1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 1 - Tuần 11

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 188,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Cách tiến hành: _ Giáo viên cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép các chữ ở dòng ngang với âm ở cột dọc _ Giáo viên đưa vào bảng ôn.. _ Giáo viên chỉ cho học sinh đọc.[r]

Trang 1

ngày dạy : thứ hai 08/ 11 / 2010

Tiết 1

Sinh hoạt dưới cờ

Tiết 2 Môn : học vần

Tiết : 83

Bài : ưu – ươu (Tiết 1 )

I/ Mục tiêu:

_ Học sinh đọc và viết được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

_ Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng

_ Biết ghép âm đứng trước với các vần ưu, ươu để tạo thành tiếng mới

_ Viết đúng vần, đều nét đẹp

II/ Chuẩn bị:

* Giáo viên: Tranh minh hoạ : hươu sao

* Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III/ Các hoạt động dạy và học:

1/ Ôn định:

2/ Kiểm tra bài cũ: vần iêu, yêu

_ Học sinh đọc bài sách giáo khoa :

_ Giáo viên gọi 1 em đọc : iêu,diều,diều

sáo,yêu,yêu quý

_ Giáo viên gọi 1 em đọc : buổi chiều,hiểu

bài,yêu cầu,già yếu

_Giáo viên gọi 1 em đọc câu: Tu hú kêu,

báo hiệu mùa vải thiều đã về

_ Giáo viên cho học sinh viết bảng con :

buổi chiều,hiểu bài,yêu cầu

Giáo viên nhận xét cho điểm

3/ Dạy học bài mới :

a/ Giới thiệu bài:

Hôm nay chúng ta học bài ưu,ươu

b/ Vào bài:

Hoạt động1: Dạy vần ưu.

_ Lớp hát

_ Học sinh đọc : iêu,diều,diều sáo,yêu,yêu quý

_ Học sinh đọc: buổi chiều,hiểu bài,yêu cầu,già yếu

_ Học sinh đọc: Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về

_ HS viết bảng con

Trang 2

 Mục tiêu:

Nhận diện được vần ưu , biết cách phát

âm và đánh vần tiếng có vần ưu

 Cách tiến hành:

* Nhận diện vần:

_ Giáo viên viết vần ưu

_ Vần ưu được ghép từ những con chữ

nào?

_ Chữ nào đứng trước chữ nào đứng sau ?

_ Cho HS so sánh vần ưu với u giống và

khác nhau như thế nào?

Tìm và ghép vần ưu ở bộ đồ dùng

* Phát âm và đánh vần :

_ GV phát âm mẫu ưu

_ Vần ưu đánh vần như thế nào ?

_ GV nêu yêu cầu cho HS ghép tiếng

_ GV ghi bảng: lựu

_ Phân tích tiếng lựu

_ Tiếng lựu đánh vần như thế nào ?

_ Cho HS xem tranh , rút ra từ khoá : trái

lựu

_ Cho HS đọc lại bài

_ Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

b/ Hoạt động 2: Dạy vần ươu

Quy trình tương tự như vần ưu

* Hướng dẫn viết :

_ Giáo viên viết mẫu

 Viết ưu: viết chữ ư, lia bút nối với

chữ u

+ trái lựu :Vi

c/ Hoạt động 3: (10’) Đọc tiếng từ ứng

dụng

 Mục Tiêu Đọc được tiếng , từ ngữ ứng

dụng

 Cách tiến hành:

_ Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để rút ra từ

cần luyện đọc

_ Giáo viên ghi bảng

_ Học sinh quan sát _ Được ghép từ con chữ ư và chữ u

_ Học sinh nêu: chữ ư đứng ,

u đứng sau + Giống nhau: kết thúc u

+ Khác nhau: ưu bắt đầu bằng ư _ Học sinh thực hiện

_ HS luyện phát âm _ HS đánh vần : ư – u – ưu _ HS ghép : lựu

_ HS đọc : lựu _ Âm l đứng trước, vần ưu đứng sau , thanh nặng dưới ư

_ HS đánh vần : lờ-ưu-lưu -nặng-lựu _ Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh _ HS đọc

_ Học sinh quan sát : _ Học sinh viết bảng con

Trang 3

Phân môn : Học vần

Tiết : 84

Bài : ưu – ươu (Tiết 2)

I/ Mục tiêu:

_ Đọc rõ ràng chôi chảy câu ứng dụng : buổi trưa, cừu chạy

_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : hổ, báo, gấu, hươu nai, voi

_ Luyện nói 2-4 câu theo chù đề: Hổ, báo, gấu, hươu nai, voi

_ Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng

_ Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp, biết ước lượng khoảng cách tiếng với tiếng _ Rèn chữ để rèn nết người

II/ Chuẩn bị:

* Giáo viên: Sách giáo khoa

* Học sinh: Vở tập viết , sách giáo khoa

III/ các hoạt động dạy và học:

G

Hoạt động học sinh

1/ Giới thiệu bài : (1’) Chúng ta học tiết 2

2/ Dạy học bài mới :

a/ Hoạt động 1: (14’)Luyện đọc

 Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng, phát âm

chính xác rõ ràng bài ở , bảng lớp sách giáo

khoa

 Cách tiến hành:

_ Cho học sinh luyện đọc các vần vừa học ở

tiết 1

_ Cho HS xem tranh trong sách giáo khoa

_ Tranh vẽ gì ?

* Giáo viên ghi câu ứng dụng: buổi trưa,

cừu chạy

_ Học sinh luyện đọc cá nhân _ Học sinh quan sát

_ Học sinh nêu

chú cừu bầu rượu mưu trí bướu cổ _ Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

d/ Hoạt động cuối :(5’)Củng cố – Dặn dò

_ Cho HS đọc lại bài

_ Giáo viên nhận xét tiết học

_ Hát chuyển tiết 2

_ Học sinh luyện đọc kết hợp tìm tiếng

có chứa vần vừa học

Trang 4

_ Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS .

b/ Hoạt động 2:(10’) Luyện viết

 Mục Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều,

đẹp, đúng cỡ chữ

 Cách tiến hành:

_ Nhắc lại tư thế ngồi viết

_ Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết: ưu

– ươu – trái lựu – hươu sao

C/ Hoạt động 3:(10’) Luyên nói

 Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của

học sinh theo chủ đề: hổ, báo, gấu, hươu nai,

voi

 Cách tiến hành:

_ GV cho HS xem tranh trong sách giáo

khoa

 Tranh vẽ gì?

 Những con vật này sống ở đâu?

 Trong những con vật này con nào ăn

cỏ?

 Con nào to xác nhưng rất hiền?

 Em nào còn biết những con vật nào ở

trong rừng nữa?

 Hoạt động cuối :(5’) Củng cố– Dặn dò

_ Cho HS đọc lại bài

_ Phương pháp: trò chơi

_ Cho học sinh thi đua nối chữ :

Trái lựu ăn cỏ Chú cừu đỏ ối

 Nhận xét

 Về nhà xem lại các vần đã học

 Tìm các vần đã học ở sách báo

 Nhận xét tiết học

_ Gi

úp H

S vi

ết

đủ

số dò

ng qu

y đị nh

_ Học sinh luyện đọc câu ứng dụng , kết hợp tìm tiếng có chứa âm vừa học

_ Học sinh nêu _ Học sinh viết vở

_ Học sinh quan sát

+ Học sinh nêu : hổ, báo, gấu, nai, voi

 Rừng hay sở thú

_ HS nhận xét

Môn : Toán

Tiết : 41

Bài : Luyện tập

I/ Mục tiêu:

_ Giúp học sinh củng cố về :

Trang 5

+ Toán trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học

+ Tính chất của phép trừ

_ Biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp

_ Học sinh có tính cẩn thận, chính xác

_ Yêu thích học toán

II/ Chuẩn bị:

Giáo viên:

 Nội dung luyện tập, phiếu thi đua

Học sinh :

 Bộ đồ dùng học toán, que tính

III/ Các hoạt dộng dạy và học:

*Hoạt động khởi động :

1/ Kiểm tra bài cũ: (5’) Phép trừ trong phạm

vi 5

_ Cho học sinh đọc bảng trừ trong pbạm vi 5

_ Nhận xét

2/ Dạy học bài mới :

a/ Hoạt động 1: (5’)Ôn kiến thức cũ

* Mục tiêu: Nắm chắc công thức trừ trong

phạm vi 5 và mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ

* Cách tiến hành:

_ Giáo viên đính bảng mẫu vật

_ Ghi các phép tính có thể có

b/ Hoạt động 2: (25’) Thực hành

* Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã

học để làm bài tập, nắm được dạng bài làm và

làm đúng

* Cách tiến hành:

Bài 1 : Tính

- Lưu ý: viết số thẳng cột

Bài 2 : Tính

- Làm phép tính trừ với 3 số, ta làm thế nào?

- Em có nhận xét gì bài 5 – 1 – 2 = 2 và 5

_ N hắ

c nh

ở H

S đặ

_ HS đọc

 Học sinh quan sát và thực hiện ở bộ

đồ dùng

1/ HS làm vào bảng con:

5 4 5 3 5 4

2 1 4 2 3 2

3 3 1 1 2 2 2/

Lấy số thứ 1 trừ số thứ 2 được bao nhiêu trừ số thứ 3 ra kết quả ( tính từ trái sang phải )

 HS làm bài miệng _

Trang 6

– 2 – 1 = 2

Bài 3 : Điền dấu: >, <, =

 Muốn so sánh 1 phép tính với 1 số ta

làm mấy bước ?

Bài 4 : Viết phép tính thích hợp

 Giáo viên đính tranh lên bảng

Bài 5 : Điền số

5 – 1 = ? Vậy 4 + ? = 4

c/ Hoạt động cuối:(5’) Củng cố – Dặn dò

_ Trò chơi : Ai nhanh , ai đúng

_ Giáo viên giao cho mỗi dãy 1 băng giấy gồm

6 phép tính

_ Nhận xét

_ Bài nào sai về làm lại, ôn lại các bảng cộng

trừ trong phạm vi các số đã học

_Chuẩn bị bài số 0 trong phép trừ

_ Nhận xét tiết học

t tín

h th ẳn

g cộ

t

5-1-1= 3 3-1-1= 1 5-1-2= 2 5-2-2= 1

5 –1 –2 = 2 cũng bằng 5–2 –1 = 2 3/

 Bước 1: tính

 Bước 2: chọn dấu điền

 Sửa bảng lớp, mỗi dãy 1 em 5-3 = 2 5-1 > 3

5-3 < 3 5-4 > 0 4/

+ HS quan sát tranh nêu bài toán + Học sinh thi đua ghi phép tính có thể

a/ 5-2= 3 b/ 5-1= 4 5/

 Học sinh nêu : 4

 Học sinh nêu : 0

 Học sinh thi đua 4 dãy Dãy nào làm xong trước dãy đó thắng

 Học sinh nhận xét

 Tuyên dương tổ nhanh đúng

Môn : Đạo đức

Tiết : 11

Thực hành kĩ năng giữa học kì I

Ngày dạy : Thứ ba ,10 / 11 /2009

Phân môn : Hoc vần

Tiết : 85 Bài : Ôn tập (Tiết 1 )

I/ Mục tiêu:

Trang 7

_ Học sinh đọc 1 cách chắc chắn các vần, tiếng có kết thúc bằng: u – o

_ Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 38 đến 43

_ Viết được các vần , các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đếnbài 43

_ Học sinh biết ghép âm, tạo tiếng mới

_ Rèn cho học sinh đọc đúng, viết đúng chính tả, độ cao, khoảng cách

_ Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

II/ Chuẩn bị:

* Giáo viên: Bảng ôn trong sách giáo khoa

* Học sinh: Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III/ Các hoạt động dạy và học:

ĐB

Hoạt động của học sinh

* Hoạt động khởi động :

1/ Kiểm tra bài cũ :(5’) vần ưu – ươu

_ Cho học sinh đọc bài ở sách giáo khoa

+ Trang trái

+ Trang Phải

_ Cho học sinh viết bảng con: mưu trí, bầu

rượu, bướu cổ

_ Nhận xét

2/ Dạy học bài mới :

a/ GTB: (1’) Ôn tập ( tiết 1)

b/ Hoạt động1:(5’) Ôn các vần vừa học

* Mục tiêu: Đọc 1 cách chắc chắn các vần

vừa học

* Cách tiến hành:

_ Giáo viên chỉ vần cho học sinh đọc

_ Giáo viên sửa sai cho học sinh

c/ Hoạt động 2:(17’)Ghép âm thành vần.

* Mục tiêu: Học sinh biết ghép các âm với

vần để tạo thành tiếng

* Cách tiến hành:

_ Giáo viên cho học sinh lấy bộ đồ dùng và

ghép các chữ ở dòng ngang với âm ở cột dọc

_ Giáo viên đưa vào bảng ôn

_ Giáo viên chỉ cho học sinh đọc

d/ Hoạt động 3:( 7’) Đọc từ ngữ ứng dụng

* Mục tiêu: Học sinh đọc đúng các từ ngữ

có trong bài

_

HD

HS ghé

p chữ

_ Lớp hát _ HS đọc

_ Cả lớp viết vào bảng con

_ Học sinh đọc theo _ Học sinh chỉ và đọc

_ Học sinh ghép và nêu

_ Học sinh đánh vần, đọc trơn vần: cá nhân, lớp

Trang 8

* Cách tiến hành:

_ Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ

cần luyện đọc :

ao bèo

cá sấu

kì diệu _ Giáo viên sửa lỗi phát âm

e/ Hoạt động 4: (7’) Luyện viết

* Mục tiêu: Viết đúng quy trình, cỡ chữ từ

ứng dụng

* Cách tiến hành:

_ Nêu tư thế ngồi viết

_ Giáo viên hướng dẫn viết

 Cá sấu: Đặt bút dưới đường kẻ thứ 3

viết chữ cá, cách 1 con chữ o, viết chữ

sấu

 Kì diệu: đặt bút đường kẻ 2 viết chữ

kì, cách 1 chữ o viết chữ diệu

f/ Hoạt động cuối : (3’) Củng cố – dặn dò

_ Học sinh đọc toàn bài ở bảng lớp

_ Nhận xét

_ Hát chuyển tiết 2

dòn

g nga

ng với

âm

cộ dọc

_ Nh

ắc nhở

HS ngồ

i đún

g tư thế

_ Học sinh nêu _ Học sinh luyện đọc

_ Học sinh nêu _ Học sinh viết bảng con

_ Học sinh đọc

Trang 9

Phân môn : Học vần

Tiết : 86 Bài : Ôn tập ( Tiết 2 )

I/ Mục tiêu:

_ Học sinh đọc đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng: Nhà sáo sậu ở sau dãy núi, sáo ưu nơi

khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào

_ Nghe hiểu và kể lại được 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể : Sói và cừu ( HS khá , giỏi

kể được 2-3 đoạn truyện)

_ Đọc trơn, nhanh tiếng tư , câu

_ Viết đúng độ cao, và viêt liền mạch

_ Rèn chữ để rèn nết người

II/ Chuẩn bị:

* Giáo viên: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

* Học sinh: Vở tập viết , sách giáo khoa

III/ Các hoạt động dạy và học:

Đ B

Hoạt động của học sinh

1/ Giới thiệu bài(1’)Chúng ta sang tiết 2.

2/ Dạy học bài mới:

a/ Hoạt động 1: (15’) Luyện đọc

* Mục tiêu: Đọc đúng các từ ngữ trong bài ở sách giáo khoa

* Cách tiến hành:

_ Nhắc lại bài ôn ở tiết trước: bảng ôn vần, từ ứng dụng

_ Cho học sinh luyện đọc

_ Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

+ Tranh vẽ gì?

* Giáo viên ghi câu ứng dụng: Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa

nơi khô ráo , có nhiều châu chấu , cào cào

_ Giáo viên đọc mẫu

_ Giáo viên sửa sai cho học sinh

b/ Hoạt động 2:(9’) Luyện viết

* Mục tiêu: Viết đúng quy trình, đều đẹp từ : kì diệu

_ HS nhắc lại

_ Học sinh lần lượt đọc trong bảng ôn các

từ ngữ ứng dụng, nhóm, bàn, cá nhân _ Học sinh quan sát

+ Học sinh nêu _ Học sinh luyện đọc , Kết hợp tìm tiếng

có chứa vần vừa ôn

Trang 10

* Cách tiến hành:

_ Nêu lại tư thế ngồi viết

_ Giáo viên hướng dẫn viết

_ Cho HS viết bài vào vở tập viết

_ Giáo viên thu vở chấm

_ Nhận xét

c/ Hoạt động 3: (10’) Kể chuyện

* Mục tiêu: Nghe hiểu và kể lại theo tranh chuyện kể: Sói và cừu

* Cách tiến hành:

_ Giáo viên treo từng tranh và kể

+ Tranh 1: Sói đi kiếm ăn và gặp Cừu Sói hỏi Cừu có mong ước gì

trước khi chết ?

+ Tranh 2: Sói nghĩ Cừu không thể chạy thoát nên sủa thật to

+ Tranh 3: Người chăn cừu nghe Sói sủa liền chạy đến và giáng cho

nó 1 gậy

+ Tranh 4: Cừu thoát nạn

* Ý nghĩ: Con Sói chủ quan và kiêu căng nên đền tội , Cừu thông

minh nên thoát chết

d/ Hoạt động cuối :Củng cố – dặn dò(5’).

_ Thi tìm tiếng có mang vần vừa ôn

_ Tổ nào ghi được nhiều, đúng thì sẽ thắng

_ Nhận xét

_ Đọc lại bài đã học, luyện viết các từ có vần vừa ôn

_ Chuẩn bị ôn tập

_ Nhận xét tiết học

_

N h ắ c

n h ở

t ư

t h ế

n g ồ

i v i ế

t , g i ú p

H S v

_ Học sinh nêu _ Học sinh viết vở

_ Học sinh nghe và quan sát tranh _ Học sinh thảo luận và nêu nội dung tranh

_ Học sinh nhìn tranh và kể lại bất kỳ tranh nào

_ Học sinh cử đại diện của tổ mình lên thi _ Học sinh nhận xét

_ Học sinh tuyên dương

Trang 11

i ế

t đ ủ

s ố

d ò n g

q u y

đ ị n h

Môn : Toán

Tiết : 42

Bài : Số 0 trong phép trừ

I/ Mục tiêu:

_ Bước đầu học sinh nắm được :

+ 0 là kết quả phép tính trừ 2 số bằng nhau

+ Một số trừ đi 0 cho kết quả là chính số đó

+ Biết thực hiện phép trừ có số 0

_ Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ thích hợp

_ Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác

_ Yêu thích học toán

II/ Chuẩn bị :

* Giáo viên: Tranh vẽ , bộ đồ dùng học toán

* Học sinh : bộ đồ dùng học toán

III/ Các hoạt dộng dạy và học:

Trang 12

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

*Hoạt động khởi động :

1/ Kiểm tra bài cũ: Luyện tập (5’)

_ Đọc bảng cộng trong phạm vi 5

_ Đọc bảng trừ trong phạm vi 5

_ Nhận xét bảng cộng với bảng trừ

2/ Dạy học bài mới :

a/ GTB: (1’) Số 0 trong phép trừ

b/ Hoạt động 1: (8’)

* Mục tiêu: Giới thiệu phép trừ 2 số bằng

nhau

* Cách tiến hành:

_ Giáo viên treo tranh

_ Trong chuồng có 1 con vịt, con vịt đó chạy

ra ngoài Hỏi trong chuồng còn lại mấy con

vịt ?

_ Nêu phép trừ tương ứng :

_ GV ghi bảng : 1-1=0

* Tương tự: 3 – 3= 0

 Em có nhận xét gì ?

Vậy 6 – 6= ?

10 – 10 = ?

*GV kết luận: Một số trừ đi chính số đó thì

bằng 0

c/ Hoạt động 2: (8’)

*Mục tiêu: Giới thiệu phép trừ 1 số trừ đi 0

* Cách tiến hành:

_ Giáo viên gắn mẫu vật, hỏi: tất cả có 4 hình

vuông, không bớt đi hình nào Hỏi còn lại

mấy hình vuông?

_ Không bớt đi hình nào là bớt không hình

vuông

_ Yêu cầu HS nêu phép tính

_ Giáo viên ghi bảng : 4 – 0 = 4

* Tương tự với 5 – 0 = 5

 Em có nhận xét gì ?

 Vậy 3 – 3 = ? 8 – 8 = ?

* GV kết luận :Một số trừ đi 0 thì bằng chính

số đó

_ Học sinh quan sát _ HS nhắc lại bài toán _ 1 con vịt chạy đi 1 con vịt còn lại không con vịt

_ 1 – 1 = 0 _ HS đọc : Một trừ mmột bằng không

 Một số trừ đi chính số đó thì bằng 0

 4 hình vuông, không bớt đi hình vuông ,

có 4 hình vuông

_ HS nêu :4 – 0 = 4 _ Học sinh đọc _ Một số trừ đi 0 thì bằng chính số đó

 Cá nhân đọc

Trang 13

d/ Hoạt động 3: Làm bài tập(18’)

* Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã

học để làm bài tập

* Cách tiến hành:

Bài 1 : Tính kết qủa

_ Hướng dẫn cách làm

_ HS làm bài , nhận xét

Bài 2 : Tính

_ HD HS làm bài, chữa bài

_ Nhận xét

Bài 3 : Viết phép tính thích hợp.

_ Cho HS quan sát tranh, nêu bài toán

_ Viết phép tính thích hợp

e/ Hoạt động cuối:(5’) Củng cố- Dặn dò:

_ Một số trừ đi số đó thì kết quả là gì?

_ Một số trừ đi 0 thì như thế nào?

_ Vậy 9 – 9= ? 8 –0 = ?

_ Nhận xét

_ Làm lại các bài còn sai vào vở nhà

_ Chuẩn bị bài luyện tập

_ Giúp

HS giải hết các bài tập trên lớp

1/ Học sinh làm bài và sửa bài miệng: 1-0=1 1-1=0 5-1=4

2-0=2 2-2=0 5-2=3 3-0=3 3-3=0 5-3=2 4-0=4 4-4=0 5-4=1 5-0=5 5-5=0 5-5=0 2/ Học sinh làm bài vào bảng con , kết hợp sữa bài ở bảng lớp

4+1=5 2+0=2 4+0=4 2-2=0 4-0=4 2-0=2 3/ Quan sát tranh, nêu bài toán

Viết phép tính thích hợp

a/ 3-3=0 b/ 2-2=0

 Kết qủa bằng 0

 Bằng chính số đó

Môn : Tự nhiên xã hội

Tiết : 13

Bài 11 : Gia đình

I/ Mục tiêu:

_ Giúp học sinh biết :

+ Gia đình là tổ ấm của em

+ Bố mẹ, ông bà, anh chị … là những người thân yêu nhất của em

+ Em có quyền được sống với cha mẹ và được cha mẹ yêu thương chăm sóc

_ Kể được về những người trong gia đình mình với các bạn trong lớp

_ Vẽ được tranh giới thiệu về gia đình mình

_ Yêu qúi những người trong gia đình

II/ Chuẩn bị:

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:12

w