1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tài liệu ôn thi tốt nghiệp môn Toán - Gv: Phạm Quang Thiện

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 401,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d- Viết phương trình tiếp tuyến với C tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành.. e- Viết phương trình tiếp tuyến với C tại biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y  .[r]

Trang 1

Quang Thiện

BÀI TẬP: ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 12

PHẦN I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT

VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

I ĐỒNG BIẾN VÀ NGHỊCH BIẾN

1 Cho hàm số 3 1 cú đồ thị CMR

1

x y

x

hàm số đồng biến trờn khoảng xỏc định

2 Tỡm cỏc khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số

2

2

yx x

3 Cho hàm số y=x3-3(2m+1)x2+(12m+5)x+2 Tìm m

để hàm số luôn đồng biến

4 Cho hàm số y=mx3-(2m-1)x2+(m-2)x-2 Tìm m để

hàm số luôn đồng biến.

5 Chửựng minh raống vụựi x > 0, ta coự: 3 sin

6

x

6 Cho haứm soỏ f x    2sin x  tan x  3 x

a CMR haứm soỏ ủoàng bieỏn treõn 0;

2

2

xxx x 

II CỰC TRỊ

Cõu1: Chứng minh hàm số

luụn cú cực trị với mọi

3 2

1

3

yxmxmx

giỏ trị của tham số m

Cõu 2: Xỏc định tham số m để hàm số

đạt cực đại tại điểm

y x  mxmx

.

2

x

Cõu 3: Cho hàm số 2 2 4, m là tham số

2

y

x

, cú đồ thị là   Cm

Xỏc định m để hàm số cú cực đại và cực tiểu

Cõu 4: Tỡm a để hàm số đạt cực tiểu

2 2 2

y

x a

khi x=2

Cõu 5: Tỡm m để hàm số

cú một cực đại tại

y   mxmx   m

1

2

x

Cõu 6: Tỡm m để hàm số sau đõy đạt cực trị

1) y x  3 2 x2 2 mx  3 2) 2  1 2 3)

1

y

x

2 2

2

y

x

Cõu 7: Tớnh giỏ trị cực trị của hàm số

2

3

x x y

x

 

Viết pt đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị

Cõu 8: Tớnh giỏ trị cực trị của hàm số

.Viết pt đường thẳng đi qua 2 điểm

3 2 2 1

cực trị

Cõu 9: Tỡm m để hàm số y   m  2  x3 3 x2 mx  5

cú cực đại, cực tiểu

III GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ

NHẤT

1 Tỡm GTNN, GTLN của hàm số: yx2 4x2

2 Tỡm GTLN, GTNN của hàm số y  3 x  10  x2

3 Tỡm GTLN, GTNN của hàm số yx4x

4 Tỡm GTLN và GTNN của hàm số f x    x4 2 x2 1 trờn đoạn   0; 2

5 Tỡm GTLN và GTNN của hàm số f x     x 2 osx c

trờn đoạn 0;

2

6 Tỡm GTLN, GTNN của hàm số: f x  x 9 trờn

x

 

đoạn   2; 4

7 Tỡm GTLN và GTNN của hàm số   1 4

2

x

   

trờn đoạn   1; 2 

8 Tỡm GTLN và GTNN của hàm số

trờn đoạn

  2 3 6 2 1

f xxx    1;1 

9 Tỡm GTLN và GTNN của hàm số   2 1 trờn

3

x

f x

x

đoạn   0; 2

Bài tập

Bài 1:Tỡm GTLN –GTNN của hàm số sau : a)y 2x  3 3x2 36x 10 trờn -5;4   

b)y x4 2x2 5 trờn ;

2 2

 

Trang 2

Quang Thiện

c) y=(1+sinx)cosx trên đoạn  0;2

IV TIỆM CẬN

Tìm các tiệm cận đứng và ngang của đồ thị mỗi hàm số

sau:

2

x

y

x

2 2

3 4

y x

V.KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ:

Bài 1: Khảo sát và vẽ các đồ thị sau:

1) y = 4x3 – 2x2 – 3x + 1; 2) y = x3 – 3x2 – 4x + 12;

3) y = x3 – 3x2 + 6x – 8;5) y = x3 -4x + 3

;6) y = x3 + 6x2 +9x - 4 7) y = -x3 – 3x2 + 4

8) y = -2x3 + 3x2 - 4 ; 9) y = x3 - 3x2 +5x -2

10) y = - + 2x2 – 3x -1 ;11) y = 4x3 – 3x ;12) y = x3 -3x

3

3

x

13) y = x3 – 3x2 + 2x ; 14) y = - 2x2 + 1 ; 15) y = x3 _ 1

16) y =- x3 – 2x2 17) y =-x3 + 3x2 + 9x -1;

18) y =- x3 – 2x2 + x

19) y = x3 – 4x2 + 4x ; 20) y = - x1 2 – 2x2 – 3x + 1;

3

21) y = x3 – 3x2 + 2x 22) y = x3 – 3x2 + 3x + 1 ;

23) y = x3 – 6x2 +9x – 1 24) y = - x3 – 3x2 – 4

25) y = x3 – 7x + 6 ; 26) y = x3 + 1

Bài 2: Khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số sau.

1) y = x4 – 2x2 + 1 ; 2) y = - x4 – 2x2 ; 3) y = x4 – 3x2 + 2

4) y = x4 – 4x2 + 3 ;5) y = x4 – 5x2 + 4 ; 6) y = x4 – 4x2

7) y = -x4 + 2 ; 8) y = -x4 + 3 ; 9) y = x4 – 2x2

Bài 3: Khảo sát và vẽ các đồ thị sau:

1) y = 1 ; 2) y = ; 3) y = ;

1

x

x

3 3

x x

6

x x

4) y = 2 3 5) y = ; 6) y = ,

3

x

x

2

x x

x x

7) y = 5 2 ; 9) y = ; 10) y = ,

x

x

2 2

x x

5 3

x x

11) y = 2 6,12) y = 13) y = ,

3

x

x

5

x x

1

x x

14) y = 5 ,15) y = ,16) y =

2

x

x

3 1

x x

7

x x

Bài 4: Cho hàm số y x  3 3 x  2 ( ) C

1/Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C)

2/Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại

 2; 4 

o

3/Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến

song song với đường thẳng y  24 x  2008 ( ) d

4/Viết phương trình tt với (C) biết tiếp tuyến vuơng gĩc với đường thẳng: 1

2008 ( ') 3

5/Viết phương trình tt với (C) tại giao điểm của đồ thị với trục tung

6/Biện luận số nghiệm của phương trình:

theo m

3 3 6 3 0

xxm   7/Biện luận số nghiệm của phương trình:

theo m

3

| x  3 x   2 | m

Bài 5: Cho hàm số 1 4 2 5

yxxC

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C)

2 Viết pt tt với đồ thị (C) tại điểm 2;5

2

3 Biện luận số nghiệm của pt:

4 2

m

Bài 6:1 Khảo sát và vẽ đồ thị   C của hàm số

3 3 2

y    x x

2 Dựa vào đồ thị   C , biện luận theo m số nghiệm của phương trình:   x3 3 x2  m 0

Bài 7: Cho hàm số y  2 x3 3 x2 1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2 Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình

3 2

2 x  3 x   1 m

Bài 8: Cho hàm số y x  4 2 x2 1, gọi đồ thị của hàm

số là   C 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị   C tại điểm cực đại của   C

Bài 9: Cho hàm số y x  3 3 mx2  4 m3 cĩ đồ thị   Cm ,

m là tham số

1 Khảo sát và vẽ đồ   C1 của hàm số khi m=1

Trang 3

Quang Thiện

2 Viết PTTT của đồ thị   C1 tại điểm cĩ hồnh độ x1

Bài 10: 1 Khảo sát và vẽ đồ thị   C của hàm số

3 6 2 9

y x   xx

2 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm uốn của đồ thị

  C

3 Với giá trị nào của tham số m, đường thẳng

đi qua trung điểm của đoạn thẳng nối hai

2

y x m    m

điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị   C

Bài 11: (ĐH -KA –2002) ( C )

3 3 2 3(1 2) 3 2

y  x mx m x m m

a-khảo sát và vẽ đồ thị hàm số ( C ) khi m =1

b- Tìm k để pt :  x3 3 x2 k3 0 Có 3

nghiệm phân biệt

Bài 12: Cho hs : ( C ) y  x3 3 x 2

a-Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số ( C )

b Viết PTTT ( C) qua A ( -2;0)

c Biện luận SNPT : x3- 3x+3 + 2m=0

Bài 13: Cho (C) : y = f(x) = x4- 2x2

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C)

b) Tìm f’(x) Giải bất phương trình f’(x) > 0

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) :

1 Tại điểm có hoành độ bằng 2

2 Tại điểm có tung độ bằng 3

3 Biết tiếp tuyến song song với d1 : y = 24x+2007

4 Biết tiếp tuyến vuông góc với d2 : y =

10 x

24

1 

Bài 14: Cho hs : ( C ) 2 4

1

x y x

a-KS-( C ) b-CMR: đthẳng y

=2x+m cắt đồ thị ( C ) tại hai điểm phân biệt A;B với

mọi m Xác định m để AB ngắn nhất

Bài 15: - Cho hs : ( C ) 2

1

x y x

a-KSHS b-Tìm m đth y= mx+m+3

cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt

c- Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao

điểm của đồ thị hàm số với trục tung

d- Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao

điểm của đồ thị hàm số với trục hoành

e- Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại biết tiếp

tuyến song song với đường thẳng 1 2007

4

y  x

Bài 16: Cho HS ( C ) y = x3 - 6x2 +9x-1

a- Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên

b- (d) qua A(2;1) có hệ số góc m Tìm m để (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt

Bài 17: Cho hàm số y x  4  2 x2 1, gọi đồ thị là (C)

a) Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số

b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm cực đại của (C)

Bài 18: Cho hàm số 2 1( )

1

x

x

a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

b Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tt song song với đường thẳng y = 4x -2

c Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tt vuông góc với đường phân giác góc phần tư thứ nhất

Bài 19: Cho hàm số y x  3 3 ( ) x C

a Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

b Tìm k để đường thẳng y kx    2 k tiếp xúc với (C)

Bài 20: (ĐH – KB – 2008) Cho hàm số

3 2

4 6 1 ( )

yxxC

a Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

b Viết pttt biết tiếp tuyến đi qua điểm M(-1; -9) Bài 21: Cho hàm số ( ) Khảo sát và vẽ đồ

1

x

x

thị hàm số (C)

I)BÀI TẬP NÂNG CAO a) Bài tốn tiếp tuyến

1) Tìm tiếp tuyến của đồ thị x 2x x biết

3

1

tiếp tuyến song song với đường thẳng

3

8 x

2)Tìm các tiếp tuyến của đồ thị y= -x3+3x-2 kẻ từ điểm A(2;4)

3)Tìm những điểm trên trục hồnh kẻ được đúng 3 tiếp tuyến đến đồ thị hàm số y=x3-3x-2

4)Tìm những điểm trên đường thẳng y=-1 kẻ được đúng 2 tiếp tuyến đến đồ thị hàm số y=x3-3x2+3

5)Tìm những điểm trên đường thẳng y=1 kẻ được đúng tiếp tuyến đến đồ thị hàm số y=3x-4x3

6)Tìm những điểm trên đường thẳng y=x-3 kẻ được 2 tiếp tuyến vuơng gĩc đến đồ thị y=-2x3+x-3

7)Tìm những điểm trên đường thẳng y=-1 kẻ được 2 tiếp tuyến vuơng gĩc đến đồ thị y=4x3-3x

8)Tìm các tiếp tuyến của đồ thị y=2x 1 cĩ khoảng

x 1

 cách đến I(-1;2) lớn nhất

b) Bài tốn cực trị

1) Tìm m để hàm số y=(m-1)x3-3(m+2)x2+3(m-3)x+2m-1

cĩ cực trị Hãy chỉ rõ những giá trị m mà hàm số cĩ cực đại và cực tiểu

2) Tìm a,b,c để hàm số y=x3+ax2+bx+c đạt cực trị tại x=0

và x=2 đồng thời điểm uốn cĩ tung độ bằng 1

3)Tính khoảng cách hai điểm cực trị của đồ thị hàm số sau đây theo m: y=x3-3(2m+1)x2+9(m2+m+1)x+m

Trang 4

Quang Thiện

5) Tìm m để hai điểm cực trị của đồ thị y=x3-3mx2

-3x+2m thẳng hàng với điểm C(1;-3)

6) Tìm m để hình chiếu vuông góc của hai điểm cực trị

của đồ thị hàm số y= -x3+3mx2+3x-2m lên đường

thẳng y= x+3 trùng nhau

4

1

7) Tìm k để tồn tại m sao cho đường thẳng nối 2 điểm cực trị

của đồ thị hàm số

y= x3-3mx2-3x+2m song song với đường thẳng y=kx

8)Tìm m để hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=(m2

-9)x3-3x2+3(m2+2m-3)x-m nằm về hai phía của trục tung

9) Tìm m để 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y=(m2-4)x3

-3(m+2)x2-12mx+2m nằm về hai phía đường thẳng x=1

10) Tìm m để 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y=(m-1)x3

-3(m+2)x2+3(m-3)x-m nằm bên phải của trục tung

11) Tìm m để hai điểm cực trị của đồ thị y=x3-3x2+m2-3m

nằm hai phía trục hoành

12) Tìm m để đường thẳng y=-2x+m cắt đồ thị hàm số

tại 2 điểm có khoảng cách ngắn nhất

1

x

1

x

y

12) Tìm điểm M(C): có tọa độ x,y nguyên

1 x 2

1 x y

II)BÀI TẬP TỔNG HỢP

Bài 1:Cho hàm số x có đồ thị ( C)

y

x 1

 1)Khảo sát hàm số

2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) tiệm

cận xiên và các đường thẳng x=2,x=4

3) Viết PTTT của (C) qua giao điểm hai tiệm cận

2

y

x m

 thị (Cm) (m  0)

1)Khảo sát hàm số khi m= -1 (C-1)

2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C-1) tiếp tuyến

của (C-1) tại

A(-1;0) và trục tung

3)Cmr (Cm ) luôn tiếp xúc với đường thẳng d cố định

song song với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất

.Lập phương trình của đường thẳng d

Bài 3 : Cho hàm số y    x3 3x 2  có đồ thị (C )

1) Khảo sát hàm số

2) Cho( D) là đường thẳng qua điểm uốn của ( C)

với hệ số góc k Biện luận theo k vị trí tương đối

của (D) và (C)

3) Biện luận theo m số nghiệm dương của phương

trình x3 3x m 1 0   

Bài 4 : Cho hàm số y x  4 mx2 (m 1)  có đồ thị

(Cm)

1) Khảo sát hàm số khi m=-2 (C-2)

2)CMR khi m thay đổi (Cm) luôn đi qua 2 điểm

M(-1;0), N(1;0) Tìm m để tiếp tuyến với (Cm) tại M, N vuông

góc với nhau

3)Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi (C-2) và trục

hoành Tính thể tích vật thể tròn xoay khi (H) quay

quanh trục hoành

Bài 5 : Cho hàm số y x  3 kx (k 1)   1)Khảo sát hàm số khi k=-3

2)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C-3) và trục hoành

Bài 6 (Tnpt00-01) Cho hàm số 1 3 (C)

4

1)Khảo sát hàm số

2)Cho điểm M thuộc đồ thị (C) có hoành độ x 2 3  Viết phương trình đường thẳng d qua M và là tiếp tuyến của (C)

3)Tính diện tích hình giới hạn bởi (C), và tiếp tuyến của

nó tại M

Bài 7 (Tnpt01-02) Cho hàm số y=-x 4 +2x 2 +3 (C) 1/ Khảo sát hàm số: 2/ Định m để phương trình x 4 -2x 2 +m=0 có 4 nghiệm phân biệt

Bài 8 (Tnpt03-04): Cho hàm số 1 3 2

3

1/ Khảo sát hàm số

2/ Viết phương trình các tiếp tuyến của (C) đi qua A(3;0) 3/ Tính thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi (C), y=0, x=0, x=3 quay quanh trục Ox

Bài 9 (Tnpt04-05) Cho hàm số 2x 1 có đồ thị (C)

y

x 1

 1)Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

2)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục tung, trục hoành và đồ thị ( C)

3) Viết pttt của đồ thị ( C) biết tiếp tuyến đi qua A(-1;3) Bài 10(Tnpt05-06)

1)Khảo sát và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số

3

y x   6x 9x  2)Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm uốn của đồ thị (C)

3)Với giá trị nào của m , đường thẳng y=x+m2 –m đi qua trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị (C)

Bài 11(ĐHA-02) Cho hàm số y=-x 3 +3mx 2 +3(1-m 2 )x+m 3

-m 2 (1)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m=1

2 Tìm k để phương trình -x3+3x2+k3-3k2=0 có 3 nghiệm phân biệt

3 Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị của hàm số (1)

Bài 12(ĐHB-02) Cho hàm số y=mx 4 +(m 2 -9)x 2 +10 (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=1

2 Tìm m để hàm số (1) có 3 cực trị

2

(2m 1)x m y

x 1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm

số khi m=-1

2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và hai trục tọa độ

Trang 5

Quang Thiện

3 Tìm m để đồ thị hàm số (1) tiếp xúc đường

thẳng y=x

Bài 14(ĐHB-04) Cho 1 3 2 (1) cĩ đồ thị

3

là (C) a Khảo sát hàm số (1)

b Viết phương trình tiếp tuyến (D) của (C) tại điểm uốn

và chứng minh rằng (D) là tiếp tuyến của (C) cĩ hệ số

gĩc bé nhất

Bài 15(ĐHD-05) Gọi (Cm) là đồ thị của hàm số

(m là tham số )

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m=2

2) Gọi M là điểm thuộc (Cm)cĩ hồnh độ bằng -1 tìm m

để tiếp tuyến của (Cm) tại M song song với đường

thẳng 5x-y=0

Bài 16(ĐHA-06)

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2 Tìm m để p.trình sau cĩ 6 nghiệm phân biệt

2 x  9x  12 x  m

Bài 17(ĐHD-06) Cho hàm số y x  3 3x 2 

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho

2) Gọi d là đường thẳng qua A(3;20) và cĩ hệ số gĩc

là m tìm m để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại 3

điểm phân biệt

PHẦN 2: HÀM LUỸ THỪA , HÀM SỐ MŨ VÀ

HÀM SỐ LOGARIT

Bài 1: LUỸ THỪA

Vấn đề 1: Tính Giá trị biểu thức

Bài 1: Tính a) A =

1

3 5 : 2 : 16 : (5 2 3

b)

1 1 2 4 2 5 3 2 3

Bài 2: a) Cho a = (2  3) 1 và b = (2  3) 1

Tính A= (a +1)-1 + (b + 1)-1

b) cho a = 4 10 2 5 và b =

Tính A= a + b

Bài 3: Tính

a) A = 5 2 2 23 b) B =

c) C =

3 2 3 23

3 2 3

3

3 9 27 3

Vấn đề 2: Đơn giản một biểu thức

Bài 4: Giản ước biểu thức sau

a) A = (a5)4 b) B = 81a b4 2 với b  0

c) C = ( a3 25)3 5 (a > 0)

2

2

xy

e ) F = 2 với x = và a > 0 , b >

2

1

a x

1 2

0 f) G = a x a x Với x = và a > 0 , b > 0

2 1

ab

b

2

1 4 4

3 1

4 2

1

1

a a

3 a b a b 3

a ab

k)

2

3 3

3 3

2 2 2

x x y y

x xy

Vấn đề 3: Chứng minh một đẳng thức

Bài 5 chứng minh : x2 x 1 x2 x 1 2

với 1 x  2

Bài 6 chứng minh :

2 4 2 2 2 4 ( 2 2 3)

aa bba bab

Bài 7: chứng minh:

2

1

2

1 1

2 2

ax

x a

x a

với 0 < a < x

Bài 8 chứng minh:

1

1

Với x > 0 , y > 0, x  y , x  - y

Bài 9: Chứng minh rằng 39 80 3 9 80 3

Bài 3: LOGARIT

Vấn đề 1: các phép tính cơ bản của logarit Bài 10 Tính logarit của một số

A = log24 B= log1/44 C = log5 1 D = log279

25

4

1 3

5 2

4 log

2 8

Trang 6

Quang Thiện

3

27

3 3

log

3

3 16 log (2 2)

0,5

1

a

a a

Bài 11 : Tính luỹ thừa của logarit của một số

A = 4log 3 2 B = 27log 3 9 C = log 3 2 D =

9

3 2

2log 5 3 2

 

 

 

log 10

2

8 21 log 70  2 23 4log 3  8 9log 2 3log 5 3  3

I = log 1 J =

(2 ) a a 27log 2 3log 5 3  3

Vấn đề 2: Rút gọn biểu thức

Bài 12: Rút gọn biểu thức

A = log 8log 813 4 B = 1 5

3

log 25log 9

C = 3 D =

1

5 log 6log 9log 23 8 6

E = log 2.log 3.log 4.log 5.log 73 4 5 6 8 F = 2

4

log 30 log 30

G = 5 H =

625

log 3

log 24 log 192

3

Vấn đề 3: Chứng minh đẳng thức logarit

Bai 13: Chứng minh ( giả sử các biểu thức sau đã cho có

nghĩa)

1 log

ax

a

bx

x

b)

loga loga loga n 2loga

n n

c) cho x, y > 0 và x2 + 4y2 = 12xy

Chứng minh: lg(x+2y) – 2 lg2 = (lgx + lg y) / 2

d) cho 0 < a  1, x > 0

Chứng minh: log ax 2

2

1

Từ đó giải phương trình log3x.log9x = 2

e) cho a, b > 0 và a2 + b2 = 7ab chứng minh:

1

a b

Bài 4: HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LOGARIT

Vấn đề 1: tìm tập xác định của hàm số

Bài 14: tìm tập xác định của các hàm số sau

a) y = log2 3 b) y = log3(2 – x)2 c) y =

1 log 1

x x

d) y = log3|x – 2|e)y = f) y =

5

x x

2

log

1

x

x

1

2

1 log x1

i) y= lg( x2 +3x +2)

Vấn đề 2: Tìm đạo hàm các hàm số

Bài 15: tính đạo hàm của các hàm số mũ

a) y = x.ex b) y = x7.ex c) y = (x – 3)ex d) y = ex.sin3x e) y = (2x2 -3x – 4)ex f) y = sin(ex)g) y = cos( ex22 1x ) h) y = 44x – 1,i) y = 32x + 5 e-x + 1 j) y= 2xex -1 + 5x.sin2x

3x

k) y = 2 1

4x

x

Bài 16 Tìm đạo hàm của các hàm số logarit

a) y = x.lnx b) y = x2lnx - 2 c) ln( )

2

1

x   x

d) y = log3(x2- 1) e) y = ln2(2x – 1) f) y = x.sinx.lnx g) y = lnx.lgx – lna.loga(x2 + 2x + 3)

Bài 5: PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH

LOGARIT

Vấn đề 1: Phương trình mũ Dạng 1 Đưa về cùng cơ số

Bài 17 : Giải ác phương trình sau

a) 2x 4 3 4 b) 2x2 6x 52  16 2 c) 32x 3  9x2   3x 5

d) 2x2  x 8 41 3  xe) 52x + 1 – 3 52x -1 = 110 f)

) 2x+ 2x -1 + 2x – 2 = 3x – 3x – 1 + 3x – 2,

4

g) (1,25)1 – x = (0,64)2(1  x)

Dạng 2 đặt ẩn phụ

Bài 18 : Giải các phương trình

a) 22x + 5 + 22x + 3 = 12 b) 92x +4 - 4.32x + 5 + 27 = 0 c) 52x + 4 – 110.5x + 1 – 75 = 0 d)

1

      

   

    e) 5 x 53  x  20 f) 4 15 x 4 15x 2

g) 5 2 6  x 5 2 6 x 10

2 1 )3 x 9.3x 6 0

i) 7x 2.71 x  9 0(TN – 2007)j) 22x 2  9.2x  2 0

Dạng 3 Logarit hóạ

Bài 19 Giải các phương trình

a) 2x - 2 = 3, b) 3x + 1 = 5x – 2 c) 3x – 3 = 5x2   7x 12

d)2x 2  5x2  5x 6,e)5 8 1 500f) 52x + 1- 7x + 1 =52x + 7x

x

x x

Dạng 4 sử dụng tính đơn điệu

Bài 20: giải các phương trình

a) 3x + 4 x = 5x b) 3x – 12x = 4x c) 1 + 3x/2 = 2x

Vấn đề 2: Phương trình logarit Dạng 1 Đưa về cùng cơ số

Bài 21: giải các phương trình

Trang 7

Quang Thiện

a) log4(x + 2) – log4(x -2) = 2 log46

b) lg(x + 1) – lg( 1 – x) = lg(2x + 3)

c) log4x + log2x + 2log16x = 5

d) log4(x +3) – log4(x2 – 1) = 0

e) log3x = log9(4x + 5) + ½

f) log4x.log3x = log2x + log3x – 2

g) log2(9x – 2+7) – 2 = log2( 3x – 2 + 1)

h) log3 x   2  log3 x  2   log 53

Dạng 2 đặt ẩn phụ

Bài 22: giải phương trình

a) 1 2 1 b) logx2 + log2x = 5/2

4 lnx2 lnx

c) logx + 17 + log9x7 = 0 d) log2x + 10log2 x   6 9

e) log1/3x + 5/2 = logx3 f) 3logx16 – 4 log16x = 2log2x

g) 2

log x  3log x  log x  2

h) lg 16 l g 64 3x2  o 2x

Dạng 3 mũ hóa

Bài 23: giải các phương trình

a) 2 – x + 3log52 = log5(3x – 52 - x),b) log3(3x – 8) = 2 – x

Bài 6: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ BẤT

PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Vấn đề 1: Bất Phương trình mũ

Bài 24: Giải các bất phương trình

2 5 1

9 3

x

  

 

 

6 2

9x  3x

d) 4x2 x 6 1 e) f) 52x + 2 > 3 5x

2

4 15 4

3 4 1

2

x x

x

 

 

 

Bài 25: Giải các bất phương trình

a) 22x + 6 + 2x + 7 > 17 b) 52x – 3 – 2.5x -2 ≤ 3 c)

1 1 1 2

4x 2x 3

d) 5.4x+2.25x ≤ 7.10x e) 2 16x – 24x – 42x – 2 ≤ 15

f) 4x +1 -16x ≥ 2log48 g) 9.4-1/x + 5.6-1/x < 4.9-1/x

Bài 26: Giải các bất phương trình

a) 3x +1 > 5 b) (1/2) 2x - 3≤ 3 ,c) 5x – 3x+1 > 2(5x -1 - 3 x – 2)

Vấn đề 2: Bất Phương trình logarit

Bài 27: Giải các bất phương trình

a) log4(x + 7) > log4(1 – x)

b) log2( x + 5) ≤ log2(3 – 2x) – 4

c) log2( x2 – 4x – 5) < 4 d) log1/2(log3x) ≥ 0

e) 2log8( x- 2) – log8( x- 3) > 2/3, f) log2x(x2 -5x + 6) < 1

g) 1

3

2

x

x

Bài 28: Giải các bất phương trình

a) log22 + log2x ≤ 0 b) log1/3x > logx3 – 5/2

c) log2 x + log2x 8 ≤ 4 d) 1 1 1

1 logxlogx

2

1

x

f) log (34 1).log (1 3 1) 3

x

Bài 29 Giải các bất phương trình

a) log3(x + 2) ≥ 2 – x b) log5(2x + 1) < 5 – 2x C) log2( 5 – x) > x + 1 d) log2(2x + 1) + log3(4x + 2) ≤ 2 Bài tập:

Bài 1: Giải các phương trình sau 1/ 25x1  125 2/

3 log x  log 3 x   1 0

3/ 1 1

log x3 log x 2 0

2(log ) x  5log 9 x   3 0

5/ lg2x  3lg x  lg x2 4

7/ 32(x log 2) 3   2 3x log 2 3 8/ 2 5x 2 x 2  2 53x 3x 9/ 6.2x  2x 1

Bài2 : Giải các phương trình sau :

1/ 9x +x 2 1 10.3x +x 2 2  1 0

2/ 4log 9x 6.2log 9x 2log 27 3  0 3/ 4log 3x 5.2log 3x 2log 9 3  0 Bài 3: Giải các phương trình sau : 1/ 2 3 2

0,125.4

8

x x

  

    

 

2/ log3x  log9 x  log27x  11 3/ 3 5 4/

2

x

2 5 1

4

x

x

 

 

5/ 92 10 42 6/

x

x

100

x

x

7/ 8x 18x  2.27x 8/ 5.25x 3.10x  2.4x 9/ 6.9x 13.6x 6.4x  0 10/ 9.41x 5.61x  4.91x Bài 4: Giải các phương trình sau :

1/ log 64 log 16 32xx2  2/ 2

4

4lo x - log x +2=02

2

DẠNG 3 : Bất phương trình mũ cơ bản :

2

4 15 13 4 3

xx  x

2 7 12

5x  x  1

2

16

x

x  

     4x 1 2x 2  3

3 x  4.3x  27 0 

Trang 8

Quang Thiện

6/ 52x 1 26.5x  5 0

7/ log (26 3 ) 2 , 26 35  x    x 0

8/ log (13 4 ) 2 , 13 43  x    x0

9/ log3x  log9x  log27 x  11

2(log ) x  5log 9 x   3 0

Bài 2 : Giải các bất phương trình :

1/ 32x 2 4.3x 2 27 0 

3

3/ / 2 5x2 x2  2 53x 3x 4/ 25x 1 125 5/

4 1

4 x  3

PHẦN 3: NGUYÊN HÀM

I Tìm nguyên hàm bằng định nghĩa và các tính chất

Tìm nguyên hàm của các hàm số.

1 f(x) = x2 – 3x + 2 f(x) =

x

1

2

4 3 2

x

x

3 f(x) = 21 4 f(x) =

x

x

2

2

2 1) (

x

x

5 f(x) = x 3 x 4 x 6 f(x) =

3

2 1

x

x

7 f(x) = 8 f(x) =

x

x 1)2

3

1

x

x

9 f(x) = 10 f(x) = tan2x

2 sin

11 f(x) = cos2x 12 f(x) = (tanx – cotx)2

13 f(x) = 14 f(x) =

x

2 cos

sin

1

x x

x

2

2 cos sin

2 cos

15 f(x) = sin3x 16 f(x) = 2sin3xcos2x

17 f(x) = ex(ex – 1) 18 f(x) = ex(2 + )

cos2 x

ex

19 f(x) = 2ax + 3x 20 f(x) = e3x+1

2/ Tìm hàm số f(x) biết rằng

1 f’(x) = 2x + 1 và f(1) = 5 2 f’(x) = 2 – x2 và f(2) = 7/3

3 f’(x) = 4 xx và f(4) = 0

4 f’(x) = x - 12 2 và f(1) = 2

x

5 f’(x) = 4x3 – 3x2 + 2 và f(-1) = 3

6 f’(x) = ax + 2 , f'(1)0, f(1)4, f(1)2

x b

II MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM

1.Phương pháp đổi biến số.

1 (5x  dx1) 2 (32x)5 3

dx

dx x

 5 2

4  2x dx15 (2x2 1)7xdx 6 (x3 5)4x2dx

7 x2 1 xdx 8 9

x

x

5

x

x

3

2 2 5 3

10 dx 11

x

x

ln3 x e x2  1dx

12 sin4 x cos xdx 13 14

x

x

5

cos

sin

cotgxdx

15 sindx x 16 cosdx x 17 tgxdx

18  dx 19 20

x

e x

x

e

dx e

x

e tgx

2

cos

21 cos3xsin2 xdx 22 x x1.dx

23 e x 1 24

dx

dx x

x3 2 1

2 Phương pháp lấy nguyên hàm từng phần.

1 x sin xdx 2 x cos xdx 3 (x2 5)sinxdx

4(x2 2x3)cosxdx5 6

xsin2xdxxcos2xdx

7 x.e x dx 8 lnxdx 9 x ln xdx

10 ln2 x dx 11  dx

x

x

2

cos

16 e x.cosxdx 18 x3e x2dx

20 2x xdx 21 x lg xdx 22 2xln(1 dx x)

23   dx 24

x

x

2

) 1 ln(

x2cos2xdx

TÍCH PHÂN

I TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG CÁCH SỬ DỤNG TÍNH CHẤT VÀ NGUYÊN HÀM CƠ BẢN:

0 ( x   x 1) dx

2 1

1 1

e

x x

3

1 2

xdx

1 1

xdx

3

(2sinx 3cosx x dx)

0 ( exx dx )

1 3 0 ( xx x dx )

1 ( x  1)( xx  1) dx

3

1

x

0 ( exx  1) dx

1 ( xx xx dx )

1 ( x  1)( xx  1) dx

Trang 9

Quang Thiện

3

3

1

x 1 dx

x 1

x 2

 1

1

2 1 ) 2

( x x dx

0

3

2 2

 2

2

) 3 ( x dx x

4

3

2 4 )

x x

  2

1

3 2 1 1

20 2  21 22

1

3

2 2

dx x

x

x

e

e

x dx

1

1 16

1

.dx x

x

x x

e

2

1

7 5

2

dx x x



 8

1 33 2

1 4

II PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ:

1 2 3 2 2

3

sin xcos xdx

3

sin xcos xdx

3 2 3

0

sin

1 3

x dx cosx

0

tgxdx

4 4 5

6

cot gxdx

0

1 4sin xcosxdx

6 1 2 7

0

1

x xdx

0 1

xx dx

8 9

1

3 2

0

1

x xdx

x dx

x

10 11

1

0

1

xx dx

1

1

1 dx

x x

12 14

1

2

0

1

1  x dx

0

1

1 dx

x

16 17

2

sin

4

x

e cosxdx

4

sin

cosx

18 1 2 19

2

0

x

exdx

3

sin xcos xdx

20 2 sin 21

4

x

e cosxdx

4

sin

cosx

1 2 0

x

exdx

3

sin xcos xdx

2

2 3

3

sin xcos xdx

0

sin

1 3

x dx cosx

26 27

4

0

tgxdx

6

cot gxdx

0

1 4sin xcosxdx

0

1

x xdx

32 1 2 35

3

x dx

x

1

1 ln

dx x

3

1

sin(ln )

e

x dx x

1

1 3ln ln

e

x x dx x

38 2ln 1 39

1

ee x

dx x

2

2

1 ln ln

e

e

x dx

x x

2

2

1 (1 ln )

e

e

dx cosx

11 1

x dx x

1

0 2 1

x dx

x

0

1

x xdx

44 1 45

0

1

x   x

0

1

x   x

1

1

x dx x

1

1 ln

dx x

47 48

1

sin(ln )

e

x dx x

1

1 3ln ln

e

x x dx x

49 2ln 1 50

1

ee x

dx x

2

2

1 ln ln

e

e

x dx

x x

2

2

1 (1 ln )

e

e

dx cosx

0  x xdx

53 2 4  54

4

0   x dx

4

0 1 

dx x

Trang 10

Quang Thiện

 0

1

3 2

1  0

dx

e x

59 60

1

3 0

x dx (2x 1) 

0

x dx 2x 1 

II PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN:

1 ln3 2

3

1ex dx

1 ex xdx

3 1 4

ln( 1)

1

ln

e

5 6

3 3 1

ln

e

x dx x

1

ln

e

7 8

1

2 0

ln( 1)

1 ln

e

x xdx

2

0

( x c osx)sinx dx

1

1 ( ) ln

e

x

2

2

1

ln( xx dx )

4

tan

2

0

cos

0

x

xe dx

 Tính các tích phân sau

0

3

e dx

x x

2  0

cos ) 1 (

xdx

0

3 sin ) 2 (

xdx x

0

2

sin

.

xdx

1

ln ex x dx

1

2) ln 1

(

7) 3 8)

1

.

ln

.

4 x x dx 1 

0

2).

3 ln(

x

1

2 1 ) .

( x ex dx

0

cos x dx x

12)

2

0

2 cos

dx

x

0

2 2 ) sin (

dx x x x

2

2

0

x cos xdx

0

e sin xdx

2

0

sin xdx

1

x ln xdx

19) 2 20)

0 xsin x cos xdx

0

x(2 cos x 1)dx

2 2 1

ln(1 x)dx x

0 (x 1) e dx 

e

2 1

(x ln x) dx

0

cosx.ln(1 cosx)dx

1

ln

e

e

x dx

x 

0

xtg xdx

0

2

) 2

0

3 )sin cos (

xdx x

0

) 1 ln(

) 7 2

III TÍCH PHÂN HÀM HỮU TỶ:

1 5    2

3

2 3 2

1 2

dx x x

x

a

dx b x a

( 1

3 3  

2 1

2

dx x x

x

x x

0

2 3

3 2

IV TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC:

0

2 cos sin

2

0

3

2 cos sin

xdx x

0

2

2 sin cos cos ) sin

2 (

dx x x

x x

3 sin 1

dx

x 2

0 sin

1 x dx

2

0

Cosx

dx

2 sin x

0

2

3 cos 1 sin

dx x x

15.4 16

0 2

3 cos sin

dx x

x

0

3

2 ) sin 1 ( 2 sin

dx x x

17.2 18

0

2cos

xdx

0

1 2 2 sin

dx e

x x

0

2 cos ) 1 2 (

2 sin 2 sin 7 2

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w