Thiên nhiên phân hóa theo Đông- Tây: - Theo Đông- Tây thiên nhiên nớc ta phân hóa làm 3 dải: + Vùng Biển và thềm lục địa+ Vùng đồng bằng ven Biển+ Vùng đồi núi phía Tây * Câu hỏi: hãy nê
Trang 1a , Tính tỉ trọng GDP của Hoa kì và một số châu lục năm 2004.
b, Vẽ biểu đồ tròn thể hiện GDP của Hoa kì và một số châu lục
a , Tính tỉ trọng GDP của Hoa kì và một số châu lục năm 2004
b, Vẽ biểu đồ tròn thể hiện GDP của Hoa kì và một số châu lục
c, Nhận xét
Trang 2Ngày soạn: ………
Tiết 4 Lớp 12 a1; Tiết………Lớp 12 b1, b3
I.Mục tiêu:
Sau tiết học, học sinh nắm đợc:
1.Kiến thức:
- Trình bày đợc sự phân hóa thiên nhiên theo Bắc- Nam, Đông- Tây, đọ cao
- Phân tích, giải thích đặc điểm cảnh quan ba miền tự nhiên nớc ta
- Nhóm, đàm thoại gợi mở, thuyết trình…
IV Tiến trình dạy học:
Trang 31.ổn định lớp:
12a112b112b3
chủ yếu nào làm cho thiên
nhiên nớc ta phân hóa theo
1.Thiên nhiên phân hóa theo Bắc- Nam:
- Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc
- Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam
Đặc điểm: + Khái quát + Khí hậu + Đặc điểm thiên nhiên tiêu biểu
Câu hỏi: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho thiên
nhiên nớc ta phân hóa theo chiều B- N
- Trả lời.
- Nguyên nhân chủ yếu do lãnh thổ nớc ta kéo dài khoảng 15 vĩ độ, miền B và miền N có khả năng tiếp nhận năng lợng mặt trời và chịu ảnh hởng của hoàn lukhí quyển khác nhau nên đã tạo ra các khu vực khí hậu khác nhau
- Sự khác biệt về khí hậu là cơ sở để hình thành nên các đặc điểm thiên nhiên khác nhau trên hai miền B,
N của nớc ta
2 Thiên nhiên phân hóa theo Đông- Tây:
- Theo Đông- Tây thiên nhiên nớc ta phân hóa làm 3 dải:
+ Vùng Biển và thềm lục địa+ Vùng đồng bằng ven Biển+ Vùng đồi núi phía Tây
* Câu hỏi: hãy nêu ảnh hởng kết hợp của gió mùa với
hớng các dãy núi đến sự khác biệt về thiên nhiên giữa hai vùng núi ĐB và TB, giữa Đông trờng sơn và Tây nguyên
- Trả lời:
* Sự khác biệt giữa ĐB và TB
- Vùng núi thấp phía Nam TB
có cảnh quan thiên nhiên NĐ
ÂGM+ Mùa đông bớt lạnh nhng khô
hơn+ Mùa hè đến sớm hơn, có thể xuất hiện hiệu ứng Phơn( gió Tây)
- Vùng núi thấp ĐB mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa, mùa đông lạnh đến sớm
Trang 4Hoạt động 3: Thiên nhiên
phân hóa theo độ cao
- Ch: Theo độ cao thiên
* Sự khác biệt giữa ĐTS và TNg:
Vd vào mùa thu đông( thang 8 đến tháng 1)
- Đông TS là mùa ma do đón gió hớng Đông bắc từ biển thổi vào, đồng thời chịu ảnh hởng của bão, áp thấp từ biển Đông, dải hội tụ nội chí tuyến
- Vùng núi Tây nguyên lại là mùa khô, nhiều nơi khô hạn gay gắt, xuất hiện cảnh quan rừng tha nhiệt đới khô rụng lá( rừng khộp)
- Khi Tây nguyên là mùa ma thì sờn Đông TS lại chịu
ảnh hởng của gió Tây khô nóng do hiệu ứng Phơn tác
động
3 Thiên nhiên phân hóa theo độ cao.
- Theo độ cao thiên nhiên nớc ta phân hóa làm 3 đai + Đai nhiệt đới gió mùa
+ Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi+ Đai ôn đới gió mùa trên núi
- Hs làm theo bảng
Đặc điểm Đai nhiệt đới gió
mùa
Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi
Đai ôn đới gió mùa trên núi
Độ cao Khí hậu Các loại đất chính
Các hệ sinh thái chính
………
…
4 Các miền địa lí tự nhiên:
- Về tự nhiên nớc ta chia ra làm 3 miền+ Miền Bắc và Đông Bắc bắc Bộ
+ Miền Tây bắc và bắc trung bộ+ Miền Nam trung bộ và nam bộ
- Từ dãy bạch mã trở vào Nam
Địa hình - Địa hình cao,
đồ sộ nhất cả
n-ớc, nhiều dạng
địa hình sơn nguyên, cao nguyên, lòng chảo giữa núi
- Hớng TB- ĐN
- Các khối núi
cổ, các bề mặt sơn nguyên bóc mòn và các cao nguyên ba dan
- Sờn đông dốc mạnh, sờn tây thoải
Trang 5- Ven biển nhiều cồn cát,
đầm phá
- ĐB ven biển thu hẹp, ĐB NBthấp phẳng, mở rộng Ven biển NTB nhiều vịnh, đảo thuận lợi pt hải cảng,
du lịch, nghề cá
Khoáng
thiếc, vật liệu xây dựng
- Dầu khí có trữlợng lớn
- Tng nhiều bô xit
Khí hậu - Gió mùa đông
bắc suy yếu và biến tính
- BTB có gió phơn tây nam, bão mạnh
- Cận xích đạo gió mùa
Sông ngòi - Hớng TB- ĐN
- Hớng T- Đ( ở BTB)
- Sông có độ dốc lớn, nhiều tiềm năng thủy
điện
- Sông ở NTB ngắn, dốc
- Hai hệ thống sông lớn: Đồng nai, Cửu long
Sinh vật - Có đủ ba đai
cao
- Sv của cả 3 luồng di c
- Nhiệt đới và xích đạo chiểm
u thế
- Nhiều Rừng, nhiều thú lớn
Khó khăn - Bão lũ, trợt lở
đât, hạn hán - Đồi núi: xói mòn, rửa trôi
đất
- Đb: ngập lụt mùa ma, thiếu nớc mùa khô
Tiết 5 Lớp 12 a1; Tiết Lớp 12 b1, b3
Trang 6- Đàm thoại gợi mở, thuyết trình, khai thác câu hỏi giữa bài…
IV Tiến trình dạy học:
1.ổn định lớp:
12a112b112b3
2.Bài cũ:
CH: Đặc điểm tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc bắc Bộ
3 Bài mới:
Gv: Các loại tài nguyên quan trọng:
SV, Đất, khoáng sản, khí hậu, nớc…
Hoạt động 1: Tìm hiểu vấn đề sử
dụng và bảo vệ tài nguyên Sinh
Hoạt động 2: Sử dụng và bảo vệ
tài nguyên Đất.
- Ch: Để bảo vệ tài nguyên đất ở
vùng đồi núi và đồng bằng cần phải
1 Sử dụng và bảo vệ tài nguyên sinh vật
- Tài nguyên Rừng: có 3 loại
+ Rừng phòng hộ+ Rừng đặc dụng+ Rừng sản xuất
- Đa dạng sinh học: KN:- Đa dạng sinh học thể hiện ở số lợng thành phần loài, các kiểu
hệ sinh thái và nguồn gen quí hiếm
* Câu hỏi: Kể tên các thảm thực vật chính ở nớc ta
Trả lời: Các thảm thực vật chính ở nớc ta là:
- Rừng kín thờng xanh, Rừng tha, Rừng tre nứa…
………
2 Sử dụng và bảo vệ tài nguyên Đất:
* Biện pháp bảo vệ tài nguyên Đất
- Với vùng đồi núi:
+ Tổ chức định canh địnhc + Thực hiện phối hợp các biện pháp thủy lợi
Trang 7thực hiện các biện pháp gì,
Hoạt động 3: Tìm hiểu vấn đề sử
dụng và bảo vệ các loại tài nguyên
Hoạt động 4: Vấn đề môi trờng
- Ch: Vấn đề quan trọng nhất trong
bảo vệ môi trờng ở nớc ta hiện nay là
gì? vd
- Liên hệ địa phơng
………
…
Hoạt động 5: Tìm hiểu một số loại
thiên tai chủ yếu ở nớc ta.
- Gv hớng dẫn hs với mỗi một loại
thiên tai cần phải nắm đợc các đặc
Hoạt động 6: Tìm hiểu chiến lợc
quốc gia về bảo vệ tài nguyên và
môi trờng
- Ch: Em hãy nêu các chiến lợc quốc
gia về bảo vệ tài nguyên và môi
đất…
………
3 Sử dụng và bảo vệ tài nguyên khác.
Tài nguyên Tình hình sử dụng Các biện pháp khai thác, sử dụng hiệu quả
NớcKhoángsản
Du lịchKhí hậuBiển
4 Bảo vệ môi tr ờng:
- Có hai vấn đề quan trọng nhất về môi trờng
ở nớc ta hiện nay là:
+ Tình trạng mất cân bằng sinh thái môi ờng: biểu hiện ở sự gia tăng nhiều thiên tai nh: bão, lũ lụt, hạn hán, sự biến đổi bất thờng
tr-về thời tiết, khí hậu…
+ Tình trạng ÔNMT: Đất , nớc, không khí
5 Một số thiên tai chủ yếu và biện pháp phòng chống
- Các loại thiên tai: bão, ngập lụt, hạn hán, lũquét
- Đặc điểm: + Thời gian xảy ra + Nơi xảy ra + Hậu quả
+ Biện pháp
6 Chiến l ợc quốc gia về bảo vệ tài nguyên
và môi tr ờng
* Nguyên tắc: Bảo đảm sự bảo vệ đi đôi với
phát triển bền vững
* Các nhiệm vụ chiến lợc: 6 nhiệm vụ
- Duy trì môi trờng sống và các quá trình sinh thái chủ yếu
- Đảm bảo sự giàu có về các nguồn gen
- Sử dụng hợp lí các tài nguyên tự nhiên, sử dụng trong giới hạn phục hồi đợc
- Đảm bảo chất lợng môi trờng
- ổn định dân số cân bằng với việc sử dụng hợp lí các tài nguyên tự nhiên
Trang 8- Ngăn ngừa ÔNMT, kiểm soát và cải tạo môi trờng
- Phân tích các bảng số liệu thống kê, biểu đồ để hiểu và trình bày đợc vấn đề dân
số, sử dụng lao động, việc làm ở nớc ta
- Đàm thoại gợi mở, thuyết trình, liên hệ thực tế…
IV Tiến trình dạy học:
1.ổn định lớp:
12a112b112b3
2.Bài cũ:
CH: Trình bày về loại thiên tai Ngập lụt và hạn hán ở nớc ta
Trang 93 Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm
- Ch: Dựa hiểu biết của bản thân và
bảng 16.1, em hãy nêu đặc điểm và
xu hớng biến đổi cơ cấu ds nớc ta
trong thời gian gần đây
.> Vai trò:
+ Nguồn lao động dồi dào+ Thị trờng tiêu thụ rộng lớn+ Dân đông là một trở ngại cho sự phát triển
- Thành phần dân tộc:
+ Có 54 dt+ Dt Việt( kinh) chiếm 86,2% dân số
+ Các dt khác = 13,8 % dân số
+ Ngoài ra còn có khoảng 3,2 triệu ngời Việt
đang sinh sống ở nớc ngoài
+ Dải đất phù sa ngọt của ĐBSCL và một số vùng ven biển có mật độ từ 501- 1000 ngời/ km2
Trang 10Hoạt động 3: Tìm hiểu chiến lợc
phát triển dân số nớc ta.
- Ch: Nêu các chính sách phát triển
ds hợp lí và sử dụng có hiệu quả
nguồn lao động nớc ta
- Gv phân tích các nội dung
Hoạt động 4: Tìm hiểu cơ cấu
nguồn lao động ở nớc ta.
- Ch: Trình bày cơ cấu nguồn lao
* Phân bố không đều giữa thành thị và nông thôn
- Dân c tập trung đông đúc ở các thành phố, thị xã( HN, HP, TPHCM…)
* Ngay trong nội bộ các vùng dân c phân bố cũng không đồng đều
- ĐBSCL: vùng ven sông tiền mật độ từ 501-
1000 ngời/ km2, một số tỉnh Long An, Cà Mau, Bạc Liêu chỉ từ 50- 100 ngời và từ 101- 200 ng-ời/ km2
- Có 5 chiến lợc+ Thực hiện chính sách kế hoạch hóa gia đình+ Chính sách chuyển c phù hợp
+ Chuyển dịch cơ cấu ds nông thôn và thành thị phù hợp
+ Đẩy mạnh xuất khẩu lao động+ Phát triển công nghiệp ở Trung du, miền núi, nông thôn…
* Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn:
Trang 11- Hs học 6 phơng hơng giải quyêt
việc làm theo nội dung sgk
- Gv hớng dẫn hs trả lời câu hỏi
CM
- CH: Có những khó khăn nào trong
vấn đề việc làm ở nớc ta hiện nay
Lấy dẫn chứng
- CH: Nguồn vốn nớc ngoài đầu t
vào VN có tác động ntn trong giải
Câu hỏi: Việc làm đang là một vấn đề kinh tế-
xã hội gay gắt ở nớc ta hiện nay, hãy:
a, Chứng minh nhận định trên
b, Việc tăng cờng thu hút vốn đầu t nớc ngoài cótác động tích cực gì tới vấn đề giải quyết việc làm hiện nay ở nớc ta
- Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn, thất nghiệp ở thành thị cao nhất là ở ĐBSH, tiếp đến là BTB
b, Việc tăng cờng thu hút vốn đầu t nớc ngoài
có tác động tích cực tới vấn đề giải quyết việc làm hiện nay ở nớc ta:
- Trực tiếp: Tạo ra nhiều việc làm
- Gián tiếp: Đào tạo, nâng cao tay nghề ngời lao
Tiết 7 Lớp 12a1 ; Tiết………Lớp 12b1, b3
Trang 12- Vẽ và phân tích biểu đồ, phân tích số liệu thống kê về cơ cấu kinh tế theo ngành, theo thành phần kinh tế.
điểm đô thị hóa ở nớc ta.
CH: Dựa atlat và kiến thức
- CH: Dựa atlat trang Kinh tế
chung- 21 nêu sự chuyển
1 Đặc điểm đô thị hóa ở n ớc ta : 3 đặc điểm
- Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm, trình độ đô thị hóa thấp
- Tỉ lệ dân thành thị tăng
- Phân bố đô thị không đều giữa các vùng
Câu hỏi: Dựa atlat và kiến thức đã học, hãy:
a, Cho biết 6 đô thị có số dân lớn nhất nớc ta? Trong
- Đô thị trực thuộc tỉnh: Biên hòa
thị dễ tìm kiếm việc làm….
2 ảnh h ởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế xã hội:
- Tích cực
- Tiêu cực
3 Chuyển dịch cơ cấu ngành Kinh tế
> Xu hớng chuyển dịch:
- Giảm nhanh tỉ trọng khu vực 1
- Tăng tỉ trọng khu vực 2
- Khu vực 3 có tỉ trọng khá cao nhng cha ổn định
> Xu hớng chuyển dịch cho thấy nớc ta có tốc độ
Trang 13dịch trong cơ cấu ngành kinh
cấu theo thành phần kinh tế
công nghiệp hóa khá nhanh, phù hợp yêu cầu CNH- HĐH đất nớc
4 Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế:
> Xu hớng chuyển dịch:
- Giảm tỉ trọng thành phần kinh tế nhà nớc
- Tăng tỉ trọng khu vực kinh tế t nhân và kinh tế có vốn đầu t nớc ngoài( đặc biệt kinh tế có vốn nớc ngoài)
- Kinh tế nhà nớc luôn giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế
> Cơ cấu thành phần kinh tế cơ chuyển biến tích cực, phù hợp đờng lối phát triển kinh tế nhiều thành phần trong thời kì đổi mới, hội nhập vào nền kinh tế thế giới
Tiết 8 Lớp 12 a1; Tiết Lớp 12 b1, b3
kiểm tra 1 tiết
2.Bài mới: Gv phát đề kiểm tra.
Trang 14b, Việc tăng cờng thu hút vốn đầu t nớc ngoài có tác động tích cực gì tới vấn đề giải quyết việc làm hiện nay ở nớc ta.
a, Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất Nông, lâm, thủy sản qua các năm
b, Nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu sản xuất nông, lâm, thủy sản
* Đặc điểm tự nhiên của miền TB và BTB là:
- Phạm vi: + Từ hữu ngạn sông Hồng tới dãy Bạch mã.
- Địa hình :
+ Cao, đồ sộ nhất cả nớc, nhiều dạng địa hình sơn nguyên, cao
nguyên, lòng chảo giữa núi
+ Gió mùa đông bắc suy yếu và biến tính
+ BTB có gió phơn tây nam, bão mạnh
0,25 0,5 0,5
0,5 0,25
2
(3điểm)
a, Việc làm đang là một vấn đề kinh tế xã hội gay gắt ở nớc ta.
- Nớc ta có tỉ lệ thất nghiệp, thiếu việc làm cao( năm 2005 trên cả
nớc tỉ lệ thất nghiệp( 2,1%), tỉ lệ thiếu việc làm ( 8,1%)
- Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn( gần 10%), thất nghiệp ở thành
Trang 15cực tới vấn đề giải quyết việc làm hiện nay ở nớc ta:
- Trực tiếp: Tạo ra nhiều việc làm
- Gián tiếp: Đào tạo, nâng cao tay nghề ngời lao động
0,5 0,5
(3điểm) a, Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất Nông, lâm, thủy sản qua các năm.
- yêu cầu biểu đồ vẽ đúng, đẹp, khoa học, chính xác, đầy đủ nội
- Tuy nhiên, ngành Nông nghiệp vẫn chiếm giá trị cao trong sản
xuất Nông- Lâm- thủy sản ở nớc ta
2,0
0,75 0,25
Kiểm tra: 1 tiết ( ôn tốt nghiệp)
Trang 16a, Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất Nông, lâm, thủy sản qua các năm.
b, Nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu sản xuất nông, lâm, thủy sản.
Kiểm tra: 1 tiết ( ôn tốt nghiệp)
a, Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất Nông, lâm, thủy sản qua các năm.
b, Nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu sản xuất nông, lâm, thủy sản.
Trang 17Ngày soạn: ………
Tiết 9 Lớp 12a1 ; Tiết ……Lớp 12b1, 12b3
một số vấn đề phát triển và phân bố Nông
ngHiệp ( t1)I.Mục tiêu:
Trang 182.Bài cũ: Không
- Tiết trớc kiểm tra 1 tiết
3.Bài mới:
Bài 21: đặc điểm nền nông nghiệp nớc ta
- Gv cho hs thảo luận nhóm để
tìm ra các nội dung, tiêu chí so
sánh khác nhau
- Liên hệ hai hình thức này ở
địa phơng em
1.Nền Nông nghiệp nhiệt đới:
- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên cho phép nớc ta phát triển một nền nông nghiệp nhiệt
Mục
đích - Tự cung, tự cấp - Ngời sản xuất
quan tâm tới thị ờng, năng suất lao
tr-động, lợi nhuận
Qui mô - Nhỏ, manh
mún, phân tán - Lớn, mức độ tập trung cao
Phơng thức canh tác
- Công cụ thủ công - Sử dụng nhiều máy móc hiện đại
Hớng chuyên môn hóa
- Sản xuất nhỏ, đacanh - Sản xuất hàng hóa, chuyên môn
- ở một số vùng có
điều kiện thuận lợi( tự nhiên, giao thông )
Bài 22: vấn đề phát triển nông nghiệp
+ Điều kiện sản xuất( ĐKTN, ĐKKTXH)+ Tình hình sản xuất
- Sản xuất cây Công nghiệp và cây ăn quả
+ Điều kiện sản xuất cây CN( ĐKTN, ĐKKTXH)
Trang 19- Hs trả lời dựa atlat trang “
Câu hỏi: Dựa atlat trang Nông nghiệp nêu sự phân
bố cây công nghiệp lâu năm: Cao su, chè, hồ tiêu,
cà phê Yếu tố tự nhiên nào quan trọng nhất dẫn
đến sự khác nhau trong phân bố cây chè và cây cao
su ở nớc ta?
Trả lời:
* Sự phân bố các loại cây Công nghiệp:
- Cao su: ở Đông Nam Bộ, Tây Nguyên…
Câu hỏi: Dựa atlat và kiến thức đã học, nhận xét và
giải thích sự phân bố Trâu, Bò, Lợn ở nớc ta?
Trả lời:
* Trâu: Nuôi nhiều nhất ở TDMNBB, sau đó ở
BTB
Nguyên nhân: Trâu nuôi nhiều để lấy Thịt, sức
kéo Trâu a ẩm, chịu rét giỏi, dễ thích nghi với điềukiện chăn thả trong rừng ở các tỉnh phía Bắc
* Bò: Nuôi ở tất cả các vùng kinh tế, nhng nhiều
nhất ở BTB, NTB, TNG, ven Hà Nội và TPHCM có chăn nuôi Bò sữa
Nguyên nhân: Bò đợc nuôi lấy Thịt, sữa là chủ
yếu, Bò thích hợp nơi ấm, khô, giàu thức ăn
* Lợn: Nuôi ở tất cả các vùng, nhiều nhất ở ĐBSH
và ĐBSCL
Nguyên nhân: Lợn đợc nuôi lấy Thịt, Mỡ, tận
dụng phân để bón ruộng, nuôi nhiều ở vùng đảm bảo nguồn thức ăn và có nhu cầu lớn
Trang 20Ngày soạn:
Tiết 10 Lớp 12a1 ; Tiết …… Lớp 12b1, 12b3
một số vấn đề phát triển và phân bố Nông
ngHiệp ( t2)I.Mục tiêu:
Bài 24: vấn đề phát triển ngành thủy sản và lâm nghiệp
Hoạt động 1: Tìm hiểu
ngành Thủy sản nớc ta 1. Ngành Thủy sản:- Điều kiện thuận lợi và khó khăn để phát triển
12a112b112b3
Trang 21- Gv hớng dẫn hs phân tích
những điều kiện về tự
nhiên và kinh tế xã hội
- Khai thác kiến thức liên
quan từ atlat trang “ Lâm
- Sự phát triển và phân bố ngành thủy sản
* Kể tên 4 ng trờng trọng điểm ở nớc ta:
- Ng trờng Hải Phòng- Quảng Ninh( Vịnh Bắc Bộ)
- Ng trờng Ninh Thuận- Bình Thuận- Bà rịa Vũng tàu
- Ng trờng Cà Mau- Kiên Giang( Vịnh Thái lan)
* Câu hỏi: Kể tên 5 tỉnh có giá trị sản xuất thủy sản
trong tổng giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản năm
* Câu hỏi: Điều kiện thuận lợi nào để ĐBSCL trở
thành vùng nuôi trồng Thủy sản lớn nhất nớc ta( Nuôi cá và nuôi Tôm lớn nhất)?
* Trả lời: Những điều kiện thuận lợi
- Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đầm, phá , mạng lớisông ngòi dày đặc
- Khí hậu cận xích đạo, nắng nóng quanh năm
- Đợc chú trọng đầu t, khuyến khích các thành phần kinh tế phát triển ngành thủy sản
- Thị trờng xuất khẩu thủy hải sản mở rộng
2.Lâm nghiệp:
Bài 25: tổ chức l nh thổ nông nghiệp.ãnh thổ nông nghiệp.
Hoạt động GV- HS Nội dung chính
* Câu hỏi: Kể tên các vùng Nông nghiệp ở nớc
ta và sản phẩm chuyên môn hóa của từng vùng?
* Trả lời: Các vùng NN và sản phẩm chuyên môn hóa từng vùng.
- Vùng TDMNBB: Chè, Đậu tơng, Lạc, cây ăn quả, Trâu, Bò
- Vùng ĐBSH: lúa, cây thực phẩm, đậu tơng, lạc, lợn, gia cầm…
- Vùng BTB: lạc, mía, cây thực phẩm, trâu, bò, giacầm, thủy sản…
- Vùng DHNTB: mía, Dừa, lạc, thủy sản…
- Vùng Tây Nguyên: Cà phê, chè, cao su, hồ tiêu, Bò…
- Vùng ĐNB: Cao su, cà phê, Điều,mía, thủy sản,
Trang 22* Câu hỏi: Tìm sự khác nhau trong chuyên môn
hóa Nông nghiệp giữa TDMNBB và Tây nguyên? giải thích nguyên nhân:
* Trả lời: Sự khác nhau trong chuyên môn hóa
+ cây dợc liệu, cây ăn quả
+ chăn nuôi trâu, bò thịt, bò sữa+ là vùng chuyên canh cây Chè lớn nhất nớc
- Tây Nguyên chủ yếu trồng cây Công nghiệp
+ cây lâu năm của vùng cận xích đạo( cà phê, cao
su, hồ tiêu )+ chè trồng trên các cao nguyên có khí hậu mát mẻ
+ cây ngắn ngày: dâu tằm, bông …+ chăn nuôi bò thịt, bò sữa
+ là vùng chuyên canh cây Cà phê lớn nhất nớc
* Nguyên nhân: sự khác nhau là do địa hình,
đất trồng, nguồn nớc, đặc biệt là sự phân hóa khí hậu.
Trang 23- Hiểu và trình bày đợc tình hình phát triển và phân bố của một số ngành CN trọng
điểm ở nớc ta: Cn chế biến lt tp, Cn năng lợng
Ch: So sánh nền NN cổ truyền và nền NN sản xuất hàng hóa
3.Bài mới: Gv giới thiệu bài mới.
Bài 26: cơ cấu ngành công nghiệp
1.Cơ cấu Công nghiệp theo ngành:
- Khái niệm cơ cấu ngành công nghiệp
- Khái niệm các ngành công nghiệp trọng điểm
- Xu hớng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệpCH: Chứng minh cơ cấu ngành Cn nớc ta tơng đối đadạng? Xu hớng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nớc ta
Trả lời:
* Cơ cấu ngành cn nớc ta tơng đối đa dạng.
- Cơ cấu ngành cn nớc ta có 3 nhóm ngành với 29 ngành cn cơ bản
+ CN khai thác: 4 ngành+ CN chế biến: 23 ngành+ CN sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nớc: 2 ngành
- Xu hớng chuyển dịch: atlat trang CN chung- 21+ Giảm tỉ trọng CN khai thác
+ Tăng tỉ trọng CN chế biến+ Giảm tỉ trọng CN SX, phân phối điện, khí đốt, nớc
Trang 24+ Ngoài ra: Huế, Bình Định
- Các khu vực còn lại hoạt động CN hạn chế
a, Công nghiệp khai thác nguyên, nhiên liệu
- Công nghiệp khai thác Than
- Công nghiệp khai thác Dầu khí
Tập trung nhất ở Quảngninh, ngoài ra còn có ởThái nguyên, Sơn la, Hòabình, Quảng Nam
Than nâu Chục tỉtấn ĐBSH,ngoài ra còn ởTập trung nhất ở
Nghệ An, Lạng Sơn
Than bùn 1 tỉ tấn ĐBSCL( đặc biệt khu vựcTập trung nhất ở
U minh)
Câu hỏi: Dựa atlat và kiến thức đã học hãy
a, Kể tên và xếp các nhà máy thủy điện theo nhóm có công suất trên 1000 MW, dới 1000 MW
b, Giải thích sự phân bố các nhà máy thủy điện nớc ta?
Trang 25+ Dầu Khí: thềm lục địa, đã và đang đợc khai thác để
sử dụng cho nhiệt điện+ Thủy năng: sông ngòi dày đặc, nhiều nớc, tiềm năng nhất là hệ thống sông Hồng, sông Đồng Nai
+ Năng lợng khác: mặt trời, sức gió, thủy triều
………
2 Công nghiệp chế biến l ơng thực thực phẩm:
- Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú( 2 đồng bằng phù sa màu mỡ là ĐBSH và ĐBSCL, tài nguyên Rừng đa dạng ở BTB, TNG, đờng bờ biển dài 3260 km,nhiều ng trờng lớn )
- Thị trờng rộng( trong và ngoài nớc)
- Nguồn lao động dồi dào
- Nằm trong 3 chơng trình kinh tế lớn của Đảng và nhà nớc
CH: Dựa atlat và kiến thức đã học nhận xét và giải
thích sự phân bố ngành cn thực phẩm của nớc ta
Trả lời:
* Nhận xét:
- Các ngành Cn thực phẩm ở nớc ta phân bố chủ yếu ở các đô thị, tập trung chủ yếu ở đồng bằng, ven biển
* Giải thích:
- Có thị trờng tiêu thụ lớn, nguồn lao động dồi dào
- Nguồn nguyên liệu phong phú
Bài 28: vấn đề tổ chức l nh thổ công nghiệpãnh thổ nông nghiệp.
Trang 26- Do vị trí địa lí thuận lợi
- Các yếu tố khác: đầu t nớc ngoài nhiều, chính sách khuyến khích của nhà nớc
- Dân đông, nguồn lao động có tay nghề cao
- CSHT, CSVCKT hoàn thiện nhất cả nớc
- Thu hút vốn đầu t nớc ngoài lớn
- Nhân tố khác( thị trờng, đờng lối chính sách )
V Củng cố:
- Gv nhắc lại kiến thức trọng tâm, cơ bản ở mỗi phần
- Làm câu hỏi bài 25, 26, 27, 28 phiếu câu hỏi ôn tập
- Nhận dạng đầu bài để vẽ biểu đồ Tròn, Đờng, Cột Miền
- Cách vẽ các loại biểu đồ Tròn, Đờng, Cột, Miền đúng, đẹp, chính xác
2.Kĩ năng:
- Xử lí số liệu cần thiết để vẽ các loại biểu đồ
- Kĩ năng vẽ, nhận xét số liệu thống kê, biểu đồ liên quan
Trang 27CH: Nếu đầu bài cho số
liệu tuyệt đối thì phải làm
- Khi đầu bài yêu cầu cụ thể vẽ “ Biểu đồ Tròn”
- Khi đầu bài có các cụm từ gợi ý: vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu, tỉ lệ, tỉ trọng
* Lu ý: Nếu đề bài cha có số liệu % thì phải xử lí số liệu ra %.
* Bài tập thực hành: Làm bài 1 phiếu bài tập
2000
Trang 28
b, Nhận xét:
- Cơ cấu gtsx của các ngành trong Nông nghiệp qua 2 năm có sự khác nhau, có sự thay đổi
+ Giảm tỉ trọng ngành Nông nghiệp( 79% xuống 70%)
+ Giảm tỉ trọng ngành Lâm nghiệp( 4,7% xuống 3,6%)
+ Tăng nhanh tỉ trọng của ngành Thủy sản( 16,3 lên 26,4%)
Trong Nông nghiệp xu hớng tập trung chủ yếu ở ngành nông nghiệp( mặc dù
đang có xu hớng giảm), và tăng nhanh giá trị của ngành Thủy sản
Ngành NN luôn chiếm tỉ trọng cao nhất, ngành LN luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất
Hoạt động 2: Vẽ biểu đồ đờng
- Khi đầu bài yêu cầu cụ thể: vẽ biểu đồ Đờng,
đờng đồ thị, đờng biểu diễn…
- Khi đầu bài có một số cụm từ gợi ý: vẽ biểu đồ thể hiện sự phát triển hay tăng trởng, tốc độ gia tăng…
* Bài tập thực hành: làm bài 2 phiếu bài tập
a.Vẽ biểu đồ Đờng
- Khi đề bài yêu cầu cụ thể: Vẽ biểu đồ cột
- Đề bài muốn thể hiện sự hơn kém, nhiều ít, muốn so sánh các yếu tố
- Khi đề bài có một số cụm từ gợi ý: em hãy vẽ biểu đồ thể hiện “ số lợng, sản lợng, thể hiện cáncân xuất nhập khẩu ”
* Bài tập thực hành: làm bài 3 phiếu bài tập
Trang 29CH: Giai đoạn 1990- 2007 giá trị
xuất nhập khẩu nớc ta có thay
CH: Nếu đầu bài cho số liệu
tuyệt đối thì phải làm thế nào?
- Hs vẽ biểu đồ vào vở theo hớng
dẫn của Gv
- Giai đoạn 1995- 2007 giá trị xuất nhập khẩu
n-ớc ta tăng liên tục, ngày càng nhiều
+ Xuất khẩu: tăng ntn( d/ch)+ Nhập khẩu: tăng ntn( d/ch)
> Giá trị xuất khẩu luôn nhỏ hơn giá trị nhập khẩu, nớc ta ở trong tình trạng nhập siêu.
………
…
4 Vẽ biểu đồ Miền:
* Cách nhận biết:
- Khi đầu bài yêu cầu cụ thể vẽ “ Biểu đồ Miền”
- Khi đầu bài có các cụm từ gợi ý: vẽ biểu đồ thểhiện chuyển dịch cơ cấu hay cơ cấu, tỉ lệ, tỉ trọng( có từ 4 mốc năm trỏ lên)
* Lu ý:
+ Nếu đề bài cha có số liệu % thì phải xử lí số liệu ra %.
+Vẽ biểu đồ Miền năm đầu tiên trùng tâm 0.
* Bài tập thực hành: Làm bài 5 phiếu bài tập
b: Nhận xét:
- Giai đoạn 1990- 2005 cơ cấu kinh tế phân theo ngành ở ĐBSH có sự chuyển dịch theo hớng tích cực tiến tới một cơ cấu kinh tế hợp lí
+ Giảm liên tục tỉ trọng khu vực 1( N-L-N) d/ch
+ Tăng liên tục tỉ trọng khu vực 2 ( số liệu)
+ Tăng liên tục tỉ trọng khu vực 3( d/ch)
* Giải thích:
- Xu hớng chuyển dịch nh vậy phù hợp với xu thế chuyển dịch chung của cả nớc
- Góp phần phát huy thế mạnh, tiềm năng của vùng, thúc đẩy tốc độ phát triển kinh tế