A Tứ giác có 2 đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng là hình bình hành.. B Tứ giác có 2 đờng chéo vuông góc với nhau là hình thoi.. C Hình thoi có 1 đờng chéo là đờng phân giác
Trang 1Họ và tên : của đ/c Lu Thị Lan
Lớp : 9
Bài kiểm tra học kỳ I năm học 2008 – 2009 Môn Toán 9 Điểm Lời phê của giáo viên ý kiến của phụ huynh Đề bài I/ Trắc nghiệm : A/ Khoanh vào đáp án đúng trong các câu sau ? 1 Giá trị của biểu thức ( 3 5 ) 2 bằng : A) 5 3; B) 3 5; C) 3 5; D) 3 5 ; 2 Biểu thức x 1 1 xác định với mọi x sao cho : A) x 1; B) x 1; C) x < 1; D) x 1; 3 Cho hai đờng thẳng y = 2x + 3 và y = - 2x + 3 Khi đó 2 đờng thẳng ? A) Song song với nhau; B) Trùng nhau; C) Cắt nhau tại điểm có tung độ bằng 0; D) Cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng 0; 4 Đồ thị hàm số y = - 2x – 1 đi qua điểm : 1 đi qua điểm : A) ( - 1; 0) ; B) ( 1 ; - 1) ; C) ; 0 2 1 ; D) ; 0 2 1 ; 5 Hình 1 ta có : A) x = 13 ; B) x = 6; C) x = 18; D) x = 36 6 Hình 2 ta có sin bằng : A) 4 8 ; B) 5 4 ;
C) 5 3 ; D) 4 5 ; B/ Điền khuyết : 1 Xét đồ thị của hàm số y = 3x + 2 hãy điền tiếp vào chỗ trong các phát biểu sau : A) Giao điểm của đồ thị với trục Ox là ( )
B) Giao điểm của đồ thị với trục Oy là ( )
C) Đồ thị đi qua điểm ( 1; )
D) Đồ thị đi qua điểm ( ; 8)
2 OG = 25 cm ; GH = 48 cm ( hình 3 ) Điền tiếp kết quả vào A) GJ = ; B) OJ = ; C) OL = ; D) JL = ; II/ Phần tự luận : Câu 1: Cho biểu thức A = 1 1 1 x x x ; a) Tìm điều kiện đối với x để biểu thức A có nghĩa ; b) Rút gọn biểu thức A Câu 2: Cho hàm số bậc nhất y = ( m2 + 1)x - 3 (1)
a) Hàm số (1) đồng biến hay nghịch biến ? Giải thích
b) Biết đồ thị hàm số (1) song song với đờng thẳng y = 2x + 2005 Tìm m ; Vẽ đồ thị hàm
số (1) với m vừa tìm đợc
Câu 3: Cho nửa đờng tròn (O) đờng kính AB Gọi Ax , By là các tia vuông góc với
bờ AB ( Ax, By , và nửa đờng tròn nằm cùng 1 nửa mặt phẳn bờ AB) Qua M thuộc nửa
Trang 2đ-ờng tròn ( M A và B) Kẻ tiếp tuyến với nửa đờng tròn nó cắt Bx, Ay theo thứ tự tại C
và D
b) Gọi O/ là trung điểm CD Chứng minh rằng OO/ AB;
c) Chứng minh AB là tiếp tuyến của đờng tròn ngoại tiếp COD ;
Bài làm
Trang 3
Họ và tên : của đ/c Nguyễn Thị Lan Lớp : 9
Bài kiểm tra học kỳ I năm học 2008 – 2009
Môn Toán 9
Đề bài
I/ Phần trắc nghiệm :
Khoanh tròn trớc phơng án trả lời mà em cho là đúng :
1 Với điều kiện nào sau đây của x thì biểu thức x 3 xác định
2 Kết quả của phép tính 2 3 2 3 là giá trị nào sau đây :
Trang 43 Giá trị của x sao cho 3 2x 1 3 là :
4 Biết rằng hàm số y = ( 2m - 1) x +1 nghịch biến trên R khi đó :
A) m >
2
1
2
1
2
1
2
1
;
5 Cho hàm số f(x) yaxb có đồ thị song song với đờng thẳng y = 3x + 2 và đi qua
điểm M(1;3) Khi đó b = ?
6 Đồ thị hàm số y =
3
2 5
4
A) M(5;
3
1
3
2
3
2
; 3
5
;
7 Cho ∆ ABC vuông tại A Đờng cao AH , hệ thức nào sau đây sai ?
8 Cho đờng tròn (O,5) dây AB = 5 Khoảng cách từ O đến AB bằng :
9 Cho đờng tròn tâm O , đờng kính AB gọi I là trung điểm của OA Vẽ dây CD vuông góc với AB tại I Khi đó OCAD là hình gì? Chọn câu trả lời đúng nhất
10 Cho đờng tròn (O,5) Điểm A cách O một khoảng bằng 10 Kẻ các tiếp tuyến
AB, AC với đờng tròn (O) Góc BAC bằng :
II/ Phần tự luận :
Câu 1: Cho biểu thức A =
a a
a a
1
1
a) Tìm điều kiện xác định A
b) Rút gọn biểu thức A
c) Tính giá trị của biểu thức A tại a = 4 + 2 3
Câu 2: a) Vẽ đồ thị của hàm số y = - x + 2.
b) Gọi A là giao điểm của đồ thị trên với đồ thị của hàm số y = 2x Tìm toạ
độ của giao điểm A
Câu 3: Cho ∆ ABC vuông tại A Gọi O là tâm đờng tròn ngoại tiếp ∆ABC ; d là
tiếp tuyến của đờng tròn tại A Các tiếp tuyến của đờng tròn tại B và C cắt d theo thứ tự ở
D và E
b) Chứng minh DE = BD + CE
c) Chứng minh BC là tiếp tuyến của đờng tròn đờng kính DE
Bài làm
Trang 5
Trang 6
Họ và tên :
Lớp : 8
Bài kiểm tra học kỳ I năm học 2008 – 2009 Môn Toán 8 Điểm Lời phê của giáo viên ý kiến của phụ huynh Đề bài I/ Trắc nghiệm : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng 1 Phép tính ( 2x 2 -18) : ( x -3) có kết quả nào sau đây : A) 2(x -3); B) 2(x + 3); C) x + 3; D) x -3; 2 Với x = 105 thì giá trị của biểu thức x 2 -10x + 25 là kết quả nào sau đây ? A) 1000; B) 10.000; C) 1025; D) 10025; 3 Mẫu thức chung của 2 phân thức là kết quả nào ?
4 4
3
2
x
x
4 2
4
2
4 Tại x = 1 ; y = -1 thì biẻu thức M = 3x 2 y 3 coa giá trị nào?
5 Kết quả phân tích đa thức x 2 -2x thành nhân tử là :
6 Kết quả phép chia 15x 2 y 3 z cho 3xyz là :
7 Kết quả phép chia x 2 -9 cho x + 3 là :
8 Tập hợp các giá trị của x để 3x 2 = 2x là kết quả nào sau đây?
2
3
3
2
3
2
;
Trang 79 Kết quả rút gọn phân thức
4 2
4 4
2
x
x
A)
2
2
x
2
2
x
2
2
2
10 Phân thức đối của phân thức
x
x
2
1
là :
A)
x
x
2
1
x
x
2
1
x
x
2
1
1
2
x
x
;
11 Kết quả thực hiện phép tính : 48 2 + 96 52 + 52 2 là :
12 Kết quả thực hiện phép tính
x x
x
1
2 1
2
là :
A)
1
x
x
x
4
x
1
4
x x
13 Đa thức M trong đẳng thức
2 2 1
2
2
x
M x
14 Điều kiện xác định của phân thức
1
2
2
x
x
là :
15 Khẳng định nào sau đây là sai?
A) Tứ giác có 2 đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng là hình bình hành
B) Tứ giác có 2 đờng chéo vuông góc với nhau là hình thoi
C) Hình thoi là tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau
D) Hình chữ nhật có 2 đờng chéo vuông góc là hình vuông
16 Tứ giác ABCD có = 43 0 ; = 37 0 ; = 30 0 Số đo góc D là :
17 Khẳng định nào sau đây là đúng :
A) Hình thoi có 2 cạnh kề bằng nhau là hình vuông
B) Hình chữ nhật có 1 góc vuông là hình vuông
C) Hình thoi có 1 đờng chéo là đờng phân giác của 1 góc là hình vuông
D) Hình chữ nhật có 1 đờng chéo là đờng phân giác của 1 góc là hình vuông
18 Cho hình thang cân ABCD ( AB // CD) Khẳng định nào sau đây đúng :
19 Tứ giác MNPQ là hình bình hành nếu có :
20 Cho tứ giác MNPQ Gọi E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm các cạnh MN, NP,
PQ, QM Tứ giác EFGH là :
II/ Tự luận :
Câu 1 Phân tích đa thức x2 + 4xy - 16 + 4y2 thành nhân tử
Câu 2 Cho biểu thức P =
2 3
3
3 2
x
x x
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức P
b) Tìm giá trị nguyên của x để giá trị của P là số nguyên
Câu 3 Cho tứ giác ABCD Gọi M, N, P, Q lần lợt là trung điểm của AB; BC; CD và DA.
a) MNPQ là hình gì ? Vì sao?
b) Tìm điều kiện hai đờng chéo AC và BD của tứ giác ABCD để tứ giác MNPQ là hình chữ nhật , hình thoi , hình vuông
c) Trong trờng hợp AC BD và AC = 5 cm , BD = 4 cm tính SMNPQ
Bài làm
Trang 8
Trang 9
Họ và tên :
Lớp : 7
Bài kiểm tra học kỳ I năm học 2008 – 2009
Môn Toán 7
Đề bài
A/ Phần trắc nghiệm :
I/ Khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng trong các câu sau :
1 Nếu x = 5 thì x bằng :
2 Nếu x = 3 thì x bằng :
3 Nếu
5
2
3
x
thì x bằng :
A)
15
2
2
15
6
5
5
6
;
4 Cho x và y là 2 đại lợng tỷ lệ thuận khi x = 4; y = 26 thì hệ số tỷ lệ k của y đối với x
6
1
5 Cho hàm số f ( x)= -2x -1 khi đó :
A) f( 1 )= -1; B) f( 1 )= 1; C)
2 1
2 1
6 Điểm thuộc đồ thị của hàm số y = -2xlà :
8 Trong hình vẽ có :
II/ Điền tiếp vào chỗ ( ) để đợc khẳng định đúng:
a) Hàm số y = x2 nhận giá trị với mọi giá trị của x
b) ABC = MNP suy ra các cặp cạnh bằng nhau
là
B/ Phần tự luận :
4
3 3
1 3
2
Câu 2: Cho hàm số f ( x)= 2x + 2 Tính
2 1
f ;
2
f Câu 3: Tìm 2 số biết chúng tỷ lệ với 7 và 8 , và số thứ nhất nhỏ hơn số thứ hai là 5.
Câu 4: Cho ABC M là trung điểm cạnh BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho AM = MD Chứng minh
b) AB // CD
Bài làm
Trang 10
Trang 11
Hä vµ tªn :
Líp : 6
Bµi kiÓm tra häc kú I n¨m häc 2008 – 2009
M«n To¸n 6
Trang 12Đề bài
I/ Phần trắc nghiệm:
Trong các câu từ 1 đến 20 , mỗi câu có duy nhất một phơng án trả lời đúng Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án đúng đó:
Câu 1: Viết gọn tích 5 2 5 5 5 bằng cách dùng luỹ thừa ta đợc :
Câu 2: Kết quả nào sau đây là đúng ?
A) 52 + 52 = 54 ; B) 56 52 = 512; C) 56 : 52 = 512 ; D)56 : 52 = 54
Câu 3: Số nào sau đây chia hết cho cả 2 , 3 và 5?
Câu 4: Tổng ( hiệu) nào sau đây chia hết cho cả 3 và 9?
Câu 5: Số nào sau đây chia hết cho cả 2 , 3 , 5 và 9?
Câu 6 : Số nào sau đây là số nguyên tố?
Câu 7: Số nào sau đây là hợp số?
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng :
A) Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 5;
B) Số có chữ số tận cùng bằng 5 thì chia hết cho 5 ;
C) Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng bằng 2;
D) Neu mỗi số hàng của tổng không chia hết cho 2 thì tổng không chí hết cho 2;
Câu 9: Sắp xếp các số nguyên -1;3;-8;7;-4;0;-2 theo thứ tự giảm dần ta đợc :
Câu 10 : Tổng của số nguyên âm nhỏ nhất có hai chữ sô với số nguyên dơng nhỏ nhất
có ba chữ số là :
Câu 11: Tổng của số nguyên âm lớn nhất có ba chữ số với số đối của số nguyên âm nhỏ nhất có hai chữ số là :
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A) Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là chính nó
B) Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm là số đối của nó
C) Trong hai số nguyên, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì nhỏ hơn
D) Hai số có giá trị tuyệt đối bằng nhau thì đối nhau
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai?
A) Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kỳ số nguyên dơng nào
B) Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau
C) Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn
D) Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm là chính nó
Câu 14: Đáp án nào sau đây là sai?
Câu 15: Chọn câu đúng nhất trong các phát biểu sau:
A) Hai tia Ox, Oy chung gốc thì đối nhau
B) Hai tia Ox, Oy tạo thành đờng thẳng xy thì đối nhau
C) Hai tia Ox, Oy cùng nằm trên một đờng thẳng thì đối nhau
D) Hai tia Ox, Oy trùng nhau thì đối nhau
Câu 16: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi :
2
1 AB;
Câu 17: Cho hình vẽ : Phát biểu nào sau đây là sai:
Trang 13C) BA,By là hai tia đối nhau; D) Điểm C nằm giữa hai điểm A và D;
Câu 18: Cho MP = 2 cm; QP = 6 cm; MQ = 4 cm Ta có :
C) Điểm Q nằm giữa hai điểm M và P;
D) Trong ba điểm M,P,Q không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ;
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai?
A) Trong ba điểm có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại ;
B) Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt;
C) Mỗi điểm trên đờng thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau ;
D) Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB;
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai?
A) Nếu điểm M cách đều hai điểm A và B thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB;
B) Hai đờng thẳng phân biệt hoặc chỉ có một điểm chung hoặc không có điểm chung nào C) Mếu M nằm giữa A và B thì MA + MB = AB;
D) Trong ba điểm thẳng hàng có một điểm và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại;
II/ Tự luận :
Câu 1: thực hiện các phép tính :
a)1- 3 + 5- 7 +9- 11 + 13- 15 + 17- 19 + 21
b) 270 - ( -28 - 68) - 68 - 25
Câu 2: Tìm x Z biết x 2 5
Câu 3: Một khối học sinh khi xếp hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều thừa 1 ngời nhng xếp hàng 7
thì vừa Biết số học sinh cha đến 400 em Tính số học sinh của khối đó
Câu 4: Trên tia Ox vẽ hai điểm A,B sao cho OA = 3 cm; OB = 6 cm; So sánh OA và AB
Hỏi A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB không ? vì sao?
Bài làm
Trang 14