- Biết lấy giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ, thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân , chia số thập phân.. Phöông tieän daïy hoïc - GV: Bài soạn.[r]
Trang 1Sở giáo đào tạo QUẢNG NGÃI Phòng giáo dục đào tạo huyện BèNH SƠN
Giáo án
đại số 7 Năm học 2009 - 2010
Khoa hoùc
khoeỷ
họ và tên : Bựi Ái Dũng
Tổ : khoa học tự nhiên
Trường THCS : Bỡnh Mỹ
Trang 2Tuần : 1
Ngaứy soaùn : …/…./2009
Ngaứy daùy : …./…./2009
CHệễNG I: SOÁ HệếU TYÛ – SOÁ THệẽC Tieỏt 1: TAÄP HễẽP Q CAÙC SOÁ HệếU TYÛ
I Muùc tieõu
- Hoùc sinh nhaọn bieỏt khaựi nieọm soỏ hửừu tyỷ, caựch so saựnh hai soỏ hửừu tyỷ, caựch bieồu
dieón soỏ hửừu tyỷ treõn truùc soỏ Nhaọn bieỏt quaùn heọ giửừa ba taọp hụùp N, taọp Z, vaứ taọp Q
- Bieỏt bieồu dieón soỏ hửừu tyỷ treõn truùc soỏ, bieỏt so saựnh hai soỏ hửừu tyỷ
II Phửụng tieọn daùy hoùc
- GV : SGK, truùc soỏ
- HS : SGK, duùng cuù hoùc taọp.
III Tieỏn trỡnh daùy hoùc
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra baứi cuừ
Cho vớ duù phaõn soỏ ? Cho vớ
duù veà hai phaõn soỏ baống nhau
?
Hs neõu moọt soỏ vớ duù veà phaõn soỏ, vớ duù veà phaõn soỏ baống nhau, tửứ ủoự phaựt bieồu tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ
Hoaùt ủoọng 2 : Giụựi thieọu baứi mụựi
Gv giụựi thieọu toồng quaựt veà
noọi dung chớnh cuỷa chửụng I
Giụựi thieọu noọi dung cuỷa baứi 1
Hoaùt ủoọng 3 : Soỏ hửừu tyỷ :
Vieỏt caực soỏ sau dửụựi daùng
phaõn soỏ : 2 ; -2 ; -0,5 ; ?
3
1 2
Gv giụựi thieọu khaựi nieọm soỏ
hửừu tyỷ thoõng qua caực vớ duù
Hs vieỏt caực soỏ ủaừ cho dửụựi daùng phaõn soỏ : I/ Soỏ hửừu tyỷ : Soỏ hửừu tyỷ laứ soỏ vieỏt
ủửụùc dửụựi daùng phaõn soỏ vụựi a, b Z, b # 0
b a
*Taọp hụùp caực soỏ hửừu tyỷ
ủửụùc kyự hieọu laứ Q.
Trang 3vừa nêu.
12
28 6
14 3
7 3
1 2
6
3 4
2 2
1 5 , 0
3
6 2
4 1
2 2
3
6 2
4 1
2 2
Hoạt động 4 : Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số
Vẽ trục số ?
Biểu diễn các số sau trên trục
số : -1 ; 2; 1; -2 ?
Dự đoán xem số 0,5 được
biểu diễn trên trục số ở vị trí
nào ?
Giải thích ?
Gv tổng kết ý kiến và nêu
cách biểu diễn
Biễu diễn các số sau trên trục
5
9
; 4
5
;
3
1
;
5
Yêu cầu Hs thực hiện theo
nhóm
Gv kiểm tra và đánh giá kết
quả
Lưu ý cho Hs cách giải quyết
trường hợp số có mẫu là số
âm
Hs vẽ trục số vào giấy nháp Biểu diễn các số vừa nêu trên trục số
Hs nêu dự đoán của mình
Sau đó giải thích tại sao mình dự đoán như vậy
Các nhóm thực hiện biểu diễn các số đã cho trên trục số
II/ Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số :
VD : Biểu diễn các số
sau trên trục số : 0,5
Hoạt động 5 : So sánh hai số hữu tỷ :
Cho hai số hữu tỷ bất kỳ x và
y,ta có : hoặc x = y , hoặc x <
y , hoặc x > y
Gv nêu ví dụ a? yêu cầu hs so
sánh ?
Gv kiểm tra và nêu kết luận
chung về cách so sánh
Nêu ví dụ b?
Hs viết được : -0,4 =
5
2
Quy
=> kq
Thực hiện ví dụ b
Hs nêu nhận xét:
Các số có mang dấu trừ
III/ So sánh hai số hữu tỷ :
VD : So sánh hai số hữu
tỷ sau a/ -0,4 và ?
3
1
Ta có :
Trang 4Neõu vớ duù c ?
Qua vớ duù c, em coự nhaọn xeựt
gỡ veà caực soỏ ủaừ cho vụựi soỏ 0?
GV neõu khaựi nieọm soỏ hửừu tyỷ
dửụng, soỏ hửừu tyỷ aõm
Lửu yự cho Hs soỏ 0 cuừng laứ soỏ
hửừu tyỷ
Trong caực soỏ sau, soỏ naứo laứ
soỏ hửừu tyỷ aõm :
ủeàu nhoỷ hụn soỏ 0, caực soỏ khoõng mang daỏu trửứ ủeàu lụựn hụn 0
Hs xaực ủũnh caực soỏ hửừu tyỷ aõm
Gv kieồm tra keỏt quaỷ vaứ sửỷa sai neỏu coự.
3
1 4 , 0
15
6 15
5 6
5 15
5 3 1
15
6 5
2 4 , 0
Vỡ
b/ ; 0 ? 2
1
Ta coự :
0 2 1
2
0 2
1 0 1 2
0 0
vỡ
Nhaọn xeựt :
1/ Neỏu x < y thỡ treõn truùc soỏ ủieồm x ụỷ beõn traựi ủieồm y
2/ Soỏ hửừu tyỷ lụựn hụn 0 goùi laứ soỏ hửừu tyỷ dửụng
Soỏ hửừu tyỷ nhoỷ hụn 0 goùi laứ soỏ hửừu tyỷ aõm
Soỏ 0 khoõng laứ soỏ hửừu tyỷ aõm, cuừng khoõng laứ soỏ hửừu tyỷ dửụng
Hoaùt ủoọng 6 : Cuỷng coỏ :
Laứm baứi taọp aựp duùng 1; 2; 3/
7
HS lần lượt lên bảng làm IV/ Luyện tập
* Hướng dẫn về nhà:
- Hoùc thuoọc baứi vaứ giaỷi caực baứi taọp 4 ; 5 / 8 vaứ 3 ; 4; 8 SBT
- Baứi taọp 8 SBT:duứng caực caựch so saựnh vụựi 0, so saựnh vụựi 1 hoaởc -1 ủeồ giaỷi
IV Lửu yự khi sửỷ duùng giaựo aựn:
………
………
Trang 5………
………
………
Ngày so¹n :…./…./… Ngày dạy: … /……/……
TiÕt 2 : CỘNG TRỪ HAI SỐ HỮU TỶ
I Mục tiêu
- Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu tỷ, nắm được quy tắc
chuyển vế trong tập Q các số hữu tỷ
- Thuộc quy tắc và thực hiện được phép cộng, trừ số hữu tỷ.vận dụng được quy
tắc chuyển vế trong bài tập tìm x
II Phương tiện dạy học
- GV : SGK,
- HS: Bảng con, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Nêu cách so sánh hai số hữu
tỷ?
So sánh : ; 0 , 8 ?
12
7
Viết hai số hữu tỷ âm ?
Hs nêu cách so sánh hai số hữu tỷ
So sánh được :
8 , 0 12 7
60
48 5
4 8 , 0
; 60
35 12 7
Viết được hai số hữu tỷ âm
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới
Tính : ?
15
4
9
2
Ta thấy , mọi số hữu tỷ đều
viết được dưới dạng phân số
Hs thực hiện phép tính :
45
22 45
12 45
10 15
4 9
2
Trang 6do đó phép cộng, trừ hai số
hữu tỷ được thực hiện như
phép cộng trừ hai phân so
Hoạt động 3 : Cộng ,trừ hai số hữu tỷ
Qua ví dụ trên , hãy viết công
thức tổng quát phép cộng, trừ
hai số hữu tỷ x, y Với
?
;
m
b
y
m
a
Gv lưu ý cho Hs, mẫu của
phân số phải là số nguyên
dương
Ví dụ : tính ?
12
7 8
3
Gv nêu ví dụ , yêu cầu Hs
thực hiện cách giải dựa trên
công thức đã ghi ?
Làm bài tâp ?1
Hs viết công thức dựa trên công thức cộng trừ hai phân số đã học ở lớp 6
Hs phải viết được :
12
7 8
3 12
7 8
Hs thực hiện giải các ví dụ
Gv kiểm tra kết quả bằng cách gọi Hs lên bảng sửa
Làm bài tập ?1
15
11 5
2 3
1 ) 4 , 0 ( 3 1
15
1 3
2 5
3 3
2 6 , 0
I/ Cộng, trừ hai số hữu tỷ :
Với
m
b y m
a
x ;
(a,b Z , m > 0) , ta có :
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
VD :
9
25 9
7 9
18 9
7 2 /
45
4 45
24 45
20 15
8 9
4 /
b a
Hoạt động 4: Quy tắc chuyển vế
Nhắc lại quy tắc chuyển vế
trong tập Z ở lớp 6 ?
Trong tập Q các số hữu tỷ ta
cũng có quy tắc tương tự
Gv giới thiệu quy tắc
Yêu cầu Hs viết công thức
tổng quát ?
Nêu ví dụ ?
Yêu cầu học sinh giải bằng
cách áp dụng quy tắc chuyển
vế ?
Làm bài tập ?2
Gv kiểm tra kết quả
Phát biểu quy tắc hcuyển vế trong tâp số Z
Viết công thức tổng quát
Thực hiện ví dụ
Gv kiểm tra kết quả và cho
hs ghi vào vở
Giải bài tập ?2
II/ Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó
Với mọi x,y,z Q:
x + y = z => x = z – y
VD : Tìm x biết :
?
3
1 5
3 x
Trang 7Giụựi thieọu phaàn chuự yự :
Trong Q,ta cuừng coự caực toồng
ủaùi soỏ vaứ trong ủoự ta coự theồ
ủoồi choó hoaởc ủaởt daỏu ngoaởc ủeồ
nhoựm caực soỏ haùng moọt caựch
tuyứ yự nhử trong taọp Z
28
29 4
3 7 2 4
3 7
2 /
6
1 2
1 3 2 3
2 2
1 /
x x
x b
x x
x
3
1 5
x
=>
15 14 15 9 15 5 5 3 3 1 x x x Chuự yự : xem saựch Hoaùt ủoọng 5 : Cuỷng coỏ Laứm baứi taọp aựp duùng 6 ; 9 /10 III/ Luyện tập * Hửụựng daón veà nhaứ: Giaỷi baứi taọp 7; 8; 10 / 10. Baứi 10: Nhaộc laùi quy taộc boỷ daỏu ngoaởc ủaừ hoùc ụỷ lụựp 6.vaọn duùng quy taộc boỷ ngoaởc ủeồ giaỷi baứi taọp 10 IV Lửu yự khi sửỷ duùng giaựo aựn: ………
………
………
………
………
…………
Nghĩa thịnh ngày …tháng ….năm…….2009
Ký duyệt đủ tuần 1 của BGH Tuần 2 Ngaứy soaùn :…/… /
Ngaứy daùy : …./… /
Tiết 3: NHAÂN, CHIA SOÁ HệếU TYÛ
I Muùc tieõu
Trang 8- Hoùc sinh naộm ủửụùc quy taộc nhaõn, chia soỏ hửừu tyỷ, khaựi nieọm tyỷ soỏ cuỷa hai soỏ
vaứ kyự hieọu tyỷ soỏ cuỷa hai soỏ
- Reứn luyeọn kyừ naờng nhaõn, chia hai soỏ hửừu tyỷ
II Phửụng tieọn daùy hoùc
- GV: Baứi soaùn , baỷng veừ oõ soỏ ụỷ hỡnh 12.
- HS : SGK, thuoọc quy taộc coọng trửứ hai soỏ hửừu tyỷ, bieỏt nhaõn hai phaõn soỏ.
III Tieỏn trỡnh daùy hoùc
Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra baứi cuừ
Vieỏt coõng thửực toồng quaựt
pheựp coọng, trửứ hai soỏ hửừu tyỷ
? Tớnh :
? 5
1 5 , 2
? 12
5 6
1
2
?
4
1
3
Phaựt bieồu quy taộc chuyeồn veỏ
?
Tỡm x bieỏt : ?
9
5 4
3
x
Sửỷa baứi taọp veà nhaứ
Hs vieỏt coõng thửực Tớnh ủửụùc :
7 , 2 10
2 10
25 5
1 5 , 2
12
21 12
5 12
26 12
5 6
1 2
12
11 12
3 12
8 4
1 3 2
Tỡm ủửụùc
18
1
x
Hoaùt ủoọng 2 : Nhaõn hai soỏ hửừu tyỷ
Pheựp nhaõn hai soỏ hửừu tyỷ
tửụng tửù nhử pheựp nhaõn hai
phaõn soỏ
Nhaộc laùi quy taộc nhaõn hai
phaõn soỏ ?
Vieỏt coõng thửực toồng quaựt
quy taộc nhaõn hai soỏ hửừu tyỷ ?
? ) 2 , 1
.(
9
5
?
9
4
.
5
Hs phaựt bieồu quy taộc nhaõn hai phaõn soỏ :” tớch cuỷa hai phaõn soỏ laứ moọt phaõn soỏ coự tửỷ laứ tớch caực tửỷ, maóu laứ tớch caực maóu”
CT :
d b
c a d
c b
a
.
Hs thửùc hieọn pheựp tớnh.Gv kieồm tra keỏt quaỷ
I/ Nhaõn hai soỏ hửừu tyỷ:
Vụựi : , ta coự :
d
c y b
a
x ;
d b
c a d
c b
a y x
.
.
VD :
45
8 9
4 5
Hoạt động 3: Chia hai soỏ hửừu tyỷ
Nhaộc laùi khaựi nieọm soỏ
nghũch ủaỷo ? Tỡm nghũch ủaỷo
cuỷa ?cuỷa2 ?
3
1
?
3
2
Vieỏt coõng thửực chia hai
Hai soỏ goùi laứ nghũch ủaỷo cuỷa nhau neỏu tớch cuỷa chuựng baống 1.Nghũch ủaỷo cuỷa laứ
3 2
II/ Chia hai soỏ hửừu tyỷ :
Vụựi : ; (y 0 ),
d
c y b
a
ta coự :
Trang 9phân số ?
Công thức chia hai số hữu tỷ
được thực hiện tương tự như
chia hai phân số
Gv nêu ví dụ , yêu cầu Hs
tính?
Chú ý :
Gv giới thiệu khái niệm tỷ
số của hai số thông qua một
số ví dụ cụ thể như :
Khi chia 0,12 cho 3,4 , ta viết
:
, và đây chính là tỷ số
4
,
3
12
,
0
của hai số 0,12 và 3,4.Ta
cũng có thể viết : 0,12 : 3,4
Viết tỷ số của hai số và
4 3
1,2 dưới dạng phân số ?
, của là -3, của 2 là
2
3
3
1
2 1
Hs viết công thức chia hai phân số
Hs tính bằng cách
15
14 : 12
7
áp dụng công thức x : y
Gv kiểm tra kết quả
Hs áp dụng quy tắc chia phân số đưa tỷ số của ¾ và 1,2 về dạng phân số
c
d b
a d
c b
a y
8
5 14
15 12
7 15
14 : 12
Chú ý :
Thương của phép chia số hữu tỷ x cho số hữu tỷ y (y#0) gọi là tỷ số của hai số x và y
KH : hay x : y.
y x
VD : Tỷ số của hai số
1,2 và 2,18 là hay
18 , 2
2 , 1
1,2 : 2,18
Tỷ số của và
-4 3
1, 2 là ø hay
8 , 4
3 2 , 1 4
3
3
:(-1,2)
Hoạt động 4: Củng cố
Làm bài tập 11 14; 13
Bài 14:
Gv chuẩn bị bảng các ô số
Yêu cầu Hs điền các số thích
hợp vào ô trống
III/ LuyƯn tËp
* Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc bài và làm các bài tập 12; 15; 16 / 13.
Trang 10- Bài 16: ta có nhận xét :a/ Cả hai nhóm số đều chia cho , do đó có thể áp dụng
5 4
công thức a :c + b : c = (a+b) : c
b/ Cả hai nhóm số đều có chia cho một tổng , do đó áp dụng công thức :
9 5
a b + a c = a ( b + c ), sau khi đưa bài toán về dạng tổng của hai tích
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:
………
………
………
Ngày soạn : …/… /2009
Ngày dạy : …./……/2009
Tiết 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ CỘNG, TRỪ, NHÂN , CHIA SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu
- Học sinh hiểu được thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ.hiểu được với
mọi xQ, thì x 0, x=-xvà x x
- Biết lấy giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ, thực hiện được các phép tính cộng,
trừ, nhân , chia số thập phân
II Phương tiện dạy học
- GV: Bài soạn
- HS: SGk, biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Thế nào là tỷ số của hai số
?
Tìm tỷ số của hai số 0,75 và
?
8
3
9
2 : 8 , 1
? 15
4
5
2
Hs nêu định nghĩa tỷ số của hai số
Tìm được : tỷ số của 0,75 và là 2
8
3
Tính được :
1 , 8 2
9 10
18 9
2 : 8 , 1
75
8 15
4 5 2
Trang 11Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới
Tìm giá trị tuyệt đối của :2 ;
-3; 0 ? của ?
5
4
? 2
1
Từ bài tập trên, Gv giới
thiệu nội dung bài mới
Tìm được : 2= 2 ; -3=
3;
0 = 0
Hoạt động 3: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
Nêu định nghĩa giá trị tuyệt
đối của một số nguyên?
Tương tự cho định nghĩa giá
trị tuyệt đối của một số hữu
tỷ
Giải thích dựa trên trục số ?
Làm bài tập ?1
Qua bài tập ?1 , hãy rút ra
kết luận chung và viết
thành công thức tổng quát ?
Làm bài tập ?2
Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến diểm 0 trên trục số
Hs nêu thành định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
a/ Nếu x = 3,5 thì x= 3,5 Nếu
7
4 7
4
x
b/ Nếu x > 0 thì x= x Nếu x < 0 thì x = - x Nếu x = 0 thì x = 0
Hs nêu kết luận và viết công thức
Hs tìm x, Gv kiểm tra kết quả
I/ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ :
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ x, ký hiệu x, là khoảng cách từ điểm
x đến điểm 0 trên trục số
Ta có : x nếu
x 0 x = -x nếu
x < 0
VD :
3
1 3
1 3
1
x
5
2 5
2 5
2
x
x = -1,3 => x=
1,3
Nhận xét : Với mọi x
Q, ta có:
x 0, x = -xvà
x x
Hoạt động 4 : Cộng , trừ, nhân , chia số hữu tỷ
Để cộng ,trừ ,nhân, chia số
thập phân, ta viết chúng
dưới dạng phân số thập
phân rồi tính
Nhắc lại quy tắc về dấu
Hs phát biểu quy tắc dấu :
- Trong phép cộng
- Trong phép nhân, chia
Hs thực hiện theo nhóm Trình bày kết quả
II/ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân :
1/ Thực hành theo các quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu như trong
Trang 12trong caực pheựp tớnh coọng,
trửứ, nhaõn , chia soỏ nguyeõn?
Gv neõu baứi taõp aựp duùng
Gv kieồm tra baứi taọp cuỷa moói nhoựm , ủaựnh giaự keỏt quaỷ Z VD 1:
a/ 2,18 + (-1,5) = 0,68 b/ -1,25 – 3,2 = -1,25 + (-3,5)
= -4,75
c/ 2,05.(-3,4) = -6,9 d/ -4,8 : 5 = - 0,96 2/ Vụựi x, y Q, ta coự : (x : y) 0 neỏu x, y cuứng daỏu
( x : y ) < 0 neỏu x,y khaực daỏu
VD 2 :
a/ -2,14 : ( - 1,6) = 1,34 b/ - 2,14 : 1,6 = - 1,34
Hoaùt ủoọng 5: Cuỷng coỏ
Nhaộc laùi ủũnh nghúa giaự trũ
tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ hửừu tyỷ
Laứm baứi taọp aựp duùng 17; 18
/ 15
III/ Luyện tập
*Hửụựng daón veà nhaứ: - Hoùc thuoọc baứi , giaỷi caực baứi taọp 19; 20; 27; 31 /8 SBT.
- Baứi 31 : 2,5 – x = 1,3
Xem 2,5 – x = X , ta coự : X = 1,3 => X = 1,3 hoaởc X = - 1,3
Vụựi X = 1,3 => 2,5 – x = 1,3 => x = 2,5 – 1,3 => x = 1,2 Vụựi X = - 1,3 => 2,5 – x = - 1,3 => x = 2,5 – (-1,3) => x = 3,8
IV Lửu yự khi sửỷ duùng giaựo aựn:
………
………
………
………….Nghĩa thịnh, ngày …tháng ….năm…….2009
Ký duyệt đủ tuần 2 của BGH
………
Trang 13TuÇn 3
Ngày soạn :…./… /2009
Ngày dạy :…/… /2009
Tiết : 5 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Củng cố lại khái niệm tập số hữu tỷ Q , các phép toán trên tập Q , giá trị
tuyệt đối của số hữu tỷ
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q
II Phương tiện dạy học
- GV: SGK, bài soạn.
- HS: Sgk, thuộc các khái niệm đã học
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểmtra bài cũ
Viết quy tắc cộng , trừ,
nhân, chia số hữu tỷ ? Tính
14
5 9
7
?
12
5
8
Thế nào là giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỷ ? Tìm :
-1,3? ?
4
3
Hs viết các quy tắc :
c
d b
a d
c b
a y x d b
c a d
c b
a y x
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
:
:
;
.
Tính được :
18
5 14
5 9 7
24
1 12
5 8 3
Tìm được : -1,3 = 1,3;
4
3 4
3
I/ Ch÷a bµi cị
Hoạt động 2 : Luyện tập
II/ LuyƯn tËp