* Cách tiến hành: _ Giáo viên cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép các chữ ở dòng ngang với âm ở cột dọc _ Giáo viên đưa vào bảng ôn.. _ Giáo viên chỉ cho học sinh đọc.[r]
Trang 1ngày dạy : thứ hai 08/ 11 / 2010
Tiết 1
Sinh hoạt dưới cờ
Tiết 2 Môn : học vần
Tiết : 83
Bài : ưu – ươu (Tiết 1 )
I/ Mục tiêu:
_ Học sinh đọc và viết được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
_ Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng
_ Biết ghép âm đứng trước với các vần ưu, ươu để tạo thành tiếng mới
_ Viết đúng vần, đều nét đẹp
II/ Chuẩn bị:
* Giáo viên: Tranh minh hoạ : hươu sao
* Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III/ Các hoạt động dạy và học:
1/ Ôn định:
2/ Kiểm tra bài cũ: vần iêu, yêu
_ Học sinh đọc bài sách giáo khoa :
_ Giáo viên gọi 1 em đọc : iêu,diều,diều
sáo,yêu,yêu quý
_ Giáo viên gọi 1 em đọc : buổi chiều,hiểu
bài,yêu cầu,già yếu
_Giáo viên gọi 1 em đọc câu: Tu hú kêu,
báo hiệu mùa vải thiều đã về
_ Giáo viên cho học sinh viết bảng con :
buổi chiều,hiểu bài,yêu cầu
Giáo viên nhận xét cho điểm
3/ Dạy học bài mới :
a/ Giới thiệu bài:
Hôm nay chúng ta học bài ưu,ươu
b/ Vào bài:
Hoạt động1: Dạy vần ưu.
_ Lớp hát
_ Học sinh đọc : iêu,diều,diều sáo,yêu,yêu quý
_ Học sinh đọc: buổi chiều,hiểu bài,yêu cầu,già yếu
_ Học sinh đọc: Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về
_ HS viết bảng con
Trang 2 Mục tiêu:
Nhận diện được vần ưu , biết cách phát
âm và đánh vần tiếng có vần ưu
Cách tiến hành:
* Nhận diện vần:
_ Giáo viên viết vần ưu
_ Vần ưu được ghép từ những con chữ
nào?
_ Chữ nào đứng trước chữ nào đứng sau ?
_ Cho HS so sánh vần ưu với u giống và
khác nhau như thế nào?
Tìm và ghép vần ưu ở bộ đồ dùng
* Phát âm và đánh vần :
_ GV phát âm mẫu ưu
_ Vần ưu đánh vần như thế nào ?
_ GV nêu yêu cầu cho HS ghép tiếng
_ GV ghi bảng: lựu
_ Phân tích tiếng lựu
_ Tiếng lựu đánh vần như thế nào ?
_ Cho HS xem tranh , rút ra từ khoá : trái
lựu
_ Cho HS đọc lại bài
_ Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
b/ Hoạt động 2: Dạy vần ươu
Quy trình tương tự như vần ưu
* Hướng dẫn viết :
_ Giáo viên viết mẫu
Viết ưu: viết chữ ư, lia bút nối với
chữ u
+ trái lựu :Vi
c/ Hoạt động 3: (10’) Đọc tiếng từ ứng
dụng
Mục Tiêu Đọc được tiếng , từ ngữ ứng
dụng
Cách tiến hành:
_ Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để rút ra từ
cần luyện đọc
_ Giáo viên ghi bảng
_ Học sinh quan sát _ Được ghép từ con chữ ư và chữ u
_ Học sinh nêu: chữ ư đứng ,
u đứng sau + Giống nhau: kết thúc u
+ Khác nhau: ưu bắt đầu bằng ư _ Học sinh thực hiện
_ HS luyện phát âm _ HS đánh vần : ư – u – ưu _ HS ghép : lựu
_ HS đọc : lựu _ Âm l đứng trước, vần ưu đứng sau , thanh nặng dưới ư
_ HS đánh vần : lờ-ưu-lưu -nặng-lựu _ Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh _ HS đọc
_ Học sinh quan sát : _ Học sinh viết bảng con
Trang 3
Phân môn : Học vần
Tiết : 84
Bài : ưu – ươu (Tiết 2)
I/ Mục tiêu:
_ Đọc rõ ràng chôi chảy câu ứng dụng : buổi trưa, cừu chạy
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : hổ, báo, gấu, hươu nai, voi
_ Luyện nói 2-4 câu theo chù đề: Hổ, báo, gấu, hươu nai, voi
_ Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng
_ Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp, biết ước lượng khoảng cách tiếng với tiếng _ Rèn chữ để rèn nết người
II/ Chuẩn bị:
* Giáo viên: Sách giáo khoa
* Học sinh: Vở tập viết , sách giáo khoa
III/ các hoạt động dạy và học:
G
Hoạt động học sinh
1/ Giới thiệu bài : (1’) Chúng ta học tiết 2
2/ Dạy học bài mới :
a/ Hoạt động 1: (14’)Luyện đọc
Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng, phát âm
chính xác rõ ràng bài ở , bảng lớp sách giáo
khoa
Cách tiến hành:
_ Cho học sinh luyện đọc các vần vừa học ở
tiết 1
_ Cho HS xem tranh trong sách giáo khoa
_ Tranh vẽ gì ?
* Giáo viên ghi câu ứng dụng: buổi trưa,
cừu chạy
_ Học sinh luyện đọc cá nhân _ Học sinh quan sát
_ Học sinh nêu
chú cừu bầu rượu mưu trí bướu cổ _ Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
d/ Hoạt động cuối :(5’)Củng cố – Dặn dò
_ Cho HS đọc lại bài
_ Giáo viên nhận xét tiết học
_ Hát chuyển tiết 2
_ Học sinh luyện đọc kết hợp tìm tiếng
có chứa vần vừa học
Trang 4_ Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS .
b/ Hoạt động 2:(10’) Luyện viết
Mục Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều,
đẹp, đúng cỡ chữ
Cách tiến hành:
_ Nhắc lại tư thế ngồi viết
_ Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết: ưu
– ươu – trái lựu – hươu sao
C/ Hoạt động 3:(10’) Luyên nói
Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của
học sinh theo chủ đề: hổ, báo, gấu, hươu nai,
voi
Cách tiến hành:
_ GV cho HS xem tranh trong sách giáo
khoa
Tranh vẽ gì?
Những con vật này sống ở đâu?
Trong những con vật này con nào ăn
cỏ?
Con nào to xác nhưng rất hiền?
Em nào còn biết những con vật nào ở
trong rừng nữa?
Hoạt động cuối :(5’) Củng cố– Dặn dò
_ Cho HS đọc lại bài
_ Phương pháp: trò chơi
_ Cho học sinh thi đua nối chữ :
Trái lựu ăn cỏ Chú cừu đỏ ối
Nhận xét
Về nhà xem lại các vần đã học
Tìm các vần đã học ở sách báo
Nhận xét tiết học
_ Gi
úp H
S vi
ết
đủ
số dò
ng qu
y đị nh
_ Học sinh luyện đọc câu ứng dụng , kết hợp tìm tiếng có chứa âm vừa học
_ Học sinh nêu _ Học sinh viết vở
_ Học sinh quan sát
+ Học sinh nêu : hổ, báo, gấu, nai, voi
Rừng hay sở thú
_ HS nhận xét
Môn : Toán
Tiết : 41
Bài : Luyện tập
I/ Mục tiêu:
_ Giúp học sinh củng cố về :
Trang 5+ Toán trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
+ Tính chất của phép trừ
_ Biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp
_ Học sinh có tính cẩn thận, chính xác
_ Yêu thích học toán
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên:
Nội dung luyện tập, phiếu thi đua
Học sinh :
Bộ đồ dùng học toán, que tính
III/ Các hoạt dộng dạy và học:
*Hoạt động khởi động :
1/ Kiểm tra bài cũ: (5’) Phép trừ trong phạm
vi 5
_ Cho học sinh đọc bảng trừ trong pbạm vi 5
_ Nhận xét
2/ Dạy học bài mới :
a/ Hoạt động 1: (5’)Ôn kiến thức cũ
* Mục tiêu: Nắm chắc công thức trừ trong
phạm vi 5 và mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ
* Cách tiến hành:
_ Giáo viên đính bảng mẫu vật
_ Ghi các phép tính có thể có
b/ Hoạt động 2: (25’) Thực hành
* Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã
học để làm bài tập, nắm được dạng bài làm và
làm đúng
* Cách tiến hành:
Bài 1 : Tính
- Lưu ý: viết số thẳng cột
Bài 2 : Tính
- Làm phép tính trừ với 3 số, ta làm thế nào?
- Em có nhận xét gì bài 5 – 1 – 2 = 2 và 5
_ N hắ
c nh
ở H
S đặ
_ HS đọc
Học sinh quan sát và thực hiện ở bộ
đồ dùng
1/ HS làm vào bảng con:
5 4 5 3 5 4
2 1 4 2 3 2
3 3 1 1 2 2 2/
Lấy số thứ 1 trừ số thứ 2 được bao nhiêu trừ số thứ 3 ra kết quả ( tính từ trái sang phải )
HS làm bài miệng _
Trang 6– 2 – 1 = 2
Bài 3 : Điền dấu: >, <, =
Muốn so sánh 1 phép tính với 1 số ta
làm mấy bước ?
Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
Giáo viên đính tranh lên bảng
Bài 5 : Điền số
5 – 1 = ? Vậy 4 + ? = 4
c/ Hoạt động cuối:(5’) Củng cố – Dặn dò
_ Trò chơi : Ai nhanh , ai đúng
_ Giáo viên giao cho mỗi dãy 1 băng giấy gồm
6 phép tính
_ Nhận xét
_ Bài nào sai về làm lại, ôn lại các bảng cộng
trừ trong phạm vi các số đã học
_Chuẩn bị bài số 0 trong phép trừ
_ Nhận xét tiết học
t tín
h th ẳn
g cộ
t
5-1-1= 3 3-1-1= 1 5-1-2= 2 5-2-2= 1
5 –1 –2 = 2 cũng bằng 5–2 –1 = 2 3/
Bước 1: tính
Bước 2: chọn dấu điền
Sửa bảng lớp, mỗi dãy 1 em 5-3 = 2 5-1 > 3
5-3 < 3 5-4 > 0 4/
+ HS quan sát tranh nêu bài toán + Học sinh thi đua ghi phép tính có thể
có
a/ 5-2= 3 b/ 5-1= 4 5/
Học sinh nêu : 4
Học sinh nêu : 0
Học sinh thi đua 4 dãy Dãy nào làm xong trước dãy đó thắng
Học sinh nhận xét
Tuyên dương tổ nhanh đúng
Môn : Đạo đức
Tiết : 11
Thực hành kĩ năng giữa học kì I
Ngày dạy : Thứ ba ,10 / 11 /2009
Phân môn : Hoc vần
Tiết : 85 Bài : Ôn tập (Tiết 1 )
I/ Mục tiêu:
Trang 7_ Học sinh đọc 1 cách chắc chắn các vần, tiếng có kết thúc bằng: u – o
_ Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 38 đến 43
_ Viết được các vần , các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đếnbài 43
_ Học sinh biết ghép âm, tạo tiếng mới
_ Rèn cho học sinh đọc đúng, viết đúng chính tả, độ cao, khoảng cách
_ Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
II/ Chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng ôn trong sách giáo khoa
* Học sinh: Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III/ Các hoạt động dạy và học:
ĐB
Hoạt động của học sinh
* Hoạt động khởi động :
1/ Kiểm tra bài cũ :(5’) vần ưu – ươu
_ Cho học sinh đọc bài ở sách giáo khoa
+ Trang trái
+ Trang Phải
_ Cho học sinh viết bảng con: mưu trí, bầu
rượu, bướu cổ
_ Nhận xét
2/ Dạy học bài mới :
a/ GTB: (1’) Ôn tập ( tiết 1)
b/ Hoạt động1:(5’) Ôn các vần vừa học
* Mục tiêu: Đọc 1 cách chắc chắn các vần
vừa học
* Cách tiến hành:
_ Giáo viên chỉ vần cho học sinh đọc
_ Giáo viên sửa sai cho học sinh
c/ Hoạt động 2:(17’)Ghép âm thành vần.
* Mục tiêu: Học sinh biết ghép các âm với
vần để tạo thành tiếng
* Cách tiến hành:
_ Giáo viên cho học sinh lấy bộ đồ dùng và
ghép các chữ ở dòng ngang với âm ở cột dọc
_ Giáo viên đưa vào bảng ôn
_ Giáo viên chỉ cho học sinh đọc
d/ Hoạt động 3:( 7’) Đọc từ ngữ ứng dụng
* Mục tiêu: Học sinh đọc đúng các từ ngữ
có trong bài
_
HD
HS ghé
p chữ
ở
_ Lớp hát _ HS đọc
_ Cả lớp viết vào bảng con
_ Học sinh đọc theo _ Học sinh chỉ và đọc
_ Học sinh ghép và nêu
_ Học sinh đánh vần, đọc trơn vần: cá nhân, lớp
Trang 8* Cách tiến hành:
_ Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ
cần luyện đọc :
ao bèo
cá sấu
kì diệu _ Giáo viên sửa lỗi phát âm
e/ Hoạt động 4: (7’) Luyện viết
* Mục tiêu: Viết đúng quy trình, cỡ chữ từ
ứng dụng
* Cách tiến hành:
_ Nêu tư thế ngồi viết
_ Giáo viên hướng dẫn viết
Cá sấu: Đặt bút dưới đường kẻ thứ 3
viết chữ cá, cách 1 con chữ o, viết chữ
sấu
Kì diệu: đặt bút đường kẻ 2 viết chữ
kì, cách 1 chữ o viết chữ diệu
f/ Hoạt động cuối : (3’) Củng cố – dặn dò
_ Học sinh đọc toàn bài ở bảng lớp
_ Nhận xét
_ Hát chuyển tiết 2
dòn
g nga
ng với
âm
ở
cộ dọc
_ Nh
ắc nhở
HS ngồ
i đún
g tư thế
_ Học sinh nêu _ Học sinh luyện đọc
_ Học sinh nêu _ Học sinh viết bảng con
_ Học sinh đọc
Trang 9Phân môn : Học vần
Tiết : 86 Bài : Ôn tập ( Tiết 2 )
I/ Mục tiêu:
_ Học sinh đọc đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng: Nhà sáo sậu ở sau dãy núi, sáo ưu nơi
khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào
_ Nghe hiểu và kể lại được 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể : Sói và cừu ( HS khá , giỏi
kể được 2-3 đoạn truyện)
_ Đọc trơn, nhanh tiếng tư , câu
_ Viết đúng độ cao, và viêt liền mạch
_ Rèn chữ để rèn nết người
II/ Chuẩn bị:
* Giáo viên: Tranh vẽ ở sách giáo khoa
* Học sinh: Vở tập viết , sách giáo khoa
III/ Các hoạt động dạy và học:
Đ B
Hoạt động của học sinh
1/ Giới thiệu bài(1’)Chúng ta sang tiết 2.
2/ Dạy học bài mới:
a/ Hoạt động 1: (15’) Luyện đọc
* Mục tiêu: Đọc đúng các từ ngữ trong bài ở sách giáo khoa
* Cách tiến hành:
_ Nhắc lại bài ôn ở tiết trước: bảng ôn vần, từ ứng dụng
_ Cho học sinh luyện đọc
_ Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
+ Tranh vẽ gì?
* Giáo viên ghi câu ứng dụng: Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa
nơi khô ráo , có nhiều châu chấu , cào cào
_ Giáo viên đọc mẫu
_ Giáo viên sửa sai cho học sinh
b/ Hoạt động 2:(9’) Luyện viết
* Mục tiêu: Viết đúng quy trình, đều đẹp từ : kì diệu
_ HS nhắc lại
_ Học sinh lần lượt đọc trong bảng ôn các
từ ngữ ứng dụng, nhóm, bàn, cá nhân _ Học sinh quan sát
+ Học sinh nêu _ Học sinh luyện đọc , Kết hợp tìm tiếng
có chứa vần vừa ôn
Trang 10* Cách tiến hành:
_ Nêu lại tư thế ngồi viết
_ Giáo viên hướng dẫn viết
_ Cho HS viết bài vào vở tập viết
_ Giáo viên thu vở chấm
_ Nhận xét
c/ Hoạt động 3: (10’) Kể chuyện
* Mục tiêu: Nghe hiểu và kể lại theo tranh chuyện kể: Sói và cừu
* Cách tiến hành:
_ Giáo viên treo từng tranh và kể
+ Tranh 1: Sói đi kiếm ăn và gặp Cừu Sói hỏi Cừu có mong ước gì
trước khi chết ?
+ Tranh 2: Sói nghĩ Cừu không thể chạy thoát nên sủa thật to
+ Tranh 3: Người chăn cừu nghe Sói sủa liền chạy đến và giáng cho
nó 1 gậy
+ Tranh 4: Cừu thoát nạn
* Ý nghĩ: Con Sói chủ quan và kiêu căng nên đền tội , Cừu thông
minh nên thoát chết
d/ Hoạt động cuối :Củng cố – dặn dò(5’).
_ Thi tìm tiếng có mang vần vừa ôn
_ Tổ nào ghi được nhiều, đúng thì sẽ thắng
_ Nhận xét
_ Đọc lại bài đã học, luyện viết các từ có vần vừa ôn
_ Chuẩn bị ôn tập
_ Nhận xét tiết học
_
N h ắ c
n h ở
t ư
t h ế
n g ồ
i v i ế
t , g i ú p
H S v
_ Học sinh nêu _ Học sinh viết vở
_ Học sinh nghe và quan sát tranh _ Học sinh thảo luận và nêu nội dung tranh
_ Học sinh nhìn tranh và kể lại bất kỳ tranh nào
_ Học sinh cử đại diện của tổ mình lên thi _ Học sinh nhận xét
_ Học sinh tuyên dương
Trang 11i ế
t đ ủ
s ố
d ò n g
q u y
đ ị n h
Môn : Toán
Tiết : 42
Bài : Số 0 trong phép trừ
I/ Mục tiêu:
_ Bước đầu học sinh nắm được :
+ 0 là kết quả phép tính trừ 2 số bằng nhau
+ Một số trừ đi 0 cho kết quả là chính số đó
+ Biết thực hiện phép trừ có số 0
_ Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ thích hợp
_ Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác
_ Yêu thích học toán
II/ Chuẩn bị :
* Giáo viên: Tranh vẽ , bộ đồ dùng học toán
* Học sinh : bộ đồ dùng học toán
III/ Các hoạt dộng dạy và học:
Trang 12Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Hoạt động khởi động :
1/ Kiểm tra bài cũ: Luyện tập (5’)
_ Đọc bảng cộng trong phạm vi 5
_ Đọc bảng trừ trong phạm vi 5
_ Nhận xét bảng cộng với bảng trừ
2/ Dạy học bài mới :
a/ GTB: (1’) Số 0 trong phép trừ
b/ Hoạt động 1: (8’)
* Mục tiêu: Giới thiệu phép trừ 2 số bằng
nhau
* Cách tiến hành:
_ Giáo viên treo tranh
_ Trong chuồng có 1 con vịt, con vịt đó chạy
ra ngoài Hỏi trong chuồng còn lại mấy con
vịt ?
_ Nêu phép trừ tương ứng :
_ GV ghi bảng : 1-1=0
* Tương tự: 3 – 3= 0
Em có nhận xét gì ?
Vậy 6 – 6= ?
10 – 10 = ?
*GV kết luận: Một số trừ đi chính số đó thì
bằng 0
c/ Hoạt động 2: (8’)
*Mục tiêu: Giới thiệu phép trừ 1 số trừ đi 0
* Cách tiến hành:
_ Giáo viên gắn mẫu vật, hỏi: tất cả có 4 hình
vuông, không bớt đi hình nào Hỏi còn lại
mấy hình vuông?
_ Không bớt đi hình nào là bớt không hình
vuông
_ Yêu cầu HS nêu phép tính
_ Giáo viên ghi bảng : 4 – 0 = 4
* Tương tự với 5 – 0 = 5
Em có nhận xét gì ?
Vậy 3 – 3 = ? 8 – 8 = ?
* GV kết luận :Một số trừ đi 0 thì bằng chính
số đó
_ Học sinh quan sát _ HS nhắc lại bài toán _ 1 con vịt chạy đi 1 con vịt còn lại không con vịt
_ 1 – 1 = 0 _ HS đọc : Một trừ mmột bằng không
Một số trừ đi chính số đó thì bằng 0
4 hình vuông, không bớt đi hình vuông ,
có 4 hình vuông
_ HS nêu :4 – 0 = 4 _ Học sinh đọc _ Một số trừ đi 0 thì bằng chính số đó
Cá nhân đọc
Trang 13d/ Hoạt động 3: Làm bài tập(18’)
* Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã
học để làm bài tập
* Cách tiến hành:
Bài 1 : Tính kết qủa
_ Hướng dẫn cách làm
_ HS làm bài , nhận xét
Bài 2 : Tính
_ HD HS làm bài, chữa bài
_ Nhận xét
Bài 3 : Viết phép tính thích hợp.
_ Cho HS quan sát tranh, nêu bài toán
_ Viết phép tính thích hợp
e/ Hoạt động cuối:(5’) Củng cố- Dặn dò:
_ Một số trừ đi số đó thì kết quả là gì?
_ Một số trừ đi 0 thì như thế nào?
_ Vậy 9 – 9= ? 8 –0 = ?
_ Nhận xét
_ Làm lại các bài còn sai vào vở nhà
_ Chuẩn bị bài luyện tập
_ Giúp
HS giải hết các bài tập trên lớp
1/ Học sinh làm bài và sửa bài miệng: 1-0=1 1-1=0 5-1=4
2-0=2 2-2=0 5-2=3 3-0=3 3-3=0 5-3=2 4-0=4 4-4=0 5-4=1 5-0=5 5-5=0 5-5=0 2/ Học sinh làm bài vào bảng con , kết hợp sữa bài ở bảng lớp
4+1=5 2+0=2 4+0=4 2-2=0 4-0=4 2-0=2 3/ Quan sát tranh, nêu bài toán
Viết phép tính thích hợp
a/ 3-3=0 b/ 2-2=0
Kết qủa bằng 0
Bằng chính số đó
Môn : Tự nhiên xã hội
Tiết : 13
Bài 11 : Gia đình
I/ Mục tiêu:
_ Giúp học sinh biết :
+ Gia đình là tổ ấm của em
+ Bố mẹ, ông bà, anh chị … là những người thân yêu nhất của em
+ Em có quyền được sống với cha mẹ và được cha mẹ yêu thương chăm sóc
_ Kể được về những người trong gia đình mình với các bạn trong lớp
_ Vẽ được tranh giới thiệu về gia đình mình
_ Yêu qúi những người trong gia đình
II/ Chuẩn bị: