1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

vi tri tuong doi cua duong thang va duong tron

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 369 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Thao giảng năm học 2010-2011

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

-Nêu vị trí tương đối của một điểm M với với đường tròn (O;R)?

-Ứng với mỗi điểm M hãy so sánh khoảng cách OM với R ?

R R

R

M M

M

O O

O

Trang 3

. O

vµ ® êng trßn (O) cã thÓ cã mÊy ®iÓm chung?

® êng th¼ng a vµ ® êng trßn (O) cã thÓ cã nhiÒu h¬n 2 ®iÓm chung

kh«ng? vì sao?

Trang 4

O O O

R

a

a

a

H

C

Tr ờng hợp :

đt a và đ ờng tròn (O)

Có hai điểm chung

Tr ờng hợp:

đt a và đ ờng tròn (O)

Có một điểm chung

Tr ờng hợp:

đt a và đ ờng tròn (O) Không có điểm chung

H

Gọi OH là khoảng cách từ tâm O đến đ ờng thẳng a; R là bán

kính đ ờng tròn tâm (O).

Hãy so sánh OH với R trong từng tr ờng hợp trên?

Trang 5

Bài 4: Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ

ờng tròn

1 Ba vị trớ tương đối của đường thẳng

và đường trũn:

Trang 6

O

R

a H

a) Tr êng hîp ® êng th¼ng a v ® êng trßn (O;R) cã hai à

®iÓm chung

*NÕu ® êng th¼ng a ®i qua t©m O suy

ra OH = 0 (không) < R

O

*NÕu ® êng th¼ng a kh«ng ®i qua t©m:

XÐt tam gi¸c OHB vu«ng t¹i H.

Ta cã OH < OB (TÝnh chÊt vÒ c¹nh cña tam gi¸c vu«ng)

Suy ra: OH < R

Đường thẳng a gọi là cát tuyến

Trang 7

b) Tr êng hîp ® êng trßn vµ ® êng th¼ng cã mét ®iÓm

chung.

Suy ra C ph i trïng víi H ả VËy OH = R

O

C H

a D

-Giả sử H không trùng với C -Lấy D thuộc a sao cho H là trung điểm của C và D

C  H r O

a

-Suy ra OH là đường trung trực của

CD Nên OC = OD = R -Suy ra D thuộc (O;R) (Vô lí)

Định lí: Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của thì nó

vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm.

Đường thẳng a gọi là tiếp tuyến

điểm chung gọi là tiếp điểm

Trang 8

O

a H

c) Tr ờng hợp đ ờng thẳng và đ ờng tròn không có điểm chung

* Với mọi điểm thuộc đ ờng thẳng a

đều nằm ngoài đ ờng tròn (O;R) Do

H thuộc đ ờng thẳng a nên OH>R

Trang 9

Bài tập 1: Cho đ ờng thẳng a và đ ờng tròn (O;R) Gọi khoảng cách từ tâm O đến đ ờng thẳng a là d

Hãy điền vào chỗ trống( ) cho đúng.

a Nếu đ ờng thẳng a và đ ờng tròn (O;R) cắt nhau

 d ……

<

< R

b Nếu đườ ng thẳng a tiếp xúc với đ ờng tròn (O;R)  d =R ……

c Nếu đ ờng thẳng a và đ ờng tròn (O;R) không giao nhau

d…… >R

Trang 10

2 Hệ thức gi a khoảng cách từ tâm đ ờng tròn Ữ

đến đ ờng thẳng và bán kính của đ ờng tròn.

Vị trí t ơng đối của đ

ờng thẳng và đ ờng

tròn Số điểm chung

HỆ THỨC giữa

d và R

đ ờng thẳng và đ ờng tròn

cắt nhau

đ ờng thẳng và đ ờng tròn

tiếp xúc nhau

đ ờng thẳng và đ ờng tròn

không giao nhau

Bài 4: Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ

ờng tròn

Trang 11

Bài tập 2: ( Bài 17 SGK/109)

điền vào các chỗ trống ( ) trong bảng sau (R là bán kính của đ ờng tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đ ờng thẳng):

R d Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn

Cắt nhau

6 cm

Không giao nhau

Trang 12

Cho đt a và một điểm O cách a b ng 3 cm Vẽ đ ờng tròn (O;5cm) ằ

a Đ ờng thẳng a có vị trí nh thế nào đối với đt (O)? V ỡ sao?

b Gọi B và C là các giao điểm của đ ờng thẳng a và đ ờng tròn (O) Tính độ dài BC.

5cm

3cm

C H

O

2 5 2 3 2 16

4( )

BH

  

1 2

HBBC

a Đường thẳng a cắt (O) vỡ d < R

b Kẻ OHBC (HBC) Ta cú:

Xột V BOH cú:

Suy ra: BC = 8cm

KẾT QUẢ

Trang 13

Bài tập 3 ( Bài tập 20 SGK/110 )

Cho đtr (O; 6cm) và một điểm A cách O là 10 cm Kẻ tiếp tuyến

AB với đ ờng tròn (B là tiếp điểm) Tính độ dài AB.

O

6cm

10cm

Tam giác AOB là tam giác

gỡ? Vỡ sao?

Trong một tam giác biết độ dài hai cạnh, ta có tính đ ợc độ dài cạnh còn

lại không? Tính nh thế nào?

Xét tam giác AOB vuông tại B (AB là tiếp tuyến của đ ờng (O) tại B).

Có ( ịnh lí Pi-ta-go)OA2  OB2  AB2 Đ

8( )

Trang 14

H íng dÉn vÒ nhµ:

Bµi 18 SGK/110.

A

4

y

x

Bµi 19 SGK/110

O

O’

1

1

m

m’

Ngày đăng: 14/05/2021, 15:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w