/2012

Ngày giảng: -12A1: /2012

I/mục tiêu

1.Về kiến thức:

-   cho HS cụng (f tớnh tính thể tích khối chóp V = B.h

3 1

2.Về kỹ năng:

- Biết cách tính thể tích khối chóp, biết phân chia một khối đa diện

3 Về tư duy

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác;

- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá

4 Về tình cảm và thái độ

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;

- Có đức tính cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác;

- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán

II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1.Giáo viên.

-Giáo án

- GV: 0(J (KL 'M=

2.Học sinh

-   cho HS cụng (f tớnh V9 tớch ,] trũn xoay và (& tớch '( trũn xoay III/ phương pháp

- H) )P :$@9

IV/ Tiến trình thực hiện

1.ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ Hóy nờu cụng (f tớnh V9 tớch ,] trũn xoay và (& tớch '( trũn

xoay

3.Bài mới.

Bài 1: Tớnh (& tớch '( f V9 4$ `( a

Trang 9

 Ngô Thị Thanh-THPT.Pác Khuông  9

HD: * S%@ là BCD 4$ `( a H là 8w tâm C %@

* J ) các `( 4$ t$ 5r a

* Tính: V = Bh = S1 BCD AH * Tính: SBCD = ( BCD 4$ `( a)

3

1 3

2

3 4

a

* Tính AH: Trong VABH ` H :

AH2 = AB2 – BH2-5 AB = a; BH = BM ;L BM = 2 )

3

3 2 a

3

2 12 a

Bài 2: Tính (& tích C '( chóp f giác 4$ `( a

HD: * S%@ ABCD là hình vuông `( a H là giao &, C 2 Kp chéo

* J ) các `( 4$ t$ 5r a

* Tính: V = Bh = S1 ABCD SH * Tính: SABCD = a2

3

1 3

* Tính AH: Trong VSAH ` H:

SH2 = SA2 – AH2-5 SA = a; AH = 2 )

2 a

3

2 6

2 3

a

Bài 3: Cho hình chóp S.ABCD có %@ ABCD là hình vuông `( a ] bên (SAB) là tam

giác 4$ và vuông góc ;L %@= Hw H là trung &, C AB

b) Tính (& tích hình chóp S.ABCD

HD: a) * Ta có: mp(SAB) (ABCD)

* (SAB) (ABCD) = AB; * SH (SAB)

* SH AB ( là Kp cao C SAB 4$G

Suy ra: SH (ABCD) - 0,G

b) * Tính: VS.ABCD = Bh = S1 ABCD.SH

3

1 3

* Tính: SABCD = a2 * Tính: SH = a 3 (vì SAB 4$ `( a)

S.ABCD =

3

6 Bài 4: Cho hình chóp S.ABC có AB = 5a, BC = 6a, CA = 7a Các ,] bên (SAB), (SBC),

(SCA) `* ;L %@

,q góc 600 Tính (& tích C '( chóp b=

HD: * ` SH (ABC) và 'M HM AB, HN BC, HP AC   

* Góc `* 5z ,] bên (SAB) ;L %@ (ABC) là =  SM H = 600

a

H

S

D

C B

A

S

D

a

H

C

A

B

7a

6a

5a

N M

H

P

C A

60  S

Lop12.net

Trang 10

* Ta có: Các vuông SMH, SNH, SPH 5r nhau (vì có chung 1 `(

góc vuông và 1 góc (w 5r 600)

* Suy ra: HM = HN = HP = r là bán kính Kp tròn q 0 ABC

* Tính: VS.ABC = Bh = S1 ABC .SH

3

1 3

* Tính: SABC = p(pa)(pb)(pc)

= p(pAB)(pBC)(pCA) (công (f Hê-rông)

* Tính: p = 5 6 7 9 Suy ra: SABC =

2

a

6 6a

* Tính SH: Trong SMH ` H, ta có: tan600 = SH = MH tan600

V

* Tính MH: Theo công (f SABC = p.r = p.MH MH = SABC = Suy ra: SH =

p

3 a

2a 2

S.ABC = 3

8a 3 Bài 5: Cho hình chóp tam giác 4$ S.ABC có `( AB 5r a Các `( bên SA, SB, SC `*

;L %@ ,q

góc 600 Hw D là giao &, C SA ;L ,] 0(} qua BC và vuông góc ;L SA

a) Tính ~  (& tích C hai '( chóp S.DBC và S.ABC

b) Tính (& tích C '( chóp S.DBC

HD: a) ` SH (ABC) H là 8w tâm C ABC 4$ `( a  

Hw E là trung &, C BC

* Góc `* 5z `( bên SA ;L %@ (ABC) là =  SA E = 600

* Tính: S.DBC

S.ABC

V SA SB SC SA

* Tính SD: SD = SA – AD

* Tính SA: SA = 2AH (vì SAH là €C tam giác 4$G

và AH = 2AE mà AE = vì ABC 4$ `( a

3

a 3

Suy ra: SA = 2a 3

3

* Tính AD: AD = AE( vì ADE là €C tam giác 4$G= Suy ra: AD =

4

* Suy ra: SD = 5a 3

12

S.DBC S.ABC

V SA 8

60 

E

D

a H

C

B A

S

Trang 11

 Ngô Thị Thanh-THPT.Pác Khuông  11

b) Cách 1: * Tính VS.ABC = Bh = S1 ABC.SH * Tính: SABC = (vì ABC 4$ `(

3

1 3

2

a)

* Tính SH: Trong VSAH ` H, ta có: sin600 = SH SH = SA.sin600 = a Suy ra:

SA 

VS.ABC =

3

12

* U S.DBC Suy ra: VS.DBC =

S.ABC

96 Cách 2: * Tính: VS.DBC = Bh = S1 DBC.SD * Tính: SDBC = DE.BC

3

1 3

1 2

* Tính DE: Trong VADE ` D, ta có: sin600 = DE DE = AE.sin600 = Suy ra:

4

SDBC =

2

3a

8

Bài 6: Cho '( chóp f giác 4$ SABCD q ,] 0(} ()qua A, B và trung &, M C

SC Tính ~  (& tích C hai 0(t '( chóp 52 phân chia 5z ,] 0(} b=

H)=

M MN // CD (N SD)thì hình thang ABMN là ( V9 C '( chóp khi c 5z ,] 0(} (ABM)

SADB

SD

SN

V

V

4

1 2

1 2

N S

O M

B D

C

A

SBCD

SBMN

V V

V SD

SN SC

SM

V

V

8

1 4

1 4

1 2

1 2

1

Mà VSABMN = VSANB + VSBMN = V SABCD Suy ra VABMN.ABCD =

8

3

SABCD V

8 5

Lop12.net

Trang 12

Do b :

5

3

.

ABCD ABMN

SABMN V V

4 Củng cố:

- Cụng (f tớnh tính thể tích khối chóp V = B.hS! (2 hàm  y = ax4 + bx2 + cx (a

3 1

‚ 0) cú (& cú bao nhiờu 7 82 bao nhiờu giao &, ;L Ox.

5 Hướng dẫn về nhà:

Bài 1 Cho hỡnh chúp S.ABC cú %@ là tam giỏc ABC vuụng ` B, Kp (} SA vuụng gúc

;L ,] 0(} (ABC)  AB = a, BCa 3 và SA 3a

a) Tớnh (& tớch '( chúp S.ABC theo a

b) Hw I là trung &, C `( SC, tớnh q dài *` (} BI theo a

(TN-THPT 2008 :t 2) Bài 2 Cho hỡnh chúp S.ABC cú ,] bờn SBC là tam giỏc 4$ `( a, `( bờn SA vuụng gúc

;L ,] %@=   0, tớnh (& tớch C '( chúp S.ABC theo a

120

BAC

: %+, SÁT VÀ /1 (2 3 HÀM -&

VÀ BÀI TOÁN 67 (' KẩM

I/mục tiêu

1.Về kiến thức:

-   ! " quỏt & '()* sỏt hàm  (tỡm /0 xỏc 2( xột (4$ 5 thiờn, tỡm 7

82 tỡm 9, / :/0 5) 5 thiờn, ;< ! (2

2.Về kĩ năng:

-  cỏch '()* sỏt và ;< ! (2 C cỏc hàm  y = ax4 + bx2 + c (a  0).

-  cỏch dựng ! (2 hàm  & 59 :$/  (9, C ,q 0(K trỡnh.

3 Về tư duy

- Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác;

- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

4 Về tình cảm và thái độ

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;

- Có đức tính cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác;

- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán

II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1.Giáo viên.

-Giáo án

-(KL 'M 0(J

2.Học sinh

HS

Trang 13

 Ngụ Thị Thanh-THPT.Pỏc Khuụng  13

- 7 ! 5 (2( 5 C hàm \

- 7 82

-Mỏy tớnh CASIO fx – 570 MS

III/ phương pháp

-Gợi mở vấn đáp, giảng giải

IV/ Tiến trình thực hiện

8 7 ,8

Ngày soạn: / 11/2011

Ngày giảng: -12A1: /11/2011

1.ổn định tổ chức.

&, tra A =

2.Kiểm tra bài cũ 1 HS (c :`

3.Bài mới

 dung  

GV chộp 4 bài lờn 5)

HS lờn  làm bài.

HS   làm bài 

thờm T1.

GV  U bàn (KL VW

HS làm bài

Bài tập2:

()* sỏt 7 5 thiờn và ;< ! (2 hàm

4 2

y = -3x +

Bài tập thờm:

r ! (2 hóy tỡm m & pt sau :

1/2x4 + x2 = 2m+1/2 cú hai (9, phõn

59=

Giải



a) b) 7 5 thiờn:

* (4$ 5 thiờn

Ta cú y’= 2x2 - 2x;

y’ = 0

 2x2 - 4x= 0  0

1

x x

  

Trong ,i '(*) -a\G (0;1), y’ < 0

nờn hàm  (2( 5

Trong '(*) (-1;0), -\EaGy’ > 0 nờn hàm  ! 5=

* Tỡm

Lop12.net

... khác;

- Nhận biết vẻ đẹp tốn học u thích mơn Toán

II/ chuẩn bị giáo viên học sinh

1 .Giáo viên.

-Giáo án

-(KL ''M 0(J

2.Học sinh...

8 5

Lop12.net

Trang 12< /span>

Do b :

5... " quỏt & ''()* sỏt hàm  (tỡm /0 xỏc 2( xột (4$ 5 thi? ??n, tỡm 7

82 tỡm 9, / :/0 5) 5 thi? ??n, ;< ! (2

2.Về kĩ năng:

- 

Ngày đăng: 01/04/2021, 08:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w