1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tham khảo ôn thi tốt nghiệp năm 2010

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 121,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ban giám khảo sẽ chọn từ mỗi đội3 kỳ thủ để xếp thành 3 cặp thi đấu cùng lúc trong một lịch thi đấu mỗi cặp kỳ thủ đội A gặp một kỳ thủ đội B trong một ván đấu.. viết phương trình các mặ[r]

Trang 1

THAM KHẢO ƠN THI TỐT NGHIỆP NĂM 2010

Câu 1:

1 khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị(C) hàm số:

y = -(x + 1)2(x+4)

2 Dùng đồ thị (C) để biện luận theo số nghiệm của phương trình :

(x + 1)2(x+4) = (m+1)2(m+4)

Câu 2:

1 Giải phương trình :

2 2 7

2 giải hệ phương trình :

x xy y







Câu 3

3 Tính các tích phân:

1

1

3 2 0

1

1

x



2 (n = 0 ,1,2)

2

0

sin (1 cos )n xdx

 

Câu 4:

1 Giải phương trình : sin3x – cos3x = cos2x

2 trong một trận chung kết giải cờ vua đồng đội toàn trường có hai đội A và B tham dự, mỗi đội có 5 kỳ thủ Ban giám khảo sẽ chọn từ mỗi đội3 kỳ thủ để xếp thành 3 cặp thi đấu cùng lúc trong một lịch thi đấu (mỗi cặp kỳ thủ đội A gặp một kỳ thủ đội B trong một ván đấu)

Hỏi có thể xếp được bao nhiêu lịch thi đấu khác nhau ?

Câu 5

Trong không gian với hệ trục ĐềCac vuông góc Oxyz

Mặt cầu (S) : x2 +y2 + z2 – 2x –2y –4z +2 = 0

Và đường thẳng (D) :

x y z









1 Tính khoảng cách từ tâm I của Mặt cầu (S) đến đường thẳng (D)

2 viết phương trình các mặt phẳng chứa (D) và tiếp xúc với (S)

Trang 2

ĐAP AN

Câu I:

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số:   y (x 1) (2 x4)  x3 6x29x4

 TXĐ: D = R

   

 

    

  

      

2

' 3 12 9

1 ' 0

3 '' 6 12

" 0 2 2

x y

x

Điểm uốn :( -2, -2)

 BBT:

 Đồ thị :

2) Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình :

 2    2  (x 1) (x 4) (m 1) (m 4)

  (x 1) (2 x4) (m1) (2 m4) Đây là phương trình hoành độ giao điểm của (C) và đường thẳng (d) có phương trình :

 ( 1) (2 4)

- Số giao điểm là số nghiệm của phương trình

 Biện luận:

: 1 nghiệm

(m1) (2 m4)  4 m m( 3)2   0 m 0

Trang 3

: 2 nghiệm

(m1) (2 m4) 0      m 1 m 4

:1 nghiệm

(m1) (2 m4) 0   m 4

Câu II:

1 Giải phương trình: (x 3)(1x) 5 x22x7

Phương trình  x2 2x 3 5 x2 2x7

Đặt: t x2 2x7 0

Khi đó phương trình trở thành:

     

   

2 4 5 2 5 4 0

1 4

Do đó :        

  

    

2 2

2 7 1 2 8 0

2 23 0

2 7 4

        x 2 x 4 x 1 2 26

2 Giải hệ phương trình :   



Vì x = 0 không là nghiệm nên đặt y = kx

Khi đó hệ trở thành:





x (1 + 2k + 2k ) (1)

x (3 - k + k ) (2) (1) chia (2) ta được :

 

 

2 2

1 2 2 5

k k

k k

k211 12 0k      k 1 k 12

 Thế k = 1 vào (2) ta được:

  

       

1

x

 Thế k = -12 vào (2) ta được :

    

  

   



53

53 12 53

x

Tóm lại hệ có 4 nghiệm:

(1, 1), (-1, -1), ( 53, 12 53)  , ( 53,12 53)

Câu III:

1 Tính  

  

1 3 2 0

1

1

x

2

1 ( 1)( 1) ( 1)( 1)

1 1

2 2

x

Trang 4

2 Tính

  (1 cos ) sin  0

n

Đặt: t 1 cosxdtsinxdx

Đổi cận: x  0 t 0

  

1 1

n t n

J t dt

Câu IV:

1 Giải phương trình:sin3xcos3xcos2x

Phương trình (sinxcos )(1 sin cos ) cosxx x  2xsin2x (sin cos )(1 sin cos sin cos ) 0

sinx - cosx = 0 (1)

1 + sinxcosx + sinx + cosx = 0 (2)

 

 (1)      1 

4

 Giải (2) bằng cách đặt     

 

sin cos 2 sin

4

Điều kiện: t  2

Khi đó phương trình (2) trở thành:

  

      

2

2

1

2

2 1 0 1

Do đó :   

 

2 sin 1

4

x

 

    

 

    

   

2 sin

2 2 2

x

Tóm lại phương trình có nghiệm:

       2     2   

2 Có bao nhiêu cách xếp lịch thi đấu:

 Số cách chọn 3 kỳ thủ đội A:C53

 Số cách chọn 3 kỳ thủ đội B:C53

 Số cách xếp 3 cặp thi đấu là:P3

Trang 5

Câu V:

(S): x2y2z22x2y4z 2 0

(D:      2 2  23 03 0

1 Tính khoảng cách tâm I của (S) đến (D):

(S) có tâm I(1, 1, 2), bán kính R = 2

(D) có vectơ chỉ phương 

(2,2,1)

a

Gọi( ) là mặt phẳng qua I và vuông góc với (D):

      

    

( ) : 2( 1) 2( 1) ( 2) 0

2 2 6 0

x y z

Gọi H là hình chiếu vuông góc của I xuống (D)

 

   

       

     

   

5 3

2 2 3 0

5 : 2 2 3 0

3

3

5 5 2, ,

3 3 3 ( ,( )) 8

x

x y z

z H

d I D IH

2 Viết phương trình mặt phẳng chứa (D) và tiếp xúc (S)

 Mặt phẳng ( ) chứa (D) nên phương trình có dạng:

        

( 2 2 3) ( 2 2 3) 0 ( 2 ) ( 2 ) (2 2 ) 3 3 0

(m và n không đồng thời bằng 0)

 Mặt phẳng ( ) tiếp xúc (S):

2 2

2 2

2 2 2

( , )

6 6

2

Suy ra có 2 đáp số: ( )  :x 2y2z 3 0

hay( )      : 2x y 2z 3 0

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w