1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tài liệu ôn thi tốt nghiệp môn Hóa chương 8

38 657 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân biệt một số chất vô cơ
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại tài liệu ôn thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 180 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG VIII. PHÂN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ A. KIẾN THỨC KẾ THỪA - Phương pháp nhận biết hóa chất. - Những thuốc thử đặc trưng của một số ion. B. KIẾN THỨC CƠ BẢN VÀ TRỌNG TÂM I. PHÂN BIỆT MỘT SỐ ION TRONG DUNG DỊCH : Nguyên Tắc : Người ta thêm vào dung dịch một thuốc thử tạo với ion đó một sản phẩm đặc trưng như : một chất kết tủa, một hợp chất có màu hoặc một chất khí khó tan sủi bọt, bay khỏi dung dịch

Trang 1

CHƯƠNG VIII PHÂN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ

1

Trang 2

A KIẾN THỨC KẾ THỪA

B KIẾN THỨC CƠ BẢN VÀ TRỌNG TÂM

I PHÂN BIỆT MỘT SỐ ION TRONG DUNG DỊCH :

Nguyên Tắc : Người ta thêm vào dung dịch một thuốc thử tạo với ion đó một sản phẩm đặc trưng như : một chất kết tủa, một hợp chất có màu hoặc một chất khí khó tan sủi bọt, bay khỏi dung dịch

NHẬN BIẾT ION DƯƠNG (CATION)

chất trên ngọn lửa vô sắc

Ngọn lửa màu vàng tươi

2

Trang 3

A CÂU HỎI VẬN DỤNG

Câu 1: Để phân biệt CO2, SO2 ngừơi ta dung:

Câu 2: Cho quì tím vào dung dịch chứa NH4+ Quì tím sẽ hóa:

Câu 3: Cho quì tím ẩm lần lượt vào các bình đựng khí NH3, H2S, SO2, CO2 Quì tím sẽ hóa xanh trong

Câu 4: Chỉ dùng một thuốc thử có thể phân biệt được 3 dung dịch: BaCl2 ,AlCl3, FeCl3 Thuốc thử đó là:

Câu 5: Cho từ từ dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 thì:

Trang 4

C Không có kết tủa D có kết tủa trắng hơi xanh và chuyển thành nâu đỏ

Câu 6: Dung dịch chứa Cu2+ thường có màu:

B CÂU HỎI VẬN DỤNG

Câu 1: Nhiên liệu được coi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trường hơn cả là:

Câu 2: Nhiên liệu được coi là sạch, đang được nghiên cứu sử dụng thay một số nhiên liệu khác gây ô

nhiễm môi trường là:

Câu 3: Người ta sản xuất khí metan dùng làm nhiên liệu chủ yếu bằng phương pháp: 4

Trang 5

A Thu khí metan từ khí bùn ao.

B Lên men ngũ cốc

C Lên men các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong hầm Biogaz

D Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ trong lò

Câu 4: Dãy các loại thuốc gây nghiện cho con người là:

A Penixilin, amoxilin B Vitamin C, glucozơ C Seduxen, moocphin D Thuốc cảm pamin, paradol

Câu 5: Để bảo quản thịt cá được coi là an toàn khi ta bảo quản chúng trong:

Câu 6: Hiện tượng Trái Đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do khí:

Câu 7: Chất gây nghiện và gây ung thư cho con người, có trong cây thuốc lá là: 5

Trang 6

A Penixilin B Aspirin C Moocphin D Nicotin.

Câu 8: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là:

Câu 9: Chất có thể diệt khuẩn và bảo vệ Trái Đất là:

Câu 10: Biện pháp có thể hạn chế ô nhiểm không khí là:

ĐỀ THI MINH HỌA

Trang 7

Câu 1 Cho các kim loại: Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag Số kim loại tác dụng được với dd H2SO4 loãng là:

Câu 2 Khi cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư), thể tích khí H2 sinh ra là 2,24 lít (ở đktc) Phần kim loại không tan có khối lượng là (Cho H = 1, Fe = 56, Cu = 64)

Câu 3 Kim loại không tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường là

Câu 4 Số hợp chất este có công thức phân tử C4H8O2 là: A 5 B 3 C 4 D 2

Câu 5 Số hợp chất hữu cơ đơn chức, có công thức phân tử C2H4O2 và tác dụng được với dung dịch

Trang 8

A NaHSO4. B Na2SO4. C NaNO3 D Na2CO3

Câu 7 Cặp chất nào sau đây có thể phản ứng được với nhau?

Câu 8 Thể tích khí H2 thu được (ở đktc) khi cho 0,46 gam Na phản ứng hết với rượu etylic là:

Câu 9 Khi để lâu trong không khí ẩm một vật làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt

bên trong sẽ xảy ra quá trình:

Trang 9

A Axit axetic B Axit acrylic C Axit clohyđric D Benzen.

Câu 11 Khi cho andehit no, đơn chức, mạch hở phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

Câu 12 Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IA là:

Câu 13 Phenol lỏng và ancol etylic đều phản ứng được với

Câu 14 Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra rượu metylic và natri axetat Công thức

cấu tạo của X là:

Trang 10

Câu 15 Glucozơ không phản ứng được với

Câu 16 Để phân biệt dung dịch anđehit fomic và ancol etylic có thể dùng

Câu 17 Cho các chất glixerol, natri axetat, dung dịch glucozơ, rượu etylic Số chất có thể phản ứng được

Câu 18 Để tách được Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp với Al2O3 có thể cho hỗn hợp tác dụng là

10

Trang 11

Câu 19 Kim loại phản ứng được với dung dịch sắt (II) clorua là

Câu 20.Trong công nghiệp, NaOH được điều chế bằng phương pháp

A điện phân dung dịch NaCl bão hòa, có màng ngăn xốp ngăn 2 điện cực

B điện phân NaCl nóng chảy

C cho Na phản ứng với nước

D cho nạtri oxit tác dụng với nước

Câu 21 Nguyên tử của nguyên tố Mg (Z =12) có cấu hình electron là

A 1s2 2s2 2p6 3s1 3p2 B 1s2 2s2 2p6 3p2 C 1s2 2s2 2p6 3s2 D 1s2 2p6 3s2 3p2

Câu 22 Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng cách

11

Trang 12

C Nhiệt phân AlCl3 nóng chảy D Điện phân dung dịch AlCl3

Câu 23 Hai chất đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là

Câu 24 Polietilen được tổng hợp từ monome có công thức cấu tạo

Câu 25 Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch axit HNO3 đặc, nguội nhưng tan được trong dung dịch

Câu 26 Thể tích khí clo (ở đktc) cần dung để phản ứng hoàn toàn với 5,4 gam Al là (Cho Al = 27, Cl =

Câu 27 Dung dịch Na2CO3 phản ứng được với

12

Trang 13

A CH3COOK B C3H5(OH)3 C CH3COOH D C2H5OH.

Câu 28 Khi cho 3,75 gam axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH, khối lượng muối tạo thành là (Cho H=1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23)

Câu 29 Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg2+, Ca2+ và HCO3 −, thu được chất rắn Y Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm

Câu 30 Thể tích khí NO (giả sử là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) sinh ra khi cho 1,92 gam bột Cu tác

dụng với axit HNO3 loãng (dư) là (Cho N = 14, O = 16, Cu = 64)

13

Trang 14

Câu 31 Cho bốn dung dịch muối: Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, Pb(NO3)2 Kim loại nào dưới đây tác

Câu 32 Thể tích khí CO (ở đktc) cần dung để khử hoàn toàn 16 gam bột Fe2O3 thành Fe là (Cho C = 12,

2,24 lít

Câu 33 Để phân biệt 3 dung dịch loãng NaCl, MgCl2, AlCl3 có thể dùng

Câu 34 Cho phương trình hóa học của 2 phản ứng sau:

Hai phản ứng trên chứng tỏ Al(OH)3 là chất

14

Trang 15

A Có tính bazơ và tính khử B Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X no, đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) thu được số mol nước

lớn hơn số mol CO2 X thuộc loại:

Câu 36 Hai chất hữu cơ đơn chức X, Y đều có công thức phân tử C2H4O2 X tác dụng với Na và NaOH

Y tác dụng NaOH Vậy Y có thể là:

Câu 37 Glucozơ có thể phản ứng được với:

15

Trang 16

Câu 38 Cho 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH, thu được muối và 2,3

gam ancol etylic Công thức của este là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)

Câu 39 Khi cho bột Fe3O4 tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch chứa

Câu 40 Cho 8,8 gam một este, no, đơn chức, mạch hở tác dụng hoàn toàn với dd NaOH thu được 6,2 gam

muối khan Este đó có công thức (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Ag = 108)

********************** 16

Trang 17

KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2010

ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn thi: Hóa học- Thời gian làm bài: 60 phút.

(Đề thi có 3 trang)

Họ, tên thí sinh:………

Số báo danh:………

Câu 1 Phản ứng tương tác của ancol và axit cacboxylic có H2SO4 đặc xúc tác tạo thành este có tên gọi là:

Mã đề 001

Trang 18

Câu 2 Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra ancol metylic và natri axetat Công thức cấu

tạo của X là:

Câu 3 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:

Câu 4 Chất không tham gia phản ứng thuỷ phân là:

Câu 5 Mỗi phân tử Saccarozơ có số nguyên tử hiđro là:

Câu 6 C6H5NH2 là công thức phân tử của:

18

Trang 19

Câu 7 Số đồng phân amin bậc 1 của C2H7N là:

Câu 8 Cho quỳ tím lần lượt vào dung dịch: H2N-CH2-COOH; H2N-CH(NH2)COOH;

Câu 9: Cho 3,1gam metylamin(CH3NH2) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl Khối lượng muối

Câu 10: Một loại Polietilen có phân tử khối là 49000 Hệ số trùng hợp của loại polime này là:

Câu 11: Tơ nilon-6,6 thuộc loại:

19

Trang 20

A tơ tổng hợp B tơ bán tổng hợp C tơ thiên nhiên D tơ nhân tạo

Câu 12: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là:

Câu 13 Một este no đơn chức, mạch hở A có tỉ khối hơi so với khí hiđro là 30 Vậy công thức cấu tạo của

Câu 14 Để biến một số dầu thực vật thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình:

Câu 15 Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ, người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) của

20

Trang 21

Câu 16 Thực hiện phản ứng tráng gương hoàn toàn a gam glucozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng sinh ra 21,6 gam kết tủa Ag kim loại Giá trị của a là:

Câu 17 Khối lượng glixerol thu được khi đun nóng 2,225 kg chất béo (loại tristearin) có chứa 20% tạp

chất với dung dịch NaOH (coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn) là:

Trang 22

Câu 20 Hoà tan m gam Kẽm kim loại vào dung dịch HCl có dư thu được 2,24 lít khí Hidro(ở đktc) Giá trị

Câu 21 Kim loại có những tính chất vật lý chung là:

A Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim

C Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim

D Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng

Câu 22 Ngâm một lá kẽm trong 100ml dung dịch AgNO3 nồng độ 0,1M Khi phản ứng kết thúc, khối

Câu 23 Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 2,8 lit khí clo(đktc) ở anot và 5,75gam

kim loại ở catot Công thức hoá học của muối đem điện phân là:

22

Trang 23

A NaCl B LiCl C KCl D RbCl

Câu 24 Khi cho dung dịch NaOH lần lượt vào dung dịch các muối nitrat: Ba(NO3)2; Fe(NO3)3; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2 Dung dịch không thấy kết tủa là:

A Ba(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Fe(NO3)2 D Cu(NO3)2

Câu 25 Nước cứng là nước có chứa nhiều ion :

A Ca2+ và Mg2+ B Ba2+ và Ca2+ C Na+ và Mg2+ D K+ và Ba2+

Câu 26 Hoà tan hết 8,8 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA thuộc hai chu kì liên tiếp bằng lượng dư dung

dịch HCl thì thu được 6,72 lit khí (đktc) Hai kim loại nhóm IIA đó là:

Câu 27 Nung nóng 96,00 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khối lượng không đổi còn lại 80,50 gam chất rắn Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là:

23

Trang 24

A 43,75% và 56,25% B 63,15% và 36,85%

Câu 28: Dãy các chất đều có khả năng làm mềm nước có tính cứng tạm thời là:

A Ca(OH)2, Na2CO3, Na3PO4 B HCl, Ca(OH)2, Na3PO4

C NaHCO3, Na2CO3, KOH D NaOH, Na3PO4, KOH

Câu 29 Quặng Boxit thường dùng để điều chế kim loại:

Trang 25

Câu 31 Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,3 mol Fe(NO3)3 Lọc kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là:

Câu 32 Trong số các loại quặng sắt: FeCO3 (xiđerit), Fe2O3 (hematit), Fe3O4 (manhetit), FeS2 (pirit) Quặng chứa hàm lượng % Fe lớn nhất là:

Trang 26

Câu 36 Cho 9,6 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 8,96 lit khí (đktc) Kim loại M

Câu 37 Cho 18,4g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1,0g khí hiđro thoát ra và

dung dịch A Đem cô cạn dung dịch A thì thu được m (gam) muối clorua khan Giá trị m là:

Câu 38 Trong các phát biểu sau đây, phát biểu đúng là:

Câu 39 Sự tăng nồng độ của các chất CO, CO2, SO2, H2S, gây ra hiện tượng (( hiệu ứng nhà kính )) sẽ:

A làm cho nhiệt độ của trái đất nóng lên

B làm cho nhiệt độ của trái đất hạ xuống thấp

26

Trang 27

C không ảnh hưởng gì đến nhiệt độ của trái đất.

D không gây hạn hán, lũ lụt

Câu 40 Để bảo vệ vỏ tàu hoặc trụ cầu bằng thép (hợp kim Fe và Cacbon), người ta hàn vào thép (phần

-Hết -KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2010

ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn thi: Hóa học- Thời gian làm bài: 60 phút.

(Đề thi có 3 trang)

27

Mã đề 002

Trang 28

Họ, tên thí sinh:……….

Số báo danh:………

1/ Khi xà phòng hóa etyl axetat thì thu được muối và:

thức cấu tạo của este là:

3/ Một hợp chất X ứng với công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với

4/ Trong các khẳng định sau, khẳng định không đúng là:

28

Trang 29

A Dung dịch saccarozơ cho phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3/NH3.

C Màu tím tạo bởi iốt với tinh bột sẽ mất đi khi đun nóng dung dịch tinh bột

D Xenlulozơ là một polime tự nhiên

5/ Chất không tham gia phản ứng thuỷ phân là:

6/ Chất thuộc loại polisaccarit là:

7/ Mỗi phân tử Glucozơ có số nguyên tử hiđro là:

8/ Một trong những điểm khác nhau giữa protein với cacbohiđrat và lipit là:

29

Trang 30

A Phân tử protein luôn luôn có chứa nguyên tử nitơ.

B Protein luôn là những chất hữu cơ no

C Protein luôn luôn có khối lượng phân tử lớn

D Phân tử protein có nhóm chức OH

9/ Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là:

A α - aminoaxit B β - aminoaxit C axit cacboxylic D este

10/ Nhựa PVC (poli (vinyl clorua)) được diều chế bằng cách:

11/ Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

30

Trang 31

12/ Khối lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol là:

13/ Cho 0,1 mol anilin phản ứng với dung dịch HCl dư Khối lượng chất rắn thu được sau khi cô cạn dung

14/ Khối lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 9 gam glucozơ

16/ Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no, đơn chức và ancol no, đơn chức phản ứng hết với 100ml dung dịch NaOH 1M Tên của este đó là:

31

Trang 32

17/ Nối một dây kim loại Cu với một dây kim loại Fe rồi nhúng vào dung dịch HCl ta thấy:

18/ Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường được gọi là:

19/ Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là:

Trang 33

21/ Trong bảng tuần hoàn nhóm chỉ gồm toàn nguyên tố kim loại là:

kim loại trong:

23/ Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại là:

Trang 34

A FeCl2, FeCl3, HCl B FeCl2, HCl C FeCl3, HCl D FeCl2, FeCl3.

25/ Phản ứng không xảy ra là:

26/ Khẳng định đúng về tính chất của 2 kim loại Al và Fe là:

nên không thể so sánh

27/ Phản ứng thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm là:

C Al + 6HNO3 →t0 Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O D 6C + 2Al2O3 →t0 3CO2 + Al4C3 34

Trang 35

28/ Cấu hình electron của ion Fe2+ là:

29/ Số oxi hóa đặc trưng của Cr trong hợp chất là:

30/ Hợp chất không có tính lưỡng tính là:

31/ Vỏ tàu biển bằng thép người ta thường gắn thêm các tấm Zn nhằm mục đích chính là:

32/ Sự tăng nồng độ của các chất CO, CO2, SO2, H2S, gây ra hiện tượng (( hiệu ứng nhà kính )) sẽ:

35

Trang 36

C không ảnh hưởng gì đến nhiệt độ của trái đất D không gây hạn hán, lũ lụt.

33/ Thể tích khí H2 thu được (ở đktc) khi cho 13,80 gam Na kim loại phản ứng hết với H2O là:

A 6,72 lít BB 2,24 lít C 13,44 lít D 5,60 lít

34/ Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:

A Ca2+ và Mg2+ B Ba2+ và Ca2+ C Na+ và Mg2+ D K+ và Ba2+

dịch, rửa nhe, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam Nồng độ mol ban đầu của dung dịch

Trang 37

37/ Cho 3,9 gam kali vào nước thu được 100 ml dung dịch Nồng độ mol của dung dịch KOH là:

38/ Hòa tan 1mol HCl vào nước được dung dịch X Cho vào dung dịch X 300 gam dung dịch NaOH 10% Dung dịch thu được có môi trường:

39/ Hòa tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch A Trung hòa dung dịch A cần 100 ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị của m là:

40/ Trong các polime: xenlulozơ, polietilen, poli (vinyl clorua), cao su buna Polime không gây ô nhiễm

-Hết -37

Ngày đăng: 14/01/2014, 23:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w