1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra học kỳ I môn: Toán 10

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 166,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiểm tra đánh giá kỹ năng phân tích các vectơ, cách tính tích vô hướng của hai vectơ, tính các giá trị lượng giác của một góc khi cho biết một trong các giá trị lượng giác của góc đó..[r]

Trang 1

THU

 !" #$%& Phạm Thế Vinh

MÔN : TOÁN 10.

 /# gian làm bài : 90 phút

I

-

' ( " hàm $ ) * ) hai; % ,- trình qui  ) * ) hai; % 1 ,- trình ) *+ )1 20 1 ,- trình ) *3

-

giá

lý 0@ vào bài toán > 3

-

II MA

1 Ma 9;<% % <% 9 ="'

>%0 ?#@4

Theo ma 9;<% % <% 9 =" Theo thang ?#@4 10

Trang 2

2 Ma 9;<% ?B M#@4 tra Hình 9 =" M#@4 tra: ! 2O<%'

=" ?P

P# dung

 <%

5#R9 Thông #@O QU%0 T<%

4=" ?P

9 V7

T<%

QU%0 4=" ?P cao

>%0

<7 W7 1

1.0

1 1.0

1.5

1 1.5

1.5

1 1.5

PT quy )B 5<" % V9[

5<" hai 1 1.0

1 1.0 Tích "A1 vecto )]# 1 DE 1

1.0

1 1.0

"A1 hai )F"9( 1 1.0

1 1.0 Hai )F"9( 5`%0 nhau 1

1.0

1 1.0

$ 7 _(%0 trình 5<"

1 1.0 Giá 9;* 2_W%0 giác "A1

góc (0  180 )0

1

1.0

1 1.0

4.5

2 2.0

2 2.5

1 1.0

9 10.0 III

c CHUNG: de?#@4f (Dành cho 9V9 "g các C" sinh)

Bài 1 ( -?f

Cho hai   A0; 4 , Bx/ x 2.Hãy xác " các  

AB A, B A B, \

Bài 2 d-'X?f

x

Bài 3 d-'X?f

S )% ) thiên và ' ( " hàm $H y = x2 +2x + 3

Trang 3

Bài 5 ( 2.0 ?f

1) Cho hình bình hành ABCD, O là giao  hai ,W &3I minh:

  ABACAD  4AO

2) Cho góc x 9 cosx = Tính giá 2x + 3cos2x

2

1

c RIÊNG: (K?#@4f (Học sinh chọn 6a và 7a hoặc 6b và 7b )

A Theo " _(%0 trình " Oh%

Bài 6a ( 2.0 ?f Trong X Y Oxy ,cho A(3;1), B(-2;5), C(7;6)

1) I minh A, B, C không Y hàng

2) Tìm

Bài 7a ( 1.0 ?f

^% 1 ,- trình:

11

7

B Theo " _(%0 trình nâng cao.

Bài 6b ( 2.0 ?f Trong X Y Oxy , A(2;3), (1; 4), (3; 4)B C

1)

2) Tìm

Bài 7b (1,0 ?f

Cho 1 ,- trình: 2 1 Hãy xác

( 1)

mx y

   

1 ,- trình có 1 duy *3 Tìm 1 ;



IV

0; 4 ,  2; 2

 2; 4

 0; 2

1

 

\ 2; 4

Trang 4

A

0 2 3

0 3

2

x x

x

0.5

2 1

3

x x

x

0.5 2

3

^% ,- trình: 2 tìm ,

4

S&f x43 20 1 ,- trình x1 0.25

VT=(  ABAD)AC

0,25

5.1

P = 2sin2x +3cos2x = 2(1-cos2x)+3cos2x 0,25

Thay cosx = vào (*)

2

1

5.2

Þ P =

4

( 5; 4)

AB 



0.25

(4;5)

AC



0.25

5 4

6a.1

không cùng ,- không Y hàng

,

AB AC

 

, ,

A B C

D(x , y ) DC (7 x ; 6 y )

®

là hình bình hành nên:

0.25

 

4 6

5 7

D

D

y

x DC

6a.2

b@ D(12,2) D

D

x 12

y 2

ì =

ïï

Û íï

= ïî

0.25

A0 1H x 1,y1 X , 1 , 1

0.25

0.25 7a.

Trang 5

1

3 1

1

x x

y y

 



0.25

( 1;1)

AB 



0.25

(1;1)

AC



0,25

1 1

6b.1

không cùng ,- là 3 _ : tam giác ,

AB AC

 

, ,

A B C

0.25

0

AB  AC   AB AC   A

   

0,50

ABCD là hình `  nên: ABDC

0,25 6b.2

D(4;3) D

D

AB DC

4 y 1

® = ® Û íì -ïï =

-ï - =

2

m

D

m

1 ,- trình có 1 duy *  D0

1 ( 1)( 2) 0

2

m

m

 

0.25

1

x

D

1 1

y

m D

m

7b.

y

0.25 Chú ý: a0 ] sinh làm cách khác mà l thì tùy theo ; giáo viên * cho các B  ,-

 sao cho  lý

...

0

AB< /i>   AC< /i>   AB AC< /i>    A< /i>

   

0,50

ABCD< /i> hình `  nên:  AB< /i>  DC< /i>

... B< /i>  x< /i> / x< /i> 2.Hãy xác "  

A< /i>  B A< /i> ,  B A B< /i> , \

B? ?i d-''X?f

x< /i>

B? ?i d-''X?f

S )%...

1) Cho hình bình hành ABCD, O giao  hai ,W & 3I  minh: < /i>

   AB< /i>  AC< /i>  AD< /i>  4 AO< /i>

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:44

w