1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 7 - Trường THCS Bình Mỹ

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 475,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết lấy giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ, thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân , chia số thập phân.. Phöông tieän daïy hoïc - GV: Bài soạn.[r]

Trang 1

Sở giáo đào tạo QUẢNG NGÃI Phòng giáo dục đào tạo huyện BèNH SƠN

Giáo án

đại số 7 Năm học 2009 - 2010

Khoa hoùc

khoeỷ

họ và tên : Bựi Ái Dũng

Tổ : khoa học tự nhiên

Trường THCS : Bỡnh Mỹ

Trang 2

Tuần : 1

Ngaứy soaùn : …/…./2009

Ngaứy daùy : …./…./2009

CHệễNG I: SOÁ HệếU TYÛ – SOÁ THệẽC Tieỏt 1: TAÄP HễẽP Q CAÙC SOÁ HệếU TYÛ

I Muùc tieõu

- Hoùc sinh nhaọn bieỏt khaựi nieọm soỏ hửừu tyỷ, caựch so saựnh hai soỏ hửừu tyỷ, caựch bieồu

dieón soỏ hửừu tyỷ treõn truùc soỏ Nhaọn bieỏt quaùn heọ giửừa ba taọp hụùp N, taọp Z, vaứ taọp Q

- Bieỏt bieồu dieón soỏ hửừu tyỷ treõn truùc soỏ, bieỏt so saựnh hai soỏ hửừu tyỷ

II Phửụng tieọn daùy hoùc

- GV : SGK, truùc soỏ

- HS : SGK, duùng cuù hoùc taọp.

III Tieỏn trỡnh daùy hoùc

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra baứi cuừ

Cho vớ duù phaõn soỏ ? Cho vớ

duù veà hai phaõn soỏ baống nhau

?

Hs neõu moọt soỏ vớ duù veà phaõn soỏ, vớ duù veà phaõn soỏ baống nhau, tửứ ủoự phaựt bieồu tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ

Hoaùt ủoọng 2 : Giụựi thieọu baứi mụựi

Gv giụựi thieọu toồng quaựt veà

noọi dung chớnh cuỷa chửụng I

Giụựi thieọu noọi dung cuỷa baứi 1

Hoaùt ủoọng 3 : Soỏ hửừu tyỷ :

Vieỏt caực soỏ sau dửụựi daùng

phaõn soỏ : 2 ; -2 ; -0,5 ; ?

3

1 2

Gv giụựi thieọu khaựi nieọm soỏ

hửừu tyỷ thoõng qua caực vớ duù

Hs vieỏt caực soỏ ủaừ cho dửụựi daùng phaõn soỏ : I/ Soỏ hửừu tyỷ : Soỏ hửừu tyỷ laứ soỏ vieỏt

ủửụùc dửụựi daùng phaõn soỏ vụựi a, b  Z, b # 0

b a

*Taọp hụùp caực soỏ hửừu tyỷ

ủửụùc kyự hieọu laứ Q.

Trang 3

vừa nêu.

12

28 6

14 3

7 3

1 2

6

3 4

2 2

1 5 , 0

3

6 2

4 1

2 2

3

6 2

4 1

2 2

Hoạt động 4 : Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số

Vẽ trục số ?

Biểu diễn các số sau trên trục

số : -1 ; 2; 1; -2 ?

Dự đoán xem số 0,5 được

biểu diễn trên trục số ở vị trí

nào ?

Giải thích ?

Gv tổng kết ý kiến và nêu

cách biểu diễn

Biễu diễn các số sau trên trục

5

9

; 4

5

;

3

1

;

5

Yêu cầu Hs thực hiện theo

nhóm

Gv kiểm tra và đánh giá kết

quả

Lưu ý cho Hs cách giải quyết

trường hợp số có mẫu là số

âm

Hs vẽ trục số vào giấy nháp Biểu diễn các số vừa nêu trên trục số

Hs nêu dự đoán của mình

Sau đó giải thích tại sao mình dự đoán như vậy

Các nhóm thực hiện biểu diễn các số đã cho trên trục số

II/ Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số :

VD : Biểu diễn các số

sau trên trục số : 0,5

Hoạt động 5 : So sánh hai số hữu tỷ :

Cho hai số hữu tỷ bất kỳ x và

y,ta có : hoặc x = y , hoặc x <

y , hoặc x > y

Gv nêu ví dụ a? yêu cầu hs so

sánh ?

Gv kiểm tra và nêu kết luận

chung về cách so sánh

Nêu ví dụ b?

Hs viết được : -0,4 =

5

2

Quy

=> kq

Thực hiện ví dụ b

Hs nêu nhận xét:

Các số có mang dấu trừ

III/ So sánh hai số hữu tỷ :

VD : So sánh hai số hữu

tỷ sau a/ -0,4 và ?

3

1

Ta có :

Trang 4

Neõu vớ duù c ?

Qua vớ duù c, em coự nhaọn xeựt

gỡ veà caực soỏ ủaừ cho vụựi soỏ 0?

GV neõu khaựi nieọm soỏ hửừu tyỷ

dửụng, soỏ hửừu tyỷ aõm

Lửu yự cho Hs soỏ 0 cuừng laứ soỏ

hửừu tyỷ

Trong caực soỏ sau, soỏ naứo laứ

soỏ hửừu tyỷ aõm :

ủeàu nhoỷ hụn soỏ 0, caực soỏ khoõng mang daỏu trửứ ủeàu lụựn hụn 0

Hs xaực ủũnh caực soỏ hửừu tyỷ aõm

Gv kieồm tra keỏt quaỷ vaứ sửỷa sai neỏu coự.

3

1 4 , 0

15

6 15

5 6

5 15

5 3 1

15

6 5

2 4 , 0





Vỡ

b/ ; 0 ? 2

1

Ta coự :

0 2 1

2

0 2

1 0 1 2

0 0





vỡ

Nhaọn xeựt :

1/ Neỏu x < y thỡ treõn truùc soỏ ủieồm x ụỷ beõn traựi ủieồm y

2/ Soỏ hửừu tyỷ lụựn hụn 0 goùi laứ soỏ hửừu tyỷ dửụng

Soỏ hửừu tyỷ nhoỷ hụn 0 goùi laứ soỏ hửừu tyỷ aõm

Soỏ 0 khoõng laứ soỏ hửừu tyỷ aõm, cuừng khoõng laứ soỏ hửừu tyỷ dửụng

Hoaùt ủoọng 6 : Cuỷng coỏ :

Laứm baứi taọp aựp duùng 1; 2; 3/

7

HS lần lượt lên bảng làm IV/ Luyện tập

* Hướng dẫn về nhà:

- Hoùc thuoọc baứi vaứ giaỷi caực baứi taọp 4 ; 5 / 8 vaứ 3 ; 4; 8 SBT

- Baứi taọp 8 SBT:duứng caực caựch so saựnh vụựi 0, so saựnh vụựi 1 hoaởc -1 ủeồ giaỷi

IV Lửu yự khi sửỷ duùng giaựo aựn:

………

………

Trang 5

………

………

………

Ngày so¹n :…./…./… Ngày dạy: … /……/……

TiÕt 2 : CỘNG TRỪ HAI SỐ HỮU TỶ

I Mục tiêu

- Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu tỷ, nắm được quy tắc

chuyển vế trong tập Q các số hữu tỷ

- Thuộc quy tắc và thực hiện được phép cộng, trừ số hữu tỷ.vận dụng được quy

tắc chuyển vế trong bài tập tìm x

II Phương tiện dạy học

- GV : SGK,

- HS: Bảng con, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Nêu cách so sánh hai số hữu

tỷ?

So sánh : ; 0 , 8 ?

12

7

Viết hai số hữu tỷ âm ?

Hs nêu cách so sánh hai số hữu tỷ

So sánh được :

8 , 0 12 7

60

48 5

4 8 , 0

; 60

35 12 7



Viết được hai số hữu tỷ âm

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới

Tính : ?

15

4

9

2 

Ta thấy , mọi số hữu tỷ đều

viết được dưới dạng phân số

Hs thực hiện phép tính :

45

22 45

12 45

10 15

4 9

2

Trang 6

do đó phép cộng, trừ hai số

hữu tỷ được thực hiện như

phép cộng trừ hai phân so

Hoạt động 3 : Cộng ,trừ hai số hữu tỷ

Qua ví dụ trên , hãy viết công

thức tổng quát phép cộng, trừ

hai số hữu tỷ x, y Với

?

;

m

b

y

m

a

Gv lưu ý cho Hs, mẫu của

phân số phải là số nguyên

dương

Ví dụ : tính ?

12

7 8

3

Gv nêu ví dụ , yêu cầu Hs

thực hiện cách giải dựa trên

công thức đã ghi ?

Làm bài tâp ?1

Hs viết công thức dựa trên công thức cộng trừ hai phân số đã học ở lớp 6

Hs phải viết được :

12

7 8

3 12

7 8

Hs thực hiện giải các ví dụ

Gv kiểm tra kết quả bằng cách gọi Hs lên bảng sửa

Làm bài tập ?1

15

11 5

2 3

1 ) 4 , 0 ( 3 1

15

1 3

2 5

3 3

2 6 , 0

I/ Cộng, trừ hai số hữu tỷ :

Với

m

b y m

a

x ; 

(a,b  Z , m > 0) , ta có :

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

VD :

9

25 9

7 9

18 9

7 2 /

45

4 45

24 45

20 15

8 9

4 /

b a

Hoạt động 4: Quy tắc chuyển vế

Nhắc lại quy tắc chuyển vế

trong tập Z ở lớp 6 ?

Trong tập Q các số hữu tỷ ta

cũng có quy tắc tương tự

Gv giới thiệu quy tắc

Yêu cầu Hs viết công thức

tổng quát ?

Nêu ví dụ ?

Yêu cầu học sinh giải bằng

cách áp dụng quy tắc chuyển

vế ?

Làm bài tập ?2

Gv kiểm tra kết quả

Phát biểu quy tắc hcuyển vế trong tâp số Z

Viết công thức tổng quát

Thực hiện ví dụ

Gv kiểm tra kết quả và cho

hs ghi vào vở

Giải bài tập ?2

II/ Quy tắc chuyển vế :

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó

Với mọi x,y,z  Q:

x + y = z => x = z – y

VD : Tìm x biết :

?

3

1 5

3 x 

Trang 7

Giụựi thieọu phaàn chuự yự :

Trong Q,ta cuừng coự caực toồng

ủaùi soỏ vaứ trong ủoự ta coự theồ

ủoồi choó hoaởc ủaởt daỏu ngoaởc ủeồ

nhoựm caực soỏ haùng moọt caựch

tuyứ yự nhử trong taọp Z

28

29 4

3 7 2 4

3 7

2 /

6

1 2

1 3 2 3

2 2

1 /









x x

x b

x x

x

3

1 5

 x

=>

15 14 15 9 15 5 5 3 3 1         x x x Chuự yự : xem saựch Hoaùt ủoọng 5 : Cuỷng coỏ Laứm baứi taọp aựp duùng 6 ; 9 /10 III/ Luyện tập * Hửụựng daón veà nhaứ: Giaỷi baứi taọp 7; 8; 10 / 10. Baứi 10: Nhaộc laùi quy taộc boỷ daỏu ngoaởc ủaừ hoùc ụỷ lụựp 6.vaọn duùng quy taộc boỷ ngoaởc ủeồ giaỷi baứi taọp 10 IV Lửu yự khi sửỷ duùng giaựo aựn: ………

………

………

………

………

…………

Nghĩa thịnh ngày …tháng ….năm…….2009

Ký duyệt đủ tuần 1 của BGH Tuần 2 Ngaứy soaùn :…/… /

Ngaứy daùy : …./… /

Tiết 3: NHAÂN, CHIA SOÁ HệếU TYÛ

I Muùc tieõu

Trang 8

- Hoùc sinh naộm ủửụùc quy taộc nhaõn, chia soỏ hửừu tyỷ, khaựi nieọm tyỷ soỏ cuỷa hai soỏ

vaứ kyự hieọu tyỷ soỏ cuỷa hai soỏ

- Reứn luyeọn kyừ naờng nhaõn, chia hai soỏ hửừu tyỷ

II Phửụng tieọn daùy hoùc

- GV: Baứi soaùn , baỷng veừ oõ soỏ ụỷ hỡnh 12.

- HS : SGK, thuoọc quy taộc coọng trửứ hai soỏ hửừu tyỷ, bieỏt nhaõn hai phaõn soỏ.

III Tieỏn trỡnh daùy hoùc

Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra baứi cuừ

Vieỏt coõng thửực toồng quaựt

pheựp coọng, trửứ hai soỏ hửừu tyỷ

? Tớnh :

? 5

1 5 , 2

? 12

5 6

1

2

?

4

1

3

Phaựt bieồu quy taộc chuyeồn veỏ

?

Tỡm x bieỏt : ?

9

5 4

3 

x

Sửỷa baứi taọp veà nhaứ

Hs vieỏt coõng thửực Tớnh ủửụùc :

7 , 2 10

2 10

25 5

1 5 , 2

12

21 12

5 12

26 12

5 6

1 2

12

11 12

3 12

8 4

1 3 2

Tỡm ủửụùc

18

1

x

Hoaùt ủoọng 2 : Nhaõn hai soỏ hửừu tyỷ

Pheựp nhaõn hai soỏ hửừu tyỷ

tửụng tửù nhử pheựp nhaõn hai

phaõn soỏ

Nhaộc laùi quy taộc nhaõn hai

phaõn soỏ ?

Vieỏt coõng thửực toồng quaựt

quy taộc nhaõn hai soỏ hửừu tyỷ ?

? ) 2 , 1

.(

9

5

?

9

4

.

5

Hs phaựt bieồu quy taộc nhaõn hai phaõn soỏ :” tớch cuỷa hai phaõn soỏ laứ moọt phaõn soỏ coự tửỷ laứ tớch caực tửỷ, maóu laứ tớch caực maóu”

CT :

d b

c a d

c b

a

.

Hs thửùc hieọn pheựp tớnh.Gv kieồm tra keỏt quaỷ

I/ Nhaõn hai soỏ hửừu tyỷ:

Vụựi : , ta coự :

d

c y b

a

x ; 

d b

c a d

c b

a y x

.

.

VD :

45

8 9

4 5

Hoạt động 3: Chia hai soỏ hửừu tyỷ

Nhaộc laùi khaựi nieọm soỏ

nghũch ủaỷo ? Tỡm nghũch ủaỷo

cuỷa ?cuỷa2 ?

3

1

?

3

2 

Vieỏt coõng thửực chia hai

Hai soỏ goùi laứ nghũch ủaỷo cuỷa nhau neỏu tớch cuỷa chuựng baống 1.Nghũch ủaỷo cuỷa laứ

3 2

II/ Chia hai soỏ hửừu tyỷ :

Vụựi : ; (y 0 ),

d

c y b

a

ta coự :

Trang 9

phân số ?

Công thức chia hai số hữu tỷ

được thực hiện tương tự như

chia hai phân số

Gv nêu ví dụ , yêu cầu Hs

tính?

Chú ý :

Gv giới thiệu khái niệm tỷ

số của hai số thông qua một

số ví dụ cụ thể như :

Khi chia 0,12 cho 3,4 , ta viết

:

, và đây chính là tỷ số

4

,

3

12

,

0

của hai số 0,12 và 3,4.Ta

cũng có thể viết : 0,12 : 3,4

Viết tỷ số của hai số và

4 3

1,2 dưới dạng phân số ?

, của là -3, của 2 là

2

3

3

1

2 1

Hs viết công thức chia hai phân số

Hs tính bằng cách

15

14 : 12

7

áp dụng công thức x : y

Gv kiểm tra kết quả

Hs áp dụng quy tắc chia phân số đưa tỷ số của ¾ và 1,2 về dạng phân số

c

d b

a d

c b

a y

8

5 14

15 12

7 15

14 : 12

Chú ý :

Thương của phép chia số hữu tỷ x cho số hữu tỷ y (y#0) gọi là tỷ số của hai số x và y

KH : hay x : y.

y x

VD : Tỷ số của hai số

1,2 và 2,18 là hay

18 , 2

2 , 1

1,2 : 2,18

Tỷ số của và

-4 3

1, 2 là ø hay

8 , 4

3 2 , 1 4

3

3

:(-1,2)

Hoạt động 4: Củng cố

Làm bài tập 11 14; 13

Bài 14:

Gv chuẩn bị bảng các ô số

Yêu cầu Hs điền các số thích

hợp vào ô trống

III/ LuyƯn tËp

* Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc bài và làm các bài tập 12; 15; 16 / 13.

Trang 10

- Bài 16: ta có nhận xét :a/ Cả hai nhóm số đều chia cho , do đó có thể áp dụng

5 4

công thức a :c + b : c = (a+b) : c

b/ Cả hai nhóm số đều có chia cho một tổng , do đó áp dụng công thức :

9 5

a b + a c = a ( b + c ), sau khi đưa bài toán về dạng tổng của hai tích

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:

………

………

………

Ngày soạn : …/… /2009

Ngày dạy : …./……/2009

Tiết 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ CỘNG, TRỪ, NHÂN , CHIA SỐ THẬP PHÂN

I Mục tiêu

- Học sinh hiểu được thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ.hiểu được với

mọi xQ, thì x 0, x=-xvà x x

- Biết lấy giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ, thực hiện được các phép tính cộng,

trừ, nhân , chia số thập phân

II Phương tiện dạy học

- GV: Bài soạn

- HS: SGk, biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Thế nào là tỷ số của hai số

?

Tìm tỷ số của hai số 0,75 và

?

8

3

9

2 : 8 , 1

? 15

4

5

2

Hs nêu định nghĩa tỷ số của hai số

Tìm được : tỷ số của 0,75 và là 2

8

3

Tính được :

1 , 8 2

9 10

18 9

2 : 8 , 1

75

8 15

4 5 2

Trang 11

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới

Tìm giá trị tuyệt đối của :2 ;

-3; 0 ? của ?

5

4

? 2

1 

Từ bài tập trên, Gv giới

thiệu nội dung bài mới

Tìm được : 2= 2 ; -3=

3;

0 = 0

Hoạt động 3: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ

Nêu định nghĩa giá trị tuyệt

đối của một số nguyên?

Tương tự cho định nghĩa giá

trị tuyệt đối của một số hữu

tỷ

Giải thích dựa trên trục số ?

Làm bài tập ?1

Qua bài tập ?1 , hãy rút ra

kết luận chung và viết

thành công thức tổng quát ?

Làm bài tập ?2

Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến diểm 0 trên trục số

Hs nêu thành định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ

a/ Nếu x = 3,5 thì x= 3,5 Nếu

7

4 7

4    

x

b/ Nếu x > 0 thì x= x Nếu x < 0 thì x = - x Nếu x = 0 thì x = 0

Hs nêu kết luận và viết công thức

Hs tìm x, Gv kiểm tra kết quả

I/ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ :

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ x, ký hiệu x, là khoảng cách từ điểm

x đến điểm 0 trên trục số

Ta có :  x nếu

x  0 x =   -x nếu

x < 0

VD :

3

1 3

1 3

1       

x

5

2 5

2 5

2       

x

x = -1,3 => x=

1,3

Nhận xét : Với mọi x 

Q, ta có:

x 0, x = -xvà

x x

Hoạt động 4 : Cộng , trừ, nhân , chia số hữu tỷ

Để cộng ,trừ ,nhân, chia số

thập phân, ta viết chúng

dưới dạng phân số thập

phân rồi tính

Nhắc lại quy tắc về dấu

Hs phát biểu quy tắc dấu :

- Trong phép cộng

- Trong phép nhân, chia

Hs thực hiện theo nhóm Trình bày kết quả

II/ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân :

1/ Thực hành theo các quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu như trong

Trang 12

trong caực pheựp tớnh coọng,

trửứ, nhaõn , chia soỏ nguyeõn?

Gv neõu baứi taõp aựp duùng

Gv kieồm tra baứi taọp cuỷa moói nhoựm , ủaựnh giaự keỏt quaỷ Z VD 1:

a/ 2,18 + (-1,5) = 0,68 b/ -1,25 – 3,2 = -1,25 + (-3,5)

= -4,75

c/ 2,05.(-3,4) = -6,9 d/ -4,8 : 5 = - 0,96 2/ Vụựi x, y  Q, ta coự : (x : y)  0 neỏu x, y cuứng daỏu

( x : y ) < 0 neỏu x,y khaực daỏu

VD 2 :

a/ -2,14 : ( - 1,6) = 1,34 b/ - 2,14 : 1,6 = - 1,34

Hoaùt ủoọng 5: Cuỷng coỏ

Nhaộc laùi ủũnh nghúa giaự trũ

tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ hửừu tyỷ

Laứm baứi taọp aựp duùng 17; 18

/ 15

III/ Luyện tập

*Hửụựng daón veà nhaứ: - Hoùc thuoọc baứi , giaỷi caực baứi taọp 19; 20; 27; 31 /8 SBT.

- Baứi 31 : 2,5 – x = 1,3

Xem 2,5 – x = X , ta coự : X  = 1,3 => X = 1,3 hoaởc X = - 1,3

Vụựi X = 1,3 => 2,5 – x = 1,3 => x = 2,5 – 1,3 => x = 1,2 Vụựi X = - 1,3 => 2,5 – x = - 1,3 => x = 2,5 – (-1,3) => x = 3,8

IV Lửu yự khi sửỷ duùng giaựo aựn:

………

………

………

………….Nghĩa thịnh, ngày …tháng ….năm…….2009

Ký duyệt đủ tuần 2 của BGH

………

Trang 13

TuÇn 3

Ngày soạn :…./… /2009

Ngày dạy :…/… /2009

Tiết : 5 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Củng cố lại khái niệm tập số hữu tỷ Q , các phép toán trên tập Q , giá trị

tuyệt đối của số hữu tỷ

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q

II Phương tiện dạy học

- GV: SGK, bài soạn.

- HS: Sgk, thuộc các khái niệm đã học

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểmtra bài cũ

Viết quy tắc cộng , trừ,

nhân, chia số hữu tỷ ? Tính

14

5 9

7

?

12

5

8

Thế nào là giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỷ ? Tìm :

-1,3?   ?

4

3

Hs viết các quy tắc :

c

d b

a d

c b

a y x d b

c a d

c b

a y x

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

:

:

;

.

Tính được :

18

5 14

5 9 7

24

1 12

5 8 3

Tìm được : -1,3 = 1,3;

4

3 4

3  

I/ Ch÷a bµi cị

Hoạt động 2 : Luyện tập

II/ LuyƯn tËp

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:42

w