1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đường thẳng và các mặt phẳng trong không gian

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 135,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tham số của đường thẳng  nằm trong P, biết  đi qua và vuông góc với d.. Chứng minh rằng d1 song song với d2...[r]

Trang 1

ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN

Loại 1 Các bài toán thiết lập phương trình đường thẳng và mặt phẳng

Bài 1 (ĐH-A-2008) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2;5;3 và đường thẳng:

:

1 Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên d

2 Viết phương trình mặt phẳng () chứa d sao cho khoảng cách từ A đến () lớn nhất

Bài 2 (ĐH-2008-B) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A0;1; 2, B2; 2;1 ,

 2;0;1

C

1 Viết phương trình mặt phẳng đi qua A, B, C

2 Tìm tọa độ của điểm M thuộc mặt phẳng 2x2y z  3 0 sao cho MA MB MC 

Bài 3 (ĐH-A-2007) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng

1

:

1 2

3

z

  

  

 

1 Chứng minh rằng d1 và d2 chéo nhau

2 Viết phương trình đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P): 7x y 4z0 và cắt cả

d1, d2

Bài 4 (ĐH-B-2007) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A1; 4; 2, B1; 2; 4

Gọi G là trọng tâm tam giác OAB Viết phương trình đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng

(OAB) tại G

Bài 5 (ĐH-D-2006) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 2;3 và hai đường thẳng: 1: 2 2 3 và

:

Viết phương trình đường thẳng  đi qua A, vuông góc với d1 và d2

Bài 6 (ĐH-B-2006) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A0;1; 2 và hai đường

thẳng: 1: 1 3 và

1

2

 

   

  

Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A, đồng thời song song với d1 và d2

Bài 7 (ĐH-B-2005) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho lăng trụ đứng ABC.A1B1C1 với

, , , Gọi M là trung điểm của A1B1

0; 3;0

AB4;0;0 C0;3;0 B14;0; 4

1 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, M và song song với BC1

2 (P) cắt A1C1 tại điểm N Tìm độ dài đoạn MN

Bài 8 (ĐH-A-2005) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng:

và mặt phẳng (P):

:

Gọi A là giao điểm của d với (P) Viết phương trình tham số của đường thẳng  nằm trong

(P), biết  đi qua và vuông góc với d

Bài 9 (ĐH-D-2005) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng 1: 1 3,

và đường thẳng d2 là giao tuyến của hai mặt phẳng có phương trình lần lượt là x y z   2 0 và

3 12 0

xy 

1 Chứng minh rằng d1 song song với d2

Trang 2

2 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa cả d1 và d2.

Bài 10 (ĐH-B-2004) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A 4; 2; 4và đường thẳng

Viết phương trình đường thẳng  đi qua A, cắt và vuông góc với d

3 2

1 4

  

  

   

Bài 11 (ĐH-A-2002) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:

,

1

:

2 2 4 0

d

   

    

1

1 2

 

  

  

Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 và song song với d2

Bài 12 (ĐH-A-2003) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình hộp chữ nhật

ABCD.A’B’C’D’ với A O 0;0;0, B a ;0;0, D0; ;0a , A' 0;0; b a0,b0 Tìm tỉ số a

b

để hai mặt phẳng (A’BD) và (MBD) vuông góc với nhau, trong đó M là trung điểm cạnh CC’

Bài 13 (ĐH-A-2006) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình lập phương

ABCD.A’B’C’D’ với A0;0;0, B1;0;0, D0;1;0, A' 0;0;1  Viết phương trình mặt phẳng chứa A’C và tạo với mặt phẳng Oxy một góc , biết cos 1

6

Bài 14 Cho hai đường thẳng: 1 và

1 :

 

 

  

2

2

z t

  

 

1 Chứng minh d1 và d2 là hai đường thẳng chéo nhau

2 Viết phương trình các mặt phẳng (P), (Q) sao cho (P) chứa d1, (Q) chứa d2 và (P)//(Q)

Bài 15 Viết phương trình hình chiếu của  1 theo phương

:

xyz

lên mặt phẳng ():

 2

:

xyz

Bài 16 Lập phương trình đường thẳng () đi qua M 4; 5;3, cắt  1 và

:

:

Bài 17 Viết phương trình đường thẳng () đi qua A3; 2; 4   song song với mặt phẳng

, đồng thời cắt đường thẳng

 P : 3x2y3z 7 0  : 2 4 1

Loại 2 Các bài toán xác định điểm và các yếu tố khác trong hình học giải tích không gian

Bài 1.(ĐH-A-2002) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

1

1 2

 

   

  

 điểm M2;1; 4 Tìm tọa độ điểm H thuộc  sao cho đoạn thẳng MH có độ dài nhỏ nhất

Bài 2 (ĐH-D-2002) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P): 2x y  2 0 và đường thẳng:    

:

m

d





Trang 3

Xác định m để đường thẳng d m song song với mặt phẳng (P).

Bài 3 (ĐH-D-2003) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng

:

1 0

k

x ky z

d

kx y z

   

    

Tìm k để đường thẳng dk vuông góc với mặt phẳng (P): x y 2z 5 0

Bài 4 (ĐH-A-2005) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d và mặt phẳng (P)

; (P):

:

1 Tìm tọa độ điểm I thuộc d sao cho khoảng cách từ I đến (P) bằng 2

2 Tìm tọa độ điểm A là giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P)

Bài 5 (ĐH-D-2005) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng

1

:

2 0 :

3 12 0

x y z d

   

   

 Giả sử d1Oxz A, d2OxzB

Tìm diện tích tam giác OAB

Bài 6 (ĐH-D-2006) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A1; 2;3 và đường thẳng d:

:

Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua đường thẳng d.

Bài 7 (ĐH-B-2006) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A0;1; 2 và hai đườngthẳng

;

1

:

1

2

 

   

  

 Tìm tọa độ các điểm Md1, N d 2 sao cho ba điểm A, M, N thẳng hàng

Bài 8 (ĐH-D-2007) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A1; 4; 2 và B1; 2; 4

và đường thẳng : 1 2

xyz

Tìm điểm M  sao cho đại lượng MA2MB2 nhận giá trị bé nhất

Bài 9 (Các bài toán tìm hình chiếu)

1 Cho điểm M2; 3;1  và mặt phẳng (P): x3y z  2 0 Tìm hình chiếu H của M trên (P)

2 Cho điểm M2; 1;1  và đường thẳng Tìm hình chiếu H của M trên d.

1 2

2

 

   

 

3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 2 0

2 4 0

d

   

   

Tìm hình chiếu của d trên mặt phẳng (P): 2x y 2z 3 0

Bài 10 (Các bài toán về khoảng cách)

1 Trên trục Oy tìm điểm cách đều hai mặt phẳng  P x y z:    1 0 và

 Q x y z:    5 0

2 Giả sử (P) là mặt phẳng có phương trình  P x: 2y3z 7 0 và A2; 4; 6 ;

là hai điểm cho trước

4;0; 2

Trang 4

Bài 11 (Bài toán về đường vuông góc chung)

Cho hai đường thẳng 1: 1 2;

1 2

3

z

  

  

 

1 Chứng minh d1, d2 là hai đường thẳng chéo nhau

2 Viết phương trình đường vuông góc chung của d1 và d2

Bài 12 Cho đường thẳng  : 1 1 và hai điểm , Kẻ AA’, BB’

A3;0; 2 B1; 2;1 vuông góc với đường thẳng (d) Tính độ dài đoạn thẳng A’B’

Bài 13 Cho hai điểm A1;3; 2 ,B9; 4;9 và mặt phẳng (P): 2x y z   1 0 Tìm điểm K trên mặt phẳng (P) ao cho AK BK nhỏ nhất

Bài 14 Lập phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng và có khoảng cách đến điểm

2 3

1 5

z t

 

  

 

 bằng 1

1; 1;0

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w