Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của điểm A trên các đường thẳng SB và SD.. b Gọi K là giao điểm của SC với mp AMN.[r]
Trang 1I Phần chung: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:
x
x
2
3
4 3 lim
3
xlim x2 1 x 1
Câu 2: (1,0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 1:
khi x
Câu 3: (1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) ytan 4xcosx b) y x2 1 x10
Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a; SA (ABCD),
Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của điểm A trên các đường thẳng SB và SD
SA a 2
a) Chứng minh rằng MN // BD và SC (AMN)
b) Gọi K là giao điểm của SC với mp (AMN) Chứng minh tứ giác AMKN có hai đường chéo vuông góc
c) Tính góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng (ABCD)
II Phần riêng
1 Theo chương trình Chuẩn
Câu 5a: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình 3x42x3x2 1 0 có ít nhất hai nghiệm thuộc khoảng (–1; 1)
Câu 6a: (2,0 điểm)
a) Cho hàm số f x( )x5x32x3 Chứng minh rằng: f (1) f ( 1) 6 (0)f
b) Cho hàm số y x x có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M(2; 4)
x
2 2
1
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu 5b: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình x510x3100 0 có ít nhất một nghiệm âm
Câu 6b: (2,0 điểm)
a) Cho hàm số y x2 2x 2 Chứng minh rằng:
2
b) Cho hàm số y x x có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến có
x
2 2
1
hệ số góc k = –1.
Họ và tên thí sinh: SBD :
Sở GD & ĐT THANH HÓA
Trường THPT Lê Lợi – Thọ Xuân ĐỀ THI HỌC KÌ 2 – Năm học 2010 – 2011 Môn TOÁN Lớp 11
Thời gian làm bài 90 phút
Đề số 10
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN TOÁN LỚP 11 – ĐỀ SỐ 10
2
4 3 ( 3)( 1)
a)
x x
3
lim( 1) 2
x
x
2
2
2
1
1
b)
x
x
x2
2
f x
x
2
( 1)( 2) lim ( ) lim
1
x x2
1
lim( 2) 3
2
hàm số không liên tục tại x = 1
a)
x
2
4
cos 4
x
2
1
3
b)
y
x
10 2
2
'
1
0,25
,
SD SB
,
4
a)
SC AN AC AS AN AD AB AS AN AD AN AB AN AS AN
AD AS AN SD AN. . 0 SC AN
Trang 3
SC AM AC AS AM AD AB AS AM AD AM AB AM AS AM
AB AS AM SD AM. . 0 SB AM
SA(ABCD)SA BD AC BD , BD(SAC)BD AK (SAC) 0,50 b)
,MN // BD
AC là hình chiếu của SC trên (ABCD)
SA(ABCD) SC ABCD,( ) SCA 0,50 c)
2
2
Gọi f x( ) 3 x42x3x21 f x( ) liên tục trên R 0,25
f(–1) = 5, f(0) = –1 f(–1).f(0) < 0 f x( ) 0 có ít nhất 1 nghiệm c1 ( 1;0) 0,25
f0) = –1, f(1) = 1 f(0) (1) 0f f x( ) 0 có ít nhất 1 nghiệm c2(0;1) 0,25
5a
phương trình có ít nhất hai nghiệm thuộc khoảng ( –1; 1)
f x( )x5x32x3 f x( ) 5 x43x22, f (1) 6, ( 1) 6, (0) f f 2 0,50 a)
2
6a
b)
Gọi f x( )x510x3100 f x( ) liên tục trên R 0,25
f(0) = 100, f( 10) 10 105 4100 9.104100 0
f(0) ( 10) 0f
5b
phương trình có ít nhất một nghiệm âm c ( 10;0) 0,25 a) y x 1 y 1 2 1 (y y x22x2).1 1 ( x1)2 y2 (đpcm) 0,50
2
Gọi ( ; )x y0 0 là toạ độ tiếp điểm
x x
2
2
0 0
( 1)
6b
b)